THUYẾT MINH BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT 9 ` CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LAM THÀNH THUYẾT MINH BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NHÀ ĂN BÁN TRÚ TRƯỜNG TIỂU HỌC KENG ĐU 1, XÃ KENG VI. Hiện trạng và sự cần thiết đầu tư 1. Hiện trạng. Hiện tại học sinh đang sử dụng nhà ăn bán trú tạm bợ, chưa có bếp nấu, thành cô giáo và học sinh phải tận dụng nhà kho, mái che sân để làm nhà bếp nhà ăn. 2. Sự cần thiết đầu tư. Từ trung tâm xã đến các điểm bản cung đường xa và khó khăn, học sinh ở nơi đây chủ yếu ở nội trú và bán trú. Hiện tại điều kiện ăn bán trú của học sinh không đảm bảo, gây khó khăn cho học sinh, giao viên đặc biệt vào các ngày mưa Tạo điều kiện tốt hơn về cơ sở vật chất cho giáo viên và học sinh. Góp phần nâng cao chất lượng trong công tác quản lý, giảng dạy, học tập và rèn luyện của giáo viên và học sinh. VII. Giải pháp xây dựng 6.1. Xây dựng mới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian tổng diện tích xây dựng: 118,8 m2 : a. Kiến trúc: Mặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ (5,0+1,0) m. Chiều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ cốt sàn), mái cao 1,8 sàn cao 0,2 so với cốt sân; tổng chiều cao toàn nhà tính đến cốt sân là 5,6m. Trần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày 0,25mm, đà trần sử dụng thép hộp 60x30x1,1mm. Mái lợp tôn xốp cách nhiệt dày 0,350mm sử dụng tôn Hoa Sen (hoặc loại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp 80x40x1,1mm. b. Kết cấu: Phần móng: + Móng trụ BTCT đá 1x2; M200; kích thước (1,0x1,0)m; + Móng tường xây đá hộc VXM M50. Giằng BTCT đá 1x2, M200, kích thước BxH (0,22x0,25)m; Phần thân: Kết cấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực. Hệ thống cột, dầm bằng BTCT, đá 1x2, M200 + Sê nô mái bằng BTCT đá 1x2, M200, dày 10cm; Tường bao che; tường ngăn; tường thu hồi dày 110 : 220mm xây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM, M50. c. Giải pháp hoàn thiện: Tường trát VXM M50, dày 1,5cm; Sê nô, dầm trát VXM M75, dày 1,5cm; Nền nhà, hành lang lát gạch Granite kích thước 50x50cm VXM M75; Sơn tường trong và ngoài nhà bằng 01 lớp lót + 02 lớp phủ; Hệ thống cửa: Cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm IV; xuyên hoa sắt cửa sổ, ô gió bằng thép hộp mã kẽm 14x14mm. d. Giải pháp cấp điện: Hệ thống dây điện trong nhà sử dụng loại dây điện Cadivi (hoặc tương đương) có tiết diện từ 2x1,5mm² đến 2x6mm². Các hộp công tắc và ổ cắm được thiết kế cách mặt nền nhà cao 1,2m. Hệ thống chiếu sáng trong nhà sử dụng đèn LED tiết kiệm điện công suất từ 20W đến 40W, hệ thống chiếu sáng hành lang; kết hợp với lấy ánh sáng ngoài trời. Thông gió bằng hệ thống quạt trần, quạt treo tường kết hợp hệ thống cửa đi và cửa sổ; e. Giải pháp cấp nước: Nước được dẫn từ bồn chứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà được cấp vào các khu vệ sinh bằng ống PPR đường kính từ D25mm đến D40mm. f. Giải pháp thoát nước: Hệ thống thoát nước mưa trên mái chảy từ mái xuống sê nô xung quanh nhà qua ống PVC gắn ở sê nô. Sê nô xung quanh được thiết kế độ dốc nhằm đảm bảo nước được thoát tự nhiên ra hệ thống rãnh thoát nước. Hệ thống thoát nước sân rửa, bàn bếp: Nước thải được gom vào các ống nhựa PVC D60mm dẫn ra hệ thống thoát nước chung. 6.2.Làm mới mái che sân nhà công vụ diện tích 178,5m2: Kích thước (21,0x8,0)m; trụ sử dụng ống thép mạ kẽm D110, dày 2,0mm. Móng trụ bằng bê tông M200, đá 1x2, kích thước 0,7x0,7x0,7m; hệ khung vì kèo sử dụng thép hộp mạ kẽm 80x40x1,1mm, 25x50x1,0mm kết hợp với thép hộp mạ kẽm 40x40x1,1mm, 25x25x1,0; xà gồ mái sử dụng thép hộp mạ kẽm 50x25x1,0mm; mái lợp tôn xốp cách nhiệt dày 0,350mm sử dụng tôn Hoa Sen (hoặc loại tương đương). 