Hồ sơ Báo cáo kết quả khảo sát địa chất các cầu trên địa bàn huyện Hoà Bình và huyện Đông Hải tỉnh Bạc Liêu. Công trình do Ban QLDA công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu làm chủ đầu tư. Khối lượng khoan máy 4 hố. Mỗi hố sâu 42m.
Trang 1MỤC LỤC
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CẦU TRÊN TUYẾN GIỒNG NHÃN – GÀNH HÀO 3
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HÒA BÌNH & HUYỆN ĐÔNG HẢI – TỈNH BẠC LIÊU 3
PHẦN I NHIỆM VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG: 3
I Cơ sở pháp lý: 3
II Nhiệm vụ khảo sát: 3
1 Mục đích khảo sát: 3
2- Phạm vi khảo sát: 3
3 Phương pháp khảo sát: 3
4 Khối lượng các công tác theo đề cương: 3
5 Các quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng: 3
6 Thời gian thực hiện khảo sát: 4
III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, ĐỊA HÌNH ĐỊA VẬT KHU VỰC: 4
1 Dân cư - kinh tế: 4
2 Địa hình địa vật: 4
PHẦN II NỘI DUNG BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT XÂY DỰNG: 5
I Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dụng: 5
II Các quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng: 5
III Khối lượng khảo sát xây dựng: 5
IV Quy trình, phương pháp và thiết bị khảo sát xây dựng 5
1 Công tác ngoại nghiệp: 6
2 Công tác nội nghiệp: 6
* CẦU SỐ 13: 6
1 Lớp đất ký hiệu (1): 6
2 Lớp đất ký hiệu (2): 6
3 Lớp đất ký hiệu (3): 7
4 Lớp đất ký hiệu (4): 7
5 Lớp đất ký hiệu (5): 7
6 Lớp đất ký hiệu (6): 8
7 Lớp đất ký hiệu (7): 8
8 Lớp đất ký hiệu (8): 9
* CẦU LÀNG HƯU: 9
1 Lớp đất ký hiệu (1): 9
2 Lớp đất ký hiệu (2): 9
3 Lớp đất ký hiệu (5): 10
4 Lớp đất ký hiệu (7): 10
* CẦU ĐƯỜNG ĐÀO: 11
1 Lớp đất ký hiệu (1): 11
2 Lớp đất ký hiệu (2): 11
3 Lớp đất ký hiệu (5): 11
4 Lớp đất ký hiệu (6): 12
* CẦU BÀ SÚ: 13
Trang 21 Lớp đất ký hiệu (1): 13
2 Lớp đất ký hiệu (3): 13
3 Lớp đất ký hiệu (4): 13
4 Lớp đất ký hiệu (5): 13
5 Lớp đất ký hiệu (6): 14
6 Lớp đất ký hiệu (8): 14
V.Phân tích số liệu – đánh giá kết quả khảo sát: 15
1 Phân tích số liệu khảo sát 15
Công tác khảo sát được thực hiện đúng theo đề cương, quy trình quy phạm khảo sát địa chất và các văn bản hiện hành 15
2 Đánh giá kết quả thực hiện khảo sát 15
VI Kết luận và kiến nghị 15
PHẦN III PHỤ LỤC: 16
1/ Sơ họa vị trí hố khoan 16
2/ Hình trụ hố khoan (Mặt cắt địa chất) 16
3/ Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm mẫu 16
4/ Bảng phân cấp đất 16
5/ Biểu đồ thí nghiệm nén, cắt 16
Trang 3BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CẦU TRÊN TUYẾN GIỒNG NHÃN –
GÀNH HÀO
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HÒA BÌNH & HUYỆN ĐÔNG HẢI – TỈNH BẠC LIÊU
PHẦN I NHIỆM VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG:
I Cơ sở pháp lý:
- Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ V/v quản lý dự án đầu tư xây dựng cóâng trình
- Căn cứ Nghị định số: 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý chất lượng cóâng trình xây dựng
- Căn cứ điều 1.1 ÷ 1.9 tiêu chuẩn TCVN 4419:1987 qui định nội dung yêu cầu kỹ thuật của cóâng tác khảo sát xây dựng
- Căn cứ nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 05 năm 2008 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
