1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

200 CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ 12 TRONG TÂM

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 200 Câu Hỏi Lý Thuyết Hóa Học Vô Cơ 12 Trong Tâm
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học vô cơ
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 223,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

200 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ CƠ 12 TRONG TÂM Câu 1 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là A Ag+,Cu2+,Fe3+,Fe2+ B Fe3+,Ag+,Cu2+,Fe2+ C Ag+,Fe3+,Cu2+,Fe2+ D Fe3+,Cu2+,Ag+,Fe2+ Câu 2 Cho các phả.

Trang 1

200 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ CƠ 12 TRONG TÂM Câu 1.Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

A Ag+,Cu2+,Fe3+,Fe2+ B Fe3+,Ag+,Cu2+,Fe2+

C Ag+,Fe3+,Cu2+,Fe2+ D Fe3+,Cu2+,Ag+,Fe2+

Câu 2.Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

AgNO3+ Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3+ Ag↓ Mn + 2HCl → MnCl2+ H2↑

Dãy các ionđược sắp xếp theo chiềutăng dần tính oxi hoá là

A Mn2,H+,Fe3,Ag+ B Ag+,Fe3,H+,Mn2

C Ag+, Mn2,H+,Fe3 D Mn2,H+,Ag+,Fe3

Câu 3.Thứ tựmột số cặp oxi hoá - khửtrong dãy điện hoá như sau: Fe2 /Fe;Cu2/Cu;Fe3/Fe2 Cặp chấtkhông phản ứng

với nhau là

A Fe và dung dịch FeCl3 B dung dịch FeCl2và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3

Câu 4.Cho các ion kim loại: Zn2,Sn2,Ni2,Fe2,Pb2.Thứ tự tính oxi hoá giảmdần là

A Zn2> Sn2> Ni2 >Fe2 > Pb2 B Pb2 > Sn2 > Ni2> Fe2> Zn2

C Sn2> Ni2 > Zn2 >Pb2> Fe2 D Pb2> Sn2 > Fe2 >Ni2 > Zn2

Câu 5.XlàkimloạiphảnứngđượcvớidungdịchH2SO4loãng,Ylàkimloạitácdụngđượcvới dungdịchFe(NO3)3 Haikim

loạiX,Ylầnlượtlà(biếtthứtựtrongdãythếđiệnhoá:Fe3/Fe2 đứng trước Ag+/Ag)

Câu 6.ChohỗnhợpbộtAl,Fevàodungdịch chứaCu(NO3)2vàAgNO3.Saukhicácphảnứngxảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồmba kimloại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag.

Câu 7.ChohỗnhợpgồmFevàZnvàodungdịchAgNO3đếnkhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,thuđược dung dịch X gồmhai muối

và chất rắn Y gồm hai kimloại Hai muối trong X là

A Zn(NO3)2và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3và Zn(NO3)2

C Fe(NO3)2và AgNO3 D AgNO3và Zn(NO3)2

Câu 8.Thứtựmộtsốcặpoxihoá-khửtrongdãyđiệnhoánhưsau:Mg2 /Mg; Fe2/Fe; Cu2 /Cu; Fe3/Fe2;Ag+/Ag.Dãy chỉgồmcác chất, ion tác dụng được với ion Fe3trong dung dịch là:

A Mg, Fe, Cu B Mg, Fe2,Ag C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Cu, Cu2

Câu 9.Chobiếtthứtựtừtráisangphảicủacáccặpoxihoá-khửtrongdãyđiệnhoá(dãythếđiện

cựcchuẩn)nhưsau:Zn2/Zn;Fe2/Fe;Cu2/Cu;Fe3/Fe2;Ag+/Ag

CáckimloạivàionđềuphảnứngđượcvớiionFe2trongdungdịchlà:

Câu 10.Dãy gồmcác ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Fe3 ,Cu2,Ag+ B Zn2,Cu2,Ag+ C Cr2 ,Au3,Fe3 D Cr2 ,Cu2,Ag+

Câu 11.Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3→ 3Fe(NO3)2

AgNO3+ Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3+ Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tựtăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:

A Ag+,Fe3,Fe2 B Fe2 ,Ag+,Fe3 C Fe2 ,Fe3,Ag+ D Ag+,Fe2,Fe3

Câu 12.Chocáccặpoxihoá-khửđượcsắpxếptheochiềutăngdầntínhoxihoácủadạngoxihóa như sau:

Fe2/Fe,Cu2/Cu,Fe3/Fe2.Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 2

A Fe2 oxi hóa được Cu thành Cu2 B Cu2 oxi hoá được Fe2 thành Fe3.

