Xay hỗn hợp bằng máy Câu 51: Hình ảnh nào sau đây là ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt.. Cả 3 đáp án trên Câu 76: Công nghệ đầu tiên được áp dụng trong mô hình t
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
Môn: Công nghệ 10
Câu 1: Bước làm đất, bón lót gồm mấy công việc chính?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Bước làm đất, bón lót có công việc chính như
A cày, bừa đất, lên luống, bón phân lót B cày, lên luống, bón thúc
C cày, bừa đất, tưới nước,bón phân lót D lên luống, bón phân lót, xới vun
Câu 3: Có mấy phương pháp bón lót?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Bón vãi tức là
A rải đều phân bón trên mặt luống B rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
C đào hố, trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hố D bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng Câu 5: Bón theo hàng tức là
A rải đều phân bón trên mặt luống B rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
C đào hố, trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hố D bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng Câu 6: Quy trình trồng trọt bao gồm mấy bước cơ bản?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Bước đầu tiên trong quy trình trồng trọt là
A làm đất, bón lót B gieo hạt, trồng cây C chăm sóc D thu hoạch
Câu 8: Bước thứ hai trong quy trình trồng trọt là
A làm đất, bón lót B gieo hạt, trồng cây C chăm sóc D thu hoạch
Câu 9: Bước thứ ba trong quy trình trồng trọt là
A làm đất, bón lót B gieo hạt, trồng cây C chăm sóc D thu hoạch
Câu 10: Bước thứ tư trong quy trình trồng trọt là:
A làm đất, bón lót B gieo hạt, trồng cây C chăm sóc D thu hoạch
Câu 11: Bón theo hốc tức là
A rải đều phân bón trên mặt luống B rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
C đào hố, trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hố D bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng Câu 12: Bón theo hố tức là
A rải đều phân bón trên mặt luống B rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
C đào hố, trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hố D bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng Câu 13: Có mấy phương pháp gieo hạt?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu
14: Có những phương pháp gieo hạt nào?
A Gieo vãi, gieo theo hàng, gieo theo hố B Gieo vãi, gieo theo hàng, gieo theo hốc
C Gieo vãi, gieo thưa, gieo theo hốc D Gieo dày, gieo theo luống, gieo theo hốc
Câu 15: Loại cây nào nên bón lót ngay trước khi gieo trồng?
A Cây thân thảo B Cây ngắn ngày C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
Câu 16: Có bao nhiêu phương pháp bón phân lót chủ yếu?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17: Đâu không phải là phương pháp gieo hạt?
A Gieo vãi B Gieo theo hố C Gieo theo hàng D Gieo theo hốc
Câu 18: Phương pháp nào không dùng để trồng cây?
A Phun thuốc kích thích ngay sau khi trồng B Để cây ở chính giữa hàng, hốc hoặc hố đã bón lót
C Đặt cây giống nhẹ nhành vào hốc đất D Lấp đất kín rễ hoặc lấp ngang miệng bầu
Câu 19: Nếu cây giống ươm trong bầu thì khi trồng cây có cần tách cây giống ra khỏi vỏ không? A Có B Không Câu 20: Có bao nhiêu cách bón thúc?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21: Loại cây cần lên luống để trồng là
A cây khoai lang B cây lúa C cây rau cần D cây vải
Câu 22: Kiểu luống thích hợp cho trồng cây trong mùa mưa là
A cao, hẹp và thoải. B luống thấp, rộng C luống thấp, hẹp. D luống cao, các luống sát nhau Câu 23: Máy động lực công suất lớn phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:
Trang 2A dưới 1 ha B từ 1 đến 20 ha C trên 20 ha D từ 1 đến 10 ha.
Câu 24: Máy động lực công suất trung bình phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:
A dưới 1 ha B từ 1 đến 20 ha C trên 20 ha D từ 1 đến 10 ha
Câu 25: Máy động lực công suất nhỏ phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:
A dưới 1 ha B từ 1 đến 20 ha C trên 20 ha D từ 1 đến 10 ha
Câu 26: Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong làm đất?