6.3.Làm mới bể chứa nước kich thước 2,4x2,0m: Bể chứa nước kích thước dài 2,4m, rộng 2,0m, cao 1,4m; Có kết cấu như sau: Đáy bể chứa lớp dưới bằng bê tông lót đá 4x6cm, mác100, dày 10cm, lớp trên bằng BTCT đá 1x2cm, mác200, dày 15cm; láng đáy bể bằng VXM mác100, dày 2cm. Thành bể chứa bằng BTCT đá 1x2cm, mác200, dày 14cm; Nắp bể chứa bằng BTCT đá 1x2cm, mác200, dày 10cm; Sân rửa rộng dài 2,51,6m: Nền bằng bê tông đá 1x2cm, mác200, dày 10cm; Láng VXM mác100, dày 2cm. VIII. KINH PHÍ ĐẦU TƯ 1. Tổng mức đầu tư: (Tính theo đơn giá quý III2022) Tổng dự toán: 1.102.763.000 đồng. (Bằng chữ: Một tỷ, một trăm linh hai triệu, bảy trăm sáu mươi ba nghìn đồng.) + Trong đó: Chi phí xây dựng 961.170.000 đồng. Chi phí QLDA: 33.122.000 đồng. Chi phí TVĐTXD: 96.309.000 đồng. Chi phí khác: 12.162.000 đồng. 2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách huyện. IX. HÌNH THỨC QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN. 1. Hình thức tổ chức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án. 2. Hình thức thực hiện: Theo luật đấu thầu hiện hành của Nhà nước. 3. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói. 4. Tiến độ thực hiện: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt: Tháng 10 năm 2022. Khởi công xây dựng: Tháng 11 năm 2022 . Tiến độ xây dựng : 03 tháng kể từ ngày ký hợp đồng xây dựng. X. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Việc đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn là rất thực tế, cấp bách và thiết thực. Kính đề nghị UBND huyện Kỳ Sơn xem xét phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn để công trình sớm triển khai các công việc tiếp theo. Công ty CP TV và ĐT XD Lam Thành GIÁM ĐỐC PHẠM VĂN TÍNH
Trang 1THUYẾT MINH BÁO CÁO
KINH TẾ KỸ THUẬT
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN BÁN TRÚ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KENG ĐU 1, XÃ KENG ĐU,
HUYỆN KỲ SƠN.
Trang 2KỲ SƠN 2022
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kỳ sơn, ngày 27 tháng 10 năm 2022
THUYẾT MINH BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT Công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã Keng
Đu, huyện Kỳ Sơn.
I THÔNG TIN CHÍNH:
1 Tên công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã
Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
2 Địa điểm xây dựng: bản Huồi Phuôn 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn.
3 Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn.
4 Đơn vị khảo sát thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Lam
Thành
5 Chủ trì thiết kế: KS Nguyễn Viết Dũng.
II CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ TÀI LIỆU SỬ DỤNG ĐỂ LẬP BCKTKT.
1 Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
về Quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/2/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Số
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 của UBND tỉnh Nghệ An v/v Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 12/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Trang 3Thông tư Số 02/2020/TT-BXD, ngày 20/7/2020 của Bộ Xây Dựng về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng Số 11/2021/TT-BXD, ngày 31/8/2021 của Bộ Xây Dựng;
Thông tư Số 12/2021/TT-BXD, ngày 31/8/2021 của Bộ Xây Dựng Ban hành Định mức xây dựng;
Thông tư Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và
đo bóc khối lương công trình Số 13/2021/TT-BXD, ngày 31/8/2021 của Bộ Xây Dựng;
Quyết định 4799/QĐ-SXD về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng;
Đơn giá xây dựng công trình phần Khảo sát Công bố kèm theo Quyết định
số 3828/QĐ.UBND ngày 29/10/2020 của UBND tỉnh Nghệ An;
Công bố giá quý III/2022 của liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An.
Giá nhiên liệu lấy theo thông báo xăng dầu Petrolimex ngày 15/10/2022 Một số đơn giá không có trong công bố giá lấy theo báo giá của nhà sản xuất và giá thị trường tại thời điểm lập dự toán.