C Fe3 oxi hóa được Cu thành Cu2 D Cu khử được Fe3thành Fe

Câu 13.ChohỗnhợpgồmFevàMgvàodungdịchAgNO3,khicácphảnứngxảyrahoàntoànthu được dung dịch X (gồmhaimuối)

và chất rắn Y (gồmhai kim loại) Hai muối trong X là

A Mg(NO3)2và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3và Mg(NO3)2

C AgNO3và Mg(NO3)2 D Fe(NO3)2và AgNO3

Câu 14.Chodãycácion:Fe2, Ni2,Cu2,Sn2.Trongcùngđiềukiện,ioncótínhoxihóamạnh nhất trong dãy là.A Sn2 B

Cu2 C Fe2 D Ni2

Câu 15 Cho bột Fe vào dung dịch gồmAgNO3vàCu(NO3)2.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thuđượcdungdịchXgồmhaimuốivàchấtrắnYgồmhaikimloại.HaimuốitrongXvàhaikim loạitrongYlần lượtlà:

A Fe(NO3)2;Fe(NO3)3và Cu; Ag B Cu(NO3)2;AgNO3và Cu; Ag

C Cu(NO3)2;Fe(NO3)2và Cu; Fe D Cu(NO3)2;Fe(NO3)2và Ag; Cu

Câu 16 Chocáccặpoxihóa-khử đượcsắpxếptheothứ tự tăngdầntínhoxihóa củacácion kim loại:

Al3/Al;Fe2/Fe;Sn2/Sn;Cu2/Cu.Tiến hành các thí nghiệmsau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II)sunfat (b) Cho đồng vào dung dịch nhômsunfat

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat

Trong các thí nghiệmtrên, những thí nghiệmcó xảy ra phản ứng là:

A (a) và (b) B (b) và (c) C (a) và (c) D (b) và (d).

Câu 17.Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kimloại là

A cho hợp chất chứa ion kimloại tác dụng với chất oxi hoá.

B khử ion kimloại trong hợp chất thành nguyên tử kimloại.

C oxi hoá ion kimloại trong hợp chất thành nguyên tử kimloại.

D cho hợp chất chứa ion kimloại tác dụng với chất khử.

Câu 18.Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kimloại: natri, bari, beriđều tác dụng vớinước ở nhiệtđộ thường.

B Kimloại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

C Theo chiều tăng dầncủa điện tíchhạt nhân, các kimloại kiềmthổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ

nóng chảy giảmdần

D Kimloại magie có kiểumạng tinh thể lập phương tâmdiện.

Câu 19.Có cácphátbiểu sau:

1 Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

2 Ion Fe3+có cấu hình electron viếtgọn là [Ar]3d5

3Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

4 Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Các phát biểu đúng là:

A 1, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1, 2, 3

Câu 20.Phát biểunàosau đây khôngđúng?

A Đámcháymagiecóthể được dậptắt bằngcátkhô.

B Dung dịch đậmđặc của Na2SiO3vàK2SiO3được gọi là thủy tinh lỏng

C Trong phòng thí nghiệm,N2được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2bão hoà

D CF2Cl2bịcấmsử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

Câu 21.Phát biểu nào sauđây không đúng khi so sánh tính chất hóa họccủanhômvàcrom?

Trang 3

A Nhômcó tính khử mạnh hơn crom.

B Nhômvàcromđều bền trong không khí và trong nước.

C Nhômvàcromđềubịthụ động hóa trongdung dịchH2SO4đặc nguội

D Nhômvàcromđều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉlệ về sốmol.

