Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)Đồ án công nghệ chế tạo máy chi tiết giá đỡ (bản vẽ + thuyết minh)
Trang 1Lời nĩi đầu
Qui trình công nghệ chế tạo chi tiết dạng hộp cần đạt yêu cầu về các mặt đầu, độ song song của các lỗ với nhau Từ các yêu cầu trên, ta phải thiết kế một qui trình công nghệ hợp lý từ khâu tạo phôi đến khâu tạo thành chi tiết hoàn chỉnh.
Trên cơ sở đó ta phải thiết kế đồ gá, tính chế độ cắt và xác định thời gian gia công cơ bản cho từng
nguyên công một cách hợp lý để đạt hiệu quả kinh tế, kỹ thuật cao nhất Những yêu cầu trên được thể hiện trong : ĐỒ ÁN THIẾT KẾ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT GIÁ ĐỠ.
Các số liệu, thông số do tra bảng hoặc tính toán
đều dựa vào các tài liệu và kinh nghiệm của thầy
hướng dẫn
Một sản phẩm có thể có nhiều phương án công nghệ khác nhau việc thiết kế quy trình công nghệ còn so sánh và chọn lọc ra được một phương án công nghệ hợp lý nhất đảm bảo yêu cầu về chất lượng, giá thành rẻ, thời gian, đáp ứng nhu cầu xã hội.
Tuy nhiên, chưa có kinh nghiệm thực tế và kiến thức còn hạn hẹp nên không thể tránh khỏi những sai sót
trong quá trình tính toán cũng như chọn các số liệu cũng như bản vẽ Em rất mong thầy cô góp ý, bổ sung để kiến thức của em được vững vàng hơn
GVHD: Phùng Rân - 1 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 2Phần 1 : XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN
- Tên chi tiết: GIÁ ĐỠ
- Chi tiết gồm 2 phần, phần thân và phần đế
+ Phần thân: Có dạng hình trụ bậc rỗng, chiềucao120mm, lỗ rỗng có hai phần 1 phần có đường kính Þ
60 mm và 1 phần Þ40 mm,phần trụ bậc ngoài có 3phần:
* Phần giữa có chiều dài 30 mm có đường kính lớnnhất 130 mm ở phần này có gia công 3 lỗ Þ10 mm
* Phần trên có đường kính Þ 80 mm và gia công 1 lỗchốt hướng tâm với đường kính Þ 5 lỗ này cách mặtđầu:24E 0,05 mm
* Phần dưới của thân (dạng trụ ) phần này liền khốivới đế
+ Phần đế: có chiều rộng tối đa bằng 130 mm (chiềucao là 30 mm), chiều dài 292mm, hai đầu đế có giacông 2 rãnh rộng 20mm nối tiếp phía trong là 1 cung cóbán kính R10
2 Yêu cầu kỹ thuật :
- Độ không song song giữa mặt mút và giữa lỗ trụtrong,giữa lỗ trụ trong Þ 60 mmvà trụ ngoài Þ 80
- Độ nhám taị những bề mặt làm việc Þ40, Þ60, đầumút, lỗ chốt có độ nhám Rz20, bề mặt trên của đếRz10
- Độ chính xác:5
3 Vật liệu :
Gang xám: GX 15 – 32
II Xác định dạng sản xuất :
Để xác định được dạng sản xuất, ta cần phải tính :
1 Sản lượng hàng năm của chi tiết : được tính bởi công
thức :
GVHD: Phùng Rân - 2 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 3) 100 m.(1
N N
N : số chi tiết được sản xuất trong một năm
N0 : số sản phẩm được sản xuất trong một năm
m: số lượng chi tiết trong một sản phẩm
: phần trăm phế phẩm chủ yếu trong các phân xưởngđúc và rèn ( = 3% - 6%)
: số chi tiết chế tạo thêm để dự trữ : ( = 5% - 7%)
Với số liệu từ phiếu nhiệm vụ, ta có:
Q1: trọng lượng của chi tiết ( kg )
V: thể tích của chi tiết ( dm3 )
: trọng lượng riêng của vật liệu chế tạo chi tiết
Với:
Trọng lượng riêng của gang xám là: 7,2 (kg/dm3
Theo chi tiết ta tính được thể tích chi tiết V = 1,993782 (dm3)
Hàng loạt vừa 100 – 300 200 – 500 500 – 5000Hàng loạt lớn 300 – 1000 500 – 1000 5000 – 50.000
(Thiết kế ĐA-CNCTM – trang 13)Từ kết quả có được qua tính toán, kết hợp với việc trabảng xác định dạng sản xuất, ta kết luận chi tiết được sảnxuất ở dạng sản xuất hàng khối
GVHD: Phùng Rân - 3 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 4Phần 2 : VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO
PHÔI
I Vật liệu:
Với chi tiết GIÁ ĐỠ này, ta chọn vật liệu chế tạo là gangxám GX 15-32 Với vật liệu gang xám GX 15-32 có thành phần như sau :
(Bảng cơ tính và thành phần hoá học của Gang xám – Thiết
kế Đúc – trang 48)
II CHON PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI.
