Ngày soạn 222023 TIẾT 15 18 CƠ NĂNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Củng cố kiến thức về cơ năng 2 Mức độ cần đạt Thông hiểu, nhận biết, vận dụng thấp, vận dụng cao II NỘI DUNG KIẾN THỨC 1 Kiến thức trọng tâ.Giáo án dạy thêm vật lí 10, soạn theo sách KNTT chuẩn, tài liệu được biên soạn và đã qua giảng dạy, được soạn bám sát theo sách KNTT, bao gồm các bài tập mục đích yêu cầu chuẩn, thày cô có thể sử dụng cho dạy thêm của mình
Trang 1Ngày soạn : 2/2/2023
TIẾT 15-18 CƠ NĂNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về cơ năng
2 Mức độ cần đạt:
- Thông hiểu, nhận biết, vận dụng thấp, vận dụng cao
II NỘI DUNG KIẾN THỨC:
1 Kiến thức trọng tâm:
1 Cơ năng
- Cơ năng của một vật là tổng động năng và thế năng: W=W +Wd t
- Động năng và thế năng của vật có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau
2 Định luật bảo toàn cơ năng
- Định luật: Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ
năng của nó được bảo toàn (
2
1 W=mgh+ mv cons t
- Hệ quả: Nếu vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực
+ Nếu động năng giảm thì thế năng tăng và ngược lại (động năng và thế năng chuyển hoá lẫn nhau) + Tại vị trí vật có động năng cực đại thì thế năng cực tiểu và ngược lại
2 Vận dụng kiến thức:
Bài 1: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao h so với mặt đất Khi chạm
đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản không khí Lấy g = 10m/s2 Hãy tính:
a Độ cao h
b Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
c Vận tốc của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng
Giải
a Chọn gốc thế năng tại mặt đất ( tạiB)
- Cơ năng tại O ( tại vị trí ném vật): W (O) =
2
2mv o mgh
- Cơ năng tại B ( tại mặt đất) W(B) =
2
1
2mv
- Theo định luật bảo toàn cơ năng W(O) = W(B)
2
1
2mv o mgh
=
2
1
2mv h =
900 400 25
v v
m g
b Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất Gọi A là độ cao cực đại mà vật đạt tới
+ Cơ năng tại A: W( )A mgH
Cơ năng tại B: W(B) =
2
1
2mv
Theo định luật bảo toàn cơ năng W(A) = W(B)
2
1
2mv = mgH H=
2
900 45
g
c Gọi C là điểm mà Wđ(C) = 3Wt (C)
- Cơ năng tại C: W(C) = Wđ(C) + Wt (C) =Wđ(C) +Wđ(C)/3 = 4/3Wđ(C) =
2
2
3mv c
H h
z O A
B
Trang 2Theo định luật bảo toàn cơ năng: W(C) = W(B)
2
2
3mv c
=
2
1
2mv 3 30 3 15 3 /
4 2
C
Bài 2: Từ độ cao 10 m, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s, lấy g = 10m/s2.
a/ Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
b/ Ở vị trí nào của vật thì Wđ = 3Wt
c/ Xác định vận tốc của vật khi Wđ = Wt
d/ Xác định vận tốc của vật trước khi chạm đất
Giải
- Chọn gốc thế năng tạ mặt đất
+ Cơ năng tại O W (O) =
2
2mv o mgh
+ Cơ năng tại A W( )A mgH
Theo định luật bảo toàn cơ năng W (O) = W(A) Suy ra:
15 2
o
v gh
g
b/ Tìm h1 để ( Wđ1 = 3Wt3) Gọi C là điểm có Wđ1 = 3Wt3
+ Cơ năng tại C: W(C) = 4Wt1 = 4mgh1
Theo định luật BT cơ năng: W(C) = W(A) Suy ra: 1 15 3,75
H
c/ Tìm v2 để Wđ2 = Wt2
Gọi D là điểm có Wđ2 = Wt2
+ Cơ năng tại D : W(D) = 2Wđ2 = mv2
Theo định luật BT cơ năng: W(D) = W(A )v2 g H 15.10 12,2 / m s
d/ Cơ năng tại B : W(B) =
2
1
2mv Theo định luật BT cơ năng W(B) = W(A) v 2 g H 24,4 /m s
Bài 3: Một hòn bi có khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so
với mặt đất
a) Tính trong hệ quy chiếu mặt đất các giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật b) Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được
c) Tìm vị trí hòn bi có thế năng bằng động năng?
d) Nếu có lực cản 5N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?