2 Tài liệu tham khảo để lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật:
+ Nhà và công trình công cộng TCVN 4319-2012;
+ Tiêu chuẩn thiết kế BTCT TCVN 5574-2018;
+ Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép TCVN 5575-2012;
+ Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu gạch đá, gạch đá cốt thép TCVN 5573 : 2011; + Các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước;
+ Tài liệu khảo sát địa hình, địa chất khu vực xây dựng và các tài liệu điều tra xã hội và môi trường sinh thái do Công ty CP Tư vấn & đầu tư xây dựng Lam Thành
III MỤC TIÊU VÀ QUY MÔ ĐẦU TƯ
1 Mục tiêu đầu tư:
- Tạo điều kiện tốt hơn về cơ sở vật chất cho giáo viên và học sinh Góp phần nâng cao chất lượng trong công tác quản lý, giảng dạy, học tập và rèn luyện của giáo viên và học sinh
2 Nội dung và quy mô đầu tư:
- Xây dựng mới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian tổng diện tích xây dựng: 118,8 m2 (tính theo tim trục)
- Làm mới mái che sân nhà công vụ diện tích 178,5m2;
- Làm mới bể chứa nước kich thước 2,4x2,0m
IV LOẠI, CẤP CÔNG TRÌNH: Công trình dân dụng, cấp IV.
Trang 4V ĐỊA ĐIỂM
1 Vị trí địa lý: bản Huồi Phuôn 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn.
2 Điều kiện tự nhiên:
Vùng Kỳ Sơn nói riêng, Nghệ An nói chung chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa Trong một năm có 2 mùa rõ rệt: Mùa khô từ tháng 3 đến tháng 8, mùa mưa từ tháng 9 đến cuối tháng 2 năm sau
Lượng mưa: Biểu thống kê lượng mưa hàng tháng của vùng Kỳ Sơn như sau:
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng
mưa
(mm)
5
5 46 48.9 61.9 140.6 110.6 144.5 182.7 433.3 368.4 191.8 75.4
Theo số liệu thống kê lượng mưa hàng tháng của vùng Kỳ Sơn thì tháng mưa nhiều nhất là vào giai đoạn tháng 8 đến tháng 11 Đây là thời gian không thuận lợi lắm cho công tác xây dựng
Độ ẩm không khí: Độ ẩm trong vùng thay đổi khá lớn Độ ẩm thấp nhất là 53-54% Thời gian có độ ẩm cao nhất từ tháng 10 đến tháng 2 năm sau đạt 92-98% độ ẩm tương đối trung bình hàng năm là 75-91%
Nhiệt độ không khí: Nhiệt độ trong vùng có biên độ giao động khá lớn
Từ tháng 5 đến tháng 8, nhiệt độ khí trời luôn cao tới 37-380c, có khi lên đến
420c
Gió: Trong từng thời gian nhất định của năm, gió thịnh hành ở từng hướng nhất định Từ tháng 1 đến tháng 4 thường có gió Tây Bắc, từ tháng 5 đến tháng 9 thường có gió Tây Nam còn từ tháng 1 đến tháng 12 có gió Đông Bắc tốc độ gió trung bình hàng năm là 2-5m/s, cao nhất 10-16m/s Các tháng 7-8 -9-10 hàng năm, thường có lốc xoáy và mưa to
3 Điều kiện xã hội và kỹ thuật hạ tầng.
Đây là vùng dân cư chủ yếu thuộc đồng bào người dân tộc Mông Đời sống người dân còn chịu nhiều thiếu thốn; các điều kiện xã hội chưa đáp ứng được cho đời sống của nhân dân Địa hình hẹp Lượng dân cư phân bố rộng nhưng thưa thớt
Đường giao thông từ thị trấn Mường Xén vào đến xã Keng Đu gồm 2 cung đường: từ thị trấn Mường Xén đến Huồi Tụ là đường nhựa; từ Huồi Tụ đến Keng Đu là đường khó, cong cua khuất tầm nhìn, độ dốc dọc lớn, đường cong nằm của đường bé, cự ly từ thị trận Mường Xén đến Công trình khoảng 71Km
Thoát nước: Do địa hình dốc nên nước mặt tự chảy thoát ra khe suối
Môi trường: Môi trường tương đối thoáng mát
4 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu:
Nguyên vật liệu chủ yếu lấy tại thị trấn Mường Xén
Việc cung cấp nguyên vật liệu tương đối khó khăn
Trang 5VI Hiện trạng và sự cần thiết đầu tư
1 Hiện trạng.
Hiện tại học sinh đang sử dụng nhà ăn bán trú tạm bợ, chưa có bếp nấu, thành cô giáo và học sinh phải tận dụng nhà kho, mái che sân để làm nhà bếp nhà ăn