Câu 22.Phát biểunàosau đây khôngđúng?

A Do Pb2/Pbđứng trước 2H+/H2trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2

B Trongmôitrường kiềm,muối Cr(III) có tính khử và bịcác chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI).

C Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4đặc nóng

D CuO nung nóng khi tác dụng vớiNH3hoặc CO, đều thu được Cu

Câu 23.Dãygồmcáckimloạicócấutạomạngtinhthểlậpphươngtâmkhốilà:

Câu 24.Phátbiểunàosauđâyđúng?

A.DungdịchNaFphảnứngvớidungdịchAgNO3sinhraAgFkếttủa

B.AxitHBrcótínhaxityếuhơnaxitHCl.

C.Iotcóbánkínhnguyêntửlớnhơnbrom.

D.Flocótínhoxihoáyếuhơnclo.

Câu 25.Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?

A.AncoletylicbốccháykhitiếpxúcvớiCrO3

B.KhiphảnứngvớidungdịchHCl,kimloạiCrbịoxihoáthànhionCr2

C.Crom(VI)oxitlàoxitbazơ.

D.Crom(III)oxitvàcrom(III)hiđroxitđềulàchấtcótínhlưỡngtính.

Câu 26.Câu 29-CD 11 -259: Dãy gồmcác kimloại đều có cấu tạo mạng tinh thểlập phương tâmkhối là:A Na, K, Ca, Ba.

B Na, K, Ca, Be C Li, Na, K, Mg D Li, Na, K, Rb.

Câu 27 Mệnh đề khôngđúng là:

A Fe khử được Cu2trong dung dịch B Fe3 có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2

C Fe2 oxi hoá được Cu.D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2 ,H+,Cu2, Ag+

Câu 28 Cho các thí nghiệm sau :

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là

A (1), (2) và (3) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (2)

Câu 29.Nguyên tắcluyện thép từ gang là:

A Dùng O2oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

B Tăng thêm hàmlượng cacbon trong gang để thu được thép.

C Dùng CaO hoặc CaCO3để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

Câu 30.Hai kimloại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3→ XCl2+ 2YCl2; Y + XCl2→ YCl2+ X

Phát biểu đúng là:

Trang 4

A Ion Y2có tính oxi hóa mạnh hơnionX2 B Kimloại X khử đượcionY2.

C Kimloại X có tính khửmạnh hơn kimloại Y D Ion Y3có tính oxi hóa mạnh hơnionX2

Câu 31.Tỉlệsốngườichếtvềbệnh phổidohútthuốclágấp hàngchụclầnsốngườikhônghútthuốc lá Chất gây nghiện và gây ung

thư có trong thuốc lá là

Câu 32.Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A SO2và NO2 B CH4và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2

Câu 33.Hơithuỷngân rấtđộc, bởi vậykhilàm vỡnhiệtkếthuỷngânthìchấtbộtđượcdùngđểrắc lên thuỷ ngân rồi gomlại là

Câu 34.Dãy gồmcác chất và thuốcđều có thể gây nghiện cho con ngườilà

A ampixilin, erythromixin, cafein B penixilin, paradol, cocain.

C cocain, seduxen, cafein D heroin, seduxen, erythromixin.

Câu 35.Trongsốcácnguồnnăng lượng:1thủyđiện,2gió,3mặt trời,4hoáthạch;những nguồn năng lượng sạch là:

Câu 36.Chomột số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễmmôitrường không khí như sau:

1 Do hoạtđộng của núi lửa

2 Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

3 Do khí thải từ các phương tiện giao thông

4 Do khí sinh ra từquá trình quang hợp của cây xanh

5 Do nồng độ cao của các ion kimloại: Pb2,Hg2,Mn2 ,Cu2trong các nguồn nước

Những nhận định đúng là:

A 2, 3, 5 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 2, 4

Câu 37.Đểđánhgiá sự ônhiễm kim loạinặngtrongnướcthảicủamộtnhàmáy,người talấymộtít nước,côđặcrồithêm

dungdịchNa2Svàothấy xuấthiệnkếttủamàuvàng.Hiệntượngtrênchứng tỏ nước thải bị ônhiễmbởi ion

