Là một công ty chuyên mua bán lẽ điện thoại có chi nhanh trên cả nước. Hiện nay việc công nghệ hóa mô hình bán trực tuyến, cụ thể là trên mạng Internet đang là phần hết sức quan trọng trong việc quảng bá thương hiệu công ty cũng như là nguồn doanh thu chủ yếu của các công ty hiện nay. Hiện tại các cửa hàng chỉ phục vụ cho khách hàng đến mua trực tiếp tại cửa hàng nhưng do sự mở rộng về quy mô bán hàng. Vì thế công ty tôi đang có dự án tạo một Website bán hàng trực tuyến để phục vụ cho khách hàng ở khắp cả nước có thể mua được các sản phẩm của công ty cũng như quảng bá thương hiệu: + Website đầu tiên là phần trang chủ. Gồm Legen của công ty, danh sách các sản phẩm mới của các hãng (Nokia,Samsum,…). + Phần hiển thị danh sách sản phẩm: Bao gồm tất cả sản phẩm của công ty theo tên sản phẩm, theo đơn giá, theo hãng sản xuất, ….. + Liên hệ: bao gồm thông tin của công ty, địa chỉ công ty, số điện thoại,…. + Giỏ hàng: Lưu các mặt hàng mà khách hàng đã chọn mua, và đợi thanh toán hoặc hủy. + Đăng nhập thành viên: Các khách hàng phải đăng ký thông tin mới được mua sản phẩm. + Đăng nhập nhân viên quản trị: Tùy chỉnh giao diện cũng như các thông tin của sản phẩm, các đơn mua hàng,….
Trang 1[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP
Sinh viên thực hiện : Phạm Quang Tới MSSV: 1216061106 Lớp: 12LDTHH2
TP Hồ Chí Minh, 27/10/2014
Trang 2[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 2
MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN 3
1.1 Thông tin nhóm 3
1.2 Phát biểu bài toán 3
1.3 Danh sách các Stakehoder 4
1.4 Yêu cầu chức năng 4
1.5 Yêu cầu phi chức năng 8
2 YÊU CẦU PHẦN MỀM 9
2.1 Sơ đồ use case tổng thể 10
2.2 Danh sách các use case 11
2.3 Danh sách cá tác nhân Stakehoder 11
2.4 Đặc tả 11
2.4.1 Use case 12
2.4.1 Squence Diagram 13
3 THIẾT KẾ PHẦN MỀM 30
3.1 Kiến trúc phần mềm 30
3.1.1 Kiến trúc hệ thống 30
3.1.2 Đặc tả thành phần hệ thống 31
3.2 Thiết kế đối tượng 31
3.2.1 Sơ đồ lớp 31
3.2.2 Các đối tượng và quan hệ 32
3.2.3 Đặc tả các đối tượng 33
3.3 Thiết kế dữ liệu 38
3.3.1 Sơ đồ dữ liệu 38
3.3.2 Đặc tả thành phần dữ liệu 39
3.4 Thiết kế giao diện 43
Trang 3[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 3
3.4.1 Sơ đồ và danh sách các màn hình 43
3.4.2 Đặc tả màn hình giao diện và xữ lý 45
4 Kiểm nghiệm phần mềm 59
4.1 Unit Testing 59
4.2 Integrating Testing 65
4.3 System Testing 65
5 Cài đặt và triển khai phần mềm 65
Trang 41 Nguyễn Thành Đạo ngthanhdao91@gmai
1.2 Phát biểu lại bài toán
Là một công ty chuyên mua bán lẽ điện thoại có chi nhanh trên cả nước Hiện
nay việc công nghệ hóa mô hình bán trực tuyến, cụ thể là trên mạng Internet đang là phần hết sức quan trọng trong việc quảng bá thương hiệu công ty cũng như là nguồn doanh thu chủ yếu của các công ty hiện nay
Hiện tại các cửa hàng chỉ phục vụ cho khách hàng đến mua trực tiếp tại cửa
hàng nhưng do sự mở rộng về quy mô bán hàng Vì thế công ty tôi đang có dự án
tạo một Website bán hàng trực tuyến để phục vụ cho khách hàng ở khắp cả nước có thể mua được các sản phẩm của công ty cũng như quảng bá thương hiệu:
