Liên kết cộng hóa trịLiên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các nguyên tử của cùng một nguyên tố =0 hoặc giữa các nguyên tử của các nguyên tố có sự chênh lệch nhỏ về độ âm điện t
Trang 1Ts Nguyễn Thị Thu Trâm
Bộ môn Hóa học - Khoa KHCB
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 John E McMurry and Robert C.Fay (2014) - General chemistry atoms first 2 nd Pearson
2 Ebbing Gammon (2007) – General chemistry 9 th Houghton Mifflin Company New York
3 Nancy Faulk (2004) – Test bank General chemistry 7 th Thomson
4 Nguyễn Đình Chi (2011) – Hóa học đại cương NXB Giáo dục Việt Nam
5 Trần Mạnh Bình, Nguyễn Quang Đạt (2007) - Hóa học hữu cơ, tập 1 NXB Y Học
6 Trương Thế Kỷ (2006) - Hóa hữu cơ, Hợp chất hữu cơ đơn chức và đa chức, tập 1 NXB Y Học
7 Herbert M., Howard N., Jacob S., Geogre J.H., (1999) - Theory and problems of organic chemistry, 3 rd edition McGraw-Hill
8 John Mc Murry (2008) - Organic chemistry Thomson
Trang 3H H
CH3H
O O
5 6 7 8
9 10 11 12 13 14
5 6 7 8
9 10 11 12 13 14
CH3
C O
CH 3
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12 13 14
Trang 4Neils Bohr 1885-1962
Edwin Schrӧdinger 1887-1961
Werner Heisenberg 1901-1976
Lịch sử nghiên cứu cấu tạo nguyên tử
1.1 Cấu tạo nguyên tử
Trang 7Phóng xạ Ký hiệu Thay đổi số proton Thay đổi số khối Thay đổi số nơtron
Trang 8Trong hai đồng vị 173 Au và 199 Au, đồng vị nào phân hủy cho ra tia β, đồng vị nào cho tia ? Trong hai đồng vị 196 Pb và 206 Pb, đồng vị nào không phóng xạ, đồng vị nào phóng xạ cho dòng positron?
92
235U + 01n 14256Ba + 3691Kr + 301n E = 1.68 10 10 kJ/mol
tương đương đốt cháy 2.6 10 5 tấn than đá
Trang 9- Tc-99m được dùngtrong chuẩn đoánhình ảnh
- Theo dõi cơ chế phản ứng, quá
trình biến đổi các chất trong cơ thể
sinh vật
6CO2 + 6H2O18 C6H12O6 + 6O218
2H2O + h O2 + 4H+ + 4e
Trang 10Nguyễn Thị Thu Trâm
Trang 11- Số e tối đa trong một orbital là 2
- Trong nguyên tử không thể có hai e có cả bốn số lượng tử n, l, m, s như nhau
- Ở trạng thái cơ bản, các e sắp xếp vào các phân lớp có năng lượng từ thấp lên cao
- Các e sắp xếp vào các orbital sao cho tổng
số spin là cực đại (tức là số e độc thân là lớn nhất)
1.1.2 Lớp vỏ
Cấu hình e của nguyên tử
VD: Viết cấu hình e của các nguyên tử ở trạng thái cơ bản và ion sau: C, Cl, Ca, Fe,
Cu, Cl-, Br-, Ca2+, Fe2+, Fe3+, Cu+, Cu2+
Trang 121.1.3 Định luật tuần hoàn và Bảng hệ thống tuần hoàn
Kim loại(metals) Phi kim(nonmetals)
Á kim(semimetals)
Trang 13Ái lực với electron A e (electron affinity)
Ae có giá trị càng âm thì nguyên tử
có khuynh hướng kết hợp e càng
mạnh
Năng lượng ion hóa E i (ionization energy)
Năng lượng ion hóa
Increases
Trang 161.2 Liên kết hóa học
1.2.1 Một số khái niệm đặc trưng của liên kết
Năng lượng liên kết (E)
Năng lượng của một liên
Trang 17Độ dài liên kết
r càng ngắn liên kết càng bền
17
Bậc liên kết là số liên kết tạo thành giữa 2 nguyên tử
Bậc liên kết (độ bội liên kết)
VD: Bậc liên kết giữa hai nguyên tử C trong các hợp chất CH3-CH3,CH2=CH2,
và CH CH lần lượt là 1, 2 và 3
Bậc liên kết càng lớn liên kết càng bền
Trang 18Góc liên kết (góc hóa trị)
Moment lưỡng cực
(1D= 3.33 10 -30 C.m)
Nonpolar molecule Polar molecule
Trang 19Liên kết ion
Liên kết ion được hình thành giữa những nguyên tử của hai nguyên tố có
sự chênh lệch độ âm điện (thường ≥ 2)
19
1.2.2 Thuyết cổ điển về liên kết
Tính chất của liên kết ion: là loại liên kết mạnh, không có tính định hướng, không có tính bão hòa Hợp chất ion ở dạng rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao
Trang 20Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các nguyên tử của cùng một nguyên tố ( =0) hoặc giữa các nguyên tử của các nguyên tố có sự chênh lệch nhỏ về độ âm điện (thường < 2)
20
Trang 21HHH
Hhay
Liên kết hydro
21
Trang 22Quy tắc bát tử
“Nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron vững bền của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2 đối với He) ở lớp ngoài cùng”
VD1: Viết công thức Lewis cho các phân tử và ion sau SCl2, H2O, COCl2, BF4-,
H3O+, ClO2-, O3, CO3
2-VD2: Viết công thức Lewis cho các phân tử sau PF5, H2SO4, XeF4
Công thức cộng hưởng
Trang 2323Tính điện tích hình thức trên mỗi nguyên tử trong các cấu trúc Lewis sau?