A Cd2 B Fe2 C Cu2 D Pb2

Câu 38.DẫnmẫukhíthảicủamộtnhàmáyquadungdịchPb(NO3)2dưthìthấyxuấthiệnkếttủa màu đen.Hiện tượng đóchứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A NH3.B CO2 C SO2 D H2S

Câu 39.Nhóm nhữngchấtkhí(hoặchơi)nàodướiđâyđềugâyhiệuứngnhàkínhkhinồngđộcủa chúng trong khí quyển vượt quá

tiêu chuẩn cho phép?

A CO2và O2 B CO2và CH4 C CH4và H2O D N2và CO

Câu 40.Khôngkhítrongphòngthínghiệmbịônhiễmbởikhíclo.Đểkhửđộc,cóthểxịtvàokhông khí dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3

C Dung dịch NaCl D Dung dịch H2SO4loãng

Câu 41.Cho các phát biểu sau:

(a) Khí CO2gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí SO2gây ra hiện tượngmưa axit

(c) Khi được thảirakhíquyển, freon (chủ yếulàCFCl3và CF2Cl2)phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

Số phát biểuđúng là

Trang 5

Câu 42.Cho các phát biểu sau:

(a) Để xửlí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầngozon

(c) Trong khí quyển, nồngđộ CO2vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(d)Trongkhíquyển,nồngđộNO2vàSO2vượtquátiêuchuẩnchophépgâyrahiệntượngmưaaxit

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 43.Chodãycácchất:Ca(HCO3)2,NH4Cl,(NH4)2CO3,ZnSO4,Al(OH)3,Zn(OH)2.Sốchấttrong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 44.Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3,Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3,Pb(OH)2, Mg(OH)2

C Cr(OH)3,Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3,Fe(OH)2, Mg(OH)2

Câu 45.Chodãycácchất:Cr(OH)3,Al2(SO4)3,Mg(OH)2,Zn(OH)2,MgO,CrO3.Sốchấttrongdãy có tính chấtlưỡng tính là

Câu 46.Dãy gồmcác chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3,Ca(HCO3)2,Al2O3

C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D Mg(OH)2,Al2O3,Ca(HCO3)2

Câu 47.Chodãycácchất:NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Sốchấttrongdãycótính chất lưỡng tính là.A 1.

Câu 48.Chodãycácchấtsau:Al,NaHCO3,(NH4)2CO3, NH4Cl,Al2O3,Zn,K2CO3,K2SO4.Cóbao nhiêu chất trong dãy vừa tác

dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụngđược với dung dịch NaOH?A 5 B 2.

Câu 49.Chodãycácchất:Al,Al(OH)3,Zn(OH)2,NaHCO3,Na2SO4.Sốchấttrongdãyvừaphản ứng được với dung dịch HCl,vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 50.Mộtmẫunướccứngchứacácion:Ca2,Mg2,HCO3-,Cl-,SO42-.Chấtđượcdùngđểlàm mềm mẫu nước cứng trên là

A NaHCO3 B Na2CO3 C HCl D H2SO4

Câu 51.Hai chất được dùng đểlàmmềmnước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3vàHCl B Na2CO3vàNa3PO4

C Na2CO3vàCa(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2

Câu 52.Mộtcốc nướccóchứacácion:Na+0,02mol),Mg2 0,02mol), Ca20,04 mol),Cl−0,02mol),

HCO30,10mol)vàSO42−0,01mol).Đunsôicốcnướctrênchođếnkhicácphảnứngxảyrahoàn toàn thì nước còn lại trong cốc

C có tính cứng toàn phần D có tính cứng tạmthời.

Câu 53.Dãy gồmcác chất đều có thểlàmmất tính cứng tạmthời của nướclà:

A HCl, NaOH, Na2CO3 B KCl, Ca(OH)2,Na2CO3

C NaOH,Na3PO4,Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2,Na2CO3

Câu 54.Mộtloạinướccứngkhiđunsôithì mấttínhcứng.Trongloạinướccứngnàycóhòatannhữnghợp chấtnàosauđây?