2 Sự cần thiết đầu tư.
Từ trung tâm xã đến các điểm bản cung đường xa và khó khăn, học sinh ở nơi đây chủ yếu ở nội trú và bán trú Hiện tại điều kiện ăn bán trú của học sinh không đảm bảo, gây khó khăn cho học sinh, giao viên đặc biệt vào các ngày mưa
Tạo điều kiện tốt hơn về cơ sở vật chất cho giáo viên và học sinh Góp phần nâng cao chất lượng trong công tác quản lý, giảng dạy, học tập và rèn luyện của giáo viên và học sinh
VII Giải pháp xây dựng
6.1 Xây d ng m i nhà nhà ăn bán trú cho h c sinh g m 06 gian ựng mới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ọc sinh gồm 06 gian ồm 06 gian
t ng di n tích xây d ng: 118,8 m ổng diện tích xây dựng: 118,8 m ện tích xây dựng: 118,8 m ựng mới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian 2 :
a Ki n trúc: ến trúc:
- M t b ng ki n trúc hình ch nh t bặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ c gian 6x3,3m; kh u đ ẩu độ ộ
(5,0+1,0) m Chi u dài 19,8m; chi u r ng 6,0m; chi u cao nhà 3,6m (tính tều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ộ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ừ
c t sàn), mái cao 1,8 sàn cao 0,2 so v i c t sân; t ng chi u cao toàn nhà ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ổng chiều cao toàn nhà ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ tính đ n c t sân là 5,6m ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Tr n nhà b ng tôn vân g hãng Hoa Sen (ho c tần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ương đương), dày ng đương đương), dày ng), dày 0,25mm, đà tr n s d ng thép h p ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ử dụng thép hộp ụng thép hộp ộ 60x30x1,1mm
- Mái l p ợp tôn x p cách nhi t dày 0,350mmệt dày 0,350mm s d ng tôn Hoa Sen (ho c ử dụng thép hộp ụng thép hộp ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
lo i tại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ương đương), dày ng đương đương), dày ng), k t h p v i xà g thép h p ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ồ thép hộp ộ 80x40x1,1mm
b K t c u: ến trúc: ấu:
- Ph n móng: ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày
+ Móng tr BTCT đá 1x2; M200#; kích thụng thép hộp ước gian 6x3,3m; khẩu độ c (1,0x1,0)m;
+ Móng tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng xây đá h c VXM M50# Gi ng BTCT đá 1x2, M200#, kích ộ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
thước gian 6x3,3m; khẩu độ c BxH (0,22x0,25)m;
- Ph n thân: K t c u nhà khung BTCT toàn kh i ch u l c H th ng ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ịu lực Hệ thống ực Hệ thống ệt dày 0,350mm
c t, d m b ng BTCT, đá 1x2, M200#ộ ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
+ Sê nô mái b ng BTCT đá 1x2, M200#, dày 10cm;ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng bao che; tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng ngăn; tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng thu h i dày 110 -:- 220mm xây ồ thép hộp
b ng g ch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM, M50#.ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp
c Gi i pháp hoàn thi n: ải pháp hoàn thiện: ện:
- Tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng trát VXM M50#, dày 1,5cm;
- Sê nô, d m trát VXM M75#, dày 1,5cm;ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày
Trang 6- N n nhà, hành lang lát g ch Granite kích thều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ước gian 6x3,3m; khẩu độ c 50x50cm VXM M75#;
- S n tơng đương), dày ường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng trong và ngoài nhà b ng 01 l p lót + 02 l p ph ; ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ủ;
- H th ng c a: C a đi, c a s b ng g nhóm IV; xuyên hoa s t c a s ,ệt dày 0,350mm ử dụng thép hộp ử dụng thép hộp ử dụng thép hộp ổng chiều cao toàn nhà ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ắt cửa sổ, ử dụng thép hộp ổng chiều cao toàn nhà
ô gió b ng thép h p mã kẽm ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ộ 14x14mm
d Gi i pháp c p đi n: ải pháp hoàn thiện: ấu: ện:
- H th ng dây đi n trong nhà s d ng lo i dây đi n Cadivi (ho c ệt dày 0,350mm ệt dày 0,350mm ử dụng thép hộp ụng thép hộp ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ệt dày 0,350mm ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
tương đương), dày ng đương đương), dày ng) có ti t di n t 2x1,5mm² đ n 2x6mm².ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ừ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Các h p công t c và c m độ ắt cửa sổ, ổng chiều cao toàn nhà ắt cửa sổ, ượp c thi t k cách m t n n nhà cao 1,2m.ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ
- H th ng chi u sáng trong nhà s d ng đèn LED ti t ki m đi n công ệt dày 0,350mm ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ử dụng thép hộp ụng thép hộp ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ệt dày 0,350mm
su t t 20W đ n 40W, h th ng chi u sáng hành lang; k t h p v i l y ánh ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ừ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống sáng ngoài tr i.ờng xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích
-Thông gió b ng h th ng qu t tr n, qu t treo tằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng k t h p hến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ệt dày 0,350mm
th ng c a đi và c a s ; ử dụng thép hộp ử dụng thép hộp ổng chiều cao toàn nhà
e Gi i pháp c p n ải pháp hoàn thiện: ấu: ước: c:
- Nước gian 6x3,3m; khẩu độ c đượp c d n t b n ch a nẫn từ bồn chứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ừ ồ thép hộp ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ước gian 6x3,3m; khẩu độ c b ng Inox (1000L) khu v c nhàằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ở khu vực nhà ực Hệ thống
đượp c c p vào các khu v sinh b ng ng PPR đấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ệt dày 0,350mm ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng kính t D25mm đ nừ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ D40mm
f Gi i pháp thoát n ải pháp hoàn thiện: ước: c:
- H th ng thoát nệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c m a trên mái ch y t mái xu ng sê nô xungư ảy từ mái xuống sê nô xung ừ quanh nhà qua ng PVC g n sê nô Sê nô xung quanh đắt cửa sổ, ở khu vực nhà ượp c thi t k đến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ộ
d c nh m đ m b o nằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ảy từ mái xuống sê nô xung ảy từ mái xuống sê nô xung ước gian 6x3,3m; khẩu độ c đượp c thoát t nhiên ra h th ng rãnh thoát nực Hệ thống ệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c
- H th ng thoát nệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c sân r a, bàn b p: Nử dụng thép hộp ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ c th i đảy từ mái xuống sê nô xung ượp c gom vào các
ng nh a PVC D60mm d n ra h th ng thoát nực Hệ thống ẫn từ bồn chứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c chung
6.2.Làm m i mái che sân nhà công v di n tích 178,5m ới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ụ diện tích 178,5m ện tích xây dựng: 118,8 m 2 : Kích thước gian 6x3,3m; khẩu độ c (21,0x8,0)m; tr s d ng ng thép m kẽm D110, dày 2,0mm Móng tr ụng thép hộp ử dụng thép hộp ụng thép hộp ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ụng thép hộp
b ng bê tông M200#, đá 1x2, kích thằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ c 0,7x0,7x0,7m; h khung vì kèo s ệt dày 0,350mm ử dụng thép hộp
d ng thép h p m kẽm ụng thép hộp ộ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp 80x40x1,1mm, 25x50x1,0mm k t h p v i thép h pến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ộ
m kẽm ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp 40x40x1,1mm, 25x25x1,0; xà g mái s d ng thép h p m kẽm ồ thép hộp ử dụng thép hộp ụng thép hộp ộ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp 50x25x1,0mm; mái l p ợp tôn x p cách nhi t dày 0,350mmệt dày 0,350mm s d ng tôn Hoa ử dụng thép hộp ụng thép hộp Sen (ho c lo i tặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ương đương), dày ng đương đương), dày ng)
6.3.Làm m i b ch a n ới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ể chứa nước kich thước 2,4x2,0m: ứa nước kich thước 2,4x2,0m: ưới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian c kich th ưới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian c 2,4x2,0m: B ch a nể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ước gian 6x3,3m; khẩu độ c kích
thước gian 6x3,3m; khẩu độ dài 2,4m, r ng 2,0m, cao 1,4mc ộ ; Có k t c u nh sau: ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ư
- Đáy b ch a l p dể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ i b ng bê tông lót đá 4x6cm, mác100#, dày 10cm, l p trên b ng BTCT đá 1x2cm, mác200#, dày 15cm; láng đáy b ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ể chứa nước kích
b ng VXM mác100#, dày 2cm.ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Thành b ch a b ng BTCT đá 1x2cm, mác200#, dày 14cm; ể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- N p b ch a b ng BTCT đá 1x2cm, mác200#, dày 10cm;ắt cửa sổ, ể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Sân r a r ng dài 2,51,6m: N n b ng bê tông đá 1x2cm, mác200#, dàyử dụng thép hộp ộ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ 10cm; Láng VXM mác100#, dày 2cm
Trang 7VIII KINH PHÍ ĐẦU TƯ
1 T ng m c đ u t : ổng mức đầu tư: ức đầu tư: ầu tư: ư: (Tính theo đ n giá quý ơn giá quý III/2022)
Tổng dự toán: 1.102.763.000 đ ng ồng.
