Mục đích dự án: Dự án được xây dựng dưới yêu cầu của công ty công nghệ TNIX với mục đính nhằm phục vụ nhu cầu mua sắm trực tuyến của khách hàng một cách thuận tiện và dễ dàng đồng thời
Trang 1BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
BÁO CÁO
Môn học: Quản lý dự án CNTT
Đề tài: Xây dựng trang web bán điện thoại
Giảng viên: Nguyễn Quang Hưng Nhóm môn học: INT1450-N8
Sinh viên thực hiện: Phạm Thanh Sơn–B19DCCN559
Vũ Duy Nguyên–B19DCCN481Nguyễn Hồng Sơn–B19DCCN553Phan Quang Điện–B19DCCN181Trần Thành Tài–B19DCCN565
HÀ NỘI, THÁNG 11/2022
Trang 2Mục lục
PHẦN I: TỔNG QUAN DỰ ÁN
1 T ỔNG QUAN 4
2 C ÁC BÊN THAM GIA 4
3 T ÀI NGUYÊN DỰ ÁN 4
4 C ÔNG NGHỆ SỬ DỤNG 4
5 C ẤU TRÚC PHÂN RÃ CÔNG VIỆC (WBS) 5
6 K Ế HOẠCH TỔNG QUAN CỦA DỰ ÁN 5
6.1 Khởi tạo dự án 5
6.2 Phân tích 5
6.3 Thiết kế 6
6.4 Xây dựng website 6
6.5 Chạy thử trang web 6
6.6 Kiểm thử dự án 7
6.7 Kết thúc dự án 7
PHẦN II: PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
1 K HỞI TẠO 8
1.1 Ràng buộc 8
1.2 Ma trận trách nhiệm 8
2 L ẬP KẾ HOẠCH 9
2.1 Phạm vi tài nguyên 9
2.2 Tôn chỉ dự án 10
2.3 Bảng kê công việc 11
2.4 Công bố dự án 13
2.5 Quy định và kiểm soát phạm vi 14
PHẦN III: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN 16
1 C ÁC ĐẦU MỤC CÔNG VIỆC CHÍNH 16
2 Ư ỚC LƯỢNG PERT ( ĐƠN VỊ : NGÀY ) 16
2.1 Khởi tạo dự án 16
2.2 Phân tích 17
2.3 Thiết kế 17
2.4 Xây dựng website 18
2.5 Chạy thử website 19
2.6 Kiểm thử website 20
2.7 Kết thúc dự án 20
3 B ẢNG PHÂN BỐ THỜI GIAN CHI TIẾT 21
Task Name 22
4 B IỂU ĐỒ G ANTT 25
Trang 31 B ẢNG CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU 27
2 B ẢNG CHI PHÍ CƠ SỞ VẬT CHẤT 27
3 C HI PHÍ NHÂN CÔNG 27
4 B ẢNG CẤP ĐỘ TRÁCH NHIỆM 28
5 B ẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN 28
6 B ẢNG LƯƠNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN 29
7 B ẢNG THƯỞNG ( TỐT / ĐÚNG TIẾN ĐỘ ) 30
V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 31
1 T IÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG 31
2 K IỂM THỬ 31
2.1 Môi trường kiểm thử 32
2.2 Công cụ kiểm thử 32
2.3 Kiểm thử 32
PHẦN VI: QUẢN LÝ NHÂN SỰ 40
1 C ÁC THÀNH VIÊN TRONG ĐỘI DỰ ÁN 40
2 C ÁC VỊ TRÍ TRONG ĐỘI DỰ ÁN 40
3 V AI TRÒ CÁC THÀNH VIÊN TRONG ĐỘI DỰ ÁN 43
4 P ROJECT TEAM 44
5 M A TRẬN GÁN TRÁCH NHIỆM 48
5.1 Ma trận gán trách nhiệm qua các giai đoạn phát triển dự án 48
5.2 Ma trận gán trách nhiệm chi tiết 49
5.3 Ma trận kỹ năng 54
VII QUẢN LÝ VỀ MẶT TRUYỀN THÔNG 55
1 M ỤC ĐÍCH : 55
2 Y ÊU CẦU TRAO ĐỔI THÔNG TIN : 55
2.1 Xác định nhu cầu trao đổi thông tin giữa các đối tượng liên quan đến dự án: 55
2.2 Yêu cầu trao đổi thông tin: 55
2.3 Xác định tần suất và các kênh trao đổi 58
1 X ÁC ĐỊNH RỦI RO 59
2 P HÂN TÍCH , ĐÁNH GIÁ , LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO 62
2.1 Phân tích rủi ro 62
2.2 Đánh giá rủi ro 63
2.3 Đáp ứng rủi ro 70
Trang 4PHẦN I: TỔNG QUAN DỰ ÁN
1 Tổng quan
Tên dự án: Xây dựng website bán điện thoại.