- Căn cứ Nghị định số 49/2008/NĐ-CP, ngày 18/04/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004NĐ-CP, ngày 16/12/2004 của Chính phủ V/v quản lý chất lượng cơng trình xây dựng
- Căn cứ hợp đồng số / /HĐTV giữa Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng ABC và Ban Quản Lý Dự Aùn Công Trình Giao Thông tỉnh Bạc Liêu ký ngày tháng năm
II Nhiệm vụ khảo sát:
1 Mục đích khảo sát:
- Xác định vị trí hố khoan
- Khoan - lấy mẫu và bảo quản mẫu thí nghiệm
- Lập báo cáo khảo sát địa chất
2- Phạm vi khảo sát:
Công trình xây dựng cầu trên tuyến Giồng Nhãn – Gành Hòa thuộc hai huyện Hòa Bình & Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
3 Phương pháp khảo sát:
Khoan và lấy mẫu theo phương pháp khoan máy
4 Khối lượng các công tác theo đề cương:
- Độ sâu của hố khoan: 42mét/hố x 04 hố : 168m
- Số mẫu nguyên dạng17 chỉ tiêu : 84 mẫu
5 Các quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng:
+ 22 TCN 259-2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình
+ 22 TCN 260 - 2000: Quy trình khảo sát địa chất các công trình đường thuỷ
Trang 4+ 22 TCN 27 - 84: Quy phạm khảo sát địa chất công trình
+ TCVN 4419 - 1987: Khảo sát cho xây dựng – Các nguyên tắt cơ bản
+ TCVN 268 – 91: Lấy mẫu thí nghiệm
+ NĐ 209/2004: Về Quản lý chất lượng công trình xây dựng
+ Các tiêu chuẩn thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý:
- TCVN 4197 –1995 Giới hạn chảy và giới hạn dẻo
6 Thời gian thực hiện khảo sát:
- Công tác khoan được tiến hành theo phương pháp khoan máy kết hợp bơm rửa ống mẫu trên cạn, đường kính hố khoan máy 114, do Võ Thanh Vẽõ thực hiện từ ngày 20/01/2011 đến ngày 23/01/2011
- Công tác thí nghiệm trong phòng từ ngày 24/01/2011 đến ngày 14/03/2011 tại Cty TNHH Tư Vấn Kiểm Định Xây Dựng Và Môi Trường GCE, thành phố Cần Thơ
- Công tác tổng hợp chỉnh lý báo cáo do Võ Thanh Vẽõ thực hiện từ ngày 28/03/2011 đến ngày 02/04/2011
III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, ĐỊA HÌNH ĐỊA VẬT KHU VỰC:
1 Dân cư - kinh tế:
- Dân cư trong khu vực thưa thớt
- Đời sống người dân trong khu vực chủ yếu là nuôi trồng thủy sản, buôn bán và một số dịch vụ khác
- Kinh tế khu vực thuộc vào loại trung bình
2 Địa hình địa vật:
- Điện: Đã có hệ thống điện phục vụ sinh hoạt và sản xuất
- Nước sinh hoạt: Sử dụng hệ thống nước máy, nước sông và kết hợp với giếng khoan
- Đường giao thông đang hoàn thiện
- Các công trình công cộng như : Y tế, giáo dục, văn hóa, chợ tương đối hoàn chỉnh
Trang 5PHẦN II NỘI DUNG BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT XÂY DỰNG:
Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
I Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dụng:
- Xác định vị trí, cao độ hố khoan và độ sâu hố khoan
- Khoan và lấy mẫu: Số lượng mẫu nguyên dạng, chế bị,
- Bảo quản mẫu theo quy định để chuyển đến phòng thí nghiệm
- Đo mực nước ngầm ổn định trong hố khoan
- Tổng hợp kết quả thí nghiệm và lập báo cáo
II Các quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng:
- 22 TCN 259-2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình
- 22 TCN 27 - 84: Quy phạm khảo sát địa chất công trình
- TCVN 4419 - 1987: Khảo sát cho xây dựng – Các nguyên tắt cơ bản
- TCVN 268 – 91: Lấy mẫu thí nghiệm
- NĐ 209/2004: Về Quản lý chất lượng công trình xây dựng
