1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

điện tâm đồ ở trẻ em bình thường và một số bệnh lý

71 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện tâm đồ ở trẻ em bình thường và một số bệnh lý
Trường học Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y học
Thể loại báo cáo giảng dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 35,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng g‡nh hai nhĩ  Cũng giống như ở người lớn, tăng g‡nh hai nhĩ lˆ khi hội đủ ti•u chuẩn điện t‰m đồ của tăng g‡nh nhĩ phải vˆ nhĩ tr‡i... Tăng g‡nh thất phải  Cần đối chiếu với đặc

Trang 1

ĐIỆN TåM ĐỒ Ở TRẺ EM

BíNH THƯỜNG VË MỘT SỐ BỆNH LÝ

PHAN ĐíNH PHONG phong.vtm@gmail.com

Trang 2

   Điện t‰m đồ b“nh thường ở trẻ em

   Tăng g‡nh thất, nhĩ

   Điện t‰m đồ trong một số bệnh tim bẩm sinh

   Điện t‰m đồ trong một số RLNT ở trẻ em

@@@ Bˆi giảng c— sử dụng c‡c h“nh ảnh ĐTĐ

minh hoạ trong cuốn:

Chou s Electrocardiography in Clinical Practice

6th Edition Ð Saunders 2008 NỘI DUNG

Trang 3

ĐIỆN TåM ĐỒ BíNH THƯỜNG

Ở TRẺ EM

Trang 4

Tuần hoˆn bˆo thai Tuần hoˆn sau khi sinh

Sinh lý tuần hoˆn bˆo thai vˆ sau khi sinh

Trang 5

Tần số tim

  TS tim lœc nghỉ ở trẻ em thay đổi tuỳ theo tuổi

  TS tim ở trẻ 1 th‡ng tuổi vˆo khoảng 140 ck/ph

Trang 6

Phức bộ QRS (1)

  < 1 th‡ng: k’ch thước TP > TT; > 1 th‡ng: TT > TP; > 6

th‡ng: tỉ lệ k’ch thước TT/TP tương tự như ở người lớn

  ĐTĐ: < 1 th‡ng: ưu thế TP với s—ng R cao ở V1, S s‰u ở

V5, V6 Đến 6 th‡ng: ưu thế ở c‡c chuyển đạo chuyển tiếp

do tư thế tim đứng g‰y ra

  Thời gian phức bộ QRS ở TSS: 50 ms, tăng dần tới 70 ms

ở trẻ lớn, li•n quan tới sự tăng khối lượng cơ t‰m thất

  Trục QRS thường lệch sang phải ở TSS, sau đ— chuyển

kh‡ nhanh sang trục trung gian trong năm đầu ti•n

Trang 7

Phức bộ QRS (2)

  S—ng Q: c— thể thấy ở c‡c chuyển đạo trước tim vˆ sau

dưới; thời gian < 20 ms; bi•n độ c— thể l•n tới 8 mm đặc biệt ở trẻ sơ sinh

  S—ng R: thường ưu thế ở c‡c CĐ b•n phải, R-V1 c— thể l•n

tới 26 mm lœc trẻ mới sinh, bi•n độ R-V1 giảm nhanh nhất trong tuần đầu ti•n sau đ— giảm chậm hơn Ngược lại,

bi•n độ R-V6 rất thấp lœc mới sinh sau đ— từ từ tăng dần đạt bi•n độ như ở người lớn

