1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết đế (Full bản vẽ + thuyết minh)

61 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết đế (Full bản vẽ + thuyết minh)
Tác giả Đặng Văn Thành
Người hướng dẫn Nguyễn Hoài Nam
Thể loại Đề án, báo cáo
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,24 MB
File đính kèm File bản vẽ + thuyết minh.zip (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết đế (Full bản vẽ + thuyết minh)Số liệu cho trước: Sản lượng: 40000nămĐiều kiện thiết bị: II. Nội dung thiết kế:1Nghiên cứu chi tiết gia công: Chức năng làm việc,tính công nghệ của kết cấu…2Xác định dạng sản xuất.3Chọn phôi và phương pháp tạo phôi,tra lượng dư gia công cho các bề mặt gia công.4Lập tiến trình công nghệ: Thứ tự gia công, gá đặt, so sánh các phương án, chọn phương án hợp lí.5Thiết kế nguyên công: Vẽ sơ đồ gá đặt có kí hiệu định vị, kẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ phương chiều của các chuyển động. Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích thước của nguyên công đang thực hiện.Chọn máy, chọn dao (loại dao, kết cấu dao và vật liệu dao).Trình bày các bước gia công, tra chế độ cắt: n,s, v, t; tra lượng dư cho các bước và tính thời gian gia công cơ bản cho từng bước công nghệ.Tính lượng dư gia công cho nguyên công: phay mặt phẳngTính toán chế độ cắt cho nguyên công thiết kế đồ gá: nguyên công khoét,doa lỗ .6Thiết kế đồ gá: Thiết kế đồ gá cho nguyên công khoét,doa lỗ Vẽ sơ đồ nguyên lý. Thiết kế kết cấu và nguyên lý làm việc của đồ gá.Tính lực kép cần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp.Tính sai số gá đặt và so sánh với dung sai của nguyên công đang thực hiện trên đồ gá.Tính sức bền của các chi tiết chịu lực.

Trang 1

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H ẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ƯỚNG DẪN NG D N ẪN

Ký tên

Trang 2

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI N ẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ẢN BIỆN ỆN

Ký tên

Trang 3

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM

Trư ng Đ i h c S ph m Kỹ thu t TpHCM Đ c L p - T Do - H nh Phúc ư ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc

-

-KHOA C KHÍ MÁY – B MÔN CH T O MÁYƠ KHÍ MÁY – BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY Ế TẠO MÁY ẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

NHI M V Đ ÁN MÔN H C CÔNG NGH CH T O MÁY ỆN Ụ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY Ồ ÁN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY ỌC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY ỆN Ế TẠO MÁY ẠO MÁY

H và tên: ọ và tên: Đ ng Văn Thành MSSV: 11343051

Ngành: C khí ch t o máy ế tạo máy L p: ớp: 113430B

Tên đ tài: ề tài: Thi t k qui trình công ngh gia công chi ti t Đ ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ệ gia công chi tiết Đế ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế.

I S li u cho trố liệu cho trước: ệu cho trước: ước: c:

- S n lản lượng: 40000/năm ượng: 40000/nămng: 40000/năm

- Đi u ki n thi t b : ề tài: ệu cho trước: ế tạo máy ị:

II N i dung thi t k :ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy ế tạo máy

1- Nghiên c u chi ti t gia công: Ch c năng làm vi c,tính công ngh c a k t c u…ế tạo máy ệu cho trước: ệu cho trước: ủa kết cấu… ế tạo máy ấu…

2- Xác đ nh d ng s n xu t.ị: ản lượng: 40000/năm ấu…

3- Ch n phôi và phư ng pháp t o phôi,tra lượng: 40000/nămng d gia công cho các b m t gia công.ư ề tài: 4- L p ti n trình công ngh : Th t gia công, gá đ t, so sánh các phật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy ệu cho trước: ự Do - Hạnh Phúc ư ng án, ch n phư ng

án h p lí.ợng: 40000/năm

5- Thi t k nguyên công: ế tạo máy ế tạo máy

- Vẽ s đ gá đ t có kí hi u đ nh v , k p ch t, d ng c c t v trí cu i cùng, ch rõ ệu cho trước: ị: ị: ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ị: ố liệu cho trước: ỉ rõ

phư ng chi u c a các chuy n đ ng Ghi kích thề tài: ủa kết cấu… ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ước: c, đ bóng b m t, dung sai kích ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài:

thước: ủa kết cấu…c c a nguyên công đang th c hi n.ự Do - Hạnh Phúc ệu cho trước:

- Ch n máy, ch n dao (lo i dao, k t c u dao và v t li u dao).ế tạo máy ấu… ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ệu cho trước:

- Trình bày các bước: c gia công, tra ch đ c t: n,s, v, t; tra lế tạo máy ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ượng: 40000/nămng d cho các bư ước: c và tính

th i gian gia công c b n cho t ng bản lượng: 40000/năm ừng bước công nghệ ước: c công ngh ệu cho trước:

- Tính lượng: 40000/nămng d gia công cho nguyên công: phay m t ph ngư ẳng

- Tính toán ch đ c t cho nguyên công thi t k đ gá: nguyên công khoét,doa lế tạo máy ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ế tạo máy ế tạo máy ỗ

- Vẽ s đ nguyên lý Thi t k k t c u và nguyên lý làm vi c c a đ gá.ế tạo máy ế tạo máy ế tạo máy ấu… ệu cho trước: ủa kết cấu…

- Tính l c kép c n thi t, tính l c k p c a c c u k p.ự Do - Hạnh Phúc ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ế tạo máy ự Do - Hạnh Phúc ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ủa kết cấu… ấu… ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ

- Tính sai s gá đ t và so sánh v i dung sai c a nguyên công đang th c hi n trên đ gá.ố liệu cho trước: ớc: ủa kết cấu… ự Do - Hạnh Phúc ệu cho trước:

- Tính s c b n c a các chi ti t ch u l c.ề tài: ủa kết cấu… ế tạo máy ị: ự Do - Hạnh Phúc

III Các b n vẽ:ản lượng: 40000/năm

- B n vẽ chi ti t: A3.ản lượng: 40000/năm ế tạo máy

- B n vẽ chi ti t l ng phôi: A3.ản lượng: 40000/năm ế tạo máy

- T p b n vẽ s đ nguyên công: A3.ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ản lượng: 40000/năm

Trang 4

- B n vẽ thi t k đ gá (vẽ b ng bút chì): A1.ản lượng: 40000/năm ế tạo máy ế tạo máy '

IV Ngày giao nhi m v :ệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ V Ngày hoàn thành nhi m v :ệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ VI Giáo viên hước: ng d n: Nguy n Hoài Namẫn: Nguyễn Hoài Nam ễn Hoài Nam Ch nhi m b môn Giáo viên hủa kết cấu… ệu cho trước: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ước: ng d nẫn: Nguyễn Hoài Nam Ký tên Ký tên M c l c ục lục ục lục LỜI NÓI ĐẦU 6

CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG 7

1) Phân tích chức năng, điều kiện kỹ thuật, làm việc: 7

a) Công dụng của chi tiết: 7

b) Thông số kỹ thuật của chi tiết: 7

c) Vật liệu của chi tiết: 8

2) Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết: 8

CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT 9

1) Sản lượng chi tiết cần chế tạo: 9

2) Khối lượng chi tiết: 9

CHƯƠNG III: CHỌN PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI 11

1) Chọn dạng phôi : 11

2) Chọn phương pháp chế tạo phôi: 11

3) Lượng dư gia công: 13

CHƯƠNG IV: CHỌN PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG ÁN GIA CÔNG 14

1) Mục đích 14

2) Chọn tiến trình gia công các bề mặt: 14

a) Phương án 1 14

b) Phương án 2 15

3) Phân tích: 21

CHƯƠNG V:LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 22

1) Nguyên công 1:Phay mặt đáy (mặt 1) 22

2) Nguyên công 2: Phay 3 mặt phẳng 25

Trang 5

3) Nguyên công 3: Khoét lỗ φ30+0.052 27

4) Nguyên công 4: 30

5) Nguyên công 5: Khoét và doa lỗ 360+0.025 34

6) Nguyên công 6: 35

7) Nguyên công 7: phay rãnh tròn R 9 ( mặt 4 ) 39

8) Nguyên công 8: phay rãnh tròn D =15 mm ( mặt10 ) 41

CHƯƠNG VI: XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ GIA CÔNG NGUYÊN CÔNG PHAY MP 5 44

1) Xác định lượng dư gia công cho nguyên công gia công mặt phẳng 5: 44

CHƯƠNG VII : XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT GIA CÔNG LỔ  36 0 0,025 47

CHƯƠNG VIII : THIẾT KẾ ĐỒ GÁ 52

1) Đặc điểm của máy phay đứng 6H12 ∏¿¿ : 52

2) Phương pháp định vị 52

3) Tính lực kẹp cần thiết 52

4) Xác định sai số chế tạo cho phép của đồ gá: 53

5) Xác định lực do cơ cấu tạo ra 54

6) Chọn đường kính bu lông 54

7) Kiểm nghiệm bền cho bu lông vừa chọn 55

8) Bảo quản đồ gá: 55

Bảng tính toán tốc độ quay của máy phay 6H12 Π 56

KẾT LUẬN 57

TÀI LIỆU THAM KHẢO 58

Trang 6

L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦU

Công ngh ch t o máy là ngành kỹ thu t vô cùng quan tr ng trong s n ệu cho trước: ế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ản lượng: 40000/năm

xu t c khí nói chung cũng nh ngành ch t o máy nói riêng, nó g n li n v i ấu… ư ế tạo máy ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ề tài: ớc:

th c t c a s n xu t tr c ti p, thi t k , ch t o ra các chi ti t máy v i đi u ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy ủa kết cấu… ản lượng: 40000/năm ấu… ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy ế tạo máy ế tạo máy ế tạo máy ế tạo máy ớc: ề tài:

ki n đ m b o đệu cho trước: ản lượng: 40000/năm ản lượng: 40000/năm ượng: 40000/nămc các yêu c u kỹ thu t v thi t k , ch t o, các chi ti t làm raần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: ế tạo máy ế tạo máy ế tạo máy ế tạo máy thay th cho các chi ti t máy các lo i thi t b máy móc t đ n gi n đ n ph c ế tạo máy ế tạo máy ế tạo máy ị: ừng bước công nghệ ản lượng: 40000/năm ế tạo máy

t p, đáp ng nhu c u c a m i ngành s n xu t.ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ủa kết cấu… ản lượng: 40000/năm ấu…

Sau th i gian th c hi n công vi c thi t k , em đã đự Do - Hạnh Phúc ệu cho trước: ệu cho trước: ế tạo máy ế tạo máy ượng: 40000/năm ự Do - Hạnh Phúc ước: c s h ng d n t n ẫn: Nguyễn Hoài Nam ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

tình c a th y Nguy n Hoài Nam Tuy nhiên do kh năng còn h n ch c a mình ủa kết cấu… ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ễn Hoài Nam ản lượng: 40000/năm ế tạo máy ủa kết cấu…nên b n thi t k đ án này không th tránh kh i nh ng thi u sót Vì v y em ản lượng: 40000/năm ế tạo máy ế tạo máy ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ỏi những thiếu sót Vì vậy em ững thiếu sót Vì vậy em ế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

r t mong đấu… ượng: 40000/năm ự Do - Hạnh Phúc c s đóng góp, ch b o c a các th y cô giáo ỉ rõ ản lượng: 40000/năm ủa kết cấu… ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp

Qua đây em xin chân thành cám n th y Nguy n Hoài Nam đã tr c ti p ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ễn Hoài Nam ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy

hước: ng d n em hoàn thành đ án môn Công ngh ch t o máy này.ẫn: Nguyễn Hoài Nam ệu cho trước: ế tạo máy

Trang 7

CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG NG I: PHÂN TÍCH CHI TI T GIA CÔNG Ế TẠO MÁY

1) Phân tích ch c ức năng, đi u ki n kỹ thu t, làm vi c: ều kiện kỹ thuật, làm việc: ệ gia công chi tiết Đế ật, làm việc: ệ gia công chi tiết Đế.

a) Công d ng c a chi ti t: ục lục ủa chi tiết: ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế.

- Chi ti t này là m t chi ti t đ ế tạo máy ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy ế tạo máy

- Chi ti t đ thế tạo máy ế tạo máy ư ng có ch c năng là đ các chi ti t khác trong m t c m ỡ các chi tiết khác trong một cụm ế tạo máy ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ máy

- Thông thư ng ta g p chi ti t đ trong các máy công c , chi ti t có th ế tạo máy ế tạo máy ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ế tạo máy ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích

đượng: 40000/nămc dung đ đ nh v , n i k t…ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ị: ị: ố liệu cho trước: ế tạo máy

- Chi ti t đ thế tạo máy ế tạo máy ư ng làm tăng đ c ng v ng c a các chi ti t l p trên nó.ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ững thiếu sót Vì vậy em ủa kết cấu… ế tạo máy ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ

b) Thông s kỹ thu t c a chi ti t: ố kỹ thuật của chi tiết: ật của chi tiết: ủa chi tiết: ết:

V i chi ti t đ cho nh hình vẽ thì thông s v hình dáng và v trí c n quan tâm ớc: ế tạo máy ế tạo máy ư ố liệu cho trước: ề tài: ị: ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp.là:

 B m t làm vi c l đề tài: ệu cho trước: ỗ ượng: 40000/nămc gia công v i đ nhám là Ra=0,8μm, cấp chính xác là m, c p chính xác là ớc: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc μm, cấp chính xác là ấu…IT7

Trang 8

 B m t làm vi c l 60 đề tài: ệu cho trước: ỗ θ60 được gia công với độ nhám là Ra=0,8μm, cấp chính ượng: 40000/nămc gia công v i đ nhám là Ra=0,8μm, cấp chính xác là m, c p chính ớc: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc μm, cấp chính xác là ấu…xác là IT9

 B m t l p ráp có đ nhám là Rz=25 m, c p chính xác là IT11.ề tài: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc μm, cấp chính xác là ấu…

 B m t l đ nh v có đ nhám là Rz=25 m, c p chính xác là IT11.ề tài: ỗ ị: ị: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc μm, cấp chính xác là ấu…

 Đ vuông góc gi a m t đáy và l đ nh v không quá 0,03mm.ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ững thiếu sót Vì vậy em ỗ ị: ị:

 Đ không ph ng,không song song c a các b m t chính không vộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ẳng ủa kết cấu… ề tài: ượng: 40000/nămt quá

0,05mm trên 100mm chi u dàiề tài:

 Dung sai kho ng cách gi a các l ph thu c vào ch c năng làm vi c c a chi ản lượng: 40000/năm ững thiếu sót Vì vậy em ỗ ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ệu cho trước: ủa kết cấu…

ti tế tạo máy

 Đ không đ ng tâm gi a các l không quá 0,02mmộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ững thiếu sót Vì vậy em ỗ

 Đ không vuông govs gi m t đ u và tâm l không quá 0,01mm trên 100mm ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ững thiếu sót Vì vậy em ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ỗchi u dài.ề tài:

 Gang xám có đ b n nén cao, ch u mài mòn, tính đúc t t, có góp ph n làm ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: ị: ố liệu cho trước: ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp

gi m rung đ ng nên đản lượng: 40000/năm ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ượng: 40000/năm ử dụng nhiều trong chế tạo máy ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ c s d ng nhi u trong ch t o máyề tài: ế tạo máy

 Trong quá trình làm vi c, chi ti t ch y u là ch u nén nên chi ti t đệu cho trước: ế tạo máy ủa kết cấu… ế tạo máy ị: ế tạo máy ượng: 40000/nămc làm

b ng gang xám là phù h p.' ợng: 40000/năm

c) V t li u c a chi ti t: ật của chi tiết: ệu của chi tiết: ủa chi tiết: ết:

- Chi ti t là gang xám, ký hi u GX 15-32, theo ta có các thông s sau :ế tạo máy ệu cho trước: ố liệu cho trước:

 Gi i h n b n kéo 160 N/mmớc: ề tài: 2

 Gi i h n b n u n 300 N/mmớc: ề tài: ố liệu cho trước: 2

Chi ti t là gang xám GX 15-32 nên ta ch t o b ng phế tạo máy ế tạo máy ' ư ng pháp đúc

2) Phân tích tính công ngh trong k t c u c a chi ti t: ệu của chi tiết: ết: ấu của chi tiết: ủa chi tiết: ết:

V i chi ti t đ này thì các thông s chúng ta c n quan tâm đó là đ bóng b m t ớc: ế tạo máy ế tạo máy ố liệu cho trước: ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: làm vi c c a l 36 và 60.ệu cho trước: ủa kết cấu… ỗ θ60 được gia công với độ nhám là Ra=0,8μm, cấp chính θ60 được gia công với độ nhám là Ra=0,8μm, cấp chính

 B m t c a l làm vi c trong đi u ki n ma sát cao và đòi h i đ chính xác ề tài: ủa kết cấu… ỗ ệu cho trước: ề tài: ệu cho trước: ỏi những thiếu sót Vì vậy em

nên c n đ bóng cao nên ch n c p chính xác là c p 7 đ nhám b m t ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ấu… ấu… ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài:

Rz=0.8μm, cấp chính xác là m.μm, cấp chính xác là

 B m t l l p ráp g m l và rãnh do ph i đ nh v nên có đ nhám b m t là ề tài: ỗ ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ỗ ản lượng: 40000/năm ị: ị: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: Rz=25 m.μm, cấp chính xác là

Trang 9

CHƯƠ KHÍ MÁY – BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁYNG II: XÁC Đ NH D NG S N XU TỊNH DẠNG SẢN XUẤT ẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ẢN XUẤT ẤT

1) S n l ản lượng chi tiết cần chế tạo: ượng chi tiết cần chế tạo: ng chi ti t c n ch t o: ết: ần chế tạo: ết: ạo:

N = N0 m (1 + a/100+ b/100) (chi c/ năm)ế tạo máy Trong đó:

m = 1 : s lố liệu cho trước: ượng: 40000/nămng chi ti t nh nhau trong m t đ n v s n ph m.ế tạo máy ư ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ị: ản lượng: 40000/năm ẩm

a = 3- 6% : s % chi ti t dùng làm ph tùng, ố liệu cho trước: ế tạo máy ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ b= 5 - 7% : s % chi ti t ph ph m trong quá trình ch t o.ố liệu cho trước: ế tạo máy ế tạo máy ẩm ế tạo máy

Ta ch n b=5%, ch n a = 5%

N0 = 40000 là s n lản lượng: 40000/năm ượng: 40000/nămng trong m t năm theo k ho chộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy

 N= 40000.1 (1 +5/100 + 5/100) = 44000(chi c/ năm).ế tạo máy

2) Kh i l ố kỹ thuật của chi tiết: ượng chi tiết cần chế tạo: ng chi ti t: ết:

Kh i lố liệu cho trước: ượng: 40000/nămng tính b ng ph n m m ProE là: 3,76 kg' ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ề tài:

Trang 10

Tra b ng 2 trang 14 sách thi t k đ án công ngh ch t o máy và d a theo s n ản lượng: 40000/năm ế tạo máy ế tạo máy ệu cho trước: ế tạo máy ự Do - Hạnh Phúc ản lượng: 40000/năm

lượng: 40000/nămng, kh i lố liệu cho trước: ượng: 40000/nămng c a chi ti t ta xác đ nh g n đúng d ng s n xu t là s n xu t ủa kết cấu… ế tạo máy ị: ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ản lượng: 40000/năm ấu… ản lượng: 40000/năm ấu…hàng lo t l n.ớc:

D ng s n xu tản lượng: 40000/năm ấu… Q1: tr ng lượng: 40000/nămng c a chi ti tủa kết cấu… ế tạo máy

S n lản lượng: 40000/năm ượng: 40000/nămng h ng năm c a chi ti t ( chi c)' ủa kết cấu… ế tạo máy ế tạo máy

Đ n chi c ế tạo máy < 5 < 10 < 100

Hàng lo t v aừng bước công nghệ > 100 ÷300 > 200 ÷500 > 500 ÷5000

Trang 11

CHƯƠ KHÍ MÁY – BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁYNG III: CH N PHÔI VÀ PHỌN PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI ƯƠ KHÍ MÁY – BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁYNG PHÁP CH T O PHÔIẾ TẠO MÁY ẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

1) Ch n d ng phôi : ọn dạng phôi : ạo:

D a vào đ c đi m c a các phự Do - Hạnh Phúc ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ủa kết cấu… ư ng pháp t o phôi, ta ch n phôi đúc vì:

+ Giá thành ch t o v t đúc rế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ẻ+ Thi t b đ u t phế tạo máy ị: ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ư ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ư ng pháp này tư ng đ i đ n gi n,cho nên đ u t ố liệu cho trước: ản lượng: 40000/năm ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ư

th pấu…

+ Phù h p v i s n xu t hàng lo t l nợng: 40000/năm ớc: ản lượng: 40000/năm ấu… ớc:

+ Đ nhám b m t, đ chính xác sau khi đúc có th ch p nh n đ có th ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ấu… ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích

ti p t c gia công ti p theo.ế tạo máy ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ế tạo máy

2) Ch n ph ọn dạng phôi : ương pháp chế tạo phôi: ng pháp ch t o phôi: ết: ạo:

Trong đúc phôi có nh ng phững thiếu sót Vì vậy em ư ng pháp sau:

1 Đúc trong khuôn cát –m u gẫn: Nguyễn Hoài Nam ỗ

- Ch t lấu… ượng: 40000/nămng b m t v t đúc không cao, gía thành th p, trang thi t b đ nề tài: ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ấu… ế tạo máy ị:

gi n, thích h p cho d ng s n xu t đ n chi c và lo t nh ản lượng: 40000/năm ợng: 40000/năm ản lượng: 40000/năm ấu… ế tạo máy ỏi những thiếu sót Vì vậy em -Lo i phôi này có c p chính xác IT16 ấu…  IT17