Mục đích dự án: Dự án được xây dựng dưới yêu cầu của công ty công nghệ TNIX với mục đính nhằm phục vụ nhu cầu mua sắm trực tuyến của khách hàng một cách thuận tiện và dễ dàng đồng thời tăng doanh thu bán hàng của công ty.
Nhà tài trợ: Công ty công nghệ TNIX
Khách hàng: Công ty công nghệ TNIX
Đơn vị thực hiện: Nhóm …
Thời gian thực hiện: từ ngày 01/8/2022- 15/12/2022.
2 Các bên tham gia
Nhà tài trợ: Công ty công nghệ TNIX
Giám đốc dự án: Nguyễn Hồng Sơn
Giám đốc chức năng: Trần Thành Tài
Khách hàng: Công ty công nghệ TNIX
Nhà tài trợ là khách hàng cung cấp toàn bộ chi phí thực hiện dự án.
Khách hàng cung cấp yêu cầu nghiệp vụ dự án, yêu cầu sửa đổi chức năng dự án.
Trang thiết bị, cơ sở vật chất, không gian làm việc cho nhân viên.
4 Công nghệ sử dụng
Ngôn ngữ lập trình Java, HTML5, CSS3, Jquery/JS, Bootstrap.
Phân tích thiết kế hệ thống: Visual Paradigm 16.0
Trang 5 Thiết kế đồ họa: Photoshop CC 2018, AI CC 2018.
Thiết kế xây dựng CSDL: MySQL
5 Cấu trúc phân rã công việc (WBS)
6 Kế hoạch tổng quan của dự án
6.1 Khởi tạo dự án
Người xét duyệt: Nguyễn Hồng Sơn
Người thực hiện: Phạm Thanh Sơn, Vũ Duy Nguyên, Phan Quang Điện
Người tham gia đóng góp: Trần Thành Tài
Danh sách công việc:
6.1.2 Gặp và trao đổi với khách hàng: lấy yêu cầu từ khách hàng và bàn luận
về dự án.
6.1.3 Thực hiện việc báo cáo: Xây dựng báo cáo chi tiết những thông tin đã
thu thập được từ khách hàng.
6.2 Phân tích
Người xét duyệt: Nguyễn Hồng Sơn
Người thực hiện: Phạm Thanh Sơn, Vũ Duy Nguyên, Phan Quang Điện
Danh sách công việc:
Trang 66.2.1 Từ báo cáo của việc thu thập thông tin khách hàng, phân tích, xác định
yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu hệ thống.
6.2.2 Phân rã yêu cầu để phân tích yêu cầu nghiệp vụ chi tiết.
6.2.3 Lên ý tưởng về dự án dựa vào những yêu cầu đã phân tích rồi xây dựng
hệ thống cho dự án.
6.2.4 Lập kế hoạch tổng quan cho toàn bộ dự án.
6.2.5 Lên lịch chi tiết công việc và nhiệm vụ cần phải làm.
6.3 Thiết kế
Người xét duyệt: Nguyễn Hồng Sơn
Người thực hiện: Phạm Thanh Sơn, Vũ Duy Nguyên
Người tham gia đóng góp: Trần Thành Tài, Phan Quang Điện
Danh sách công việc:
6.3.1 Thiết kế kiến trúc hệ thống 6.3.2 Thiết kế chi tiết hệ thống 6.3.3 Xây dựng mô hình use case, lớp, các lớp thực thể cung các kịch ban 6.3.4 Lược đồ cơ sở dữ liệu.
6.3.5 Thiết kế giao diện hệ thống: Bao gồm toàn bộ giao diện liên quan đến hệ thống.
6.4 Xây dựng website
Người xét duyệt: Nguyễn Hồng Sơn
Người thực hiện: Phạm Thanh Sơn, Vũ Duy Nguyên, Trần Thành Tài
Danh sách công việc:
6.4.1.Từ lược đồ cơ sở dữ liệu xây dựng cơ sở dữ liệu cho website.
6.4.2.Tạo dựng thiết kế giao diện cung chức năng mô phong theo yêu cầu của khách hàng cung với nghiệp vụ.