Giải
a) Chọn gốc thế năng tại mặt đất
- Động năng tại lúc ném vật:
2
1 0,16 2
d
W m v J
- Thế năng tại lúc ném : W t m g h . 0,31J
- Cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật: W W d W t 0, 47J
b) Gọi điểm B là điểm mà hòn bi đạt được
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: W A=WB hmax 2, 42 m
c) 2W t W h1,175m
c
F h W
F mg
Bài 4: Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc
30m/s Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2
H h
z O A
B
Trang 31 Tìm cơ năng của vật.
2 Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được
3 Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó
4 Tại vị trí nào vật có động năng bằng ba lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó
Giải
Chọn gốc thế năng tại A là vị trí ném vật (ở mặt đất): WtA = 0
1 Tìm W = ? Ta có W = WA = WđA =
1
2 mv A
2
=
1
2 .0,2.900 = 90 (J)
2 h max =? Gọi B là vị trí cao nhất mà vật đạt được: vB = 0 Cơ năng của vật tại B: WB = WtB = mghmax
Theo định luật bảo toàn cơ năng: WB = WA => mghmax=
1
2 mv 2A => hmax =
v2A
2 g = 45m
3 W đC = W tC => h C , v c =>
Gọi C là vị trí mà vật có động năng bằng thế năng: WđC = WtC => WC = WđC + WtC = 2WđC= 2WtC
Theo định luật bảo toàn cơ năng: WC = WB
+ 2WtC = mghmax <=> 2mghC = mghmax=> hC =
1
2 hmax= 22,5m
+ 2WđC= mghmax<=>2
1
2 mv C2 = mghmax=> vC = √ ghmax = 15 √ 2 ms-1
4 W đD = 3W tD => h D = ? v D = ?
3 Vận dụng:
Câu 1: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật
được xác định theo biểu thức
A
1
2
C
2
1
2
2
Lời giải:
Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường:
2
1
2
Chọn C.
Câu 2: Chọn phương án đúng Bỏ qua sức cản của không khí Đại lượng nào không đổi khi một vật được
ném theo phương nằm ngang?
A Thế năng B Động năng C Động lượng D Cơ năng
Lời giải:
Khi vật chuyển động ném ngang bỏ qua sức cản của không khí thì cơ năng bảo toàn
Chọn D.
Câu 3: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
A động năng tăng, thế năng tăng B động năng tăng, thế năng giảm.
C động năng giảm, thế năng giảm D động năng giảm, thế năng tăng.
Lời giải:
Khi rơi tự do, vận tốc tăng nên động năng tăng, độ cao giảm nên thế năng giảm Chọn B.
Câu 4: Cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường là một đại lượng
A luôn luôn dương B có thể âm, dương hoặc bằng không.
Lời giải:
Cơ năng của vật có thể âm, dương hoặc bằng không do việc chọn mốc thế năng Chọn B.
Trang 4Câu 5: Một vật rơi tự do trong trọng trường Trong quá trình rơi của vật thì
A động năng chuyển hóa thành thế năng.
B thế năng chuyển hóa thành động năng.
C động năng không thể chuyển hóa thành thế năng.
D thế năng không thể chuyển hóa thành động năng.
Lời giải:
Khi rơi tự do động năng tăng, cơ năng không đổi nên thế năng giảm thế năng chuyển hóa thành động
năng Chọn B.
Câu 6: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi đạt độ cao cực đại thì tại đó
A động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C động năng bằng thế năng.
D động năng bằng một nửa thế năng.