+ Website đầu tiên là phần trang chủ Gồm Legen của công ty, danh sách các sản phẩm mới của các hãng (Nokia,Samsum,…)
+ Phần hiển thị danh sách sản phẩm: Bao gồm tất cả sản phẩm của công ty theo tên sản phẩm, theo đơn giá, theo hãng sản xuất, …
+ Liên hệ: bao gồm thông tin của công ty, địa chỉ công ty, số điện thoại,… + Giỏ hàng: Lưu các mặt hàng mà khách hàng đã chọn mua, và đợi thanh toán hoặc hủy
+ Đăng nhập thành viên: Các khách hàng phải đăng ký thông tin mới được mua sản phẩm
Trang 51.3.2.3 Tài khoản ADMIN:
Các tài khoản ADMIN có thể thao tác trên tất cả các quyền của Khách hàng, Nhân viên và có thể chỉnh sữa tùy chọn giao diện cũng như chức năng của Website
1.3.2.4 Nhân viên tứ vấn trực tuyến:
Là các nhân viên tư vấn trực tuyến trên Website nhằm giải đáp các thắc mắc của khách hàng về sản phẩm cũng như chế độ bảo hành của công ty
1.4 Yêu cầu chức năng phần mềm:
1.4.1 Tìm kiếm sản phẩm
1.4.1.1 Mô tả:
Trang 6[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 6
Tìm kiếm sản phẩm theo tên, hãng sản xuất, giá sản phẩm Nhà cung cấp phải cung cấp các thông tin của sản phẩm Trong khi tìm kiếm thì thông báo đợi cho khách hàng
1.4.1.2 Biểu mẫu:
TÌM KIẾM
Nội dung tim kiếm:
Lọc theo loại:
1.4.1.3 Quy định: - Không được điền các ký tự đặt biệt - Tìm theo tên sản phẩm thì thêm “S” vào đầu - Tìm theo hãng sản Xuất thì thêm “H” vào đầu 1.4.2 Giỏ hàng 1.4.2.1 Mô tả: Dùng cho các khách hàng muốn mua sản phẩm và được lưu vào Session của trang web để đợi thanh toán 1.4.2.2 Biểu mẫu: GIỎ HÀNG Tên sản phẩm:
Hãng sản xuất:
Nhà cung cấp:
Giá bán:
Số lượng:
Thành tiền:
1.4.2.3 Quy định
Số lượng phải lớn hơn hoặc bằng 1
Trang 7[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 7
1.4.3 Đăng ký thành viên
1.4.3.1 Mô tả
Dành cho những khách hàng mua sản phẩm của công ty Bao gồm Địa chỉ,
Họ tên, SDT, giới tính
1.4.3.2 Biểu mẫu
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Họ tên:
Giới tính:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
1.4.3.3 Quy định Ghi đúng thông tin của khách hàng để có thể liên hệ chính xác nhất 1.4.4 Đăng nhập 1.4.4.1 Mô tả Đăng nhập tài khoản của khách hàng mới có thể mua hàng của công ty 1.4.4.2 Biểu mẫu ĐĂNG NHẬP Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
1.4.4.3 Quy định
Tên tài khoản không được trùng, không có ký tự đặt biêt hoặc khoảng trống Mật khẩu có độ dài ít nhất là 6 phải có ít nhất 1 số
1.4.5 Liên hệ
Trang 8[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 8
1.4.5.1 Mô tả
Xem thông tin, địa chỉ của công ty
Gữi về những ý kiến đóng góp cũng như phàn nàn của khách hàng đối với công ty
1.4.5.2 Biểu mẫu
LIỆN HỆ
Họ tên:
Email:
Công ty:
Nội dung:
1.4.5.3 Quy định Email phải đúng với đinh dạng bắt buộc phải có ký tự “@” va domain “.com” Nội dung phải ngắn gọn dễ hiễu Không gữi những nội dung không lành mạnh trái với mỹ tục 1.4.6 Tư vấn trực tuyến 1.4.6.1 Mô tả Hổ trợ khách hàng mua hàng nhưng có những thắc mắc về sản phẩm cần được giải đáp Tư vấn trực tiếp trên Yahoo 1.4.6.2 Biểu mẫu TƯ VẮN TRỰC TUYẾN Tên nhân viên:
