Phối hợp kháng sinh >> số kháng sinh phải dùng nhiều hơn, chi phí điều trị ↑, tỷ lệ bị tác dụng phụ do thuốc ↑... Khi phối hợp, cần dùng đủ liều và nên lựa chọn những kháng sinh có tính
Trang 1SỬ DỤNG KHÁNG SINH HỢP LÍ
Dược lâm sàng –Thông tin thuốc
Trang 3Phạm Hùng Vân và cs Nghiên cứu SOAR Vietnam 2009-2010 Tạp chí Y học thực hành 2013
3
Trang 51 Báo cáo sử dụng kháng sinh tại BV năm 2017
2 Một số vấn đề trong việc sử dụng kháng sinh
tại bệnh viện năm 2018
5
File kèm theo
Trang 6MỤC ĐÍCH Nâng cao chất lượng chăm sóc người bệnh
Ngăn ngừa vi khuẩn đề kháng kháng sinh Giảm chi phí y tế
Trang 8Các chất ức chế beta-lactamase Cefoperazon + sulbactam; Imipenem +
cilastatin;
Trang 99
Trang 11+ Khám LS, CLS:
Đo nhiệt độ, xét nghiệm máu, chụp X quang,…
+ Kinh nghiệm sử dụng kháng sinh, kết quả xét nghiệm
Trang 1313
Trang 14Lựa chọn KS
Vi khuẩn
Người bệnh Kháng
sinh
Trang 15Vi hệ bình thường ở cơ thể người 15
Trang 16Phổ tác dụng của 3 thế hệ cephalosporin
Trang 17So sánh phổ kháng khuẩn giữa C2G, penicillin phổ rộng và macrolid
C2G: cefuroxim Amoxicillin Macrolid: azithromycin
17
Trang 18khuẩn mủ xanh và quinolon
C3G/C4G Piperacillin/Ticarcillin Cipro/Levofloxacin
Trang 19LỰA CHỌN KHÁNG SINH FLUOROQUINOLON
FQ phân nhóm III Chủ yếu trên Gram (+)
19
Trang 20C1G
• Nhiễm khuẩn da, mô mềm do tụ cầu và liên cầu
• Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng
• Dùng thay thế các penicillin
• Cefazolin - dự phòng phẫu thuật
C2G
• Nhiễm khuẩn hô hấp: cefuroxim
• Nhiễm khuẩn vùng bụng, da, mô mềm, sản khoa, viêm ruột
thừa, vùng chậu do VK kỵ khí (Bacteroides fragilis):
cefoxitin, cefotetan
Trang 21C3G TIÊM: ceftriaxon, cefotaxim, ceftizoxim
Tụ cầu vàng, liên cầu tan huyết A, phế cầu
Nhiễm trùng nặng tại bệnh viện: đơn trị liệu hoặc phối hợp; điều trị kinh nghiệm chờ kết quả KSĐ
Ceftriaxon là lựa chọn hàng đầu trong viêm màng não, bệnh lậu
Ceftriaxon, cefotaxim có hiệu lực ngang nhau: nhiễm trùng tiết niệu, viêm phổi, nhiễm trùng vùng bụng, viêm xương khớp, nhiễm trùng nội tâm
mạc, da, mô mềm
Nhiễm trùng do Pseudomonas: ceftazidim
21
Trang 22C3G UỐNG: CEFIXIM viên nén 200mg
Phế cầu, liên cầu tan huyết A
H influenzae, M catarahalis
Họ TK đường ruột (Enterobacteriaceae)
Nhiễm khuẩn hô hấp đã kháng các KS khác: nhiễm
trùng tai mũi họng tái phát, viêm phế quản cấp kèm bội nhiễm, đợt cấp COPD
Nhiễm trùng tiết niệu trên (viêm đài-bể thận): cefixim
Trang 23Chỉ định hợp lý ???
23
Thảo luận
Trang 24Lựa chọn số 1
Kháng sinh penicillin kết hợp với chất ức chế
beta-lactamase có hoạt phổ rộng Ampicilin-sulbactam TM 1,5-3g/6 giờ Piperacilin-tazobactam TM
4,5 g/6 giờ.
Amikacin TB hoặc TM 5 mg/kg/8 giờ Tobramycin TB hoặc TM 1 mg/kg/8 giờ.
Các cephalosporin thế hệ 3,4 Cefoperazon-sulbactam TM 2g/12 giờ Ceftriaxon TM 2-4g/ 1 lần /24
giờ
Ceftazidim TM 1-2 g/12 giờ
Cefepim TM 1-2 g/12 giờ.