A.Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2 B.Ca(HCO3)2,MgCl2

C.CaSO4,MgCl2 D.Mg(HCO3)2, CaCl2

Trang 6

Câu 55.Có4dungdịchriêngbiệt:a)HCl,b)CuCl2,c)FeCl3,d)HClcólẫnCuCl2.Nhúngvàomỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất.Số trường hợp xuất hiệnăn mòn điện hoá là

Câu 56.Chocáccặpkimloạinguyênchấttiếpxúctrựctiếpvớinhau:FevàPb;FevàZn;FevàSn;

FevàNi.Khinhúngcáccặpkimloạitrênvàodungdịchaxit,sốcặpkimloạitrongđóFebịpháhuỷ trước là

Câu 57.BiếtrằngionPb2+trongdungdịchoxihóađượcSn.KhinhúnghaithanhkimloạiPbvàSn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chấtđiện li thì

A chỉcó Pb bịăn mòn điện hoá B chỉcó Sn bịăn mòn điện hoá.

C cả Pb và Sn đều không bịăn mònđiện hoá D cả Pb và Sn đều bịănmòn điện hoá.

Câu 58.MộtpinđiệnhoácóđiệncựcZnnhúngtrongdungdịchZnSO4vàđiệncựcCunhúngtrong dung dịch CuSO4.Sau một thời gian pinđó phóng điện thì khối lượng

A điện cực Zn giảmcònkhối lượngđiện cực Cu tăng.B cả hai điện cực Zn và Cuđều tăng.

C điện cực Zn tăngcònkhối lượngđiện cực Cu giảm.D cả hai điện cực Zn và Cuđều giảm.

Câu 59.Tiến hành bốn thí nghiệmsau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịchFeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịchCuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịchFeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiệnăn mòn điện hoá là

Câu 60.Chocáchợpkimsau:Cu-Fe(I);Zn-Fe(II);Fe-C(III);Sn-Fe(IV).Khitiếpxúcvớidung dịch chất điện li thì các hợp

kimmàtrong đó Fe đều bịăn mòn trước là:

A I, II và IV B I, III và IV C I, II và III D II, III và IV.

Câu 61.Có cácthí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4loãng, nguội (II) SụckhíSO2vào nước brom

(III) Sục khí CO2vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá nhômvào dung dịch H2SO4đặc, nguội

Số thí nghiệmxảy ra phản ứng hoá học là

Câu 62.Có4dungdịch riêngbiệt:CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúngvàomỗidungdịch một thanh Ni Số trường hợpxuất hiệnănmòn điện hoá là

Câu 63.Nếu vật làmbằng hợp kimFe-Zn bịănmòn điện hoá thì trong quá trình ănmòn

A kẽmđóng vai trò catot và bị oxi hóa B sắt đóng vai trò anot và bịoxi hoá.

C sắt đóng vai trò catot và ion H+bị oxihóa D kẽmđóng vai trò anot và bịoxi hoá.

Câu 64.Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

A khối lượng của điện cực Zn tăng B nồng độ của ion Zn2 trong dung dịch tăng

C khối lượng của điện cực Cu giảm D nồng độ của ion Cu2trong dung dịch tăng

Câu 65.Trường hợp nào sau đây xảyra ăn mòn điện hoá?

A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3 B Đốt lá sắt trong khí Cl2

C Thanh nhômnhúng trong dung dịch H2SO4loãng.D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

Trang 7

Câu 66.Tiến hành các thí nghiệmsau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồmCuSO4và H2SO4loãng; (b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồmFe(NO3)3và HNO3; (d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm có xảy raăn mòn điện hóa là

Câu 67.Trường hợp nào sau đây, kim loại bịănmòn điện hóa học?

A Kimloại sắt trong dung dịch HNO3loãng B Thép cacbon để trong không khí ẩm.