6.4.3.Thảo luận với khách hàng để thao luận về các tính năng và giao diện để
đi tới thiết kế thống nhất 2 bên.
6.4.4.Từ những ban thiết kế đã được thống nhất, thực hiện lập trình các trang giao diện và xây dựng chức năng cho toàn bộ website.
6.5 Chạy thử trang web
Người xét duyệt: Nguyễn Hồng Sơn.
Người thực hiện: Phạm Thanh Sơn, Vũ Duy Nguyên
Danh sách công việc:
Trang 76.5.2 Kiểm tra lỗi hệ thống.
6.5.3 Viết báo cáo nếu xảy ra lỗi
6.6 Kiểm thử dự án
Người xét duyệt: Nguyễn Hồng Sơn
Người thực hiện: Vũ Duy Nguyên, Trần Thành Tài
Người tham gia đóng góp: Phạm Thanh Sơn
Danh sách công việc:
6.6.1 Cài đặt hệ thống lên máy chủ (host) để chạy.
6.6.2 Sử dụng tất ca các Test Case đã thực hiện cho chạy tìm lỗi.
6.6.3 Kiểm tra lại hoàn toàn và sửa lỗi khi chạy trên hệ thống thực.
6.6.4 Viết báo cáo chi tiết của việc kiểm thử.
6.7 Kết thúc dự án
Người xét duyệt: Nguyễn Hồng Sơn
Người thẩm định: Nguyễn Hồng Sơn, Trần Thành Tài
Người thực hiện: Phạm Thanh Sơn, Vũ Duy Nguyên, Phan Quang Điện
Danh sách công việc:
6.7.1.Viết tài liệu báo cáo chi tiết cho khách hàng hiểu được chức năng toàn bộ
hệ thống và hướng dẫn sử dụng cho khách hàng 6.7.2.Chuyển giao cho khách hàng và kí kết thúc dự án.
Trang 8PHẦN II: PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
1 Khởi tạo
1.1 Ràng buộc
Ràng buộc thời gian
o Thời gian thực hiện: từ ngày 01/08/2022 - 15/12/2022
o Thời gian thực hiện là cố định và có hạn rất ngắn
o Khách hàng yêu cầu cao, rất khó làm trong thời gian ngắn
Ràng buộc chất lượng
o Giao diện thân thiện với người sử dụng.
o Hệ thống chạy ổn định, dê dàng trong bao trì và nâng cấp.
o Dê dàng chỉnh sửa, thay đổi các module, tích hợp thêm các thành phần, tính năng khác nhau.
o Có tính hiệu qua cao và tính bao mật cao
o Dê dàng quan lý đối với bên quan lý san phẩm.
Ràng buộc nguồn lực
o Tổng kinh phí cho dự án: 500.000.000 VNĐ.
o Tổng số nhân lực tham gia vào dự án: 5 người
o Lượng thành viên có thể thay đổi nếu:
Thành viên rút khỏi dự án vì lí do khách quan như ốm đau, chuyện cá nhân.
Dự án bị chậm tiến độ so với hạn bàn giao.
Dự án xuất hiện tính năng nằm trong kĩ thuật mới, ngoài tầm kiểm soát của công ty và cần phai có chuyên gia về lĩnh vực đó.
1.2 Ma trận trách nhiệm
Người thực hiện Khởi
tạo dự án
Phân tích
dự án
Thiết
kế dự án
Xây dựng website
Chạy thử Kiểm thử Kết thúc
Trang 9Ghi chú:
- A (Approving): Xét duyệt
- P (Performing): Thực hiện
- R (Reviewing): Thẩm định
- C (Contributing): Tham gia đóng góp
- I (Informing): Được thông báo tới
2 Lập kế hoạch
Tìm kiếm và xem thông tin sản phẩm
Thêm vào gio hàng, đặt mua hàng và thanh toán online.
Cập nhật, hủy đơn đặt hàng,
Liên hệ với người bán hàng.
2.1 Phạm vi tài nguyên
Kinh phí: 500.000.000 VNĐ Trong đó bao gồm:
o Tiền lương cho nhân viên.
o Các chi phí phát sinh trong quá trình phát triển phần mềm.
Sau khi hoàn thiện xong phần mềm, đội dự án cần bàn giao cho bên khách hàng:
o Website bán đồ thể thao điện tử.
o Tài liệu hướng dẫn sử dụng cung người hướng dẫn.
o Trang thiết bị liên quan tới hệ thống.