III Khối lượng khảo sát xây dựng:
- Độ sâu của hố khoan: 42mét/hố x 04 hố : 168m
- Số mẫu nguyên dạng17 chỉ tiêu : 84 mẫu
IV Quy trình, phương pháp và thiết bị khảo sát xây dựng
Quy trình: thực hiện theo quy trình khoan thăm dò địa chất công trình, lấy mẫu thí nghiệm và quy phạm khảo sát địa chất công trình
Phương pháp: khoan máy
Thiết bị:
- Và các thiết bị hổ trợ chuyên dùng khác
Trang 61 Công tác ngoại nghiệp:
a/ Xác định vị trí hố khoan
Căn cứ đề cương chọn vị trí hố khoan đúng với thực tế công trình
b/ Khoan và lấy mẫu
Căn cứ đề cương tiến hành khoan và lấy mẫu theo yêu cầu của từng lớp đất đại diện, độ sâu của mỗi hố khoan và tình hình thực tế địa chất tại vị trí công trình
Bảo quản mẫu theo quy định và chuyển đến phòng thí nghiệm
c/ Đo cao độ hố khoan
- Cao trình trong báo cáo dưới đây được khởi tính từ mốc cao độ Nhà Nước
Ký hiệu và cao trình hố khoan như sau:
CầuBà Sú HKCBS =+2.21m;Cầu Số 13 HKCS13=+1.89m ;
Cấu Đường Đào HKCĐĐ =+2.14m ; Cầu Làng Hưu HKCLH =+2.17m
2 Công tác nội nghiệp:
a/ Mặt cắt địa chất và hình trụ hố khoan
Vẽ mặt cắt địa chất và hình trụ hố khoan, độ sâu các mẫu đã lấy và mô tả trạng thái các lớp đất (xem phụ lục)
b/ Tình hình địa chất và tính chất cơ lý đất:
Dựa vào hình trụ hố khoan, tính chất trạng thái của từng lớp đất, có thể phân chia địa tầng khu vực công trình từ trên xuống như sau:
* CẦU SỐ 13:
1 Lớp đất ký hiệu (1):
Là lớp đất đấp Chiều dày 0.6m
2 Lớp đất ký hiệu (2):
Là lớp sét màu xám nâu Trạng thái chảy Chiều dày 4.4m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
Trang 7- Tỷ lệ kẽ rỗng: o = 1.68
- Mô đun biến dạng E1-2 = 9.50 kg/cm2
3 Lớp đất ký hiệu (3):
Là lớp sét pha màu xám nâu Trạng thái chảy Chiều dày 4.0m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 10.55 kg/cm2
4 Lớp đất ký hiệu (4):
Là lớp sét màu xám nâu Trạng thái chảy Chiều dày 11.6m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 8.63 kg/cm2
5 Lớp đất ký hiệu (5):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái dẻo cứng Chiều dày 1.9m
Trang 8Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 59.60 kg/cm2
6 Lớp đất ký hiệu (6):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái nửa cứng Chiều dày 2.3m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 93.20kg/cm2
7 Lớp đất ký hiệu (7):
Là lớp cát hạt mịn màu vàng Kết cấu chặt vừa Chiều dày 15.5m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
Trang 9- Góc ma sát trong: = 32 38'
- Mô đun biến dạng E1-2 = 137.38 kg/cm2
8 Lớp đất ký hiệu (8):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái dẻo cứng Chiều dày đến đáy hố khoan là 1.7m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 68.90 kg/cm2
* CẦU LÀNG HƯU:
1 Lớp đất ký hiệu (1):
Là lớp đất đấp Chiều dày 0.6m
2 Lớp đất ký hiệu (2):
Là lớp sét pha màu xám nâu Trạng thái chảy Chiều dày 25.9m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
Trang 10- Mô đun biến dạng E1-2 = 9.95 kg/cm2
3 Lớp đất ký hiệu (5):
Là lớp Sét màu nâu vàng Trạng thái dẻo cứng Chiều dày 10.0m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 88.40 kg/cm2
4 Lớp đất ký hiệu (7):
Là lớp cát hạt mịn màu vàng Kết cấu chặt vừa Chiều dày đến đáy hố khoan là 5.5m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 150.12 kg/cm2