-C p chính xác c a phôi: IT14 ấu… ủa kết cấu…  IT17

-Đ nhám b m t: Rộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: z=8μm, cấp chính xác là 0m.=> Ch t lấu… ượng: 40000/nămng b m t c a chi ti t t t h nề tài: ủa kết cấu… ế tạo máy ố liệu cho trước:

phư ng pháp đúc v i m u g ,đúc đớc: ẫn: Nguyễn Hoài Nam ỗ ượng: 40000/nămc các chi ti t có hình d ng ph c t p,ế tạo máy năng su t phù h p v i d ng s n xu t lo t v a và l n.ấu… ợng: 40000/năm ớc: ản lượng: 40000/năm ấu… ừng bước công nghệ ớc:

3 Đúc trong khuôn kim lo i:

-Đ chính xác cao, giá thành đ u t thi t b l n, phôi có hình dáng g n gi ngộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ư ế tạo máy ị: ớc: ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ố liệu cho trước:

v i chi ti t nên lớc: ế tạo máy ượng: 40000/nămng d nh , ti t ki m đư ỏi những thiếu sót Vì vậy em ế tạo máy ệu cho trước: ượng: 40000/nămc v t li u nh ng giá thành s nật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ệu cho trước: ư ản lượng: 40000/năm

ph m cao.ẩm

-C p chính xác c a phôi: IT14 ấu… ủa kết cấu…  IT15

-Đ nhám b m t: Rộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: z=40m

=>Phư ng pháp nay cho năng su t cao,đ c tính kỹ thu t c a chi ti t t tấu… ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ủa kết cấu… ế tạo máy ố liệu cho trước:

nh ng giá thành cao nên không phù h p v i tính kinh t trong s n su t lo tư ợng: 40000/năm ớc: ế tạo máy ản lượng: 40000/năm ấu…

v a.ừng bước công nghệ

4 Đúc ly tâm:

Trang 12

-Lo i này ch phù h p v i chi ti t d ng tròn xoay, r ng, đ i x ng, đ c bi t làỉ rõ ợng: 40000/năm ớc: ế tạo máy ỗ ố liệu cho trước: ệu cho trước: các chi ti t hình ng hay hình xuy n.ế tạo máy ố liệu cho trước: ế tạo máy

-Khó nh n đật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ượng: 40000/nămc đư ng kính l bên trongv t đúc chính xác vì khó đ nh đỗ ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ị: ượng: 40000/nămc

lượng: 40000/nămng kim lo i rót vào khuôn chính xác-Ch t lấu… ượng: 40000/nămng b m t trong v t đúc kém (đ i v i v t đúc tròn xoay) vì ch aề tài: ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước: ớc: ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc nhi u t p ch t và x ề tài: ấu… ỉ rõ

5 Đúc áp l c:ự Do - Hạnh Phúc -Dùng áp l c đ đi n đ y kim lo i trong lòng khuônự Do - Hạnh Phúc ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ề tài: ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp

H p kim đ đúc dợng: 40000/năm ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ước: i áp l c thự Do - Hạnh Phúc ư ng là h p kim Thi c, Chì, Kẽm, Mg, Al,Cu.ợng: 40000/năm ế tạo máy -Đúc dước: i áp l c dùng đ ch t o các chi ti t ph c t p nh v b m xăng,ự Do - Hạnh Phúc ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ế tạo máy ế tạo máy ư ỏi những thiếu sót Vì vậy em

d u, n p bu ng ép, van d n khí…ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ẫn: Nguyễn Hoài Nam-Trang thi t b đ t nên giá thành s n ph m cao.Đ c tính kỹ thu t t t nh ngế tạo máy ị: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ản lượng: 40000/năm ẩm ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước: ư

đ i v i d ng s n su t lo t v a thì hi u qu kinh t không cao.ố liệu cho trước: ớc: ản lượng: 40000/năm ấu… ừng bước công nghệ ệu cho trước: ản lượng: 40000/năm ế tạo máy

6 Đúc trong khuôn v m ng:ỏi những thiếu sót Vì vậy em ỏi những thiếu sót Vì vậy em -Là d ng đúc trong khuôn cát nh ng thành khuôn m ng ch ng 6-8μm, cấp chính xác là mmư ỏi những thiếu sót Vì vậy em ừng bước công nghệ

-Có th đúc đển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ượng: 40000/nămc gang , thép, kim lo i màu nh khuôn cát,kh i lư ố liệu cho trước: ượng: 40000/nămng v t đúcật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

đ n 100 kgế tạo máy -Dùng trong s n xu t lo t l n và hàng kh i.ản lượng: 40000/năm ấu… ớc: ố liệu cho trước:

7 Đúc liên t c:ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ -Là quá trình rót kim lo i l ng đ u và liên t c vào moat khuôn b ng kimỏi những thiếu sót Vì vậy em ề tài: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ '

lo i,xung quanh ho c bên trong khuôn có nước: ưc l u thông làm ngu i (còn g iộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

là bình k t tinh) Nh truy n nhi t nhanh nên kim lo i l ng sau khi rót vàoế tạo máy ề tài: ệu cho trước: ỏi những thiếu sót Vì vậy em khuôn đượng: 40000/nămc k t tinh ngay, v t đúc đế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ượng: 40000/nămc kéo liên t c ra kh i khuôn b ng cụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ỏi những thiếu sót Vì vậy em '

c u đ c bi t nh con lăn…ấu… ệu cho trước: ư -Thư ng dùng đ đúc ng, đúc th i, đúc t mển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ố liệu cho trước: ỏi những thiếu sót Vì vậy em ấu…

K t lu n: ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ật, làm việc:

V i nh ng yêu c u c a chi ti t đã cho, tính kinh t cũng nh d ng s n ớc: ững thiếu sót Vì vậy em ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ủa kết cấu… ế tạo máy ế tạo máy ư ản lượng: 40000/năm

xu t đã ch n thì ta chon phấu… ư ng pháp t o phôi là:” Đúc trong khuôn cát,

m u kim lo i, làm khuôn b ng máy” ẫu kim loại, làm khuôn bằng máy” ạo: ằng máy”.