  S—ng S: thường s‰u ở c‡c CĐ trước tim (phải vˆ tr‡i),

max: 22 mm Bi•n độ S cũng giảm nhanh trong v˜ng 1

th‡ng đầu ti•n sau đ— giảm chậm dần

Trang 8

  T (+) ở V1 lœc mới sinh sau đ— đảo hướng trở n•n (-) trong tuần

đầu ti•n cho đến 7 tuổi > 7 tuổi: T-V1 c— thể dương trở lại

  T-V1 (+) ở trẻ < 7 tuổi thường li•n quan tới ph“ đại TP

Trang 9

Một số th™ng số ĐTĐ b“nh thường ở trẻ em

theo từng lứa tuổi

Điện t‰m đồ b“nh thường ở trẻ em

Trang 10

Trẻ 5 ngˆy tuổi đẻ đủ th‡ng Trục QRS 150 độ, điện thế cao ở c‡c

CĐ trước tim, ưu thế TP, thời gian QRS 60 ms

Điện t‰m đồ b“nh thường ở trẻ em

Trang 11

Trẻ 8 ngˆy tuổi đẻ thiếu th‡ng (28 tuần) Trục QRS 150 độ, ưu thế

TP với R cao ở V1 vˆ R/S < 1 ở V6, thời gian QRS 40 ms

Trang 12

Điện t‰m đồ b“nh thường ở trẻ em

Trẻ 8 th‡ng tuổi khoẻ mạnh Trục QRS 60 độ, kh™ng c˜n biểu

hiện ưu thế TP r› rệt như ở c‡c lứa tuổi nhỏ hơn

Trang 13

Điện t‰m đồ b“nh thường ở trẻ em

Trẻ 3 tuổi khoẻ mạnh Trục QRS 60 độ, tỉ lệ R/S ở V1 < 1, s—ng R

cao vˆ kh™ng c˜n s—ng S ở V6 biểu hiện ưu thế TT

Trang 14

Điện t‰m đồ b“nh thường ở trẻ em

Trẻ 8 tuổi khoẻ mạnh Tần số tim 80 ck/ph, s—ng T chuyển tiếp ở

V2, dịch sang tr‡i nhiều hơn so với c‡c lứa tuổi trước đ—

Trang 15

Điện t‰m đồ b“nh thường ở trẻ em

Trẻ 10 tuổi khoẻ mạnh Khoảng PR 140 ms, s—ng T chuyển tiếp

ở V1, R nhỏ dần ở V1 tương tự như ở người trưởng thˆnh

Trang 16

TĂNG GçNH THẤT, TĂNG GçNH NHĨ

Trang 17

Tăng g‡nh nhĩ phải

  Bi•n độ s—ng P ’t biến thi•n giữa c‡c nh—m tuổi

ở trẻ em vˆ giữa trẻ em với người lớn

  Tăng g‡nh NP khi: P > 2,5 mm ở D2 hoặc pha

dương của s—ng P ở V1, V2 > 1,5 mm

Trang 18

Tăng g‡nh nhĩ phải

Tăng g‡nh NP ở trẻ 12 tuổi mắc tứ chứng Fallot, P nhọn vˆ cao 3 mm

ở chuyển đạo D2 P cũng nhọn vˆ cao ở V1-2

Trang 19

Tăng g‡nh nhĩ tr‡i

  Tăng g‡nh NT khi thời gian s—ng P kŽo dˆi

(thường > 95 ms) vˆ/hoặc s—ng P c— m—c vˆ/ hoặc c— pha ‰m ưu thế (V1)

Trang 20

Tăng g‡nh nhĩ tr‡i

Tăng g‡nh nhĩ tr‡i ở trẻ 15 tuổi c— hẹp van ĐMC bẩm sinh P rộng (160

ms) vˆ c— 2 đỉnh ở D2 Pha ‰m của P rộng vˆ s‰u ở V1

Trang 21

Tăng g‡nh hai nhĩ

  Cũng giống như ở người lớn, tăng g‡nh hai nhĩ

lˆ khi hội đủ ti•u chuẩn điện t‰m đồ của tăng g‡nh nhĩ phải vˆ nhĩ tr‡i

Trang 22

Tăng g‡nh hai nhĩ

Tăng g‡nh hai nhĩ ở trẻ 12 tuổi c— bệnh cơ tim hạn chế S—ng P rộng (3 mm) vˆ cao (2,5 mm) ở D2 S—ng P cũng rộng vˆ pha ‰m ưu thế ở V1

Trang 23

Tăng g‡nh thất phải

  Cần đối chiếu với đặc điểm ĐTĐ b“nh thường tương

ứng với từng lứa tuổi

  Chẩn đo‡n tăng g‡nh TP ’t c— ý nghĩa ở trẻ sơ sinh

do ưu thế tự nhi•n TP ở lứa tuổi nˆy

  Ở c‡c lứa tuổi lớn hơn, c— thể ‡p dụng ti•u chuẩn

tăng g‡nh TP như ở người lớn: trục phải, qR, rSR ở V1…

  T dương ở V1 (7 ngˆy - < 7 tuổi)

Trang 24

Tăng g‡nh thất phải

Tăng g‡nh TP ở trẻ 6 th‡ng tuổi c— hẹp van ĐMP QRS ở V1 c— dạng rsR S S—ng S s‰u ở V6 vˆ tỉ lệ R/S <