Trang 11* CẦU ĐƯỜNG ĐÀO:
1 Lớp đất ký hiệu (1):
Là lớp Đất đấp Chiều dày 0.6m
2 Lớp đất ký hiệu (2):
Là lớp sét pha màu xám nâu Trạng thái chảy Chiều dày 25.9m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 8.07 kg/cm2
3 Lớp đất ký hiệu (5):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái dẻo cứng Chiều dày 10.0m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 62.06 kg/cm2
Trang 124 Lớp đất ký hiệu (6):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái nửa cứng Chiều dày đến đáy hố khoan là 5.5m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 86.37 kg/cm2
Trang 13* CẦU BÀ SÚ:
1 Lớp đất ký hiệu (1):
Là lớp đất đấp Chiều dày 0.6m
2 Lớp đất ký hiệu (3):
Là lớp sét pha màu xám nâu Trạng thái chảy Chiều dày 5.9m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 11.73 kg/cm2
3 Lớp đất ký hiệu (4):
Là lớp sét màu xám nâu Trạng thái chảy Chiều dày 16.0m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 8.54 kg/cm2
4 Lớp đất ký hiệu (5):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái dẻo cứng Chiều dày 10.0m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
Trang 14- Độ ẩm tự nhiên: W = 25.40 %
- Mô đun biến dạng E1-2 = 74.10 kg/cm2
5 Lớp đất ký hiệu (6):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái nửa cứng Chiều dày 4.0m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
- Mô đun biến dạng E1-2 = 90.65 kg/cm2
6 Lớp đất ký hiệu (8):
Là lớp sét màu nâu vàng Trạng thái dẻo cứng Chiều dày đến đáy hố khoan là 5.5m
Lớp này có các chỉ tiêu cơ lý và lực học như sau:
Trang 15- Chỉ số dẻo: Wn = 19.88 %
- Mô đun biến dạng E1-2 = 77.70 kg/cm2
c/Tình hình địa chất thủy văn
Vì các hố khoan nằm gần bờ sông nên mực nước ngầm ổn định trong hố khoan chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi nước sông Cao trình mực nước ngầm đo được tại hố khoan vào ngày 24/01/2011 tại hố khoan:
CầuBà Sú HKCBS =+1.21m;Cầu Số 13 HKCS13=+0.89m ;
Cấu Đường Đào HKCĐĐ =+1.14m ; Cầu Làng Hưu HKCLH =+1.17m
V.Phân tích số liệu – đánh giá kết quả khảo sát:
1 Phân tích số liệu khảo sát
Công tác khảo sát được thực hiện đúng theo đề cương, quy trình quy phạm khảo sát
địa chất và các văn bản hiện hành
- Độ sâu của hố khoan: 42mét/hố x 04 hố : 168m
- Số mẫu nguyên dạng17 chỉ tiêu : 84 mẫu
2 Đánh giá kết quả thực hiện khảo sát
Số liệu khảo sát địa chất thực hiện đạt yêu cầu theo quy phạm và đúng đề cương nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tư vấn thiết kế lập được chủ đầu tư phê duyệt
VI Kết luận và kiến nghị
Từ kết quả khảo sát đã trình bày rút ra một số kết luận và kiến nghị như sau:
Trong phạm vi khảo sát tới độ sâu 42m địa tầng không đồng nhất
+ Lưu ý lớp 7 là lớp cát có hàm lượng cát chiếm khá cao dể tan trong nước:
Cầu Số 13 chiếm 97.49% hàm lượng cát, Cầu Làng Hưu chiếm 97.89% hàm lượng cát
Nhìn chung kết quả khảo sát địa chất công trình đã đáp ứng yêu cầu của giai đoạn thiết kế kỹ thuật đưa ra
Cần Thơ, ngày tháng năm
Lập báo cáo XN Khảo sát Giám đốc
Võ Thanh Vẽõ Đặng Minh Khai
Trang 16PHẦN III PHỤ LỤC:
1/ Sơ họa vị trí hố khoan
2/ Hình trụ hố khoan (Mặt cắt địa chất)
3/ Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm mẫu
4/ Bảng phân cấp đất
5/ Biểu đồ thí nghiệm nén, cắt