Phôi đúc đ t c p chính xác là II.ấu…

C p chính xác kích thấu… ước: c IT 15 – IT 19

Đ nhám b m t Rz = 8μm, cấp chính xác là 0 Mm.ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài:

(B ng 3-13 trang 18μm, cấp chính xác là 5 [1] )ản lượng: 40000/năm

B n vẽ khuôn đúc: ản lượng: 40000/năm

Trang 13

3) L ượng dư gia công: ng d gia công: ư

-Chi ti t đế tạo máy ượng: 40000/nămc ch t o b ng gang xám, đế tạo máy ' ượng: 40000/nămc đúc trong khuôn cát, m u kimẫn: Nguyễn Hoài Nam

lo i, làm khuôn b ng máy, m t phân khuôn X-X (n m ngang).' '

 Lượng: 40000/nămng d phía trên: 4 mmư

 Lượng: 40000/nămng d phía dư ước: i: 3 mm

 Lượng: 40000/nămng d m t bên: 3 mm ư

M t s 8μm, cấp chính xác là ố liệu cho trước: 3mm

Kích thước: ớc: c l n nh t c a chi ti t: 235 mm.ấu… ủa kết cấu… ế tạo máy

Kích thước: ủa kết cấu…c c a phôi đúc:

T kích thừng bước công nghệ ước: ủa kết cấu…c c a chi ti t ta có kích thế tạo máy ước: ủa kết cấu…c c a phôi đúc nh sau:ư

CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG NG IV: CH N PH ỌC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG NG PHÁP VÀ PH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG NG ÁN GIA CÔNG

Hình đánh s các b m t c a chi ti t ố các bề mặt của chi tiết ều kiện kỹ thuật, làm việc: ặt của chi tiết ủa chi tiết: ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế.

Kích thước phôi = kích thước chi tiết + kích thước lượng dư

Trang 14

1) M c đích ục lục :

Xác đ nh trình t gia công h p lý nh m đ m b o đ chính xác v kích thị: ự Do - Hạnh Phúc ợng: 40000/năm ' ản lượng: 40000/năm ản lượng: 40000/năm ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài: ước: c,

v trí tị: ư ng quan, hình dáng hình h c, đ nh n bóng b m t c a chi ti t c n ch ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ẵn bóng bề mặt của chi tiết cần chế ề tài: ủa kết cấu… ế tạo máy ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ế tạo máy

t o

2) Ch n ti n trình gia công các b m t: ọ và tên: ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ều kiện kỹ thuật, làm việc: ặt của chi tiết

a) Ph ương án 1 ng án 1 :

- Nguyên công 1: Phay m t 1

- Nguyên công 2: Phay 3 m t ph ng 5,7,12ẳng

- Nguyên công 3: Khoét và doa l ỗ φ30 (m t 9)

- Nguyên công 4: Phay rãnh tròn 6 và m t 8μm, cấp chính xác là

- Nguyên công 5: Khoét và doa l ỗ  360,0250 (m t 3)

- Nguyên công 6: Ti n l ệu cho trước: ỗ 60 0 0,03

- Nguyên công 7: Phay rãnh tròn 11

- Nguyên công 8μm, cấp chính xác là : Phay 2 rãnh tròn 10

b) Ph ương án 1 ng án 2 :

Trang 15

- Nguyên công 1: Phay m t 1

- Nguyên công 2: Phay m t 5

- Nguyên công 3: Khoét và doa l ỗ 30 0 0,021

- Nguyên công 4: Khoét và doa l ỗ  360,0250

- Nguyên công 5: Phay m t 7

- Nguyên công 6: Phay m t ph ng 8μm, cấp chính xác là và cung tròn 6ẳng

- Nguyên công 7: Ti n l ệu cho trước: ỗ 60 0 0,03

- Nguyên công 8μm, cấp chính xác là : Phay rãnh tròn 11

PH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG NG ÁN 1

Trang 18

PH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG NG ÁN 2

Trang 21

3) Phân tích:

- Phư ng án 1:

+ u đi m:Ư ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích

* Ch n đượng: 40000/nămc chu n tinh th ng nh t ẩm ố liệu cho trước: ấu…

* Vì chi ti t c a ta có ph n gia công l b c có đ bóng cao, ta ph i dùng dao ế tạo máy ủa kết cấu… ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ỗ ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ản lượng: 40000/năm

Khoét, doa có ph n tr nên ph i gia công l nh trần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ản lượng: 40000/năm ỗ ỏi những thiếu sót Vì vậy em ước: c đ làm chu n.ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ẩm

* Ít t n th i gian đi u ch nh máy và thay dao.ố liệu cho trước: ề tài: ỉ rõ

- Phư ng án 2:

* Ch n chu n thô nhi u nên khó đ m b o đẩm ề tài: ản lượng: 40000/năm ản lượng: 40000/năm ượng: 40000/nămc yêu c u kỹ thu tần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

T nh n đ nh trên ta ch n phừng bước công nghệ ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ị: ư ng án 1 đ đ m b o đ t yêu c u kỹ thu tển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ản lượng: 40000/năm ản lượng: 40000/năm ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Trang 22

CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG NG V:L P QUY TRÌNH CÔNG NGH ẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ỆN 1) Nguyên công 1:Phay m t đáy (m t 1) ặt của chi tiết ặt của chi tiết