A Máy cày B Máy gieo hạt cầm tay C Máy xới, vun D Máy thu hoạch khoai tây
Câu 27: Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong gieo trồng?
A Máy cày B Máy gieo hạt cầm tay C Máy xới, vun D Máy thu hoạch khoai tây
Câu 28: Theo công suất, người ta chia máy động lực làm mấy loại?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29: Theo công suất, máy động lực có những loại nào sau đây?
A Máy công suất lớn, máy công suất nhỏ, máy công suất cực đại B Máy công suất lớn, máy công suất nhỏ
C Máy công suất lớn, máy công suất trung bình, máy công suất nhỏ D Máy công suất vừa, máy công suất nhỡ Câu 30: Máy động lực công suất lớn có công suất động cơ:
A trên 12 HP B trên 35 HP C dưới 12 HP D dưới 20 HP
Câu 31: Máy động lực công suất trung bình có công suất động cơ:
A trên 12 HP B trên 35 HP C dưới 12 HP D dưới 20 HP
Câu 32: Máy động lực công suất nhỏ có công suất động cơ:
A trên 12 HP B trên 35 HP C dưới 12 HP D dưới 20 HP
Câu 33: Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc cây trồng?
A Máy cày B Máy gieo hạt cầm tay C Máy xới, vun D Máy thu hoạch khoai tây
Câu 34: Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoạch?
A Máy cày B Máy gieo hạt cầm tay C Máy xới, vun D Máy thu hoạch khoai tây
Câu 35: Đâu là máy thu hoạch xà lách?
A
Câu 36: Đâu là máy gặt đập lúa liên hợp?
A
Câu 37: Đâu là máy thu hoạch nho?
Trang 3Câu 38: Công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển được kiểm soát:
A Sản phẩm trồng trọt được bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm
B Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh
C Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm
D Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên
Câu 39: Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40: Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
A Công nghệ sấy thăng hoa B Công nghệ chế biến nước quả
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
Câu 41: Quy trình chế biến tương cà chua gồm mấy bước?
A 1 B 3 C 5 D 7
Câu 42: Bước đầu tiên của quy trình chế biến tương cà chua là:
A Rửa sạch cá chua, chần qua nước sôi, bóc bỏ vỏ
B Gừng, tỏi, hành tây bỏ vỏ, thái nhỏ
C Cho cà chua, hành tây, tỏi, gừng băm nhỏ vào nồi và bắc lên bếp đun khi cà chua chín nhũn thì tắt bếp, để nguội bớt
D Xay hỗn hợp bằng máy
Câu 43: Công nghệ cao được ứng dụng trong:
A Thu hoạch sản phẩm trồng trọt B Bảo quản sản phẩm trồng trọt
C Chế biến sản phẩm trồng trọt D Cả 3 đáp án trên
Câu 44: Có mấy loại ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 45: Công nghệ bảo quản lạnh:
A Sản phẩm trồng trọt được bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm
B Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh
C Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm
D Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên
Câu 46: Công nghệ lạnh đông làm sống tế bào:
A Sản phẩm trồng trọt được bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm
B Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh
C Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm
D Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên
Câu 47: Công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển biến đổi:
A Sản phẩm trồng trọt được bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm
B Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh
Trang 4C Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm
D Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên
Câu 48: Bước thứ hai của quy trình chế biến tương cà chua là:
A Rửa sạch cá chua, chần qua nước sôi, bóc bỏ vỏ
B Gừng, tỏi, hành tây bỏ vỏ, thái nhỏ
C Cho cà chua, hành tây, tỏi, gừng băm nhỏ vào nồi và bắc lên bếp đun khi cà chua chín nhũn thì tắt bếp, để nguội bớt
D Xay hỗn hợp bằng máy
Câu 49: Bước thứ ba của quy trình chế biến tương cà chua là:
A Rửa sạch cá chua, chần qua nước sôi, bóc bỏ vỏ
B Gừng, tỏi, hành tây bỏ vỏ, thái nhỏ
C Cho cà chua, hành tây, tỏi, gừng băm nhỏ vào nồi và bắc lên bếp đun khi cà chua chín nhũn thì tắt bếp, để nguội bớt
D Xay hỗn hợp bằng máy
Câu 50: Bước thứ tư của quy trình chế biến tương cà chua là:
A Rửa sạch cá chua, chần qua nước sôi, bóc bỏ vỏ
B Gừng, tỏi, hành tây bỏ vỏ, thái nhỏ
C Cho cà chua,hành tây,tỏi,gừng băm nhỏ vào nồi và bắc lên bếp đun khi cà chua chín nhũn thì tắt bếp, để nguội bớt
D Xay hỗn hợp bằng máy
Câu 51: Hình ảnh nào sau đây là ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt?