Tên khách hàng:
Nội dung tư vấn:
Trang 9
[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 9
1.4.6.3 Quy định
Khách hàng phải có tài khoản Yahoo
1.4.7 Xem thông tin chi tiết sản phẩm
1.4.7.1 Mô tả
Giúp cho khách hàng xem chi tiết 1 sản phẩm đã được chọn
Bao gồm các thông tin: Tên mặt hàng, giá tiền, đặc điểm kỹ thuật, đánh giá sản phẩm,
Mục tiêu của tài liệu này là để đưa ra nhưng chức năng chính có trong
Website bán điện thoại trực tiếp Đặc tả bổ sung này liêt kê yêu cầu của Hệ thống trong các use case Đặc tả bổ sung cùng các use case trong mô hình use case thể hiện đầy đủ các yêu cầu của hệ thống
Trang 10Cơ sở dữ liệu có thể chứ hơn 1 triệu đơn đặt hàng vào bất cứ lúc nào
Truy xuất dự liệu cho khách hàng tìm kiếm không quá 10 giây (còn tùy vào tốc độ truy cập của user)
Hệ thống phải thông báo cho các thành viên về nhứng mặt hàng mới
Hệ thống phải cung cấp giao diện dựa trên ngôn ngữ HTML, CSS để có thể
đa dụng hầu hết trên các trình duyệt hiện nay
2 Yêu càu phần mềm
2.1 Sơ đồ Use Case tổng thể
Trang 11[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 11
Trang 12[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 12
2.2 Danh sách các Use Case
- Xem chi tiết sản phẩm
- Chi tiết đơn hàng
2.3 Danh sách các tác nhân Stakehoder
Trang 13[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 13
thông số kỹ thuật, phản hồi của khách hàng về sản phẩm,…
- Dòng sự kiện chính: Xem chi tiết sản phẩm đã được khách hàng chọn
- Dòng sự kiện phụ: Khách hàng có thể xem phản hồi của những khách hàng
đã mua sản phẩm
- Yêu cầu đặt biệt: Không có
- Điều kiện kiên quyết: Phải chọn sản phẩm cần xem chi tiết
- Điều kiện hậu quyết: không có
- Điều kiện mở rộng:
+ Sau khi xem chi tiết sản phẩm có thể đặt mua sản phẩm và có thể vào giỏ hàng xem sản phẩm vừa được chọn
+ Có thể trở về trang chủ, trang liên hệ, thông tin công ty,…
+ Có thể xem chi tiết các sản phẩm cùng loại với sản phẩm vừa được chọn xem
+ Có thể trở lại trang trước đó
2.4.1.2 Scquence Diagra
Trang 14[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 14
2.4.2 Hiển thị giỏ hàng
2.4.2.1 Use Case
- Mô tả: Hiện thị các sản phẩm đã được khách hàng chọn mua Bao gồm: Tên
sản phẩm, hãng sản xuất, số lượng, giá bán, thành tiên
- Dòng sự kiện chính: Hiển thị các sản phẩm đã chọn mua
- Dòng sự kiện phụ: không có
- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết:
+ Phải đăng nhập tài khoản thành viên
+ Có thể sữa số lượng sản phẩm đã đặt mua
+ Có thể trở lại trang chi tiết sản phẩm để xem lại,
+ Có thể trở lại trang chủ, liên hệ, thông tin Công ty, đăng xuất
+ Có thể trở lại trang trước đó
Trang 15- Mô tả: Hiện thi danh sách tất cả sản phẩm theo tên, theo từ khóa tìm kiếm
Gồm có: tên sản phẩm, tiêu đề, giá tiền
- Dòng sự kiện chính: Hiện thị thông tin các sản phẩm
- Dòng sự kiện phụ: không có
- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết: không có
Trang 16+ Có thể xem chi tiết sản phẩm nào đó trong danh sánh sản phẩm
+ Có thể trở lại trang trước đó
2.4.3.2 Scquence Diagram