Nếu có nhiễm khuẩn kỵ khí dùng một trong 4 loại kháng sinh trên + metronidazol TM 500 mg/8 giờ.
Lựa chọn số 2
uống hoặc TM/24 giờ Moxifloxacin uống hoặc TM 400 mg/24 giờ Nếu có nhiễm khuẩn kỵ khí dùng một trong 3 loại fluoroquinolon trên + metronidazol TM 500 mg/8 giờ.
Imipenem-cilastatin TM 1-2 g/12 giờ Doripenem TM 0,5g/8 giờ.
Trang 25Tỷ lệ kháng clarithromycin đã tăng từ 15% lên hơn 20%
Tỷ lệ kháng metronidazol hiện tại được ước tính từ 40% đến 60%
NGUYÊN TẮC DIỆT H PYLORI TRONG BỆNH LÝ DẠ DÀY TÁ TRÀNG
– Cần bắt buộc làm xét nghiệm H.p trước
– Sử dụng kháng sinh đường uống, không dùng kháng sinh
Trang 26SỐ HỌ TÊN CHẨN ĐOÁN TÊN THUỐC ĐƠN
VỊ
SỐ LƯỢNG
1 DƯƠNG THỊ CHẮT
Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua/ Viêm loét dạ dày/ Test HP dương tính/ Suy nhược cơ thể
Clarithromycin 500mg KH Viên 20
2 VÕ HỒNG QUẢNG Viêm trợt dạ dày và tá tràng/ Đau ngực/ Test
HP dương tính
Amoxicilin 250mg + Cloxacillin 250mg (Theclaxim) Viên 40
3 PHÙNG BÁ BÌNH Viêm dạ dày và tá tràng/ Trào ngược thực
quản/ Test HP dương tính/ Polyp túi mật
Amoxicilin 250mg + Cloxacillin 250mg (Theclaxim) Viên 30
4 NGUYỄN THỊ NGA Viêm dạ dày và tá tràng/ Test HP dương tính/
Đau vai gáy do thoái hóa xương sống cổ Clarithromycin 500mg KH Viên 20
5 NGUYỄN THỊ NGUYỆT Viêm dạ dày và tá tràng / Test HP dương tính Amoxicilin 500mg Viên 40
6 ĐINH XUÂN LONG Viêm dạ dày và tá tràng / Test HP dương tính /
Viêm đại tràng Amoxicilin 500mg Viên 40
7 LÊ THỊ TUYÊN Viêml loét dạ dày và tá tràng/ Test HP dương
tính Amoxicilin 500mg Viên 40
8 NGUYỄN THỊ CÚC Viêm dạ dày và tá tràng/ test HP dương
tính/đau ngực Amoxicilin 500mg Viên 40
Trang 27Lựa chọn kháng sinh theo yếu tố bệnh nhân
• Thay đổi bệnh lý: suy giảm miễn dịch, bệnh gan, thận nặng, làm giảm rõ rệt chuyển hóa và bài xuất thuốc
• Cơ địa dị ứng
27
Trang 28Chống chỉ định
HỌ TÊN TUỔI
NAM TUỔI NỮ SỐ LƢỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
PHẠM VĂN GIÁP 2001 9 5,500 49,500 Khoa Nội
Tổng Hợp
NGUYỄN THỊ YẾN 2001 8 5,500 44,000 Khoa Tmh -
Rhm
Trang 29Chú ý danh mục kháng sinh cần hội chẩn và
Bệnh viện
29
Trang 30Mục đích:
- Mở rộng phổ kháng khuẩn
- Loại trừ nguy cơ xuất hiện chủng đề kháng
- Ðạt được tác dụng diệt khuẩn
Phối hợp kháng sinh >> số kháng sinh phải dùng nhiều hơn, chi phí điều trị ↑, tỷ lệ bị tác dụng phụ do thuốc ↑
Trang 311 Hai kháng sinh phối hợp không cùng một cơ chế tác dụng hoặc không gây độc trên cùng một cơ quan
hiệu quả k tăng, điếc, suy thận ↑
2 Khi phối hợp, cần dùng đủ liều và nên lựa chọn những kháng sinh có tính chất Dƣợc động học gần nhau hoặc có tác dụng hiệp đồng
31
Trang 32Một số trường hợp cần phối hợp kháng sinh
• Khi bị nhiễm nhiều loại vi khuẩn
• Bệnh nặng mà không có chẩn đoán Vi sinh hoặc không chờ đƣợc kết quả xét nghiệm;
• Người suy giảm sức đề kháng;
• Một số nhiễm khuẩn đặc biệt
• Nếu dùng một mình dễ bị đề kháng (Rifampicin, acid
Fusidie, )
Trang 33↑ khả năng diệt khuẩn beta-lactam (penicilin hoặc cephalosporin)
aminoglycosid (gentamicin, tobramycin, amikacin)
penicilin (amoxcilin, ampicilin )
Trang 34b-lactam
fluoroquinolone
aminoglycoside
Hiệp đồng tác dụng
Trang 35Kháng sinh (A) Thuốc phối hợp (B) Hậu quả
KS Quinolon,
tetracyclin
35
Trang 37Chỉ định hợp lý ???