Trang 10 Ưng dụng thiết lập kế hoạch:
o MS Project 2016: Công cụ xây dựng lập lịch quan lý dự án.
o Visual Paradigm 16.0: Công cụ thiết kế mô hình hóa.
o Word 2016: Công cụ soạn thao văn ban.
Công nghệ thực hiện:
o Sản phẩm được viết bằng ngôn ngữ Java, HTML5, CSS3 và JS/JQUERY,
sử dụng công cụ lập trình là Visual Studio và hệ quan trị cơ sở dữ liệu
Chủ đầu tư Công ty công nghệ TNIX
Kinh phí 500.000.000 VNĐ (năm trăm triệu việt nam đồng)
Giám đốc dự án Nguyễn Hồng Sơn
Mục tiêu dự án Chức năng nghiệp vụ:
Quản lý thành viên trong công ty với các tác vụ khác nhau.
Phân cấp người dùng.
Cập nhật thông tin sản phẩm, các chương trình khuyến mãi
Có thể đăng nhập bằng tài khoản Facebook hoặc Gmail
Có các chức năng như tìm kiếm, xem, xóa giỏ hàng, thanh toán trực tuyến, đặt hàng online.
Yêu cầu kỹ thuật (đáp ứng được đầy đủ tiêu chuẩn của một Website):
Dễ dàng nâng cấp chỉnh sửa sau này kể cả đối với một đội ngũ làm việc khác.
Trang 11 Giao diện thân thiện với người dùng, dễ sử dụng.
Hệ thống chạy mượt mà ổn định.
Tương thích với nhiều Browser khác nhau.
Tốc độ truy cập nhanh, chính xác cho phép nhiều người dùng truy cập sử dụng cung một lúc.
Sản phẩm là website được đưa lên Internet sử dụng.
Đối tượng sử dụng: quan trị viên, khách hàng.
Vai trò và trách nhiệm Vai trò Họ tên Tổ chức/ vị trí Liên hệ
Khách hàng Trần Minh
Đức
Giám đốc công
ty công nghệ TNIX
tmduc@gmail.com
Người sử dụng Người truy cập Website và ban
quan trị.
Giám đốc
dự án
Nguyễn Hồng Sơn
Trang 121.2.1 Xác định yêu cầu
1.2.1.1 Xác định yêu cầu nghiệp vụ
1.3.2.3 Xây dựng lược đồ cơ sở dữ liệu
1.3.2.4.1 Giao diện trang chủ
1.3.2.4.2 Giao diện trang đăng nhập/ đăng kí tàikhoản 1.3.2.4.3 Giao diện chi tiết sản phẩm
1.3.2.4.4 Giao diện giỏ hàng
1.3.2.4.5 Giao diện trang quản lý của Admin
Trang 131.4.1.4 Code đặt hàng – giỏ hàng
1.4.1.5 Code trang quản lý của Admin
1.4.2.2 Code Đăng kí / đăng nhập
1.4.2.3 Code trang chi tiết sản phẩm
1.4.2.4 Code gio hàng / đặt hàng
1.4.2.5 Code trang quản lý của Admin
Trang 14Thời gian 1/8/2022 - 25/12/2022
Các rủi ro liên quan đến bên dự án phai có thông báo trước.
Nếu xay ra lỗi trong thời gian bao trì, phía dự án sẽ chịu mọi chi phí bao chì cũng như tổn thất do hệ thống gây ra.
Hết thời gian bao trì nếu hệ thống có lỗi, phía dự án sẽ sang xem xét (nếu
có nhu cầu) nhưng phía khách hàng phai tra mọi chi phí liên quan tới san phẩm.
B Kiểm soát phạm vi
Trang 15 Thường xuyên kiểm tra - kiểm định công việc đang tiến triển để xác định tiến độ công việc so với thời gian dự dự kiến.
Giám sát lịch biểu và ngân sách để tránh bung phát phạm vi về nguồn lực và thời gian.
Không cho phép các thay đổi ngoài phạm vi trừ khi chúng rất quan trọng đối với dự án.
Nếu có thay đổi cần xem xét việc chấp thuận hay không chấp thuận, mức độ
mà tuy vào đó ta sẽ phải xử lý:
o Giám đốc và đội sẽ họp bàn nếu thay đổi nhỏ
o Tìm tất cả đối tượng liên quan tới dự án và chuẩn bị báo cáo với thay đổi vừa.
o Chuẩn bị báo cáo cho khách hàng - nhà tài trợ để bàn luận và cần nhận được phê duyệt chính thức trước khi tiến thành với những thay đổi lớn anh hưởng tới phạm vi toàn dự án o Nếu được chấp thuận thay đổi phạm vi ta cần phai bổ sung các điều chỉnh cần thiết Thông báo cho các người liên quan, bên khách hàng, đội dự án theo đúng kế hoạch truyền thông.