- Phôi đúc: vì chi tiết có dạng giá đỡ vật liệu gang đúctrong khuôn cát làm băng máy
* Các lưu ý khi đúc chi tiết :
Do gang xám dễ đúc do chảy loãng tốt, ít co ngót nênđược dùng rộng rãi để đúc các chi tiết, nhưng trong quátrình đúc cần lưu ý một số việc sau:
GVHD: Phùng Rân - 4 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 5- Do gang dễ biến trắng nên khi dùng vật làm nguội cầnphải thận trọng.
- Khi đúc, thông thường, nên rót kim loại vào chỗ mỏngnhằm làm đồng đều nhiệt độ, tránh nút nhiệt ở vật đúc
- Tránh bị biến trắng cục bộ, khi ráp khuôn nên tránhkhe hở lớn giữa ruột vì có thể tạo rìa thừa, gây nứt ởmép cạnh
Phần 3: CHỌN PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG
I Qui trình công nghệ :
Ta có hình vẽ chi tiết lồng phôi và các bề mặt cần giacông:
Qua bản vẽ lồng phôi của chi tiết, ta nhận thấy rằng cónhững phương pháp gia công như sau:
1 Phương án 1 :
ST
Trang 63 Phương án 3 :
II
Phương án gia công :
Qua các phương án đã được nêu ra, ta nhận thấy rằng vớiphương án 3 là khả phương án khả thi nhất Nên ta chọnphương án 3, đây là phương án mà qua phân tích ta thấy nócó nhiều ưu điểm hơn hẳn các phương án còn lại:
Trình tự gia công hợp lý
- Về mặt tính toán và thiết kế đồ gá tương đối dễ hơn sovới các phương án còn lại
- Các sai số trong quá trình gia công ít xuất hiện do cácchuẩn được chọn trong từng nguyên công đều theo cácnguyên tắc chọn chuẩn
- Thời gian thực hiện cho từng nguyên công là thấp nhất
so với các phương án còn lại
GVHD: Phùng Rân - 6 - SVTH: Trương Chí Lập
ËT
ĐỊNH VỊ
Trang 7Phần 4: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
I Nguyên công 1 : Phay mặt đế.
1 Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ
2 Định vị: hạn chế 5bậc tự do
3 Chọn máy : Máy phay 6H12 (trang 221-chế độ cắt)
Bề mặt làm việc của bàn
Số vòng quay trục chính (v/ph) 190-235-300-375-475-600-753-950-
0,7530-37,5-4,75-60-95-118-150-1180-1500Bước tiến của bàn máy
(mm/ph)
190-235-300-375-475-600-750-960-
30-37,5-47,5-60-75-95-118-150-1500Lực lớn nhất cho phép theo cơ
4 Dụng cụ cắt : Dao phay mặt đầu răng chắp gắn mảnh
hợp kim cứng BK8 (DxZ = 110x12) (Bảng 4-94 trang
340 sổ tay 1)
5 Lượng dư gia công: 4,5 (mm)
GVHD: Phùng Rân - 7 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 8a.Phay thô :
* Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 4 (mm)
- Lượng chạy dao: SZ = 0,2 (mm/răng) (Bảng 5-125 trang 113sổ tay 2)
- Lượng chạy dao vòng: S = SZ.Z = 0,2.12 = 2,4 (mm/vòng)
- Tốc độ cắt: v =141 (m/ph) (Bảng 5-127 trang 115 sổ taytập 2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.1411000v
- Tra bảng ta chọn SM = 750 (mm/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là :
Với :TTC : thời gian từng chiếc ( thời gian nguyên công )
T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng,
kích thước và tính chất cơ lý của chi tiết
TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm tra kích thước, tháo chi tiết… Giá
S.n 2
L1LL
T0 Với: L: chiều dài bề mặt gia công ( mm )
L1: chiều dài ăn dao ( mm )
L2 : chiều dài thoát dao ( mm )S: lượng chạy dao vòng ( mm/vòng )n: số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút
Do cắt với lượng dư là: 2 (mm), nên thời gian thực hiệnbứớc này là:
GVHD: Phùng Rân - 8 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 9TB1 = T01 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n 2
L1LL
T01 Chiều dài bề mặt gia công: L = 40 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt đầu nên chiều dài ăndao là:
L1 = t(D t)0,53 (mm) (Bảng 31 trang 63 TK ĐACNCTM)
L1 = 23 (mm)Chiều dài thoát dao: L2 = 2 (mm) (Bảng 31 trang 63 TKĐACNCTM)
Lượng chạy dao vòng: S = 2,4 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 375 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 2x0,091 =0,182 (phút)