Lời giải:
Khi đạt độ cao cực đại vận tốc v = 0 nên động năng cực tiểu, cơ năng không đổi nên thế năng cực đại
Chọn B
Câu 7: Một con lắc đơn dao động bỏ qua lực cản và lực ma sát Khi con lắc đơn đến vị trí thấp nhất thì
A động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C động năng bằng thế năng.
D động năng bằng một nửa thế năng.
Lời giải:
Ở vị trí thấp nhất thế năng cực tiểu, cơ năng bảo toàn nên động năng cực đại Chọn A.
Câu 8: Chọn phương án sai Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào diễn tả định luật bảo toàn cơ năng?
Lời giải:
- Ta có WW® Wt hay 0 WW®1Wt1W®2Wt 2 W®2 W®1Wt1 Wt 2
hay W® Wtvậy W® Wt sai Chọn D.0
Câu 9: Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật
A chuyển động thẳng đều
B chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
C chuyển động tròn đều.
D chuyển động chỉ có lực ma sát nhỏ.
Lời giải:
Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực
Chọn B.
Câu 10: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
A vật rơi trong không khí B vật trượt có ma sát nhỏ.
Lời giải:
Vật rơi tự do chỉ chịu tác dụng của trọng lực nên cơ năng được bảo toàn Chọn C.
Câu 11: Một vật rơi tự do trong trọng trường Đại lượng nào sau đây là không đổi trong quá trình rơi của
vật ?
A Động lượng B Động năng C Cơ năng D Thế năng.
Lời giải:
Vật rơi tự do chỉ chịu tác dụng của trọng lực nên cơ năng được bảo toàn Chọn C.
Câu 12: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một
góc αo Khi con lắc đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng một góc α thì tốc độ của vật có biểu thức là
Trang 5A v 2mg(cos cos0) B v 2g (cos 0 cos )
C v 2g (cos cos0) D v 2g (cos cos0)
Lời giải:
- Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng
- Cơ năng ban đầu của vật tại vị trí góc : 0 W1mg (1 cos 0)
- Cơ năng của vật tại vị trí góc :
2 2
1
2
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có: W2 W1
2
0
1
mv mg (1 cos ) mg (1 cos )
- Suy ra vận tốc của con lắc tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng một góc α:
0
v 2g (cos cos ) Chọn C.
Câu 13: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một
góc αo Khi con lắc đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng một góc α thì lực căng của dây treo vật có biểu thức là
A mg(3cos 2cos0) B mg(2 cos 3cos0)
C mg(3cos 2cos0) D mg(2 cos 3cos0)
Lời giải:
- Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng
- Cơ năng ban đầu của vật tại vị trí góc : 0 W1mg (1 cos 0)
- Cơ năng của vật tại vị trí góc :
2 2
1
2
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có: W2 W1
2
0
1
mv mg (1 cos ) mg (1 cos )
v 2g (cos cos0) (1)
- Áp dụng định luật 2 Niutơn với trục hướng tâm tại vị trí góc ta có:
2 ht
v
Từ (1) và (2 ) ta có: mg(3cos 2cos0) Chọn C.
Câu 14: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một
góc αo Tốc độ cực đại của vật có biểu thức là
A v g (1 cos 0) B v 2g cos 0
C v 2g (1 cos 0) D v 2g (1 cos 0)
Lời giải:
Con lắc có tốc độ cực đại khi ở vị trí cân bằng 00: v 2g (1 cos 0) Chọn C.
Câu 15: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một
góc αo Lực căng cực đại của dây treo vật có biểu thức là
A mg(3 2cos 0) B mg(2 3cos 0)
Trang 6C mg(3 2cos 0) D mg(2 3cos 0)
Lời giải:
Lực căng cực đại của dây treo của con lắc khi con lắc ở tại vị trí cân bằng 00 nên mg(3 2cos 0)
Chọn C.
Câu 16: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một
góc αo Lực căng cực tiểu của dây treo vật có biểu thức là
A 2mgcos0 B 2mgcos
C mgcos0 D mgcos
Lời giải:
Lực căng cực tiểu của dây treo của con lắc khi con lắc ở tại vị trí biên nên:0
0
mgcos
Chọn C.
Bài 17: Một vật khối lượng 200g được ném thẳng đứng từ độ cao 2,5m xuống đất với vận tốc đầu là 10
m s
Bỏ qua sức cản của không khí, lấy 2
m
g 10
s Cơ năng của vật so với mặt đất là
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng của vật là:
2
1
2
Chọn C.
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 1kg rơi tự do từ độ cao h = 50cm xuống đất, lấy 2
m
g 10 s
Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng ở độ cao h: W1 Wt1 mgh5J
- Cơ năng khi chạm đất:
2
1
2
- Cơ năng được bảo toàn nên: W1 W2 W®2 5J Chọn B.
Câu 19: Một hòn bi khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 20
m
s từ mặt đất Bỏ qua
sức cản của không khí, lấy 2
m
g 10 s
Độ cao cực đại mà hòn bi lên được là
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng ở mặt đất :
2
1
2
- Cơ năng ở độ cao cực đại h:W2 Wt 2 mgh
Trang 7- Cơ năng được bảo toàn nên:
v 1
Chọn B.
Câu 20: Một hòn bi khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4
m
s từ độ cao 1,6m so với
mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí, lấy 2
m
g 9,8
s
Độ cao cực đại mà hòn bi lên được là
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng ở độ cao h ban đầu :
2
1
2
- Cơ năng ở độ cao cực đại hmax:W2 Wt 2 mghmax
- Cơ năng được bảo toàn nên: W2 mghmax = W10, 4736J hmax= 2,42m Chọn B.
Câu 21: Một vật khối lượng 400 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất Cho 2
m
g 10 s
Sau khi rơi được 12 m, động năng của vật bằng
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng ở độ cao ban đầu h1:W1 Wt1mgh1 80J
- Sau khi rơi được 12 m vật có độ cao là h2 h1128m
- Ở độ cao h2 : Wt 2 mgh2 32J W2 W®2Wt 2
- Cơ năng được bảo toàn nên: W2 W1 W®280 32 48J Chọn B.
Câu 22: Một vật khối lượng 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao 80 m so với mặt đất Cho 2
m
g 10 s
Sau khi rơi được 3 s, thế năng của vật bằng
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Ở độ cao ban đầu h1:W1Wt1 mgh1 1600J
- Sau khi rơi được s quãng đường vật rơi là: 2
m
s
- Động năng của vật
2
1
2
- Cơ năng được bảo toàn nên: W2 W1 Wt 2 1600 900 700J Chọn B.
Câu 23: Một vật khối lượng 5kg được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất, lấy 2
m
g 10 s
Khi động năng bằng ba lần thế năng thì vật ở độ cao là
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng ở độ cao ban đầu h1:W1 Wt1mgh1
Trang 8- Khi động năng bằng ba lần thế năng: W®23Wt 2 W2 4Wt 2 4mgh2
- Cơ năng được bảo toàn nên:
1
h
4
Chọn B.
Câu 24: Một vật khối lượng 3kg được thả rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất, lấy 2
m
g 10 s
Khi thế năng bằng động năng thì vận tốc của vật là
A
m
14, 41
m 10
m 20
m 100
s
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng ở độ cao ban đầu h1:W1 Wt1mgh1
- Khi thế năng bằng động năng: Wt 2 W®2 W2 2W®2 mv22
- Cơ năng bảo toàn nên:
2
m
s
Chọn B.
Câu 25: Một con lắc đơn có chiều dài 1m Kéo con lắc lệch khỏi vị trí dây treo hợp với phương thẳng
đứng một góc 0
45 rồi thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát Lấy 2
m
g 10 s
Vận tốc của vật nặng khi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300là
A
m
3,14
m
2, 4
m
1, 26
m
1, 78
s
Lời giải:
Vận tốc của con lắc tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng một góc α:
0
m
v 2g (cos cos ) 1, 78
s
Chọn D.
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài 1,5m Từ vị trí cân bằng truyền cho vật nặng con lắc một vận tốc
ban đầu
m
2
s theo phương ngang Lấy g = 9,8 m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Góc lệch cực đại của dây treo con lắc là
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng
- Cơ năng ban đầu:
2
1
2
- Cơ năng tại góc lệch cực đại: W2 Wt mghmg (1 cos 0)
- Cơ năng được bảo toàn nên: W2 W1
2 0
1
mg (1 cos ) mv
2
2
0
v
2g
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, vật nặng khối lượng 200g được treo tại nơi có 2
m
g 10 s
Kéo con lắc đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0
45 rồi thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát Lực căng của dây treo vật khi con lắc đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0
30 là
Trang 9A 0,78 N B 2,37 N C 1,73 N D 2,73 N.
Lời giải:
Lực căng của con lắc tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng một góc α
0
mg(3cos 2cos ) 2,3677 N
Chọn B.
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, vật nặng khối lượng 300g được treo tại nơi có 2
m
g 10 s
Kéo con lắc đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0
60 rồi thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát Lực căng cực đại của dây treo vật là
Lời giải:
Lực căng cực đại của dây treo: mg(3 2cos 0)6 N Chọn B.
Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, vật nặng khối lượng 500g được treo tại nơi có 2
m
g 10 s
Kéo con lắc đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0
60 rồi thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát Lực căng cực tiểu của dây treo vật là
Lời giải:
Lực căng cực tiểu của dây treo của con lắc mgcos 0 2, 5N Chọn B.
Câu 30: Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất, vật
nảy lên độ cao
3
2
Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất và lực cản của không khí Vận tốc ném ban đầu có giá trị là
A 0
gh
v
2
3
2
gh v
3
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
- Cơ năng ban đầu:
2
1
2
- Cơ năng tại độ cao h’: W2 Wt mgh
- Cơ năng được bảo toàn nên: W2 W1
2
Chọn D.
Câu 31: Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng Khi đi được
2
3 quãng đường theo mặt phẳng nghiêng thì tỉ số giữa động năng và thế năng là
A
2
3
1 2
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng
- Cơ năng ban đầu tại đỉnh mặt phẳng nghiêng: W1 mgh1
- Cơ năng tại khi đi được
2
3 quãng đường:
2 2
mv
2
Trang 10- Theo định luật bảo toàn cơ năng: W2 W1
2
mv
2
- Khi vật trượt được
2
3 mặt phẳng nghiêng thì:
2
t 2
Chọn C.
Bài 32: Một vật trượt không có ma sát và không có
vận tốc đầu từ độ cao h theo một máng nghiêng nối
với một máng tròn, bán kính R Độ cao h tối thiểu
để vật đi đến điểm B mà không tách ra khỏi máng
tròn là
A
5R
3 B
5R
2
C 2R D 5R.
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại M
- Tại B: Theo định 2 Niu tơn, với trục hướng tâm ta có:
ht
- Để vật đến B thì
2
2 min
v
R
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại vị trí ban đầu (có độ cao h) và tại B:
Độ cao tối thiểu: min min min
5R
2
Chọn B.
Bài 33: Một con lắc đơn có khối lượng 200 g, sợi dây có chiều dài 1,8m Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0 600 rồi buông nhẹ Bỏ qua sức cản không khí Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo
bị vướng vào một chiếc đinh nằm trên đường thẳng đứng cách điểm treo con lắc một đoạn 60 cm Góc lệch lớn nhất của dây treo so với phương thẳng đứng sau khi vướng đinh là
A 0
Lời giải:
- Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng
- Chiều dài của cơn lắc vướng định: 1 0,61, 2m
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại vị trí ban đầu (có 0 600) và tại vị trí góc lệch lớn nhất của dây treo so với phương thẳng đứng sau khi vướng đinh ta có:
0 0
2
Chọn B.
Câu 34: Một quả cầu nhỏ khối lượng m nằm trên đỉnh một
bán cầu nhẵn bán kính R = 50 cm được giữ cố định trên một
mặt phẳng ngang Người ta đẩy quả cầu với vận tốc đầu
0
m
s
theo phương ngang Biết vật không rời khỏi bán
m
h
B R
M
•