A
Câu 52: Hình ảnh nào sau đây là ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt?
A
Câu 53: Hình ảnh nào sau đây là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
A
Câu 54: Thông tin thứ năm trong kế hoạch trồng trọt là:
Trang 5A Số lượng nhân công B Quy trình kĩ thuật trồng trọt
C Kinh phí đầu tư D Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm
Câu 55: Thông tin thứ sáu trong kế hoạch trồng trọt là:
A Số lượng nhân công B Quy trình kĩ thuật trồng trọt
C Kinh phí đầu tư D Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm
Câu 56: Thông tin thứ bảy trong kế hoạch trồng trọt là:
A Số lượng nhân công B Quy trình kĩ thuật trồng trọt
C Kinh phí đầu tư D Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm
Câu 57: Thông tin thứ tám trong kế hoạch trồng trọt là:
A Số lượng nhân công B Quy trình kĩ thuật trồng trọt
C Kinh phí đầu tư D Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm
Câu 58: Cần tìm hiểu mấy thông tin về giống cây trồng?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 59: Kế hoạch trồng trọt bao gồm mấy thông tin?
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 60: Thông tin đầu tiên trong kế hoạch trồng trọt là:
A Địa điểm và diện tích gieo trồng, sơ đồ khu vực trồng B Thời gian gieo, trồng và dự kiến thu hoạch
C Giống và vật tư trồng trọt D Thiết bị và dụng cụ trồng trọt
Câu 61: Thông tin thứ hai trong kế hoạch trồng trọt là:
A Địa điểm và diện tích gieo trồng, sơ đồ khu vực trồng B Thời gian gieo, trồng và dự kiến thu hoạch
C Giống và vật tư trồng trọt D Thiết bị và dụng cụ trồng trọt
Câu 62: Thông tin thứ ba trong kế hoạch trồng trọt là:
A Địa điểm và diện tích gieo trồng, sơ đồ khu vực trồng B Thời gian gieo, trồng và dự kiến thu hoạch
C Giống và vật tư trồng trọt D Thiết bị và dụng cụ trồng trọt
Câu 63: Thông tin thứ tư trong kế hoạch trồng trọt là:
A Địa điểm và diện tích gieo trồng, sơ đồ khu vực trồng B Thời gian gieo, trồng và dự kiến thu hoạch
C Giống và vật tư trồng trọt D Thiết bị và dụng cụ trồng trọt
Câu 64: Tìm hiểu thông tin về giống cây trồng, tức là tìm hiểu về:
A Tên giống B Lượng giống C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
Câu 65: Lựa chọn máy làm đất cần tìm hiểu về mấy thông tin?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 66: Lựa chọn máy làm đất cần tìm hiểu thông tin về:
A Loại máy B Số lượng C Công suất D Cả 3 đáp án trên
Câu 67: Lựa chọn máy bơm cần tìm hiểu về mấy thông tin?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 68: Lựa chọn máy bơm cần tìm hiểu thông tin về:
A Loại máy B Số lượng C Công suất D Cả 3 đáp án trên
Câu 69: Đâu không phải là thông tin của kế hoạch trồng trọt?
A Giống và vật tư trồng trọt B Thiết bị và dụng cụ trồng trọt
C Số lượng nhân công D Lợi nhuận
Câu 70: Giống và vật tư trồng trọt không có thông tin nào dưới đây?
A Máy làm đất: loại máy, số lượng, công suất B Giống: tên giống, lượng giống
C Phân bón: loại phân, lượng phân D Thuốc bảo vệ thực vật: loại thuốc, lượng thuốc
Câu 71: Quy trình kỹ thuật trồng trọt không có công việc nào sau đây?