1

Trang 25

Tăng g‡nh thất tr‡i

  Tương tự như ở người lớn: S—ng R dương cao vˆ

biến đổi ST-T ở c‡c chuyển đạo trước tim tr‡i (c‡c dấu hiệu nˆy kh‡ đặc hiệu nhưng kŽm nhạy)

Trang 27

Tăng g‡nh hai thất

  Khi hội đủ ti•u chuẩn của tăng g‡nh TP vˆ TT

Trang 28

Tăng g‡nh hai thất

Tăng g‡nh hai thất ở trẻ 6 th‡ng tuổi c˜n tồn lưu ống ĐM lớn Bi•n độ QRS tăng cao ở c‡c chuyển đạo V2-V6 (R+S > 50 mm) S—ng Q s‰u nhưng hẹp ở D2, D3, aVF biểu hiện của ph“ đại v‡ch li•n thất

Trang 29

ĐIỆN TåM ĐỒ TRONG MỘT SỐ

BỆNH TIM BẨM SINH

Trang 30

Th™ng li•n nhĩ

Trang 31

Th™ng li•n nhĩ lỗ thứ nhất

  Trục tr‡i mạnh do bất thường vị tr’ của nœt NT vˆ nh‡nh tr‡i b— His

  C— thể thấy tăng g‡nh NP, TP, đ™i khi tăng g‡nh TT, PR kŽo dˆi

Trang 32

Th™ng li•n nhĩ lỗ thứ hai

  C— thể c— biểu hiện tăng g‡nh NP, RL nhịp nhĩ

  Tăng g‡nh TP vˆ RL dẫn truyền trong thất (rsR ở V1)

Trang 33

Th™ng li•n thất

Trang 36

C˜n ống động mạch

Trang 39

Hẹp van động mạch phổi

Trang 40

Hẹp van động mạch phổi

  Hẹp van ĐMP nhẹ: ĐTĐ b“nh thường hoặc trục phải

  Hẹp vừa đến nặng: Trục phải, tăng g‡nh TP, NP

Trang 41

Hẹp van động mạch chủ

Trang 42

Hẹp van động mạch chủ

  ĐTĐ trong Hẹp van ĐMC ’t tương quan với tổn thương GPB

  C— thể thấy tăng g‡nh t‰m thu TT, tăng g‡nh NT

Trang 43

Tứ chứng Fallot

Trang 44

Tứ chứng Fallot

  Tăng g‡nh TP lˆ biểu hiện ĐTĐ chủ yếu

  C— thể thấy blốc NP, ph‰n nh‡nh tr‡i trước sau PT sửa chữa

Trang 45

Bệnh Ebstein

Trang 47

ĐIỆN TåM ĐỒ TRONG MỘT SỐ RỐI LOẠN NHỊP TIM Ở TRẺ EM

Trang 48

Rối loạn nhịp xoang

  Nhịp nhanh do vˆo lại nœt xoang

g‡nh nhĩ, sau phẫu thuật t‰m nhĩ

Trang 49

Rối loạn nhịp xoang

Trẻ 1 ngˆy tuổi bị Ebstein c— gi‹n lớn nhĩ phải ĐTĐ

nhanh 210 ck/ph, đột ngột giảm xuống c˜n 160

nguy•n h“nh dạng Trong trường hợp nˆy, nhiều khả năng lˆ nhịp nhanh

do vˆo lại nœt xoang

A

Trang 50

Rối loạn nhịp xoang

Trẻ 1 ngˆy tuổi bị Ebstein c— gi‹n lớn nhĩ phải ĐTĐ

nhanh 210 ck/ph, đột ngột giảm xuống c˜n 160

nguy•n h“nh dạng Trong trường hợp nˆy, nhiều khả năng lˆ nhịp nhanh

do vˆo lại nœt xoang

B

Trang 52

Rối loạn nhịp nhĩ

Ngoại t‰m thu nhĩ nhịp đ™i (bị bloc) ở trẻ 1 ngˆy tuổi G‰y h“nh ảnh

điện t‰m đồ dễ nhầm với nhịp chậm xoang

Trang 53

A

Rối loạn nhịp nhĩ

Trẻ 12 tuổi t‰m thất 1 buồng sau

phẫu thuật Fontan Nhịp nhanh nhĩ (A) với blốc NT 2:1 sau đ— chuyển về nhịp xoang (B)

B

Trang 54

Rối loạn nhịp nhĩ

Trẻ 9 tuổi đảo gốc ĐM sau phẫu thuật Senning Nhịp nhanh nhĩ với

blốc NT 4:1 (BN đang sử dụng digoxin vˆ chẹn b•ta giao cảm)

Trang 55

Rối loạn nhịp nhĩ

Trẻ 15 tuổi Rung nhĩ tr•n nền hội chứng WPW với đường dẫn truyền

phụ b•n tr‡i Khoảng RR ngắn nhất: 160 ms!