Nếu không được chấp thuận thay đổi phạm vi đó, ta cần thông báo tới người yêu cầu quyết định này.
Trang 16PHẦN III: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN
Thời gian thực hiện dự án: từ ngày 01/08/2022 đến ngày 16/12/2022
1 Các đầu mục công việc chính
2 Ước lượng PERT (đơn vị: ngày)
ML: Ước lượng khả dĩ nhất (Most likely) thời gian cần để hoàn thành công việc trong điều kiện hợp lý.
MO: Ước lượng lạc quan nhất (Most Optimistic) thời gian cần để hoàn thành công việc trong điều kiện lý tưởng nhất (không có trở ngại nào).
MP: Ước lượng bi quan nhất (Most Pessimistic) thời gian cần để hoàn thành công việc trong điều kiện tồi nhất (có nhiều trở ngại).
EST: Ước lượng cuối(Estimation) Được tính theo công thức:
Trang 18Code giao diện đăng ký/đăng nhập
1.4.1.4 Code giao diện đặt hàng/gio hàng 0.5 1 1.5 1 1
1.4.1.5 Code giao diện trang Admin 1.5 2 2.5 2 2
1.4.2.1
Code xử lý trang
Trang 19WBS Tên Công việc MO ML MP ETS ETS (làm tròn)
1.5.4 Viết báo cáo chạy thử 2 2.5 3 2.5 3
Tổng thời gian 7 10 14 10.1 10
2.6 Kiểm thử website
Trang 20WBS Tên Công việc MO ML MP ETS ETS (làm tròn)
1.6.2 Chạy test case lần 2 1.5 2.5 4 2.6 3
1.6.3 Kiểm tra và sửa lỗi 1.5 2.5 3.5 2.8 3
1.6.4 Viết báo cáo kiểm
Tổng thời gian 4.5 8.5 13 8.7 9
2.7 Kết thúc dự án
WBS Tên Công việc MO ML MP ETS ETS (làm tròn)
1.7.2 Viết tài liệu sản
1.7.3 Bàn giao cho khách
Tổng thời gian 3.5 5 7 5.1 5
- Tổng thời gian hoàn thành dự án theo PERT ~ 105 ngày
- Mỗi công việc tăng 8 % thời gian lãng phí giữa chừng EST cuối cùng là: 116 ngày
- Tất cả thành viên trong nhóm đều đồng ý với ước lượng PERT
Trang 21WBS Task Name Duration Start Finish
1 Khởi tạo dự án 3 days Mon 9/5/22 Wed 9/7/22
1.1 Gặp gỡ khách hàng 2 days Mon 9/5/22 Tue 9/6/22
2.1 Xác định yêu cầu 5 days Thu 9/8/22 Wed 9/14/22
2.1.1 Xác định yêu cầu nghiệp vụ 2 days Thu 9/8/22 Fri 9/9/22 2.1.2 Xác định yêu cầu hệ thống 2 days Tue 9/13/22 Wed 9/14/22
2.3 Phân tích yêu cầu 1 day Wed 9/21/22 Wed 9/21/22
2.4 Xây dựng ý tưởng và nêu vấn đề 3 days Thu 9/22/22 Mon 9/26/22
2.5 Lập kế hoạch tổng quan 2 days Tue 9/27/22 Wed 9/28/22
2.6 Lập bảng chi tiết công việc 2 days Thu 9/29/22 Fri 9/30/22
3.1 Thiết kế kiến trúc hệ thống 1 day? Mon 10/3/22 Mon 10/3/22
3.2 Thiết kế chi tiết 10 days Tue 10/4/22 Mon 10/17/22
3.2.1 Xây dựng biểu đồ lớp 3 days Tue 10/4/22 Thu 10/6/22 3.2.2 Xây dựng kịch bản 3 days Fri 10/7/22 Tue 10/11/22 3.2.3 Xây dựng cơ sở dữ liệu 4 days Wed 10/12/22 Mon 10/17/22
3.3 Thiết kế giao diện 5 days Mon 10/17/22 Fri 10/21/22
3.3.1 Giao diện trang chủ 0.5 days Mon 10/17/22 Mon 10/17/22 3.3.2 Giao diện đăng ký/đăng nhập 0.5 days Tue 10/18/22 Tue 10/18/22 3.3.3 Giao diện chi tiết sản phẩm 0.5 days Tue 10/18/22 Tue 10/18/22 3.3.4 Giao diện giỏ hàng 0.5 days Wed 10/19/22 Wed 10/19/22 3.3.5 Giao diện Admin 2 days Thu 10/20/22 Fri 10/21/22
4 Xây dựng website 22 days Mon 10/24/22 Tue 11/22/22 4.1 Code giao diện 6 days Mon 10/24/22 Mon 10/31/22
4.1.1 Code giao diện trang chủ 2 days Mon 10/24/22 Tue 10/25/22 4.1.2 Code giao diện đăng ký/ đăng nhập 1 day Wed 10/26/22 Wed 10/26/22 4.1.3 Code trang chi tiết sản phẩm 2 days Thu 10/27/22 Fri 10/28/22 4.1.4 Code giỏ hàng/đặt hàng 1 day Fri 10/28/22 Fri 10/28/22 4.1.5 Code trang Admin 2 days Sat 10/29/22 Mon 10/31/22
4.2 Code xử lý Backend 12 days Mon 10/31/22 Tue 11/15/22
4.2.1 Code trang chủ 2.5 days Mon 10/31/22 Wed 11/2/22 4.2.2 Code đăng ký/đăng nhập 2 days Mon 11/14/22 Tue 11/15/22 4.2.3 Code trang chi tiết sản phẩm 1.5 days Sat 11/5/22 Mon 11/7/22 4.2.4 Code gio hàng/đặt hàng 2 days Mon 11/7/22 Tue 11/8/22 4.2.5 Code trang Admin 3 days Wed 11/9/22 Fri 11/11/22
5.1 Viết testcase 3 days Mon 11/14/22 Wed 11/16/22 5.2 Chạy testcase 2 days Wed 11/16/22 Thu 11/17/22 5.3 Kiểm tra và sửa lỗi 3 days Fri 11/18/22 Tue 11/22/22 5.4 Báo cáo chạy thử 3 days Wed 11/23/22 Fri 11/25/22
Trang 226 Kiểm thử 8 days Mon 11/28/22 Wed 12/7/22
6.1 Cài đặt hệ thống 2 days Mon 11/28/22 Tue 11/29/22 6.2 Chạy testcase lần 2 3 days Tue 11/29/22 Thu 12/1/22 6.3 Kiểm tra và sửa lỗi 3 days Fri 12/2/22 Tue 12/6/22 6.4 Viết báo cáo kiểm thử 1 day Wed 12/7/22 Wed 12/7/22
7 Kết thúc dự án 7 days Thu 12/8/22 Fri 12/16/22
7.1 Viết báo cáo 2 days Sat 12/10/22 Mon 12/12/22 7.2 Viết tài liệu sản phẩm 2 days Tue 12/13/22 Wed 12/14/22 7.3 Bàn giao cho khách hàng 2 days Thu 12/15/22 Fri 12/16/22
4 Biểu đồ Gantt
Trang 23PHẦN IV: QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN
1 Bảng chi phí nguyên vật liệu
Danh mục Số lượng Đơn giá (VND) Tổng tiền (VND)
Phí thuê máy chủ 2 24.000.000 / gói 48,000,000
Bản quyền tên miền 1 10.000.000 / gói 10,000,000
Chứng chỉ bảo mật SSL 1 16.500.000 / gói 16,500,000
(*) Ước tính có hiệu lực trong 50 ngày kể từ ngày bắt đầu dự án
2 Bảng chi phí cơ sở vật chất
Danh mục Số lượng Đơn giá (VND) Tổng tiền (VND)
Chi phí đi lại, trao 4 người 1,000,000/người 4,000,000
Trang 24đổi thông tin
Chi phí điện 3 tháng 2,000,000/tháng
(±20%)
6,000,000Chi phí Internet 3 tháng 1,800,000/tháng 5,400,000
Chi phí thuê văn
(*) Ước tính có hiệu lực trong 30 ngay kể từ ngay bắt đầu dự án
(*) Ước lượng biến động chi phí trên bang dựa vao “Phân tích rủi ro”
(*) Tổng chi phí chưa tính đến chênh lệch do biến động.
3 Chi phí nhân công
Lương theo giờ: 80,000/giờ
Lương theo ngày: lương theo giờ * 8 = 640,000
Lương của các thành viên sẽ tính theo cấp độ trách nhiệm trong từng giai đoạn mà thành viên đó tham gia
Thưởng: lương giờ * số ngày thực hiện * ∑ cấp độ trách nhiệm (thưởng 1 lần sau khi kết thúc dự án)
(*) Đơn vị tiền là VND.
4 Bảng cấp độ trách nhiệm
Trang 25Thẩm định (R) 0,5
5 Bảng lương nhân viên
Mã NV Họ và tên Vị trí Lương/ngày
(nghìn VND)
Trang 266 Bảng lương trong quá trình thực hiện dự án
1.2.4 Xây dựng ý tưởng và nêu vấn đề 3 3,450,000
1.3.2.3 Xây dựng lược đồ cơ sở dữ liệu 4
1.3.2.4 Thiết kế giao diện 4,5
1.3.2.4.1 Giao diện trang chủ 1
1.3.2.4.2 Giao diện trang đăng nhập/
1.3.2.4.3 Giao diện chi tiết sản phẩm 0,5
1.3.2.4.4 Giao diện giỏ hàng 0,5
1.3.2.4.5 Giao diện trang quản lý của
1.4 Xây dựng website 18 4 60,400,000 1.4.1 Code giao diện 8 31,000,000
1.4.1.2 Code đăng kí đăng nhập 1
1.4.1.3 Code trang chi tiết sản phẩm 2
1.4.1.4 Code đặt hàng – giỏ hàng 1
1.4.1.5 Code trang quản lý của Admin 2
1.4.2 Xử lý Back End 11 29,400,000
Trang 271.4.2.3 Code trang chi tiết sản phẩm 1,5
1.4.2.4 Code giỏ hàng / đặt hàng 1,5
1.4.2.5 Code trang quản lý của Admin 3
1.5 Chạy thử 10 4 13,248,000
1.6 Kiểm thử 9 4 20,160,000
1.7 Kết thúc dự án 5 3 14,560,000
Trang 28V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
1 Tiêu chí đánh giá chất lượng
Giai đoạn chuẩn bị dự án
- Đánh giá chất lượng các bản kế hoạch: Tính khả thi, tính chính xác
Giai đoạn lấy yêu cầu
- Việc thực hiện có đúng kế hoạch không?
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của tài liệu
- Đánh giá tài liệu xác định yêu cầu chức năng, hệ thống
- Đã lấy chính xác yêu cầu của khách hàng chưa?
- Việc viết tài liệu, mô tả yêu cầu dưới dạng nghiệp vụ đã đảm bảo tính chính xác, tường minh hay chưa?
Giai đoạn phân tích yêu cầu
- Việc thực hiện có đúng kế hoạch không
- Các biểu đồ có hợp lý và phù hợp không
- việc viết tài liệu đã đầy đủ, chính xác chưa
Giai đoạn thiết kế
- Việc thực hiện có đúng kế hoạch không?
- Thiết kế cài đặt có phù hợp với yêu cầu chức năng không?
- Cơ sở dữ liệu có phù hợp với yêu cầu hệ thống không?
- Tài liệu có chính xác, tường minh, dễ hiểu không?
- Giao diện có thân thiện, phù hợp yêu cầu khách hàng không?
Giai đoạn cài đặt
- Việc thực hiện có đúng kế hoạch không?
- Có đầy đủ chức năng của hệ thống không?
- Code có đúng với thiết kế không?
Giai đoạn kiểm thử
- Việc thực hiện có đúng kế hoạch không?
- Kiểm thử các chức năng có đáp ứng được yêu cầu không?
- Hoàn thiện tài liệu có chính xác, tường minh, dễ hiểu không?
