Câu 26: Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục hoà
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ: 15 – MÃ ĐỀ: 115 Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Khi đó số phức w= −2z là
′ =
C
15ln
Câu 6: Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P Biết ur=(1; 2;0− )
, vr=(0; 2; 1− ) là cặp vectơ chỉ phương của ( )P .
Trang 23 Cosin góc giữa hai mặt phẳng ( )P và
( )Q bằng.
A
3
3.3
−
C
6
6.3
Câu 14: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA a= 2 Thể tích của khối chóp S ABC bằng
A 2a 3 B
3
612
a
3
64
a
3
63
và mặt phẳng ( )P
cóđiểm chung?
Câu 18: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) :P x−2y− + =3z 2 0 đi qua điểm nào dưới đây?
A Điểm N(−1;0;1). B Điểm P(−2;1; 1− ) . C Điểm Q(3;1;1)
D Điểm M(1;1; 2)
Trang 3
Câu 19: Cho hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =3x2+sinx là
A x3+cosx C+ . B 6x+cosx C+ C x3−cosx C+ D 6x−cosx C+
Câu 26: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−2;3). B (−∞;0). C (1;+∞). D (−1;1) .
Câu 27: Cho hàm số y= f x( )có đồ thị như sau
Trang 4Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Câu 28: Với mọi số thực dương a b, thỏa mãn 9 log 3ab =a, khẳng định nào sau đây đúng?
A a b2 =1. B ab2 = 1. C ab2 = 3. D ab2 = 2
Câu 29: Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x= −2 4x+4, đường thẳng y=4x−12 và trục
hoành Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( )H
quanh trục hoành bằng( ,
Câu 30: Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA=2a và SA vuông góc với
đáy Tính cosα với α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD)
Câu 31: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình dưới.
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x( ) =m có 6 nghiệm phân biệt là
Câu 32: Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên ¡ , có đạo hàm f x′( ) thỏa mãn
Hàm số y= f (1−x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
A (−1;1) . B (−2;0) . C (−1;3). D (1;+∞).
Câu 33: Một hộp chứa 4viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4viên
bi Xác suất để 4viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi đỏ nhiều nhất là
A
1 2 1
4 5 6 4 15
C C C P
C C C P
C C C P
C C C P
C
=
Trang 5
Câu 34: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 6 22( − x) = −1 x bằng
− − Đường thẳng vuông góc với ( )P
cắt cả hai đường thẳng d và 1 d có phương trình là2
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính khoảng
cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a
A
23
a
d =
2 53
a
d=
32
a
d=
52
liên tục trên ¡ Gọi F x G x( ) ( ),
là hai nguyên hàm của hàm số f x( )
f x′ = x− x − x+ với mọi x Có bao nhiêu giá
trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x( ) = f x( 2−10x m+ +9)
Trang 6Câu 43: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ′ ′ ′ có cạnh đáy a ; biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB
và A C¢ bằng
155
a
3
32
a
3
38
a
3
34
Câu 48: Cho hình nón đỉnh S, đường tròn đáy tâm Ovà góc ở đỉnh bằng 120° Một mặt phẳng đi qua
Scắt hình nón theo thiết diện là tam giác SAB Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà
Trang 7SObằng 3, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 18π 3 Tính diện tích tam giác
và điểm M thay đổi trong ( )P
sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc
Trang 8′ =
C
15ln
′ =
Lời giải Chọn B
′ =
Lời giải Chọn A
Bất phương trình có 3 nghiệm nguyên âm
Câu 5: Cho cấp số nhân ( )u n
có u1=2 và u2 =6 Giá trị của u5bằng
Trang 9A 8. B 12. C 162. D 81.
Lời giải Chọn C
Công bội:
2 1
632
u q u
nên u5 =u q1 4 =2.34 =162.
Câu 6: Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P Biết ur=(1; 2;0− )
, vr=(0; 2; 1− ) là cặp vectơ chỉ phương của ( )P .
A nr=(1; 2;0− ). B nr =(2;1; 2). C nr =(0;1; 2). D nr=(2; 1; 2− ).
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0; 3− ).
Trang 10Lời giải
Đường cong trong hình không phải đồ thị hàm đa thức bậc 3 nên loại đáp án A;
Từ đồ thị ta thấy limx 0
Vậy đường cong trong hình là đồ thị của hàm số y x= 4−2x2−1
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 2y+4z− =2 0 Bán kính mặt cầu
22
a b
c d
=
=
+ + − + − = ⇒ = −
= −
Khi đóBán kính mặt cầu ( )S
3 Cosin góc giữa hai mặt phẳng ( )P và
( )Q bằng.