Trang 38a) Liều dùng của kháng sinh phụ thuộc nhiều yếu tố: mức độ nặng của bệnh, tuổi người bệnh, cân nặng, chức năng gan - thận
b) Tối ưu hóa liều dựa vào đặc tính dược động
học/dược lực học của thuốc
c) Chuyển kháng sinh từ đường tiêm/truyền sang đường uống trong điều kiện cho phép
Trang 3939
a) Liều dùng của kháng sinh phụ thuộc chức năng gan - thận
Chức năng thận ảnh hưởng tới Dược động học của thuốc Hấp thu
Phân phối
Chuyển hóa
Thải trừ thuốc
Trang 40Hỏi bệnh sử và khám lâm sàng (Thuốc đang dùng, tiền sử dị ứng, chiều cao, cân nặng, bệnh lý kèm, dịch ngoại bào, )
Xác định liều dùng ở người bình thường
Đánh giá chức năng thận
Tính liều khởi đầu
Tính liều duy trì Tăng khoảng cách dùng (Increase Interval- I)
Giảm liều
(Decrease dose - D)
Theo dõi đáp ứng
Trang 41Đánh giá chức năng thận
1 Ƣớc đoán độ lọc cầu thận - Estimated GFR (MDRD)
eGFR (mL/min/1.73m2) = 175 × (Scr)-1.154 × (age)-0.203
× (0.742 nếu là nữ) × (1.210 nếu là người African-American)
+ Không áp dụng cho người béo phì, người suy dinh dưỡng,
người già, trẻ em, người bị liệt, người bị cắt cụt chi
+ Không cần dữ liệu về cân nặng, chiều cao
2 Ƣớc đoán độ thanh thải créatinine - Estimated Clearance creatinine (Cockcroft Gault)
Trang 42Cephalosporin Ceftazidim Cefuroxim sodium
T1/2 bình thường/ESRD (h) 1.2/13-25 1.2/17
Liều CN thận bình thường 2g / 8h 0.75-1.5g / 8h GFR >50-90 ml/min/1.73 2g /8- 12h 0.75-1.5g /8h GFR 10-50ml/min/1.73 2g /12- 24h 0.75-1.5g/ 8-12h GFR <10ml/min/1.73 2g /24-48h 0.75-1.5g /24h
Trang 43Imipenem Meropenem
T1/2 bình thường/ESRD (h) 1/4 1/6-8
Phương thức D & I D & I
Liều CN thận bình thường 500mg /6h 1g /8h GFR >50-90 ml/min/1.73 250-500mg /6-8h 1g /8h
Trang 44Aminoglycosid
Trang 45GFR 10-50ml/min/1.73 50-75% 400mg /24h 20-49 ml/min/1.73
750mg /48h GFR <10ml/min/1.73 50% < 20ml/min/1.73:
750mg/lần, tiếp 500mg/48h
Quinolon
a) Hiệu chỉnh liều kháng sinh trên BN suy giảm chức năng thận
Trang 46GFR (ml / min / 1,73 m2) = 1.86 x [(Cre/84.4) - 1.154] x
[(Tuổi) - 0.203] ( x 0.742: với nữ) = 46 ml/min/1.73m2
>><< Thực tế sử dụng: 1000 mg/48h Chưa hợp lí
Chẩn đoán: Viêm phổi
Định lượng Creatinin (máu):103 micromol/lít
Chỉ định: Levofloxacin 500mg/100ml (Levoflex)
Liều dùng: ???