(B ng ch : M t t , m t trăm linh hai tri u, b y trăm sáu m ỷ, một trăm linh hai triệu, bảy trăm sáu mươi ba nghìn đồng.) ện: ải pháp hoàn thiện: ươn giá quý i ba nghìn đ ng.) ồng.)
+ Trong đó:
- Chi phí xây d ngực Hệ thống 961.170.000 đ ng.ồ thép hộp
- Chi phí QLDA: 33.122.000 đ ng.ồ thép hộp
- Chi phí TVĐTXD: 96.309.000 đ ng.ồ thép hộp
- Chi phí khác: 12.162.000 đ ng.ồ thép hộp
2 Nguồn vốn: V n ngân sách huy nệt dày 0,350mm
IX HÌNH THỨC QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN.
1 Hình thức tổ chức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
2 Hình thức thực hiện: Theo luật đấu thầu hiện hành của Nhà nước.
3 Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
4 Tiến độ thực hiện:
Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt: Tháng 10 năm 2022
Khởi công xây dựng: Tháng 11 năm 2022
Tiến độ xây dựng : 03 tháng kể từ ngày ký hợp đồng xây dựng
X KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
Việc đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn là rất thực tế, cấp bách và thiết thực Kính đề nghị UBND huyện Kỳ Sơn xem xét phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã Keng
Đu, huyện Kỳ Sơn để công trình sớm triển khai các công việc tiếp theo
Công ty CP TV và ĐT XD Lam Thành
GIÁM ĐỐC
PHẠM VĂN TÍNH
Trang 8VI Hiện trạng và sự cần thiết đầu tư
3 Hiện trạng.
Hiện tại học sinh đang sử dụng nhà ăn bán trú tạm bợ, chưa có bếp nấu, thành cô giáo và học sinh phải tận dụng nhà kho, mái che sân để làm nhà bếp nhà ăn
4 Sự cần thiết đầu tư.
Từ trung tâm xã đến các điểm bản cung đường xa và khó khăn, học sinh ở nơi đây chủ yếu ở nội trú và bán trú Hiện tại điều kiện ăn bán trú của học sinh không đảm bảo, gây khó khăn cho học sinh, giao viên đặc biệt vào các ngày mưa
Tạo điều kiện tốt hơn về cơ sở vật chất cho giáo viên và học sinh Góp phần nâng cao chất lượng trong công tác quản lý, giảng dạy, học tập và rèn luyện của giáo viên và học sinh
VII Giải pháp xây dựng
6.1 Xây d ng m i nhà nhà ăn bán trú cho h c sinh g m 06 gian ựng mới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ọc sinh gồm 06 gian ồm 06 gian
t ng di n tích xây d ng: 118,8 m ổng diện tích xây dựng: 118,8 m ện tích xây dựng: 118,8 m ựng mới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian 2 :
a Ki n trúc: ến trúc:
- M t b ng ki n trúc hình ch nh t bặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ c gian 6x3,3m; kh u đ ẩu độ ộ
(5,0+1,0) m Chi u dài 19,8m; chi u r ng 6,0m; chi u cao nhà 3,6m (tính tều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ộ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ừ
c t sàn), mái cao 1,8 sàn cao 0,2 so v i c t sân; t ng chi u cao toàn nhà ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ổng chiều cao toàn nhà ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ tính đ n c t sân là 5,6m ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Tr n nhà b ng tôn vân g hãng Hoa Sen (ho c tần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ương đương), dày ng đương đương), dày ng), dày 0,25mm, đà tr n s d ng thép h p ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ử dụng thép hộp ụng thép hộp ộ 60x30x1,1mm
- Mái l p ợp tôn x p cách nhi t dày 0,350mmệt dày 0,350mm s d ng tôn Hoa Sen (ho c ử dụng thép hộp ụng thép hộp ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
lo i tại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ương đương), dày ng đương đương), dày ng), k t h p v i xà g thép h p ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ồ thép hộp ộ 80x40x1,1mm
b K t c u: ến trúc: ấu:
- Ph n móng: ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày
+ Móng tr BTCT đá 1x2; M200#; kích thụng thép hộp ước gian 6x3,3m; khẩu độ c (1,0x1,0)m;
+ Móng tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng xây đá h c VXM M50# Gi ng BTCT đá 1x2, M200#, kích ộ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
thước gian 6x3,3m; khẩu độ c BxH (0,22x0,25)m;
- Ph n thân: K t c u nhà khung BTCT toàn kh i ch u l c H th ng ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ịu lực Hệ thống ực Hệ thống ệt dày 0,350mm
c t, d m b ng BTCT, đá 1x2, M200#ộ ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
+ Sê nô mái b ng BTCT đá 1x2, M200#, dày 10cm;ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