A
3
3.3
−
C
6
6.3
−
Lời giải Chọn C
Câu 12: Cho số phức z= +3 8i, phần thực của số phức z bằng2
A 55 B −55. C 48 D −48.
Lời giải Chọn B
Câu 14: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA a= 2 Thể tích của khối chóp S ABC bằng
Trang 11A 2a 3 B
3
612
a
3
64
a
3
63
S∆ =
Ta có, SA⊥(ABC) ⇒SA là đường cao của hình chóp
Thể tích của khối chóp S ABC là:
và mặt phẳng ( )P
cóđiểm chung?
Vậy có 13 giá trị nguyên của m
Câu 16: Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2;3) là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng
Diện tích toàn phần của hình trụ: S tp =S xq+2.S d =2πrh+2πr2 =100πcm2.
Câu 18: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) :P x−2y− + =3z 2 0 đi qua điểm nào dưới đây?
A Điểm N(−1;0;1). B Điểm P(−2;1; 1− ) . C Điểm Q(3;1;1)
D Điểm M(1;1; 2)
Trang 12
Từ đồ thị, ta có đồ thị hàm số đã cho có điểm cực tiểu là ( 1;0)− .
Câu 20: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
x x y
Ta có
2 2
+
→ + − = +∞
−
2 2
2lim
2
x
x x x
→ − + − = −∞
−Suy ra hàm số có tiệm cận đứng là x=2.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 12
log (x− >2) 1
là
A
52;
Trang 131 2
log ( 2) 1
2 0
52
1
22
2
x x
x x
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =3x2+sinx là
A x3+cosx C+ . B 6x+cosx C+ C x3−cosx C+ D 6x−cosx C+
Lời giải
Ta có : ∫ (3x2+sinx dx x) = 3−cosx C+
Câu 26: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−2;3). B (−∞;0). C (1;+∞). D (−1;1) .
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta suy ra hàm số nghịch biến trên (−1;1) .
Câu 27: Cho hàm số y= f x( )có đồ thị như sau
Trang 14Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Từ đồ thị suy ra giá trị cực đại là y=1.
Câu 28: Với mọi số thực dương a b, thỏa mãn 9 log 3ab =a, khẳng định nào sau đây đúng?
A a b2 =1. B ab2 = 1. C ab2 = 3. D ab2 = 2
Lời giải
2 3
Câu 29: Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x= −2 4x+4, đường thẳng y=4x−12 và trục
hoành Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục hoành bằng( ,
Trang 15a b
=
=
Vậy a b+ =31
Câu 30: Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA=2a và SA vuông góc với
đáy Tính cosα với α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD)
ta có CD=(SCD) (I ABCD), đồng thời CD⊥(SAD)
do vậy góc tạo bởi hai mặt phẳng trên là α = ·SDA Độ dài SD= SA2+AD2 =a 5
Ta có
1cos
5
AD SD
α = =
Câu 31: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình dưới.
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x( ) =m có 6 nghiệm phân biệt là
Lời giải
Từ bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) ta có bảng biến thiên của hàm số y= f x( )
như sau:
Trang 16Số nghiệm của phương trình f x( ) =m chính bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( )
và đường thẳng có phương trình y m= .
Từ bảng biến thiên trên ta suy ra đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y= f x( )
tại 6 điểm phân biệt khi và chỉ khi 2< <m 5
Do m∈ ⇒ ∈Z m { }3;4
Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 32: Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên ¡ , có đạo hàm f x′( ) thỏa mãn
Hàm số y= f (1−x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
− ≥
⇔ − ≤ − ≤0
x x
≤
⇔ ≤ ≤ Vậy hàm số y= f (1−x) có nghịch biến trên khoảng (−2;0) .
Câu 33: Một hộp chứa 4viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4viên
bi Xác suất để 4viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi đỏ nhiều nhất là
A
1 2 1
4 5 6 4 15
C C C P
C C C P
C C C P
C C C P
C
=
Lời giải Chọn A
Số phần tử không gian mẫu: ( ) 4
Trang 17Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) ( ) 14 52 16
4 15
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2; 3− ) và R= 2.