Trang 47• Đặc tính dược động học (Pharmacokinetics) và dược lực học (Pharmacodynamics): PK/PD
cơ sở cho lựa chọn các mức liều xác định hoạt tính kháng khuẩn của KS
47
b) Tối ƣu hóa liều dựa vào đặc tính dƣợc động học/dƣợc lực học của thuốc
Trang 48Các thông số xác định hoạt tính kháng khuẩn
• MIC và MBC:
+ MIC (Minimum Inhibitory Concentration) nồng
độ tối thiểu của kháng sinh có tác dụng ức chế sự
tăng trưởng của vi khuẩn ở mức có thể quan sát
đƣợc;
+ MBC (Minimum Bactericidal Concentration) là nồng độ tối thiểu cần thiết để tiêu diệt vi khuẩn
MBC/MIC > 4 KS kìm khuẩn
Trang 49Antibiotic Effect) (giờ,phút)
• PAE in vitro: tác dụng ức chế sự tăng sinh vi
khuẩn sau khi vi khuẩn tiếp xúc với kháng sinh
trong thời gian ngắn
• PAE in vitro: thời gian cần thiết để vi khuẩn hồi
phục về số lƣợng sau khi tiếp xúc với kháng sinh
49
Trang 50Phân loại kháng sinh liên quan đến PAE
Không có PAE hoặc PAE ngắn Có PAE trung bình hoặc kéo dài
Trang 51Đặc tính diệt khuẩn của kháng sinh
• Kiểu diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ: phụ thuộc vào độ lớn của nồng độ kháng sinh trong máu Aminoglycosid,
fluoroquinolon, metronidazol,
• Kiểu diệt khuẩn phụ thuộc thời gian: tốc độ và mức độ
diệt khuẩn phụ thuộc chủ yếu vào thời gian vi khuẩn tiếp xúc với kháng sinh, ít phụ thuộc vào độ lớn của nồng độ thuốc trong máu Khả năng diệt khuẩn đạt bão hòa khi
nồng độ lớn hơn MIC khoảng 4 lần; khi tăng hơn nữa
nồng độ, tốc độ và mức độ diệt khuẩn tăng không đáng kể: Nhóm beta-lactam, macrolid, clindamycin, glycopeptid,
Trang 52Liên quan giữa mật độ vi khuẩn (CFU) với thời gian ở các mức MIC khác
nhau (Thử trên chủng P aeruginosa ATCC27853 với tobramycin,
Trang 53Phân loại kháng sinh theo chỉ số PK/PD
Phân loại kháng sinh Nhóm đại diện Mục tiêu điều trị Chỉ số PK/PD liên quan đến hiệu quả
Kháng sinh diệt khuẩn phụ thuộc thời
gian và có tác dụng hậu kháng sinh
Kháng sinh diệt khuẩn phụ thuộc nồng
độ và có tác dụng hậu kháng sinh trung
bình tới kéo dài
Aminoglycosid, fluoroquinolon, daptomycin, metronidazol Tối đa thời gian
Cpeak/MIC
và AUC0-24/MIC
Kháng sinh diệt khuẩn phụ thuộc thời
gian và có tác dụng hậu kháng sinh trung
bình
Macrolid, clindamycin, glycopeptid, tetracyclin
Tối đa lượng KS trong dịch cơ thể
AUC0-24/MIC
53
Trang 54Fluoroquinolon: cần tạo ra cả peak và AUC!
Tối ƣu liều 1 lần và tổng liều 24 h
TỐI ƢU CHẾ ĐỘ LIỀU CỦA FLUOROQUINOLON TRONG THỰC HÀNH
Trang 55• LEVOFLOXACIN: chế độ liều ở bệnh nhân có chức năng thận bình
thường do FDA phê duyệt
ỨNG DỤNG PK/PD TỐI ƯU CHẾ ĐỘ LIỀU CỦA FLUOROQUINOLON TRONG
THỰC HÀNH
55
Trang 56LEVOFLOXACIN: chế độ liều do FDA phê duyệt cho
bệnh nhân suy thận
Trang 59200mg/100ml
59
Thảo luận
Trang 60• Phân bố tốt vào tổ chức, các dịch, trong dịch
• Thải trừ thay đổi, tùy thuốc:
– thận: cefotaxim, cefixim, cefepim
– thận + mật: ceftriaxon
Liên kết với protein huyết tương, kéo dài t1/2
Trang 6363
Tiêu chí
c) Chuyển kháng sinh từ đường tiêm/truyền sang đường uống trong điều kiện
cho phép
Trang 64DANH MỤC KHÁNG SINH CHUYỂN TỪ ĐƯỜNG
TIÊM/TRUYỀN SANG ĐƯỜNG UỐNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 722/QĐ-BYT ngày 04/3/2016)
1 Điều trị nối tiếp/điều trị đổi kháng sinh (Áp dụng cho các
kháng sinh có cả đường tiêm và đường uống)
Trang 65Điều trị xuống thang (Chuyển từ kháng sinh đường