A Quy trình làm đất B Lên luống
C Nguồn vốn D Thu hoạch và xử lí sau thu hoạch
Câu 72: Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt?
A Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …
B Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt,
C Trồng cà rốt
D Cả 3 đáp án trên
Câu 73: Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa?
Trang 6A Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …
B Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt,
C Trồng cà rốt
D Cả 3 đáp án trên
Câu 74: Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT áp dụng mấy công nghệ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 75: Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT áp dụng công nghệ nào sau đây?
A Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT
C Giống xà lách chất lượng cao
D Cả 3 đáp án trên
Câu 76: Công nghệ đầu tiên được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT là:
A Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT
C Giống xà lách chất lượng cao
D Cả 3 đáp án trên
Câu 77: Hình ảnh nào sau đây thể hiện trồng trọt công nghệ cao?
A
Câu 78: Hình ảnh nào sau đây thể hiện trồng trọt công nghệ cao?
A
Câu 79: Có mấy mô hình trồng trọt công nghệ cao được đề cập đến trong bài học?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 80: Chương trình giới thiệu mô hình trồng trọt công nghệ cao nào?
A Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT
B Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt
C Mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa
D Cả 3 đáp án trên
Câu 81: Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT?
A Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …
B Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt,
C Trồng cà rốt
D Cả 3 đáp án trên
Câu 82: Công nghệ thứ hai được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT là:
A Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
Trang 7B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT
C Giống xà lách chất lượng cao
D Cả 3 đáp án trên
Câu 83: Công nghệ thứ ba được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT là:
A Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT
C Giống xà lách chất lượng cao
D Cả 3 đáp án trên
Câu 84: Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt áp dụng mấy công nghệ?
A 1 B 3 C 5 D 7
Câu 85: Công nghệ đầu tiên được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt là:
A Nhà mái che với các cảm biến, điều khiển nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Hệ thống tưới nhỏ giọt
C Giá thể trồng cây
D Dung dịch dinh dưỡng
Câu 86: Công nghệ thứ hai được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt là:
A Nhà mái che với các cảm biến, điều khiển nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Hệ thống tưới nhỏ giọt
C Giá thể trồng cây
D Dung dịch dinh dưỡng
Câu 87: Công nghệ thứ ba được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt là:
A Nhà mái che với các cảm biến, điều khiển nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Hệ thống tưới nhỏ giọt
C Giá thể trồng cây
D Dung dịch dinh dưỡng
Câu 88: Công nghệ thứ tư được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt là:
A Nhà mái che với các cảm biến, điều khiển nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Hệ thống tưới nhỏ giọt
C Giá thể trồng cây
D Dung dịch dinh dưỡng
Câu 89: Công nghệ thứ năm được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt là:
A Nhà mái che với các cảm biến, điều khiển nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí
B Giống rau ăn quả chất lượng cao, chuyên dùng cho sản xuất trong nhà mái che
C Giá thể trồng cây
D Dung dịch dinh dưỡng
Câu 90: Mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa không có khâu nào dưới đây?
A Làm đất B Bón phân C Gieo hạt D Tỉa lá
Câu 91: Có bao nhiêu đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao?
A 1 B 5 C 9 D 7
Câu 92: Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
A Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu
B Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
C Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
D Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
Câu 93: Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
A Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu
B Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
C Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
D Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
Câu 94: Hệ thống thủy canh thủy triều áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
A Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu
B Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
Trang 8C Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
D Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
Câu 95: Hệ thống thủy canh tĩnh áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
A Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu
B Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
C Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
D Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
Câu 96: Quy trình trồng rau thủy canh tĩnh gồm mấy bước?
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 97: Chương trình giới thiệu mấy hệ thống trồng cây không dùng đất?
