Hướng dẫn biện pháp thi công ống nhựa HDPE1- Đào rãnh: Đầu tiên, người thực hiện biện pháp thi công ống nhựa HDPE cần tập trung vào việc đào rãnh và độ rộng của rãnh.. Độ rộng của rãnh đ
Trang 1Hướng dẫn biện pháp thi công ống nhựa HDPE
1- Đào rãnh:
Đầu tiên, người thực hiện biện pháp thi công ống nhựa HDPE cần tập trung vào việc đào rãnh và
độ rộng của rãnh Độ rộng của rãnh đào được quyết định bởi số lượng ống nhựa HDPE dự kiến đặt nhằm đảm bảo khoảng cách an toàn giữa các ống
Thi công cần tập trung vào việc đào rãnh và độ rộng của rãnh
Độ sâu của rãnh phải đảm bảo sao cho ống ở vị trí trên cùng cách mặt nền lớn hơn độ sâu tối thiểu 0,6m trong trường hợp thông thường và tối thiểu 1,2m trong trường hợp chịu áp lực lớn Ống dưới cùng không được đặt trên nền đá cứng hoặc đá cuội, nên để ống trên lớp cát nền đã được làm
phẳng và đầm chặt Người thi công nên nắm kỹ những phương pháp ống nhựa HDPE này để đảm
bảo ống hoạt động tốt, bền bỉ
2- Đặt ống
Bước tiếp theo của biện pháp thi công ống nhựa HDPE là hướng dẫn đặt ống theo các bước.
Trang 2 Cắt ống bằng dụng cụ đảm bảo vuông góc với đường tâm ống.
Vát mép đầu ống để cho quá trình lắp được thuận tiện
Tháo rời nắp và đẩy nắp cùng vòng xiết, vòng chặn vào ống
Bước tiếp theo của biện pháp thi công ống nhựa HDPE là hướng dẫn đặt ống
Đẩy thẳng tâm đầu ống vào phụ tùng, qua zoăng cho tới khi chạm vào phần gờ chặn trên thân phụ tùng
Vặn nắp bằng tay Nắp phải được vặn chặt nhưng không nhất thiết chạm tới gờ chặn ngoài của thân phụ tùng Sau đó dùng dụng cụ vặn chặt nắp vào thân phụ tùng
3- Cố định ống và lấp rãnh
Khi có hơn một đường ống HDPE trong một rãnh, việc cố định ống tại những khoảng cách nhất định
là bước cuối cùng, khoảng cách giữa các ống phải thỏa mãn tiêu chuẩn sau:
Ống có đường kính trong từ 25mm đến 70mm khoảng cách trái – phải, trên – dưới là 50mm
Ống có đường kính trong từ 80mm đến 160mm khoảng cách trái – phải, trên – dưới là 70mm
Trang 3 Ống có đường kính trong từ 175mm đến 250mm khoảng cách trái – phải, trên – dưới là 100mm
Ống nhựa có tuổi thọ cao, giảm được chi phí sửa chữa và lắp đặt