2.4.4 Đặt hàng
2.4.4.1 Use case
- Mô tả: Khi khách hàng chọn mua sản phẩm, vào giỏ hàng và khách hàng sác
nhận thông tin sản phâm muốn mua Sẽ vào trang đặt hàng để xem lại lần cuối cùng các thông tin của sản phẩm cần mua
- Dòng sự kiện chính: Tạo ra đơn hàng hiển thị thông tin sản phẩm cần mua
để xác nhận
- Dòng sự kiện phụ: In biên lai
- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết:
+ Phải đăng nhập
+ Giỏ hàng có ít nhất một sản phẩm
Trang 17+ Đặt 1 đơn hàng giống những đơn hàng mẫu
+ Có thể trở lại trang trước đó
2.4.4.2 Scquence Diagram
2.4.5 Thêm sản phẩm
2.4.5.1 Use Case
Trang 18[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 18
- Mô tả: Dành cho nhân viên thêm các sản phẩm mới vào trang website
- Dòng sự kiện chính: Hiện thị giao diện nhập thông tin sản phẩm mới vào
- Dòng sự kiện phụ: không có
- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết:
+ Phải đăng nhập tài khoản của nhân viên
+ Thông tin sản phẩm phải chính xác và hợp lệ
+ Không nhập nhưng sản phẩm đã tồn tại trong database
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo những thông tin không hợp lệ khi nhập sản
phẩm mới vào cơ sở dữ liệu
- Điều kiện mở rộng:
+ Có thể trở lại để chọn các chức năng khác như xóa, sữa sản phẩm
+ Đăng xuất khỏi tài khoản nhân viên
2.4.5.2 Scquence Diagram
NHANVIEN
Trang 19[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 19
2.4.6 Xóa sản phẩm
2.4.6.1 Use Case
- Mô tả: Dành cho nhân viên xóa các sản phẩm đã có sẵn trong database
- Dòng sự kiện chính: Hiện thị giao diện danh sách các sản phẩm
- Dòng sự kiện phụ: Có thể tìm kiếm sản phẩm theo tên hoặc loại sản phẩm
- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết:
+ Phải đăng nhập tài khoản của nhân viên
+ Chỉ xóa các sản phẩm bị sai thông tin
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo những thông tin không hợp lệ khi nhập sản phẩm mới vào cơ sở dữ liệu
- Điều kiện mở rộng:
+ Có thể trở lại để chọn các chức năng khác như thêm, sửa sản phẩm + Đăng xuất khỏi tài khoản nhân viên
2.4.6.2 Scquence Diagram
Trang 20[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 20
2.4.7 Sửa sản phẩm
2.4.7.1 Use Case
- Mô tả: Dành cho nhân viên sửa các sản phẩm đã có sẵn trong database
- Dòng sự kiện chính: Hiện thị giao diện danh sách các sản phẩm
- Dòng sự kiện phụ: Có thể tìm kiếm sản phẩm theo tên hoặc loại sản phẩm
- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết:
+ Phải đăng nhập tài khoản của nhân viên
+ Chỉ sửa các sản phẩm bị sai thông tin
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo những thông tin không hợp lệ khi sửa sản phẩm mới vào cơ sở dữ liệu
- Điều kiện mở rộng:
NHANVIEN
Trang 21[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 21
+ Có thể trở lại để chọn các chức năng khác như thêm, xóa sản phẩm
+ Đăng xuất khỏi tài khoản nhân viên
- Yêu cầu đặt biệt:
+ Giới tính chỉ được nhập nam hoặc nữ
NHANVIEN
Trang 22[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 22
+ Số điện thoại có độ dài từ 9 -11 số
- Điều kiện kiên quyết: Không có