A 1 B 3 C 5 D 7
Câu 98: Hệ thống trồng cây không dùng đất đầu tiên được giới thiệu là:
A Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng
C Hệ thống thủy canh thủy triều D Hệ thống thủy canh tĩnh
Câu 99: Hệ thống trồng cây không dùng đất thứ hai được giới thiệu là:
A Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng
C Hệ thống thủy canh thủy triều D Hệ thống thủy canh tĩnh
Câu 100: Hệ thống trồng cây không dùng đất thứ ba được giới thiệu là:
A Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng
C Hệ thống thủy canh thủy triều D Hệ thống thủy canh tĩnh
Câu 101: Hệ thống trồng cây không dùng đất thứ tư được giới thiệu là:
A Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt B Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng
C Hệ thống thủy canh thủy triều D Hệ thống thủy canh tĩnh
Câu 102: Bước đầu tiên của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:
A Pha dung dịch dinh dưỡng B Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng
C Đục lỗ trên nắp thùng xốp D Làm ướt giá thể
Câu 103: Bước thứ hai của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:
A Pha dung dịch dinh dưỡng B Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng
C Đục lỗ trên nắp thùng xốp D Làm ướt giá thể
Câu 104: Bước thứ ba của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:
A Pha dung dịch dinh dưỡng B Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng
C Đục lỗ trên nắp thùng xốp D Làm ướt giá thể
Câu 105: Bước thứ tư của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:
A Pha dung dịch dinh dưỡng B Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng
C Đục lỗ trên nắp thùng xốp D Làm ướt giá thể
Câu 106: Nhược điểm của hệ thống khí canh là:
A Chi phí đầu tư cao B Phí duy trì hệ thống cao
C Rễ cây bị khô nếu hệ thống trục trặc D Cả 3 đáp án trên
Câu 107: Nhược điểm của hệ thống khí canh là
A rễ cây bị khô nếu hệ thống trục trặc B phí duy trì hệ thống thấp
C giá thể dễ bị khô khi gặp thời tiết nắng nóng D chi phí đầu tư thấp
Câu 108: Ưu điểm của hệ thống thuỷ canh tĩnh là
A dễ làm, chi phí đầu tư thấp B dễ vận hành và đơn giản
C dễ kiểm soát độ ẩm của giá thể D giá thể dễ bị khô khi gặp thời tiết nắng nóng Câu 109: Môi trường trong trồng trọt bị ô nhiễm do mấy nguyên nhân?
A 1 B 3 C 5 D 7
Câu 110: Nguyên nhân đầu tiên được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:
A Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách
B Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí
C Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất
D Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường
Câu 111: Nguyên nhân thứ hai được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:
A Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách
Trang 9B Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí
C Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất
D Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường
Câu 112: Nguyên nhân thứ ba được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:
A Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách
B Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí
C Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất
D Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường
Câu 113: Nguyên nhân thứ tư được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:
A Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách
B Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí
C Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất
D Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường
Câu 114: Ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là sự ô nhiễm:
A Đất B Nước C Không khí D Cả 3 đáp án trên
Câu 115: Đâu là biểu hiện của ô nhiễm trong trồng trọt?
A Đất trồng bị thoái hóa
B Đất trồng và nguồn nước bị nhiễm độc tố và vi sinh vật có hại
C Không khí bị nhiễm khói, bụi và các khí độc
D Cả 3 đáp án trên
Câu 116: Đâu không phải biểu hiện của đất trồng bị thoái hóa:
A Đất axit hóa B Đất kiềm hóa
C Chứa tồn dư thuốc bảo vệ thực vật D Mặn hóa
Câu 117: Đâu là biểu hiện của đất trồng bị nhiễm độc tố?
A Đất axit hóa B Đất kiềm hóa
C Chứa tồn dư thuốc bảo vệ thực vật D Mặn hóa
Câu 118: Nguyên nhân khiến đất trồng bị nhiễm độc tố là:
A Chứa tồn dư của thuốc bảo vệ thực vật B Nhiễm kim loại nặng
C Do sử dụng phân bón D Cả 3 đáp án trên
Câu 119: Có mấy ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường trong trồng trọt đến đời sống, kinh tế và xã hội?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 120: Nguyên nhân thứ năm được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:
A Phụ phẩm trong trồng trọt khong được xử lí
B Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí
C Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất
D Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường
Câu 121: Có mấy giải pháp để bảo vệ môi trường trong trồng trọt?