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )P : 3x y+ −2z=0 và hai đường thẳng
− − Đường thẳng vuông góc với ( )P
cắt cả hai đường thẳng d và 1 d có phương trình là2
Trang 18⬥ Vậy hình chiếu của điểm A trên d là M(2; 3;1 − )
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính khoảng
cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a
A
23
a
d =
2 53
a
d=
32
a
d=
52
a
d=
Lời giải
Trang 19Gọi M là hình chiếu của O lên CD , H là hình chiếu của O lên SM Suy ra đoạn OH là khoảng cách từ O đến mp SCD( )
4
a a
Ta được bất phương trình: 3log 1 83( + +x 4x) >6x ⇔1 8+ + >x 4x 9x.
Suy ra có 4095 giá trị a nguyên
Câu 40: Cho hàm số f x( )
liên tục trên ¡ Gọi F x G x( ) ( ),
là hai nguyên hàm của hàm số f x( )
Trang 20f x′ = x− x − x+ với mọi x Có bao nhiêu giá
trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x( ) = f x( 2−10x m+ +9)
2
55
Trang 21Câu 42: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 + = 5 5 và z2 + − 1 3i = z2 − − 3 6 i Giá trị nhỏ nhất của
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 z1+ =5 5 là tập hợp các điểm
a
3
32
a
3
38
a
3
34
Tam giác CA B′ ′cân tại C , CA′=CB′= a2 +x2 .
Diện tích tam giác CA B′ ′ là
Trang 23x x
=
=
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
m m
Trang 24TH2: Nếu ∆ < ⇔ < −0 m 2 thì phương trình có hai nghiệm phức phân biệt
Vậy có 1 giá trị nguyên của m thoả mãn đầu bài.
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(−1;1;1) ; B(11;15; 4); C(3;9; 2− ) và
Đường thẳng d đi qua điểm E(− − −4; 3; 2) và có một vector chỉ phương ur =(3;2; 2).
Khi đó đường thẳng IM đi qua điểm I(7;12;1)
và có một vector chỉ phương nr=(2;3; 6− ).
⇒Phương trình đường thẳng IM là:
1 1 1
t x y z
Trang 25Câu 47: Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên x và y sao cho đẳng thức sau được thỏa mãn
Từ BBT suy ra VP≤1 Dấu bằng xảy ra khi y=10.
Vậy đẳng thức xảy ra ⇔VT VP= = ⇔1 ( ) (x y; = 0;10).
Câu 48: Cho hình nón đỉnh S, đường tròn đáy tâm Ovà góc ở đỉnh bằng 120° Một mặt phẳng đi qua
Scắt hình nón theo thiết diện là tam giác SAB Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà
SObằng 3, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 18π 3.Tính diện tích tam giác
SAB
Lời giải Chọn D
Trang 26+ Gọi H là trung điểm AB, ∆SAB cân tại S SA SB l( = = ) nên OH ⊥ AB.
Mà SO vuông góc với đáy ⇒SO OH⊥
OH
⇒ là đoạn vuông góc chung của ABvà SO nên d SO AB( , ) =OH =3.
+ Gọi bán kính của đường tròn đáy hình nón là r ⇒ =r OB.
r
⇒ ∆SAB vuông cân tại S SA SB SA( = , 2 +SB2 =72= AB2)
Vậy diện tích tam giác SABbằng
và điểm M thay đổi trong ( )P
sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc
o
90 Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
Trang 27A V(− −2; 1;3) . B N(− −1; 2;3). C Q(3;0;15)
D T(−3; 2;7).
Lời giải Chọn B
Ta có: MB2 = AB2−MA2 Do đó ( )MB max
khi và chỉ khi ( )MA min
.Gọi E là hình chiếu của A lên ( )P
Ta có: AM ≥AE.Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi M ≡E
Khi đó (AM)min = AE và MB qua B nhận BEuuur làm vectơ chỉ phương.
Ta có: B d∈ nên B(1 3 ; 2 4 ; 3 4+ t + t − − t) mà B∈( )P suy ra:
-ïï íï
=ï =
Thử các đáp án thấy điểm N(− −1; 2;3) thỏa mãn.
Câu 50: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và hàm g x( ) = f (2x−2) có đồ thị như hình vẽ bên
dưới
Trang 28Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số y= 4f (sinx)+cos 2x m− nghịch biến trên khoảng
Trang 29HẾT