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo những thông tin không hợp lệ khi nhập thông tin liên hệ
NHANVIEN
Trang 23- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết:
Trang 24[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 24
2.4.9.2 Scquence Diagram
Trang 25- Dòng sự kiện chính: Hiện thị danh sách các nhân viên có thể thêm xóa sửa thông tin nhân viên Tìm kiếm theo tên nhân viên
- Dòng sự kiện phụ: không có
- Yêu cầu đặt biệt: không có
- Điều kiện kiên quyết: Không có
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo những thông tin không hợp lệ khi nhập thông tin nhân viên
- Điều kiện mở rộng:
+ Có thể đăng xuất khỏi tài khoản quản lý
+ Có thể tìm kiếm theo tên nhân viên
2.4.10.2 Scquence Diagram
QUANLY
Trang 26- Dòng sự kiện chính: Hiển thị giao diện đăng nhập gồm tên đăng nhập và mật khẩu
- Dòng sự kiện phụ: không có
- Yêu cầu đặt biệt: Mật khẩu và tên đăng nhập phải trùng và khớp với thông tin trước đó đăng ký
- Điều kiện kiên quyết: Phải đăng ký thành viên mới có thể đăng nhập
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo lỗi khi nhập tên tài khoản hoặc mật khẩu không đúng
Trang 27- Yêu cầu đặt biệt:
+ Mật khẩu có độ dài tối thiểu là 6 ký tự bao gồm ít nhất 1 số
+ Số điện thoại phải có độ dài từ 9 đến 11 số
+ Giới tính chỉ được nhập Nam hoặc Nữ
+ Email phải đúng đinh dạng: có ký tự “@” và “.com”
- Điều kiện kiên quyết: Không có
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo những thông tin không hợp lệ khi đăng ký
Trang 28- Mô tả: Dành cho các tài khoản sau khi đã đăng nhập muốn thoát tên đăng nhập
ra khỏi hệ thống hay muốn đăng nhập vào tài khoản khác
- Dòng sự kiện chính: Đăng xuất ra tài khoản hiện tại đang đăng nhập
- Dòng sự kiện phụ: Không có
- Yêu cầu đặt biệt: Không có
- Điều kiện kiên quyết: Phải đăng nhập mới có thể đăng xuất
- Điều kiện hậu quyết: Thông báo đã đăng xuất thanh công và trở lại trang đăng nhập
- Điều kiện mở rộng: Có thể trở lại trang chủ, trang liên hệ, trang thông tin công ty, trang trước đó
2.4.13.2 Scquence Diagram
Trang 29- Yêu cầu đặt biệt: Không có
- Điều kiện kiên quyết: Phải đăng nhập vào tài khoản Nhân viên tư vấn
- Điều kiện hậu quyết: Không có
- Điều kiện mở rộng:
Trang 30- Mô tả: Xem danh sách tất cả các đơn hàng đã được khách hàng đặt mua
- Dòng sự kiện chính:Hiện thị thông tin đơn hàng
- Dòng sự kiện phụ: In ra tất cả đơn hàng, In ra từng đơn hàng
- Yêu cầu đặt biệt: Không có
- Điều kiện kiên quyết:
+ Phải đăng nhập tài khoản người quản lý
+ Phải có ít nhất 1 đơn hàng
NHANVIEN
Trang 31+ Có thể xem chi tiết một đơn hàng trong danh sách các đơn hàng
+ Có thể xóa một đơn hàng hoặc danh sách các đơn hàng
+ Mặc định xóa các đơn đặt hàng đã quá 2 tháng
- Dòng sự kiện chính: Xem chi tiết 1 đơn hàng
- Dòng sự kiện phụ: In ra chi tiết đơn hàng
QUANLY
Trang 32[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 32
- Yêu cầu đặt biệt: Phải chọn đơn hàn cần xem chi tiết
- Điều kiện kiên quyết:
+ Phải đăng nhập tài khoản người quản lý
+ Có thể xem chi tiết một đơn hàng trong danh sách các đơn hàng
+ Có thể xóa một đơn hàng hoặc danh sách các đơn hàng
+ Mặc định xóa các đơn đặt hàng đã quá 2 tháng
2.4.16.2 Sequence Diagram
NHANVIEN
Trang 333.2 Thiết kế đối tượng
MÔ HÌNH TRIỂN KHAI
Trang 34[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 34
3.2.1 Sơ đồ lớp
TENKH: varchar DIACHI:varchar SDT: int
NHAP() THEM() SUA() XUAT() XOA() KHACH HANG
NHAP() THEM() SUA()
KHVIP
SODDH:varchar DONGIA: int
NHAP() SUA() XUAT() XOA() THEM() DONDH
TENNCC: varchar DIACHI: varchar SDT: int
NHAP() XUAT()
NHACC
TENSP: varchar TTCT: varchar GIATIEN: bigint
NHAP() THEM() SUA()
XUAT() XOA() SANPHAM
SODDH:varchar TENSP: varchar SOLUONG: int NGAYBAN:date THANHTIEN:bigint
NHAP() SUA() XUAT() XOA() THEM() CTDDH
NHAP() THEM() SUA()
XUAT() XOA()
NHANVIEN
MACV: varchar TENCV: varchar LUONG: bigint TENPHONG: varchar NHAP()
XUAT() CHUCVU
MAPHONG: varchar TENPHONG: varchar SLNV: int
NHAP() XUAT() PHONG BAN
Trang 35- Đối tượng Khách hàng thường: Thừa hưởng hết các thuộc tính của bảng
Khách hàng nên có quan hệ thừa kế
- Đối tượng Khách hàng VIP: Thừa hưởng hết các thuộc tính của bảng Khách
hàng nên có quan hệ thừa kế
- Đối tượng đơn đặt hàng:
+ Có quan hệ (1-n) với bảng Khách hàng vì 1 đơn đặt hàng chỉ được cấp cho 1 khách hàng và 1 khách hàng có nhiều đơn đặt hàng
+ Có quan hê (n-n) với bảng sản phẩm vì 1 sản phẩm có nhiều đơn đặt hàng và
1 đơn đặt hàng có nhiều sản phẩm nên ta phải lập thêm 1 bảng phụ là Chi tiết đơn đặt hàng
- Đối tượng chi tiết đơn đặt hàng là bảng phụ được tao ra do quan hệ (n-n) của
bảng đơn đặt hàng và bảng sản phẩm
- Đối tượng sản phẩm:
+ Có quan hệ (n-n) với bảng đơn đặt hàng vì vì 1 sản phẩm có nhiều đơn đặt
hàng và 1 đơn đặt hàng có nhiều sản phẩm nên ta phải lập thêm 1 bảng phụ là Chi tiết đơn đặt hàng
+ Có quan hệ (1-n) với nhà cung cấp vì 1 sản phẩm được cấp bởi một nhà cung cấp và 1 nhà cung cấp cung cấp nhiều sản phẩm
- Đối tượng nhà cung cấp: Có quan hệ (1-n) với sản phẩm vì 1 sản phẩm được
cấp bởi một nhà cung cấp và 1 nhà cung cấp cung cấp nhiều sản phẩm
Trang 36[Quản lý website bán ĐTDĐ]
Page 36
- Đối tượng User:
+ Có quan hệ (1-1) với khách hàng vì 1 Khách hàng chỉ có 1 User và ngược lai
1 User chỉ cho 1 khách hàng sữ dụng
+ Có quan hệ (1-1) với nhân viên vì 1 nhân viên chỉ được cấp 1 user để đăng nhập vào hệ thống và 1 User củng chỉ được cho 1 nhân viên sử sụng
- Đối tượng Nhân viên:
+ Có quan hệ (1-1) với bảng User vì 1 Khách hàng chỉ có 1 User và ngược lai
1 User chỉ cho 1 khách hàng sữ dụng
+ Có quan hệ (1-n) với Phòng Ban vì 1 nhân viên chỉ làm trong 1 phòng ban
và 1 phòng ban có nhiều nhân viên làm trong đó
+ Có quan hệ (1-n) với bảng chức vụ vì 1 nhân viên chỉ có 1 chức vụ và 1 chức vụ có nhiều nhân viên được bổ nhiệm
- Đối tương phòng ban: Có quan hệ (1-n) với bảng nhân viên vì 1 nhân viên chỉ
làm trong 1 phòng ban và 1 phòng ban có nhiều nhân viên làm trong đó
- Đối tượng chức vụ: Có quan hệ (1-n) với bảng nhân viên vì vì 1 nhân viên chỉ
có 1 chức vụ và 1 chức vụ có nhiều nhân viên được bổ nhiệm
Tên
phương
thức