Điện tích hình thức
Trang 24Gốc tự do (free radical) và sức khỏe UV IR
200 nm 400 nm 800 nm 1.10 6 nm
UVB (280-315 nm) UVA (315-400 nm)
OH •
O 2
Trang 25•-Liên kết cộng hóa trị hình thành do sự xen phủ của hai orbital, trong đó có 2 electron có spin trái dấu
Liên kết cộng hóa trị càng bền khi độ che phủ của các orbital nguyên tử càng lớn
Trang 26 Liên kết Liên kết
26
Trang 3030
Trang 312 Nhiệt động hóa học
NH4NO3 (rắn) + 26 KJ H2O NH4NO3 (lỏng)CaCl2 (rắn) H2 O CaCl2 (lỏng) + 82 KJ
Trang 32Ba(OH)2.8H2O (s) + 2NH4Cl (s) BaCl2 (aq) + 2NH3 (aq)+ 10H2O (l) H° = +80.3 KJ
Ba(OH)2.8H2O (s) + 2NH4Cl (s)
Trang 33Định luật Hess
Trang 36chất hóa học
Vài ngàn H°fđược xác định
Trang 37Nhiệt đốt cháy là tổng năng lượng giải phóng ra khi đốt cháy một hợp chất Enthalpy đốt cháy H°C là enthalpy thay đổi trong phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi
NhiênliệuThan đá
Khí thiên nhiên
Dầu mỏ
Trang 38Khai thác than đá
Trang 39Giới thiệu về Entropy
Marcellin Berthelot (1827-1907)
3Fe + 2O2 Fe3O4 H° = -1118 kJ
C + O2 CO2 H° = -393.5 kJ
S = Ssp-Stc
Qúa trình tự diễn biến khi : H<0 và S >0
Qúa trình không tự diễn biến khi : H>0 và S <0
Trang 42ΔH ΔS ΔG= ΔH- TΔS Xu hướng của quá trình Ví dụ
- + - Tự diễn ra ở mọi nhiệt độ 2NO2 (k) → N2 (k) + 2O2 (k)
+ - + Không tự diễn ra 3O2(k) → 2O3 (k)
- - - hoặc + Tự diễn ra ở nhiệt độ thấp
Không tự diễn ra ở nhiệt độ cao
N2(k) + H2 (k) → 2NH3 (k)
+ + - hoặc + Tự diễn ra ở nhiệt độ cao
Không tự diễn ra ở nhiệt độ thấp
2HgO (r) → 2Hg (l) + O2 (k)
Trang 43(standard free energies of formation)
G°f NH3= -33.0/2 = -16.5 kJ/mol
G° = G°f sp - G°f tc
G° = 2G°f NH3 - (G°f N2 + 3 G°f H2)
Trang 44Năng lượng tự do của phản ứng trong TH không tiêu chuẩn
R: hằng số khí (= 8.314 J/K.mol)T: °K
Đối với phản ứng của chất khí Q= QP = Psp/PtcĐối với phản ứng của chất lỏng Q= QC = Csp/Ctc
Tính G của phản ứng ở 25°C, khi áp suất của
từng cấu tử như sau 1.0 atm N2, 3.0 atm H2,
0.02 atm NH3
Tính G của phản ứng ở 25°C, khi áp suất của từng cấu tử như sau 0.01 atm N2, 0.03 atm H2, 2.0 atm NH3
Trang 46m,n: được đo bằng thực nghiệm và thường không trùng
với hệ số a, b, c và d trong phương trình hóa học;
m, n giúp xác định bậc phản ứng
Ví dụ một phản ứng có v = k[A]2[B]
m = 2, n = 1, m + n = 3Vậy phản ứng bậc 2 đối với A, bậc 1 đối với B
bậc ba cho toàn phản ứng
Trang 48Tốc độ phản ứng và nhiệt độ
Mg trong nước lạnh Mg trongnước nóng
Dựa vào phương trình Arrhenius có thể tính được Ea khi biết các giá trị k ở các nhiệt độ khác nhau
Ea = -R hệ số góc
k: hằng số tốc độ phản ứng A: hằng số Arrhenius
Ea: năng lượng hoạt hóa R: hằng số khí (= 8.314 J/K.mol) T: °K
a Tính Ea (kJ/mol) bằng cách sử dụng các giá trị từ thực nghiệm trên