Trang 29-
Mục đích: Trong mục này trình bày chi tiết những hoạt động trong quá trình kiểm tra được thực hiện Những kiểm tra sau sẽ được đặt lịch trongkế hoạch dự án (săp xếp theo thứ tự thời gian):
+ Kiểm tra đặc tả sản phẩm
+ Kiểm tra thiết kế kiến trúc
+ Kiểm tra thiết kế chi tiết
+ Kiểm tra kế hoạch quản lý cấu hình sản phẩm
2.1.Môi trường kiểm thử
- Kiểm thử trên các hệ điều hành: windows, ios,
- Kiểm thử trên các trình duyệt: Google Chrome, CocCoc, Microsoft Edge, Mozilla Firefox,
2.2.Công cụ kiểm thử
Loại công cụ Ghi chú
kiểm tra tiến độ
2.3 Kiểm thử
2.3.1 Chi tiết các loại hình kiểm tra
Tên Kiểu Người
đánh giá Đánh giá Mục đích
Kiểm tra
đặc tả Formal PM Dựa trên tàiliệu đặc tả
yêu cầu sản
- Xác nhận rằng yêu cầu sản phẩm sẽ được đáp ứng đầy đủ trong đặc tả
Trang 30sản phẩm phẩm phần mềm
- Xác định những yếu tố
kĩ thuật có thể gây ra vấn
đề trong quá trình thực hiện
Trước pha thiết kế Giới thiệu cho nhóm pháttriển và thiết kế về môi
trường sử dụng để phát triển sản phẩm là Java J2EE
Lập trình viên;
Tester (nhóm tester)
Dựa trên sự hoàn thành của pha thiết kế
(Lặp lại đếnkhi phải thiết kế lại
ít hơn 5%
công việc)
- Nó không bị ảnh hưởng bởi những mâu thuẫn nỗi bộ
- Nó đáp ứng đầy đủ đặc tả trong đặc tả yêu cầu sản phẩm
- Có hiệu quả trong quá trình thực thi và phát triển
Lập trìnhviên và tester
Sau khi hoàn thành kiểm tra thiết kế chi tiết, trước khi pha mã hóa bắt đầu
Quản trị dự án hoặc người điều khiển cấu hình trình bày chiến lược lựa chọn cho quản lý cấu hình tới lập trình viên và tester
2.3.2 Các loại hình kiểm thử
Trang 31Tên Kiểu Người
đánh giá Đánh giá Mục đích
Kiểm tra đặc
tả sản phẩm Formal PM Dựa trên tài liệu đặc tả
yêu cầu sản phẩm
- Xác nhận rằng yêu cầu sản phẩm sẽ đượcđáp ứng đầy đủ trong đặc tả phần mềm
- Xác định những yếu
tố kĩ thuật có thể gây
ra vấn đề trong quá trình thực hiện
Trước pha thiết kế Giới thiệu cho nhóm phát triển và thiết kế
về môi trường sử dụng để phát triển sảnphẩm là Java J2EE
Lập trình viên;
Tester (nhóm tester)
Dựa trên sự hoàn thành của pha thiết
kế (Lặp lại đến khi phải thiết kế lại ít hơn 5% côngviệc)
- Nó không bị ảnh hưởng bởi những mâu thuẫn nỗi bộ
- Nó đáp ứng đầy đủ đặc tả trong đặc tả yêu cầu sản phẩm
- Có hiệu quả trong quá trình thực thi và phát triển
- Kết quả có thể kiểm thử
Trang 32Lập trìnhviên và tester
Sau khi hoànthành kiểm tra thiết kế chi tiết, trước khi pha
mã hóa bắt đầu
Quản trị dự án hoặc người điều khiển cấu hình trình bày chiến lược lựa chọn cho quản lý cấu hình tới lập trình viên và tester
2.3.3 Chi tiết thực hiện kiểm thử
Modul Kiểu test Kỹ thuật
test Công cụ Tiêu chí
hoàn thành
Bao phủ điều kiện NUnit Kiểm thử kết thúc khi một
đối tượng người dùng được cấp phát
Bao phủ điều kiện NUnit Kiểm thử kết thúc khi trả
về danh sách bảng thống kêtheo điện thoại được mua trong thời gian xác định
Phương
thức kết nối
CSDL
Kiểm thử dòng dữ liệu, Kiểm
Bao phủ điều kiện NUnit Kiểm thử kếtthúc khi
chuyển tiếp
Trang 33điều khiển cần yêu cầu
Bao phủ điều kiện NUnit Kiểm thử kết thúc khi
phương thức trả về giá trị true khi thêm được đối tượngvào csdl và ngược lại
Bao phủ điều kiện NUnit Kiểm thử kết thúc khi
phương thức trả về giá trị true khi sửa được đối tượngvào csdl và ngược lại
Bao phủ điều kiện NUnit Kiểm thử kết thúc khi
phương thức trả về giá trị true khi xóa được đối tượngkhỏi csdl và ngược lại
Kiểm thử tích hợp
Modul Kiểu test Kỹ thuật
test Công cụ Tiêu chí hoàn thành
Có thể
sử dụngNetbean
Sau tích hợp có các lớp hoàn chỉnh với đầy
đủ thuộc tính và