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 122: Giải pháp đầu tiên trong việc bảo vệ môi trường trồng trọt là:
A Nâng cao nhận thức của người dân
B Quản lí chặt chẽ việc nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng hóa chất
C Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình trồng trọt
D Theo dõi thường xuyên các chỉ số ô nhiễm môi trường
Câu 123: Giải pháp thứ hai trong việc bảo vệ môi trường trồng trọt là:
A Nâng cao nhận thức của người dân
B Quản lí chặt chẽ việc nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng hóa chất
C Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình trồng trọt
D Theo dõi thường xuyên các chỉ số ô nhiễm môi trường
Câu 124: Giải pháp thứ ba trong việc bảo vệ môi trường trồng trọt là:
A Nâng cao nhận thức của người dân
B Quản lí chặt chẽ việc nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng hóa chất
C Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình trồng trọt
D Theo dõi thường xuyên các chỉ số ô nhiễm môi trường
Trang 10Câu 125: Hậu quả đầu tiên của vấn đề ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là:
A Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
B Ảnh hưởng đến xuất khẩu nông sản
C Ảnh hưởng đến thu nhập của người sản xuất
D Ảnh hưởng đến cảnh quan, suy thoái môi trường, gây biến đổi khí hậu
Câu 126: Hậu quả thứ hai của vấn đề ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là:
A Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
B Ảnh hưởng đến xuất khẩu nông sản
C Ảnh hưởng đến thu nhập của người sản xuất
D Ảnh hưởng đến cảnh quan, suy thoái môi trường, gây biến đổi khí hậu
Câu 127: Hậu quả thứ ba của vấn đề ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là:
A Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
B Ảnh hưởng đến xuất khẩu nông sản
C Ảnh hưởng đến thu nhập của người sản xuất
D Ảnh hưởng đến cảnh quan, suy thoái môi trường, gây biến đổi khí hậu
Câu 128: Hậu quả thứ tư của vấn đề ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là:
A Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
B Ảnh hưởng đến xuất khẩu nông sản
C Ảnh hưởng đến thu nhập của người sản xuất
D Ảnh hưởng đến cảnh quan, suy thoái môi trường, gây biến đổi khí hậu
Câu 129: Hiệu quả sử dụng phân bón trong trồng trọt ở Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu %?
A 30 – 50 B 40 – 70 C 25 – 45 D 10 - 25
Câu 130: Có mấy hệ thống trồng cây không dùng đất em đã được học?
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 131: Kể tên một số giá thể trồng cây không dùng đất?
A Một số giá thể: cát, trấu hun, xơ dừa, len đá, bọt đá núi lửa, vỏ cây thông
B Một số giá thể: mút xốp, cát, trấu hun, xơ dừa, len đá, đất cát
C Một số giá thể: đất vườn, mút xốp, cát, trấu hun, len đá, bọt đá núi lửa
D Một số giá thể: đất vườn, cát, trấu hun, xơ dừa, len đá, bọt đá núi lửa
Câu 132: Quan sát hình dưới đây và cho biết bộ phận nào làm nhiệm vụ điều tiết hệ thống để cung cấp nước và dinh dưỡng định kỳ cho cây
A Máy bơm do đồng hồ hẹn giờ điều khiển B Bể chứa dung dịch dinh dưỡng
C Ống thu hồi dinh dưỡng D Màng trồng cây
Câu 133: Chọn câu sai: ưu điểm về trồng cây không dùng đất?
A Chi phí lớn, nếu bị bệnh thì cả hệ thống cũng bị ảnh hưởng lớn
B Tăng mật độ trồng, giảm sử dụng thuốc trừ sâu,bệnh và cỏ dại
C Kiểm soát môi trường rễ, năng suất cao, chất lượng tốt
D An toàn với con người, thân thiện với môi trường
Câu 134: Quan sát hình dưới đây thể hiện thời gian từ trồng đến thu hoạch của xà lách trong điều kiện ánh sáng khác nhau, em hãy cho biết trồng xà lách sử dụng ánh sáng LED đơn sắc rút ngắn thời gian được bao nhiêu ngày so với ánh sáng tự nhiên :