tiêm/truyền sang kháng sinh đường uống)
Ampicillin Amoxicillin
Ampicillin/Sulbactam Amoxicillin/Clavunate
Aztreonam Ciprofloxacin hoặc levofloxacin
Cefazolin Cephalexin
Cefotaxime hoặc ceftriaxone Cefpodoxime hoặc cefuroxime
Ceftazidime hoặc cefepime Ciprofloxacin hoặc levofloxacin
Trang 67Pha dung dịch tiêm bắp
Pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
Dung dịch hòa tan truyền tĩnh mạch
Pha dung dịch tiêm truyền
Đường dùng
Thời gian tiêm truyền (phút)
Khoảng cách đưa thuốc
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm truyền tĩnh mạch
I NHÓM BETA-LACTAM
PHÂN NHÓM PENICILIN
3,2ml Nước cất pha tiêm Lidocain 0,5%
Lidocain 2%
10ml Nước cất pha tiêm
50-100ml Nước cất pha tiêm Natri clorid 0,9%
X
X (10-15 phút)
X
15-30
6h, 8h, 12h
67
Trang 68nồng độ, hàm
dịch tiêm bắp
dịch tiêm tĩnh mạch
hòa tan truyền tĩnh mạch
dịch tiêm truyền
tiêm truyền (phút)
đƣa thuốc
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm truyền tĩnh mạch
X X 100-200ml
Natri clorid 0,9%, Glucose 5%
80ml Natri clorid 0,9%, Glucose 5%
30-60 phút
Không Không Không
Không
Không
Không
Không
O
O
X
> 60 phút
Không
≥ 60 phút
Trang 69
STT
Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng
Dạng bào chế
Pha dung dịch tiêm bắp
Pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
Dung dịch hòa tan truyền tĩnh mạch
Pha dung dịch tiêm truyền
Đường dùng
Thời gian tiêm truyền (phút)
Khoảng cách đưa thuốc
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạ
ch
Tiêm truyề
n tĩnh mạc
h
1
Cefuroxime 750mg (Cefuroxime Panpharma 750mg)
Bột pha tiêm
3ml Nước cất pha tiêm
6ml Nước cất pha tiêm
50-100ml Natri clorid 0,9%, Glucose 5%
X
X
X
6h, 8h
1
Cefotaxime 1g
(Cefotaxime 1g)
Bột pha tiêm
3ml Nước cất pha tiêm Lidocain 1%
10ml Nước cất pha tiêm Natri clorid 0,9%, Glucose 5%,
50-100ml Natri clorid 0,9%, Glucose 5%,
X
X (3-5 phút)
X
20-60
4h, 6h,8h hoặc 12h
2
Ceftizoxime 1g
(CKD Ceftizoxime 1g)
Bột pha tiêm
3ml Nước cất pha tiêm
10ml Nước cất pha tiêm
X
X (3-5 phút)
8h hoặc 12h
3
Ceftriaxon*
1g (Rocephin IV 1g
Vietcef 1g)
Bột pha tiêm
3,5ml Lidocain 1%
10ml Nước cất pha tiêm
20ml Nước cất pha tiêm
Natri clorid 0,9%, Glucose 5%, Glucose 10%
Hydroxye thyl starch 6- 10%
X
X (2-4 phút)
X
≥ 30
24h
1
Imipenem 500mg+Cila statin 500mg
* (Prepenem, Raxadin)
Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Không
Không
Natri clorid 0,9%
Glucose 5%, Glucose 10%
O
O
X
- Liều
≤500m g: 20-
30 phút
- Liều
>500m g: 40-
60 phút
6h, 8h hoặc 12h
2
Meropenem 1g
(Merugold I.V)
Bột pha tiêm
Không
20ml Nước cất pha tiêm
200-800ml Natri clorid 0,9%
Glucose 5%
(5 phút)
Trang 701 Xác định rõ có phải là bệnh lý NK cần chỉ định KS?
2 Phân nhóm NB dựa trên yếu tố nguy cơ NK kháng thuốc (NK mắc phải ở cộng đồng, NK liên quan chăm sóc y tế hoặc NK mắc phải ở BV) để chọn KS phù hợp
3 Phải khai thác kỹ tiền sử dị ứng của NB trước khi chỉ định KS
Trang 711 Tài liệu hướng dẫn sử dụng Kháng sinh Ban hành
kèm theo Quyết định số 708/QĐ-BYT ngày 2/3/2015 của Bộ Y tế
2 Quyết định số: 772/QĐ-BYT ngày 04/04/2016 V/v ban hành tài liệu "Hướng dẫn thực hiện quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện”
3 Hồ sơ bệnh án, đơn thuốc ngoại trú bệnh viện
4 Hướng dẫn sử dụng thuốc của nhà sản xuất
5 https://www.fda.gov
71
Trang 72CHÂN THÀNH CẢM ƠN