b Tính Ea từ hai giá trị k ở 283°C và 508°C
c Từ giá trị k tại 283°C và giá trị Eatính được từ câu b, tính k tại 293°C
Trang 49Tốc độ phản ứng và xúc tác
Chất xúc tác làm tăng tốc độ của
phản ứng, các chất này sau khi
tham gia vào phản ứng được
hoàn trở lại về lượng và chất
Không có xúc tác, lượng oxi sinh ra rất ít
Thêm xúc tác KI, lượng oxi sinh ra nhiều
Trang 51Ghi chú: Hằng số cân bằng phụ thuộc vào nhiệt
độ, ví dụ kccủa phản ứng chuyển hóa N2O5tăng
từ 4.64 10 -3 ở 25 0 C lên 1.53 ở 127 0 C
Trang 53Quy ước chung: bỏ qua nồng độ của chất rắn hoặc chất lỏng nguyên chất khi viết hằng số căn bằng
Trang 54Tại 700 0 K
Để dự đoán phản ứng tại một thời điểm nào đó có đạt cân bằng hay chưa, ta tính QC
QC< KC
Nên phản ứng sẽ chuyển dời sang phải
? Nếu lấy 1 mol H2 cho phản ứng với 1 mol I2 trong bình 10 lít ở 700 K Tính nồng
độ và số mol của H2, I2 và HI lúc cân bằng
Trang 5555
Trang 56Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chatelier
"Khi một trong những điều kiện tồn tại của cân bằng như: nồng độ, nhiệt độ,
áp suất bị thay đổi thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại tác
dụng thay đổi đó".
Ở ví dụ trên, nếu ta tăng áp suất của hệ (hay giảm thể tích) ví dụ bằng cách nén thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
• Đối với phản ứng tỏa nhiệt ( H<0), KC giảm khi nhiệt độ tăng
• Đối với phản ứng thu nhiệt ( H>0), KC tăng khi nhiệt độ tăng
Ở ví dụ trên, cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều trái khi tăng nhiệt độ
Trang 58cuối cùng phải viết liền với tên mạch chính
• Nếu có nhiều nhánh tương đương: dùng tiếp đầu
ngữ di-, tri-, tetra- để chỉ số lượng nhóm tương đương
Trang 60 Hoàn nguyên nhóm C = O
Trang 61 Khử CO2 của muối cacboxylat
Tính chất vật lý (tự đọc)
Trang 62Alkan mạch ngắn hơn + Alken + H2
Alkan trơ khơng cĩ phản ứng cộng, đặc trưng là phản ứng thế H Tính chất hĩa học
t°
Alkan
Trang 64Danh pháp
Tên alkan tương ứng, đổi an ylen
Tên alkan tương ứng, đổi an en
Chọn mạch cacbon dài nhất & chứa C=C
Trang 65t 0 C C + H2O
OH H
Khử H2O từ rượu
XX
CC
Trang 66C C
H XHOX
CH3
R CH H
CH2Br (phản Markonikov)
R CH CH2
H2O
H+ R CH CH3
OH (BH3)2 H2O2
OH- R CH2 CH2 OH
Trang 68Alkyn đơn giản nhất là HC≡CH acetylen
Các alkyn đơn giản khác được xem là dẫn xuất của acetylen
Trang 69X X2
X
C C
HH
Trang 70Br2
- Cộng phân tử đối xứng
X H
C
H
C X
X C
- Cộng phân tử bất đối xứng
Trang 728.1.1 Alcol
Phân loại
- Dựa vào gốc hydrocarbon: alcol béo
(no, không no, vòng) và alcol thơm
Trang 73Alcol n-propylic Alcol iso-butylic Alcol sec-butylic
Alcol-Phenol-Ether
73
Trang 74Tính chất vật lý
Ở nhiệt độ thường, hầu hết các alcol mạch ngắn (từ 1C đến 11C),
là những chất lỏng, các alcol mạch dài hơn là những chất rắn.
Các polyalcol như etilenglycol, glycerin: những chất lỏng không
màu, sánh, có vị ngọt, dễ tan trong nước.
Liên kết hydrogen
Khả năng hòa tan trong nước giảm khi khối lượng phân tử tăng.
Nhiệt độ sôi của alcol không phân nhánh cao hơn alcol phân
nhánh có cùng số carbon.
Alcol-Phenol-Ether
74
Trang 75Tính chất hóa học và
điều chế
R O H
75
Trang 76Phenol – một trong những nguyên nhân gây
cá chết trong sự kiện Formosa
phenol o-cresol m-cresol p-cresol
catechol resorcinol hydroquinone picric acid α-naphthol β-naphthol
Tên thông thường
Danh pháp
Trang 77Alcol-Phenol-Ether Tên IUPAC
Điều chế
- Chưng cất nhựa than đá
- Thủy phân chlorobenzene
Trang 79+C của –OH với nhân thơm O-H phân cực mạnh
khả năng tạo liên kết H của phenol > alcol
t° sôi , t° nóng chảy, độ hòa tan trong nước > alcol
Trang 82Phải dùng dẫn xuất chloride hay anhydride của carboxylic acid
C6H5-OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
C6H5-OH + CH3COCl → CH3COOC6H5 + HCl
Halogen hóa
Alcol-Phenol-Ether
Trang 848.2 Aldehyd và Ceton
84
𝛽-Damascenone
1 2
3 4 5 6
7 8
CHO
Citral a Citral b Citronellal
1
2 3 4
5 6
7
8
CHO
HCHO Metanal Aldehyd formic (formaldehyd)
CH3CHO Etanal Aldehyd acetic (acetaldehyd)
1-Phenylpropan-1-on Ethyl phenyl ceton
1-Phenylpropan-2-on Benzyl methyl ceton
2-Methylpentan-3-on Ethyl isopropyl ceton
CH3 CH
CH3
C O
CH2 CH3
Trang 86Tính chất vật lý Aldehyd và Ceton
- Aldehyd, ceton là những chất lỏng hoặc rắn, trừ aldehyd formic là chất khí
- Aldehyd formic, aldehyd acetic, aceton tan vô hạn trong nước
- Aldehyd, ceton có nhiệt độ sôi thấp hơn alcol và acid tương ứng (do không có
khả năng tạo liên kết hidro)
- Các aldehyd thấp có mùi khó chịu Các ceton đầu dãy có mùi đặc trưng
86
Trang 87Phản ứng cộng thân hạch
C R' O
2 O
C R R'
Z OH
Z: RMgX ( Cộng Grignard)
2
C O + R-MgX C OMgX H O C
R R
3 2 C
O
CH3 CH
87
Trang 88CN HCl
t° C
OH COOH
CN - , H +
CH3CH2 C
CH3OH
CN HCl
to CH3CH2 C COOH
CH3OH
H
OR ROH H
+
C R OR
H OR
hemi acetal acetal
/
88
Trang 89Phản ứng của Hα Aldehyd và Ceton
Trang 90C
CH3O H H
C
CH3O H C
CH3O
β-Ionon
Vitamin A
α -Ionon
Citral a
Trang 91Phản ứng hoàn nguyên
HOH
Aldehyd và Ceton
91
Trang 92Acid acetic CH3COOH
(S)-Ibuprofen Acid butanoic CHgây mùi ôicủa bơ khi không bảo quản tốt3(CH2)2COOH nguyên nhân
Acid hexanoic CH3(CH2)4COOH tạo nên mùi đặc trưng của sữa dê hay mùi hôi của vớ thể thao không được vệ sinh
Acid cholic có nhiều trong mật người
8.3 Acid carboxylic và dẫn xuất
Trang 93Danh pháp
HCOOH Acid formic
CH3COOH Acid acetic
CH3CH2COOH Acid propionic
CH3(CH2)2COOH Acid butiric
CH3(CH2)3COOH Acid valeric
CH3(CH2)4COOH Acid caproic
Tên thông thường
CH3COOH Acid etanoic
CH3CH2COOH Acid propanoic
CH3(CH2)2COOH Acid butanoic
CH3(CH2)3COOH Acid pentanoic
CH3(CH2)4COOH Acid hexanoic
IUPAC
8.3.1 Acid carboxylic RCOOH Acid carboxylic và dẫn xuất
93
Trang 94Điều chế Acid carboxylic và dẫn xuất
Oxi hóa rượu bậc 1
Trang 95Acid carboxylic và dẫn xuất
Thủy giải nitril
H2O, HO-, t° H+ t°
R CH R' COOH
Từ ester malonat
CH3CH2CH2Br + CN- CH3CH2CH2CN CH3CH2CH2COOH
H2O/H +
95
Trang 96Tính chất vật lý
- Acid monocarboxylic:
1C-4C: chất lỏng linh động, hòa tan vô hạn trong nước
5C – 9C: chất lỏng sánh như dầu, hòa tan kém trong nước
10C trở lên: chất rắn, không tan trong nước, dễ tan trong alcol etylic và ether
Khi chiều dài mạch C tăng và mức độ phân nhánh của gốc R tăng lên thì độ tan
giảm nhiều
- Acid dicarboxylic:
Dạng tinh thể, dễ tan trong nước
- Acid monocarboxylic thơm:
Là những chất rắn kết tinh, dễ thăng hoa, chỉ tan trong nước nóng, dễ tan trong
alcol etylic và ether
Acid carboxylic và dẫn xuất
R
96
Trang 972R-COOH + CaO → (RCOO)2Ca + H2O
R-COOH + NaOH → RCOONa + H2O
- Tạo halogenid acid
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
CH3CO-OH + PCl5 → CH3CO-Cl + HCl + OPCl3 97
Trang 98- Tạo thành anhydric acid
Acid carboxylic và dẫn xuất
Tính chất của acid chưa no và dicarboxylic : tự đọc
98
Trang 998.3.2 Dẫn xuất của acid carboxylic Acid carboxylic và dẫn xuất
O C
R
O O
OR' O
NH2O
Trang 100Ester RCOOR’
Phân loại
- Ester hoa quả
HCOOC2H5 etil formiat mùi rượu rum
HCOOC5H11 amyl formiat mùi mận
CH3COOC5H11 isoamyl acetat mùi chuối
C3H7COOC2H5 etil butyrat mùi dứa
- Glycerid (chất béo): là ester của acid béo cao, không nhánh với glycerin
C17H35COOH acid stearic
C15H31COOH acid palmitic + glycerin
C17H33COOH acid oleic
C
R2
R3O
O
Acid carboxylic và dẫn xuất
- Serid (sáp): là ester của acid và alcol béo cao
C15H31COOH + C30H61OH C15H31COOC30H61 + H2O
Sáp ong
Trang 101- Sterid: là ester của acid béo cao với alcol vòng như sterol
Tính chất hóa học
- Phản ứng xà phòng hóa:
thủy phân trong môi trường base
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
Acid carboxylic và dẫn xuất
Trang 102- Phản ứng với NH3: tạo amid
Trang 103Amid RCONH2
Tính chất vật lý
Chỉ có formamid (HCONH2) là chất lỏng ở nhiệt
độ thường Các amid khác đều là chất rắn kết
tinh Các amid thấp có thể hòa tan được trong
nước, các amid tinh khiết đều không có mùi
R C
O
N HH
Tính chất hóa học
Amid có tính lưỡng tính Tính acid, base đều rất yếu
Amid chỉ phản ứng với acid mạnh, tạo các muối không bền dễ bị
thủy phân
CH3-CO-NH2 + HCl → [CH3-CO-NH3]+Cl
-Muối kim loại của các amid không bền (trừ thủy ngân)
CH3-CO-NH2 + HgO → (CH3-CO-NH)2Hg + H2O
Acid carboxylic và dẫn xuất
103 Capsaicin
Trang 105Tính chất vật lý
- Amin có thể tạo liên kết hydrogen
- Amin hòa tan trong dung môi ít phân cực như ether, alcol, benzen
- Methylamin và ethylamin là chất khí có mùi giống amoniac, các alkil
amin trung bình ở thể lỏng; alkil amin cao hơn có mùi cá
Trang 106 Phản ứng thế thân điện tử trên amin thơm
Sự halogen hóa
Sự nitro hóa
Trang 107Amin
Nguyễn Thị Thu Trâm
Sự sulfon hóa - ứng dụng tổng hợp kháng sinh sulfamid
Sulfamethoxazole Sulfaguanidin Sulfasalazine
Sulfamid
Thuốc sulfa
Trang 108 Phản ứng với acid nitro
ArNH2 + NaNO2 + HCl Ar-N+NCl- + NaCl + H2O
ArN2+Cl
-(Hợp chất diazonium)
CuBrCuCN
H2O, H+, t°
H3PO2
Ar-ClAr-BrCuCl
Ar-CNAr-OHAr-H
H2O, H+
Ar-COOH
108