C Đốt dây sắt trong khí oxi khô D Kimloại kẽmtrong dung dịch HCl.

Câu 68.KhinunghỗnhợpcácchấtFe(NO3)2,Fe(OH)3vàFeCO3trongkhôngkhíđếnkhốilượng không đổi, thu được mộtchất rắn là

Câu 69.Phản ứng nhiệtphân khôngđúng là

A NH4NO2 N2 + 2H2O B NaHCO3 NaOH + CO2

B 2KNO3 2KNO2 + O2 C NH4Cl NH3 + HCl

Câu 70 KhinhiệtphânhoàntoàntừngmuốiX,Ythìđều tạorasốmolkhínhỏhơnsốmolmuối tươngứng.Đốtmột lượngnhỏ tinh

thểY trênđènkhíkhôngmàu,thấyngọn lửacómàuvàng.Hai muối X, Y lần lượt là:

A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2,NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3

Câu 71.SảnphẩmcủaphảnứngnhiệtphânhoàntoànAgNO3là:

A.Ag,NO2,O2 B.Ag2O,NO,O2 C.Ag,NO,O2 D.Ag2O,NO2,O2

Câu 72.Chất rắn thu được củaphảnứngnhiệtphânhoàntoànFe(OH)2 trong không khílà:

Câu 73.PhảnứngđiệnphândungdịchCuCl2(vớiđiệncựctrơ)vàphản ứngănmònđiệnhoáxảyra khi nhúng hợp kimZn-Cu vào dung dịch HCl cóđặc điểmlà:

A Phản ứngở cực âmcó sự thamgia của kimloại hoặc ion kimloại.

B Phản ứngở cực dương đều là sự oxi hoá Cl

C Đều sinh ra Cu ở cựcâm.

D Phản ứng xảy ra luôn kèmtheo sựphát sinh dòng điện.

Câu 74.Có cácphátbiểu sau:

1 Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

2 Ion Fe3+có cấu hình electron viếtgọn là [Ar]3d5

3Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

4 Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là:

A 1, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1, 2, 3

Câu 75.ĐiệnphândungdịchCuSO4vớianotbằngđồng(anottan)vàđiệnphândungdịchCuSO4

vớianotbằnggraphit(điệncựctrơ)đềucóđặcđiểmchunglà

A.ởanotxảyrasựoxihoá:Cu→ Cu2+ + 2e

B.ởcatotxảyrasựkhử:Cu

2+ + 2e→ Cu.

C.ởcatotxảyrasựoxihoá:2H

2O + 2e→ 2OH– +H2.

D.ởanotxảyrasựkhử:2H

2O→ O2+ 4H+ + 4e.

Trang 8

Câu 76.Khiđiệnphândung dịch NaCl(cựcâmbằngsắt, cựcdươngbằngthanchì,cómàngngăn xốp) thì

A ở cực âm xảy ra quá trình khử H

2Ovà ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ionCl−.

B ở cựcâmxảy ra quá trình oxi hoá H

2Ovà ở cực dương xảy ra quá trình khử ionCl−.

C ở cực âm xảy ra quá trình khử ionNa+và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ionCl−.

D ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+và ở cực âm xảy ra quá trình khử ionCl−.

Câu 77.ĐiệnphândungdịchgồmNaClvàHCl(điệncựctrơ,màngngănxốp).Trongquátrìnhđiện phân, so với dung dịch ban

đầu,giá trịpH của dung dịch thuđược

A tăng lên B không thay đổi C giảmxuống D tăng lên sau đó giảmxuống.

Câu 78.ĐiệnphândungdịchchứaamolCuSO4vàbmolNaCl(vớiđiệncựctrơ,cómàngngăn xốp).Đểdungdịchsau

điệnphânlàmQUỲ TÍMchuyểnsangmàu ĐỎ thìđiều kiệncủaavàb là (biếtionSO42−không bịđiện phân trong dung dịch)

Câu 79.Khi điện phân NaCl nóng chảy (điệncực trơ), tại catôt xảy ra

A sự oxi hoá ion Cl- B sự oxi hoá ion Na+ C sự khử ion Cl- D sự khử ion Na+

Câu 80.ChohỗnhợpXgồmMgvàFevàodungdịchaxitH2SO4đặc,nóngđếnkhicácphảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là A MgSO4

B MgSO4và Fe2(SO4)3

C MgSO4, Fe2(SO4)3và FeSO4 D MgSO4và FeSO4

Câu 81.CholuồngkhíH2(dư)quahỗnhợpcácoxitCuO,Fe2O3,ZnO,MgOnungởnhiệtđộcao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lạilà:

A Cu, FeO, ZnO, MgO.B Cu, Fe, Zn, Mg.

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 82.Phảnứnghoáhọcxảyratrongtrường hợpnàodướiđây khôngthuộcloạiphảnứngnhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.

C Al tác dụng với Fe2O3nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4đặc, nóng

Câu 83.Dãy gồmcác oxit đều bịAl khử ở nhiệtđộ cao là:

A FeO, MgO, CuO B PbO, K2O,SnO C Fe3O4,SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3

Câu 84.HỗnhợpXgồmFe3O4vàAlcótỉ lệ moltươngứng1:3.Thực hiệnphản ứngnhiệtnhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược hỗn hợp gồm

A Al, Fe, Fe3O4và Al2O3 B Al2O3,Fe và Fe3O4

C Al2O3và Fe D Al, Fe và Al2O3

Câu 85 Trongcácdungdịch:HNO3,NaCl,Na2SO4,Ca(OH)2,KHSO4,Mg(NO3)2,dãygồmcácchất đều tác dụngđược với dung dịch Ba(HCO3)2là:

A HNO3,NaCl, Na2SO4 B HNO3,Ca(OH)2,KHSO4,Na2SO4

C NaCl, Na2SO4,Ca(OH)2 D HNO3,Ca(OH)2,KHSO4,Mg(NO3)2

Câu 86.Dãy gồmcác chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3,CaCO3,Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2,HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4,KOH D AgNO3,(NH4)2CO3,CuS

Câu 87.DãynàosauđâychỉgồmcácchấtvừatácdụngđượcvớidungdịchHCl,vừatácdụngđược với dung dịch AgNO3?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Hg, Na, Ca D Fe, Ni, Sn.

Câu 88.Chocácchất:NaHCO3,CO,Al(OH)3,Fe(OH)3,HF,Cl2,NH4Cl.Sốchấttácdụngđượcvới dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độthường là

Trang 9

A 3 B 4 C 6 D 5.

Câu 89.Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3là:

A CuO, Al,Mg.B MgO, Na, Ba C Zn, Ni, Sn D Zn, Cu, Fe.

Câu 90.Cho các cặp chất vớitỉ lệ sốmoltương ứng như sau:

(a) Fe3O4vàCu 1:1); (b) Sn và Zn2:1); (c) Zn và Cu1:1);

(d) Fe2(SO4)3và Cu 1:1); (e) FeCl2và Cu 2:1); (g) FeCl3và Cu 1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 91.ChohỗnhợpXgồm Fe2O3,ZnOvàCutácdụngvớidungdịchHCl(dư)thuđượcdungdịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

C Fe(OH)2,Cu(OH)2và Zn(OH)2 D Fe(OH)2và Cu(OH)2

Câu 92.Chodãycácchất:SiO2,Cr(OH)3,CrO3,Zn(OH)2, NaHCO3,Al2O3.Sốchấttrongdãytác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

Câu 93.Dãy gồmcác chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2,dung dịch HNO3 B Khí Cl2,dung dịch Na2CO3,dung dịch HCl

C Khí Cl2,dung dịch Na2S,dung dịch HNO3 D Bột Mg, dung dịch NaNO3,dung dịch HCl

Câu 94.Chodãycácoxit:NO2,Cr2O3,SO2,CrO3,CO2,P2O5,Cl2O7,SiO2,CuO.Cóbaonhiêuoxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 95.Dãy các chất đều tác dụngđược với dung dịch Ba(HCO3)2là:

A HNO3,NaCl và Na2SO4 B HNO3,Ca(OH)2và KNO3

C NaCl, Na2SO4và Ca(OH)2 D HNO3,Ca(OH)2và Na2SO4

Câu 96 Dung dịch H2SO4loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sauđây?

A CuO, NaCl, CuS B BaCl2,Na2CO3,FeS

C Al2O3,Ba(OH)2,Ag D FeCl3,MgO, Cu

Câu 97.ChohỗnhợpFe,CuphảnứngvớidungdịchHNO3loãng.Saukhiphảnứnghoàntoàn,thu được dung dịch chỉ chứamột chất tan và kimloại dư Chất tan đó là

A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 98 Chocácchất:Al,Al2O3,Al2(SO4)3,Zn(OH)2,NaHS,K2SO3,(NH4)2CO3.Sốchấtđềuphản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 99.Dãy gồmcác ion(không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A.Ag+, Na+, NO3-, Cl- B Al3+, NH4, Br-, OH

-C Mg2+, K+, SO42-, PO43- D H+, Fe3+, NO3-, SO4

2-Câu 100.Dãygồmcácioncùngtồntạitrongmộtdungdịchlà:

A Na+, K+, OH-, HCO3- B K+, Ba2+, OH-, Cl

-C Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D Ca2+, Cl-, Na+, CO3

2-Câu 101.Dãy gồmcác ion cùng tồntại trong một dung dịchlà:

A K+, Ba2+, Cl- và NO3- B K+, Mg2+, OH- và NO3

-C Cu

2+;Mg2+;H+và OH−. D Cl−; Na+;NO-và Ag+.

Trang 10

Câu 102.Thí nghiệmnào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịchCr(NO3)3

B Cho dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2(hoặc Na[Al(OH)4])

D Thổi CO2đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 103.ChấtkhíXtantrongnướctạoramộtdungdịchlàmchuyểnmàuquỳtímthànhđỏvàcóthể được dùng làmchất

tẩymàu.KhíX là

A NH3 B CO2 C SO2 D O3

Câu 104.ChấtrắnX phảnứngvớidungdịchHClđượcdungdịchY.Chotừ từ dungdịchNH3đếndư

vàodungdịchY,banđầuxuấthiệnkếttủaxanh,sauđókếttủatan,thuđượcdungdịchmàuxanh thẫm.ChấtXlà

Câu 105.NhỏtừtừdungdịchNaOHđếndưvàodungdịchX.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn

chỉthuđượcdungdịchtrongsuốt.ChấttantrongdungdịchXlà

A.CuSO4 B.AlCl3 C.Fe(NO3)3 D.Ca(HCO3)2

Câu 106.Tiến hành các thí nghiệmsau:

1 Sục khí H2Svào dung dịch FeSO4;

2 Sục khí H2Svào dung dịch CuSO4;

3 SụckhíCO2(dư) vào dung dịchNa2SiO3;

4 SụckhíCO2(dư) vào dung dịchCa(OH)2;

5 Nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

6 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệmthu được kếttủa là

Câu 107.KhicholượngdưdungdịchKOHvàoốngnghiệmđựngdungdịchkaliđicromat,dungdịch trong ống nghiệm

A chuyển từ màu da cam sang màu vàng B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.

C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu vàng sang màu dacam.

Câu 108.Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4vào dung dịch Na2CrO4là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

B Dung dịch chuyển từ màu da camsang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.

Câu 109.MộtmẫukhíthảiđượcsụcvàodungdịchCuSO4,thấyxuấthiệnkếttủamàuđen.Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

A H2S B NO2 C SO2 D CO2

Câu 110.Dungdịch chất X không làmđổimàuquỳtím; dung dịch chất Y làmquỳtímhóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên

thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

A KNO3và Na2CO3 B Ba(NO3)2và Na2CO3

C Na2SO4và BaCl2 D Ba(NO3)2và K2SO4

Câu 111.Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A HCl B K3PO4 C KBr D HNO3

Ngày đăng: 04/05/2023, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w