Trang 56

Rối loạn nhịp nhĩ

Trẻ sơ sinh 2 ngˆy tuổi Cuồng nhĩ, tần số nhĩ 400 ck/ph với h“nh ảnh

s—ng nhĩ h“nh răng cưa, mức blốc NT 2:1

Trang 57

Rối loạn nhịp nhĩ

Trẻ 6 tuổi mắc Hội chứng liệt nhĩ mang t’nh gia đ“nh (Familial atrial

standstill) Kh™ng c— bằng chứng khử cực nhĩ tr•n ĐTĐ

Trang 58

Rối loạn nhịp nhĩ

Thăm d˜ điện sinh lý tim: Kh™ng thấy hoạt động điện t‰m nhĩ (RAA:

điện cực đặt trong nhĩ phải)

Trang 59

Rối loạn nhịp bộ nối/tr»n thæt

  Ngoại t‰m thu bộ nối vˆ nhịp tho‡t bộ nối

  Nhịp bộ nối gia tốc

  Nhịp nhanh vˆo lại nœt nhĩ thất (AVNRT)

  Nhịp nhanh vˆo lại nhĩ thất (AVRT)

Trang 60

Rối loạn nhịp bộ nối

Trẻ 11 tuổi, đảo gốc ĐM typ D sau phẫu thuật Senning Nhịp tho‡t bộ

nối C— thể nh“n thấy r› s—ng nhĩ dẫn truyền ngược

Trang 61

Rối loạn nhịp bộ nối

Trẻ 4 th‡ng tuổi kh™ng c— bệnh tim thực tổn Nhịp bộ nối gia tốc g‰y

ph‰n ly nhĩ thất Nhịp nhĩ ở đ‰y lˆ nhịp xoang, nh“n r› ở D2, V5

Trang 62

Rối loạn nhịp tr•n thất

Trẻ sơ sinh 2 ngˆy tuổi Nhịp nhanh vˆo lại NT kiểu xu™i chiều, tần số tim 250 ck/ph, QRS thanh mảnh, tỉ lệ N:T 1:1, khoảng RP 100 ms

Trang 63

Rối loạn nhịp tr•n thất

Trẻ sơ sinh 5 ngˆy tuổi Nhịp nhanh vˆo lại NT kiểu ngược chiều, tần

số tim 230 ck/ph, QRS gi‹n rộng, tỉ lệ N:T 1:1, khoảng RP 140 ms

Trang 64

  Nhịp nhanh thất đa dạng (đa ổ)

Trang 65

Rối loạn nhịp thất

Trẻ 6 tuần tuổi Cơn tim nhanh thất với QRS dạng bloc nhanh phải vˆ trục điện tim quay l•n tr•n Dẫn truyền ngược thất-nhĩ 1:1 với RP 120

ms

Trang 67

Rối loạn nhịp thất

Trẻ 12 tuổi kh™ng c— bệnh tim thực tổn Nhịp nhanh thất đa dạng g‰y được bằng k’ch th’ch tim khi thăm d˜ ĐSLH BN đ‹ được cấy ICD

Trang 68

Rối loạn nhịp thất

Test ICD: Rung thất g‰y được bởi c‡c k’ch th’ch thất sớm ICD tự

động ph‡t hiện ra cơn tim nhanh vˆ shock điện với liều 5J

Trang 69

nối hoặc tho‡t thất

Trang 70

Bloc nhĩ thất

Trẻ 3 tuổi Blốc nhĩ thất hoˆn toˆn, nhịp nhĩ lˆ nhịp xoang 100 ck/ph,

nhịp thất lˆ nhịp tho‡t bộ nối 50 ck/ph

Trang 71

Xin tr‰n trọng

c‡m ơn

Ngày đăng: 29/04/2023, 14:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm