1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ VIP 11 soạn chuẩn cấu trúc minh họa BGD năm 2023 môn SINH học bản word có giải (h1)

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Vip 11 Soạn Chuẩn Cấu Trúc Minh Họa BGD Năm 2023
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi trung học phổ thông quốc gia
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 469,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi mật độ cá thể của một quần thể động vật tăng lên quá cao, chỗ ở chật chội, nguồn sống không đủ cung cấp cho các cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới A.. Theo lí thuyết, giao tử t

Trang 1

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81 Khi lá cây cà chua có màu vàng nhạt, người ta nên bón loại phân nào sau đây?

Câu 82 Trong cấu tạo dạ dày của trâu, dạ múi khế là dạ dày chính thức vì là nơi

A có kích thước lớn nhất B chứa nhiều vi sinh vật tiêu hoá xellulose

C tiết HCl và pepsin tiêu hoá protein D hấp thụ bớt nước để nhai lại

Câu 83 Cấu tạo của phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?

Câu 84 Hai nhà khoa học nào sau đây đã phát hiện ra cơ chế điều hoà qua opêron ở vi khuẩn

đường ruột E coli?

Câu 85 Trong quá trình nhân đôi ADN, một đơn vị tái bản có số mạch mới được tổng hợp liên

tục là

Câu 86 Ở người mắt nâu (A) là trội đối với mắt xanh (a) Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con

có cả mắt nâu và mắt xanh, kiểu gen của bố mẹ tương ứng là

A Aa và Aa B AA và Aa C aa và aa D AA và AA Câu 87 Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng

tương phản thì số loại kiểu hình ở F2 là

Câu 88 Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là

A tương tác cộng gộp B tác động bổ sung giữa 2 alen trội.

C tác động bổ sung giữa 2 gen không alen D tác động đa hiệu.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HOẠ 11- KT3

(Đề thi có 6 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2023

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 89. Trong quần thể ngẫu phối và cân bằng di truyền, có thể tính được tần số các alen của một gen đặc trưng khi biết được số cá thể có

A kiểu hình trung gian B kiểu hình lặn C kiểu hình trội D kiểu gen đồng hợp

Câu 90 Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản

hữu tính, người ta sử dụng phương pháp

A nhân bản vô tính B gây đột biến nhân tạo C lai tế bào D cấy truyền phôi

Câu 91 Nhân tố tiến hóa nào sau đây diễn ra thường xuyên sẽ ngăn cản sự phân hóa vốn gen

giữa các quần thể?

Câu 92 Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, cây có mạch và động vật di cư lên cạn ở

đại

A cổ sinh B tân sinh C trung sinh D nguyên sinh.

Câu 93 Khi mật độ cá thể của một quần thể động vật tăng lên quá cao, chỗ ở chật chội, nguồn

sống không đủ cung cấp cho các cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới

A tăng mức độ tử vong B tăng mức độ sinh sản

Câu 94 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu

Trong chuỗi thức ăn này, sâu ăn lá ngô thuộc bậc dinh dưỡng

Câu 95 Hình vẽ dưới đây biểu diễn quá trình thoát hơi nước của cây sống trong điều kiện khô

hạn Trong các đường cong A, B, C, D, đường cong mô tả sự thoát hơi nước qua tế bào khí khổng là

A đường B B Đường A C Đường D D Đường C Câu 96 Bốn đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi nồng độ insulin trong máu theo các thời điểm dùng bữa trong ngày Đồ thị phản ánh đúng quá trình biển đổi nồng độ insulin ở người bình

thường là

Trang 3

A Đồ thị 1 B Đồ thị 2 C Đồ thị 3 D Đồ thị 4 Câu 97 Trên một phân tử mARN có trình tự các nucleotit như sau:

5’…XXX AAU AUG GGG GGG UUU UUX UUA AAA UGA …3’

Nếu phân tử mARN nói trên tiến hành quá trình dịch mã thì số axit amin của môi trường

được tARN mang đến khớp với riboxom là

A 7 B 10 C 9 D 8 Câu 98 Ở hai loài thực vật, loài A có 2n= 22, loài B có 2n=24 Theo lí thuyết, giao tử tạo ra từ

quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng nhiễm sắc thể là

A 46 B 22. C 23 D 24.

Câu 99 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến gen?

I Đột biến gen có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

II Các dạng đột biến gen đều làm thay đổi chức năng của protêin

III Ở người, virut viêm gan B có thể gây đột biến gen

IV Xét ở mức phân tử, phần lớn đột biến điểm thường vô hại

A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 100 Sự phân tầng trong quần xã sinh vật giúp giảm cạnh tranh giữa các loài do

A tăng khả năng sử dụng nguồn sống của sinh vật

B tăng nguồn dinh dưỡng của môi trường sống.

C sự phân hóa ổ sinh thái của các loài trong quần xã

D giảm số lượng các thể trong quần xã.

Câu 101 Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, bao nhiêu nguyên nhân sau đây

dẫn tới hậu quả quần thể rơi vào trạng thái diệt vong?

I Xảy ra giao phối gần, đe doạ sự tồn tại của quần thể

II Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm trước những thay đổi bất lợi của môi trường

III Giảm khả năng sinh sản do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau với cá thể cái

IV Tăng sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong

A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 102 Trong điều kiện không phát sinh đột biến, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và

alen trội là trội hoàn toàn Ở phép lai AaBbDd × AaBbdd, thu được F1 Theo lí thuyết, ở F1 loại kiểu gen aaBbDd chiếm tỉ lệ

Trang 4

Câu 103 Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen?

Câu 104 Một cơ thể ruồi giấm đực có kiểu gen

ABD abd Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?

Câu 105 Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về công nghệ gen?

I Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường dùng virut hoặc plasmit làm thể truyền

II Enzyme cắt được sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp là Restrictaza

III Kĩ thuật đóng vai trò là trung tâm của công nghệ gen là kĩ thuật đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

IV Trong kĩ thuật chuyển gen, để phân lập dòng tế bào chứa AND tái tổ hợp, các nhà khoa học phải chọn thể truyền có gen đánh dấu

Câu 106 Số nhận định sau đây đúng khi nói về tiến hoá nhỏ là

I Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua các thế hệ

II Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp III Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ )

IV Tiến hóa nhỏ diễn ra ở những loài có kích thước nhỏ, vòng đời ngắn

A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 107 Ở một loài thực vật, khi nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua

4 thế hệ thu được kết quả trong bảng sau:

Thế hệ Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa

Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 108 Ví dụ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cộng sinh giữa các loài?

A Cây phong lan bám trên thân cây gỗ B Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C Vi sinh vật trong dạ cỏ trâu bò D Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

Câu 109 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về diễn thế nguyên sinh?

I Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi

II Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái

Trang 5

III Diễn thế nguyên sinh chỉ chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh.

IV Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

Câu 110 Trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H có mối quan hệ dinh

dưỡng được biểu diễn theo sơ đồ sau đây:

Số phát biểu đúng khi nói về lưới thức ăn trên là

I Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn

II Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F

III Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi

IV Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5

Câu 111 Một gen có chiều dài 0,1275 micromet và có G = 30% số nuclêôtit của gen Sau đột

biến số liên kết hiđrô của gen là 972 Chiều dài gen đột biến không thay đổi, đột biến trên thuộc dạng nào sau đây?

A Thay 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X B Thêm 1 cặp G – X.

C Thay 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T D Thêm 1 cặp A – T.

Câu 112 Ở một loài thực vật, cho phép lai giữa hai cơ thể có kiểu gen ♂ AaBb × ♀AaBb, trong

quá trình giảm phân của cơ thể đực có 5% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng Theo lý thuyết, số kiểu gen đột biến tối

đa ở đời con là

A 32. B 12 C 25 D 5 Câu 113 Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen quy định hai cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn

toàn Cho P dị hợp 2 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 có 4% số cá thể đồng hợp lặn về 2 cặp gen Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu ở cả hai giới đều có hoán vị gen thì tần số hoán

vị là như nhau Cho 1 cây P lai phân tích, thu được Fa Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây

sai?

A Ở Fa, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội có thể chiếm tỉ lệ 20%

B Ở Fa, tổng cá thể mang kiểu hình có 1 tính trạng trội có thể chiếm tỉ lệ 84%

C Ở Fa, loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng có thể chiếm tỉ lệ 50%

D Nếu 2 cây P có kiểu gen khác nhau thì chứng tỏ tần số hoán vị gen 20%.

Câu 114 Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào có kiểu gen người ta

thấy có 400 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc dẫn tới hoán

vị gen Giả sử các giao tử sinh ra đều được thụ tinh với khả năng như nhau thì khi có 2 giao tử được thụ tinh, xác suất để cả 2 giao tử đều là giao tử mang gen AB là

Câu 115 Cho sơ đồ phả hệ sau

Trang 6

Biết rằng hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết; bệnh hói đầu do alen trội H nằm trên NST thường qui định, kiểu gen dị hợp Hh biểu hiện hói đầu ở người nam và không hói đầu ở người nữ Có bao nhiêu cá thể trong phả hệ trên

có thể biết chắc chắn kiểu gen?

Câu 116 Khi tìm hiểu về tác động của độ ẩm và độ pH của đất lên hai loài thực vật A và B, ta

thu được số liệu được biểu diễn theo đồ thị sau đây:

Nghiên cứu đồ thị hãy cho biết: Vùng đất có độ ẩm và độ pH tương ứng nào sau đây có thể bắt gặp sự xuất hiện đồng thời của hai loài thực vật trên?

A 530 và 48 B 1540 và 46 C 1530 và 46 D 515 và 68.

Câu 117 Để nghiên cứu tốc độ tích lũy đột biến thay thế nuclêôtit trên gen, các nhà khoa học đã

so sánh trình tự nuclêôtit ở vùng đầu (chứa trình tự nuclêôtit mã hóa tín hiệu nhận biết và tiến

hành dịch mã của ribôxôm) của 149 gen của E coli Một phần kết quả nghiên cứu được thể hiện

trên hình vẽ sau đây:

Phân tích hình vẽ và kiến thức về cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I Mạch ADN của các gen trên hình 5 là mạch bổ sung trong quá trình phiên mã

II Trình tự bộ ba bảo thủ nhất (được bảo tồn lớn nhất) là 5’ATG3’ ở vị trí 0;1;2

Trang 7

III Nếu xảy ra đột biến điểm thì tần số đột biến tại các nuclêotit là tương đương nhau.

IV Nếu gen bị đột biến điểm dạng thay thế một cặp nu khác loại ở vị trí (-2) sẽ ức chế quá trình phiên mã

Câu 118 Xét 2 cặp gen (A,a) và (B, b), biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn

toàn và liên kết chặt chẽ trên một cặp nhiễm sắc thể thường Theo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai thỏa mãn tỉ lệ kiểu hình (3: 1)?

Câu 119 Trong một quần thể động vật có vú, tính trạng màu lông do một gen quy định, đang ở

trạng thái cân bằng di truyền Trong đó, tính trạng lông màu nâu do alen lặn (ký hiệu là fB) quy định được tìm thấy ở 40% con đực và 16% con cái Theo lý thuyết, số phát biểu sau đây đúng là

I Gen quy định tính trạng màu lông nằm trên NST giới tính X

II Tần số của alen Fb là 0,6

III Tỉ lệ con cái có kiểu gen dị hợp tử mang alen fB so với tổng số cá thể của quần thể là 25%

IV Tỉ lệ con đực có kiểu gen dị hợp tử mang alen fB so với tổng số cá thể của quần thể là 0%

Câu 120 Hình vẽ dưới đây mô tả các đường cong tăng trưởng của ba quần thể khác nhau của

một loài động vật

Quan sát hình vẽ và kiến thức về tăng trưởng của quần thể sinh vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I Cả ba quần thể đều có kiểu tăng trưởng theo đường cong tăng trưởng thực tế

II Quần thể C có sức chứa của môi trường lớn nhất

III Quần thể A có tiềm năng tăng trưởng lớn nhất

IV Khi điều kiện sống thay đổi theo chiều hướng bất lợi, đường cong tăng trưởng của ba quần thể lệch về phía bên trái

Hết

MA TRẬN

Trang 8

3 CƠ CHẾ DTVBD 83;84;85 97;98;99; 111;112 117 9

108;109;110

ĐÁP ÁN

Giải

Câu 81 B.

Khi lá cây cà chua có màu vàng nhạt, người ta nên bón Magiê, nitơ và sắt vì chúng là thành phần cấu tạo nên phân tử diệp lục

Câu 82 C

Trong cấu tạo dạ dày của trâu, dạ múi khế là dạ dày chính thức vì là nơi tiết HCl và pepsin tiêu hoá protein từ thức ăn và vi sinh vật

Câu 83 B

Trang 9

mARN có cấu trúc mạch thẳng nên không có liên kết hidro.

Câu 84 A.

Câu 85 B.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một đơn vị tái bản có số mạch mới được tổng hợp liên tục là 2 mạch tương ứng với hai chạc chữ Y

Câu 86 A

- Nếu kiểu gen của bố và mẹ là Aa và Aa con có tỉ lệ kiểu hình 3 nâu: 1 xanh  A ĐÚNG

- Nếu kiểu gen của bố và mẹ là AA và Aa/ aa và aa/ AA và AA  con có 100% kiểu hình nâu  B;C;D SAI

Câu 87 B.

Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì số loại kiểu hình ở F2 là 21 nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì số loại kiểu hình ở F2 là 2n B ĐÚNG

Câu 88 A.

Câu 89 B.

Câu 90 C.

Câu 91 A.

Câu 92 A.

Câu 93 A

Câu 94 A

Câu 95 D

Đường C mô tả sự thoát hơi nước qua tế bào khí khổng vì: sự thoát hơi nước qua lỗ khí khổng phụ thuộc vào hoạt động đóng mở lỗ khí Buổi trưa nắng gắt, nhiệt độ cao, để tránh mất nước, các tế bào khí khổng điều chỉnh đóng lại để hạn chế sự mất nước của cây  cường độ thoát hơi nước giảm

Câu 96 B.

- Insulin là hoocmon tuyến tuỵ điều hoà lượng đường trong máu, khi hàm lượng đường trong máu cao(sau bữa ăn)  insulin được tiết ra đưa đường glucose đến các tế bào sử dụng và đưa vào gan dự trữ dạng glicogen  đồ thị 2 ĐÚNG

Câu 97 A.

Số axit amin của môi trường được tARN mang đến khớp với riboxom là 7 vì tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc là 8, trừ 1 bộ ba kết thúc không mã hoá axit amin

Câu 98 C.

Thể song nhị bội có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài 2A+2B = 46 Giao tử tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng nhiễm sắc thể là n = 23

Câu 99 A.

Cả 4 phát biểu đều đúng khi nói về đột biến gen

Trang 10

Câu 100 C

Câu 101 A Có 3 phát biểu đúng là I; II; III.

Câu 102 A

Ở phép lai AaBbDd × AaBbdd  F1 loại kiểu gen aaBbDd chiếm tỉ lệ 1/4 1/2 1/2 = 1/16

Câu 103 A

Câu 104 A

Ruồi giấm đực không xảy ra hoán vị gen

Câu 105 B Có 3 nhận định đúng là I và II, IV.

- Kĩ thuật đóng vai trò là trung tâm của công nghệ gen là kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp  III SAI

Câu 106 C Có 1 nhận định đúng là I.

- Tiến hoá lớn diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp  II SAI

- Tiến hóa nhỏ hình thành loài mới  III SAI

- Tiến hoá nhỏ diễn ra trên mọi quần thể IV SAI

Câu 107 D.

Thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ thay đổi theo chiều hướng tăng tỷ lệ kiểu gen đồng hợp, giảm tỷ lệ kiểu gen dị hợp  Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa giao phối không ngẫu nhiên

Câu 108 C.

- Cây phong lan bám trên thân cây gỗ là mối quan hệ hội sinh

- Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng là mối quan hệ hợp tác

- Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ là mối quan hệ kí sinh

Câu 109 D Có 1 phát biểu đúng là IV.

- Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã thay đổi  I SAI.

- Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã ổn định tương đối  II SAI.

- Diễn thế nguyên sinh chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh và mối quan hệ giữa các cá thể

trong quần xã  III SAI

- Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vậtIV ĐÚNG.

Câu 110 B.

Có 2 phát biểu đúng là I và II

- Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn: ABDH; AEH;AEDH;ACFH;ACFEDH;ACFEH 

I ĐÚNG

- Loài E tham gia vào 4 chuỗi thức ăn, loài F tham gia vào 3 chuỗi thức ăn  II ĐÚNG

- Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ không mất đi do còn loài E là thức ăn III

SAI

- Có 2 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5 là D và H IV SAI

Câu 111.C

Ngày đăng: 02/05/2023, 09:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w