Trang 9- Tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng bao che; tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng ngăn; tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng thu h i dày 110 -:- 220mm xây ồ thép hộp
b ng g ch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM, M50#.ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp
c Gi i pháp hoàn thi n: ải pháp hoàn thiện: ện:
- Tường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng trát VXM M50#, dày 1,5cm;
- Sê nô, d m trát VXM M75#, dày 1,5cm;ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày
- N n nhà, hành lang lát g ch Granite kích thều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ước gian 6x3,3m; khẩu độ c 50x50cm VXM M75#;
- S n tơng đương), dày ường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng trong và ngoài nhà b ng 01 l p lót + 02 l p ph ; ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ủ;
- H th ng c a: C a đi, c a s b ng g nhóm IV; xuyên hoa s t c a s ,ệt dày 0,350mm ử dụng thép hộp ử dụng thép hộp ử dụng thép hộp ổng chiều cao toàn nhà ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ắt cửa sổ, ử dụng thép hộp ổng chiều cao toàn nhà
ô gió b ng thép h p mã kẽm ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ộ 14x14mm
d Gi i pháp c p đi n: ải pháp hoàn thiện: ấu: ện:
- H th ng dây đi n trong nhà s d ng lo i dây đi n Cadivi (ho c ệt dày 0,350mm ệt dày 0,350mm ử dụng thép hộp ụng thép hộp ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ệt dày 0,350mm ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
tương đương), dày ng đương đương), dày ng) có ti t di n t 2x1,5mm² đ n 2x6mm².ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ừ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Các h p công t c và c m độ ắt cửa sổ, ổng chiều cao toàn nhà ắt cửa sổ, ượp c thi t k cách m t n n nhà cao 1,2m.ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ
- H th ng chi u sáng trong nhà s d ng đèn LED ti t ki m đi n công ệt dày 0,350mm ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ử dụng thép hộp ụng thép hộp ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ệt dày 0,350mm
su t t 20W đ n 40W, h th ng chi u sáng hành lang; k t h p v i l y ánh ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ừ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống sáng ngoài tr i.ờng xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích
-Thông gió b ng h th ng qu t tr n, qu t treo tằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ệt dày 0,350mm ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ần nhà bằng tôn vân gỗ hãng Hoa Sen (hoặc tương đương), dày ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng k t h p hến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ệt dày 0,350mm
th ng c a đi và c a s ; ử dụng thép hộp ử dụng thép hộp ổng chiều cao toàn nhà
e Gi i pháp c p n ải pháp hoàn thiện: ấu: ước: c:
- Nước gian 6x3,3m; khẩu độ c đượp c d n t b n ch a nẫn từ bồn chứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ừ ồ thép hộp ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ước gian 6x3,3m; khẩu độ c b ng Inox (1000L) khu v c nhàằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ở khu vực nhà ực Hệ thống
đượp c c p vào các khu v sinh b ng ng PPR đấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ệt dày 0,350mm ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ường xây đá hộc VXM M50# Giằng BTCT đá 1x2, M200#, kích ng kính t D25mm đ nừ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ D40mm
f Gi i pháp thoát n ải pháp hoàn thiện: ước: c:
- H th ng thoát nệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c m a trên mái ch y t mái xu ng sê nô xungư ảy từ mái xuống sê nô xung ừ quanh nhà qua ng PVC g n sê nô Sê nô xung quanh đắt cửa sổ, ở khu vực nhà ượp c thi t k đến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ộ
d c nh m đ m b o nằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ảy từ mái xuống sê nô xung ảy từ mái xuống sê nô xung ước gian 6x3,3m; khẩu độ c đượp c thoát t nhiên ra h th ng rãnh thoát nực Hệ thống ệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c
- H th ng thoát nệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c sân r a, bàn b p: Nử dụng thép hộp ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ c th i đảy từ mái xuống sê nô xung ượp c gom vào các