S đ gá đ t ơng pháp chế tạo phôi: ồ gá đặt ặt

Trang 23

- Đ nh v : Chi ti t đị: ị: ế tạo máy ượng: 40000/nămc đ nh v m t đáy h n ch 3 b c t do, phi n tỳ h nị: ị: ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy

ch 2 b c t do, ch t tr 1 b c t do.ế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc

- K p ch t: dùng đòn k p đ k p ch t, hẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ước: ng c a l c k p đủa kết cấu… ự Do - Hạnh Phúc ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ượng: 40000/nămc bi u di n ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ễn Hoài Nam

nh hình vẽ.ư

- Ch n máy: Ch n máy phay đ ng 6H13, công su t c a máy là 10 KW, ấu… ủa kết cấu…

công su t đ ng đ ng c ch y dao là 2.8μm, cấp chính xác là KW (B ng 9-38μm, cấp chính xác là [3]).ấu… ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ản lượng: 40000/năm

- Ch n dao: Ch n dao phay m t đ u g n m nh h p kim c ng BK8μm, cấp chính xác là có ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ản lượng: 40000/năm ợng: 40000/nămD=110mm, Z=12.(B ng 5-142/Trang 128μm, cấp chính xác là [2]).ản lượng: 40000/năm

- Lượng: 40000/nămng d gia công: gia công 2 l n v i lư ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ớc: ượng: 40000/nămng d là ư  b 3.5mmvà  b 0.5mm

- Ch đ c t: ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ộ cắt: ắt:

* b ướp: c 1: Phay thô

+ Chi u sâu c t: t=3.5mmề tài: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ + Lượng: 40000/nămng ch y dao răng: s = 0.13mm/răng (B ng 5- 141/ Trang127 [2]).ản lượng: 40000/năm+ T c đ c t: ố liệu cho trước: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ V  b 180m/phút

K1=1 : h s ph thu c đ c ng c a chi ti t gia công.ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ủa kết cấu… ế tạo máy

K2=0.8 : h s ph thu c vào tr ng thái b m t gia công.ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài:

K3=0.83 : h s ph thu c vào tu i b n c a dao ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ổi bền của dao ề tài: ủa kết cấu…

(B ng 5-127, [2]).ản lượng: 40000/năm

 T c đ c t tính toán ố liệu cho trước: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ V t là:

Vt=Vb× KKK3= 180×1×0.8×0.83=119.52 mm/phút+ S vòng quay tr c chính theo tính toán là:ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ

Trang 24

n= 1000V T

1000×119 52

3 14×110 =346 03 vòng/ phút

Ta ch n l i s vòng quay theo máy là ố liệu cho trước: nm=320 vòng/phút Nh v y, t c ư ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước:

đ c t th c t sẽ là:ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy

V tt=πD ×D×n

3 14×110×320

+ Lượng: 40000/nămng ch y dao phút: Sph= Sr× Z×n=0.13×12×320=499.2 mm/phút.

Ch n lượng: 40000/nămng ch y dao theo máy là Sph=460 mm/phút.

* B ướp: c 2: Phay bán tinh:

Chi u sâu c t t=0.5mm, ề tài: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ S  r 0.1mm/răng, Vb=203 m/ phút nm=600vòng/phút Các thông s khác l y theo bố liệu cho trước: ấu… ước: c 1

- Th i gian gia công: ời gian gia công:

Trong s n xu t hàng lo t và hàng kh i, th i gian nguyên công đản lượng: 40000/năm ấu… ố liệu cho trước: ượng: 40000/nămc xác

L : chi u dài thoát dao (mm).ề tài:

S : lượng: 40000/nămng ch y dao vòng (mm/vòng)

n : s vòng quay ho c s hành trình kép trong 1 phút.ố liệu cho trước: ố liệu cho trước:

* B ướp: c 1: gia công thô

n S

L L L T

.

2 1 0

Trang 25

2) Nguyên công 2: Phay 3 m t ph ng ặt của chi tiết ẳng

S đ gá đ t: ơng pháp chế tạo phôi: ồ gá đặt ặt

- Đ nh v : Chi ti t đị: ị: ế tạo máy ượng: 40000/nămc đ nh v m t đáy h n ch 3 b c t do, phi n tỳ 2 ị: ị: ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy

b c t do, ch t tr 1 b c t doật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc

Trang 26

- K p ch t: dùng phi n tỳ đ k p ch t, hẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ế tạo máy ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ước: ng c a l c k p đủa kết cấu… ự Do - Hạnh Phúc ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ượng: 40000/nămc bi u di n ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ễn Hoài Nam

nh hình vẽ.ư

- Ch n máy: Ch n máy phay ngang 6H8μm, cấp chính xác là 1, công su t đ ng c chinh là 4.5 ấu… ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

KW, công su t đ ng c ch y dao là: 1.7KW.ấu… ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

- Ch n dao: Ch n 3 dao phay tr g n m nh h p kim c ng BK8μm, cấp chính xác là , đụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ản lượng: 40000/năm ợng: 40000/năm ư ng kính dao l n nh t D=125mm, Z=12.ớc: ấu…

- Lượng: 40000/nămng d gia công: gia công 2 l n v i lư ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ớc: ượng: 40000/nămng d là ư Z b=2 5 mm, và

0.5

 

- Ch đ c t: ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ộ cắt: ắt:

( b ng 5-143 trang 128μm, cấp chính xác là [2])ản lượng: 40000/năm

* b ướp: c 1: Phay thô

+ Chi u sâu c t: t=2.5mmề tài: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ + Lượng: 40000/nămng ch y dao răng: S  r 0.13mm/răng

+ T c đ c t:ố liệu cho trước: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ V b==280 m/phút

K1=1 : h s ph thu c đ c ng c a chi ti t gia công.ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ủa kết cấu… ế tạo máy

K2=0.8 : h s ph thu c vào tr ng thái b m t gia công.ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài:

K3=1 : h s ph thu c vào tu i b n c a dao.ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ổi bền của dao ề tài: ủa kết cấu…

 T c đ c t tính toán ố liệu cho trước: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ V t là:

Vt=V b×KKK3=280×1×0 8×1=224 mm/phút+ S vòng quay tr c chính theo tính toán là:ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ

n= 1000V T

1000×224

3 14×110=570 7 vòng/ phút

Ta ch n l i s vòng quay theo máy là ố liệu cho trước: n m=580 vòng/phút Nh v y, t c ư ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước:

đ c t th c t sẽ là:ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy

V tt=πD ×D×n

1000 =

3 14×125×580

1000 =227 65 m/phút

+ Lượng: 40000/nămng ch y dao phút: Sph= Sr× Z×n=0 13×12×580=904 8 mm/phút.

Ch n lượng: 40000/nămng ch y dao theo máy là Sph= 910 mm/phút.

* B ướp: c 2: Phay bán tinh:

Chi u sâu c t t=0.5mm,ề tài: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ S r=0.1 mm/răng, V b = 320 m/ phút n m=815vòng/phút Các thông s khác l y theo bố liệu cho trước: ấu… ước: c 1

- Th i gian gia công: ời gian gia công:

Trong s n xu t hàng lo t và hàng kh i, th i gian nguyên công đản lượng: 40000/năm ấu… ố liệu cho trước: ượng: 40000/nămc xác

đ nh nh sau:ị: ư

        Trong đó:

Trang 27

L : chi u dài thoát dao (mm).ề tài:

S : lượng: 40000/nămng ch y dao vòng (mm/vòng)

n : s vòng quay trong 1 phút.ố liệu cho trước:

Trang 28

3) Nguyên công 3: Khoét l ỗ φ30+0.052

S đ gá đ t

- Đ nh v : Chi ti t đị: ị: ế tạo máy ượng: 40000/nămc đ nh v m t đáy h n ch 3 b c t do, ch t tr ị: ị: ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ế tạo máy ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ

ng n 2 b c t do, ch t tr 1 b c t doắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ự Do - Hạnh Phúc

- K p ch t: dùng đòn k p đ k p ch t, hẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ước: ng c a l c k p đủa kết cấu… ự Do - Hạnh Phúc ẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ượng: 40000/nămc bi u di n ển động Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích ễn Hoài Nam

nh hình vẽ.ư

+ Ch n máy: máy khoan đ ng 2A135, công su t đ ng c chính là 6KW, côngấu… ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

su t đ ng c ch y dao là Nấu… ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc m =1.7 KW([10] trang 99)

- Ch n dao: Ch n dao khoét g n m nh h p kim c ng BK8μm, cấp chính xác là ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ản lượng: 40000/năm ợng: 40000/năm

- Lượng: 40000/nămng d gia công: gia công 2 l n v i lư ần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp ớc: ượng: 40000/nămng d là ư Z b=2 5 mm, và

0.5

 

- Ch đ c t: ết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế ộ cắt: ắt:

( b ng 5-109 trang 101 [2])ản lượng: 40000/năm

* b ướp: c 1: khoét thô

+ Chi u sâu c t: t=2.5mmề tài: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ + Lượng: 40000/nămng ch y dao vòng: Sv =0,59 mm/vòng

+ T c đ c t:ố liệu cho trước: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ V b==123 m/phút

K1=1 : h s ph thu c đ c ng c a chi ti t gia công.ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ủa kết cấu… ế tạo máy

Trang 29

K2=0.8 : h s ph thu c vào tr ng thái b m t gia công.ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ề tài:

K3=1 : h s ph thu c vào tu i b n c a dao .ệu cho trước: ố liệu cho trước: ụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ổi bền của dao ề tài: ủa kết cấu…

 T c đ c t tính toán ố liệu cho trước: ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ V t là:

Ta ch n l i s vòng quay theo máy là ố liệu cho trước: n m=1050 vòng/phút Nh v y, t c ư ật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ố liệu cho trước:

đ c t th c t sẽ là:ộc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ ự Do - Hạnh Phúc ế tạo máy

V tt=πD ×D×n

1000 =

3 14×125×580

1000 =227 65 m/phút

+ Lượng: 40000/nămng ch y dao phút: Sph= Sr× Z×n=0 59×1050=619 ,5 mm/phút.

Ch n lượng: 40000/nămng ch y dao theo máy là Sph=600 mm/phút.

* B ướp: c 2: khoét bán tinh:

Chi u sâu c t t=0.5mm,ề tài: ắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ S v=0 46 mm/vòng, V b= 175 m/ phút

n m=1490 vòng/phút (các thông s khác l y theo b c 1).ố liệu cho trước: ấu… ước:

- Th i gian gia công: ời gian gia công:

Trong s n xu t hàng lo t và hàng kh i, th i gian nguyên công đản lượng: 40000/năm ấu… ố liệu cho trước: ượng: 40000/nămc xác

L : chi u dài thoát dao (mm).ề tài:

S : lượng: 40000/nămng ch y dao vòng (mm/vòng)

n : s vòng quay ho c s hành trình kép trong 1 phút.ố liệu cho trước: ố liệu cho trước:

Trang 30

* B ướp: c 1: gia công thô.

n S

L L L T

2 1 0

Ngày đăng: 29/04/2023, 09:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w