ng nh a PVC D60mm d n ra h th ng thoát nực Hệ thống ẫn từ bồn chứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ệt dày 0,350mm ước gian 6x3,3m; khẩu độ c chung
6.2.Làm m i mái che sân nhà công v di n tích 178,5m ới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ụ diện tích 178,5m ện tích xây dựng: 118,8 m 2 : Kích thước gian 6x3,3m; khẩu độ c (21,0x8,0)m; tr s d ng ng thép m kẽm D110, dày 2,0mm Móng tr ụng thép hộp ử dụng thép hộp ụng thép hộp ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ụng thép hộp
b ng bê tông M200#, đá 1x2, kích thằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ c 0,7x0,7x0,7m; h khung vì kèo s ệt dày 0,350mm ử dụng thép hộp
d ng thép h p m kẽm ụng thép hộp ộ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp 80x40x1,1mm, 25x50x1,0mm k t h p v i thép h pến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ợp ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ộ
m kẽm ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp 40x40x1,1mm, 25x25x1,0; xà g mái s d ng thép h p m kẽm ồ thép hộp ử dụng thép hộp ụng thép hộp ộ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp 50x25x1,0mm; mái l p ợp tôn x p cách nhi t dày 0,350mmệt dày 0,350mm s d ng tôn Hoa ử dụng thép hộp ụng thép hộp Sen (ho c lo i tặt bằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ại tương đương), kết hợp với xà gồ thép hộp ương đương), dày ng đương đương), dày ng)
6.3.Làm m i b ch a n ới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian ể chứa nước kich thước 2,4x2,0m: ứa nước kich thước 2,4x2,0m: ưới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian c kich th ưới nhà nhà ăn bán trú cho học sinh gồm 06 gian c 2,4x2,0m: B ch a nể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ước gian 6x3,3m; khẩu độ c kích
thước gian 6x3,3m; khẩu độ dài 2,4m, r ng 2,0m, cao 1,4mc ộ ; Có k t c u nh sau: ến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ấu nhà khung BTCT toàn khối chịu lực Hệ thống ư
Trang 10- Đáy b ch a l p dể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ước gian 6x3,3m; khẩu độ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ i b ng bê tông lót đá 4x6cm, mác100#, dày 10cm, l p trên b ng BTCT đá 1x2cm, mác200#, dày 15cm; láng đáy b ớc gian 6x3,3m; khẩu độ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ ể chứa nước kích
b ng VXM mác100#, dày 2cm.ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Thành b ch a b ng BTCT đá 1x2cm, mác200#, dày 14cm; ể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- N p b ch a b ng BTCT đá 1x2cm, mác200#, dày 10cm;ắt cửa sổ, ể chứa nước kích ứa nước bằng Inox (1000L) ở khu vực nhà ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ
- Sân r a r ng dài 2,51,6m: N n b ng bê tông đá 1x2cm, mác200#, dàyử dụng thép hộp ộ ều dài 19,8m; chiều rộng 6,0m; chiều cao nhà 3,6m (tính từ ằng kiến trúc hình chữ nhật bước gian 6x3,3m; khẩu độ 10cm; Láng VXM mác100#, dày 2cm
VIII KINH PHÍ ĐẦU TƯ
1 T ng m c đ u t : ổng mức đầu tư: ức đầu tư: ầu tư: ư: (Tính theo đ n giá quý ơn giá quý III/2022)
Tổng dự toán: 1.102.763.000 đ ng ồng.
(B ng ch : M t t , m t trăm linh hai tri u, b y trăm sáu m ỷ, một trăm linh hai triệu, bảy trăm sáu mươi ba nghìn đồng.) ện: ải pháp hoàn thiện: ươn giá quý i ba nghìn đ ng.) ồng.)
+ Trong đó:
- Chi phí xây d ngực Hệ thống 961.170.000 đ ng.ồ thép hộp
- Chi phí QLDA: 33.122.000 đ ng.ồ thép hộp
- Chi phí TVĐTXD: 96.309.000 đ ng.ồ thép hộp
- Chi phí khác: 12.162.000 đ ng.ồ thép hộp
2 Nguồn vốn: V n ngân sách huy nệt dày 0,350mm
IX HÌNH THỨC QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN.
4 Hình thức tổ chức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
5 Hình thức thực hiện: Theo luật đấu thầu hiện hành của Nhà nước.
6 Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
4 Tiến độ thực hiện:
Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt: Tháng 10 năm 2022
Khởi công xây dựng: Tháng 11 năm 2022
Tiến độ xây dựng : 03 tháng kể từ ngày ký hợp đồng xây dựng
X KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
Việc đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn là rất thực tế, cấp bách và thiết thực Kính đề nghị UBND huyện Kỳ Sơn xem xét phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Xây dựng nhà ăn bán trú trường Tiểu học Keng Đu 1, xã Keng
Đu, huyện Kỳ Sơn để công trình sớm triển khai các công việc tiếp theo
Công ty CP TV và ĐT XD Lam Thành
GIÁM ĐỐC