b Bước 2 : Phay tinh :
* Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 0,5 (mm)
- Lượng chạy dao: SZ = 0,19 (mm/răng) (Bảng 5-125 trang 113sổ tay 2)
- Lượng chạy dao vòng: S = SZ.Z = 0,19.12 = 2,28 (mm/vòng)
- Tốc độ cắt: v = 126 (m/ph) (Bảng 5-127 trang 115 sổ taytập 2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
364,8
1000.1261000v
D 3,14.110
Ta chọn số vòng quay theo máy : n = 300 (v/ph) (Tra trang
221 chế độ cắt)
- SM = SZ x Z x n = 0,19x12x300 = 684 (mm/ph)
- Tra bảng ta chọn SM = 600 (mm/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
* Thời gian thực hiện bước phay tinh:
Do cắt với lượng dư là : 0,5 (mm), nên thời gian thực hiệnbứớc này là:
TB2 = T02 + TP + TPV + T Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
GVHD: Phùng Rân - 9 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 10(phút)
S.n 2
L1LL
T02 Chiều dài bề mặt gia công: L = 40 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt đầu nên chiều dài ăndao là:
L1 = t(D t)0,53 (mm) (Bảng 31 trang 63 TK ĐACNCTM)
L1 = 25 (mm)Chiều dài thoát dao: L2 = 2 (mm) (Bảng 31 trang 63 TKĐACNCTM)
Lượng chạy dao vòng: S = 2,28 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 300 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0,126x2 =0,252(phút)
Vậy thời gian cho thực hiện nguyên công này là :
TTC = TB1 + TB2 = 0,432 (phút)
II Nguyên công 2 : khoét - doa
II.1 Bước 1: khoét thô
1 Sơ đồ gá đặt : như hình vẽ
2 Định vị : hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy : Máy phay 6H12
Khoảng cách giữa hai mũi tâm (mm) 1400
Giới hạn số vòng quay/phút 2,5-2000
GVHD: Phùng Rân - 10 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 11Công suất động cơ (kW) 10
(Thiết kế ĐA-CNCTM – Bảng 4 trang 110)
4 Dụng cụ cắt : mũi khoét phi tiêu chuẩn gắn mũi hợp kim
cứng BK8
5 Lượng dư gia công : 6 (mm)
a khoét thô :
* Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 3 (mm)
- Lượng chạy dao: S = 0,87 (mm/vòng) (Bảng 5-60 trang 53 sổtay 2)
- Tốc độ cắt: v = 122 (m/ph) (Bảng 5-65 trang 57 sổ tay tập2)
- Công suất cắt: N = 8,3(KW) (Bảng 5-69 trang 61 sổ tay tập2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phu
73,14.53
1000.122D
1000vtt
Ta chọn số vòng quay theo máy : n = 800 (v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
(v/ph)
1330
3,14.53.801000
.D.ntt
1000
* Thời gian thực hiện bước khoét thô :
Do cắt với lượng dư là: 3 (mm), nên thời gian thực hiệnbước này là:
TB1 = T01 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n 2
L1LL
T01 Chiều dài bề mặt gia công: L = 23 (mm)
Do đây là bước tiện mặt đầu nên chiều dài ăn dao là:
2
1 D d g
Chiều dài thoát dao: L2 = 3 (mm) (Bảng 27 trang 56TKĐACNCTM)
Lượng chạy dao vòng: S = 1 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 475 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)0,065
1.475
2 S.n 2
L1LL
T01 353Thời gian thực hiện bước tiện thô là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0,82 (phút)
b khoét tinh :
* Chế độ cắt :
GVHD: Phùng Rân - 11 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 12- Chiều sâu cắt: t = 0,45 (mm)
- Lượng chạy dao: S = 1 (mm/vòng) (Bảng 5-107 trang 98 sổtay 2)
- Tốc độ cắt: v = 86 (m/ph) (Bảng 5-108 trang 101 sổ taytập 2)
- Công suất cắt: N = 4,3 (kW) (Bảng 5-111 trang 103 sổ taytập 2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phu3,14.39,9
1000.86D
1000vtt
Ta chọn số vòng quay theo máy : n = 735 (v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
(v/ph)1
7353,14.39,9
1000
.D.ntt
* Thời gian thực hiện bước tiện bán tinh :
Do cắt với lượng dư là : 0,6 (mm), nên thời gian thực hiệnbứớc này là:
TB2 = T02 + TP + TPV + T Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n 2
L1LL
T02 Chiều dài bề mặt gia công: L = 23 (mm)
Do đây là bước khoét tinh nên chiều dài ăn dao là:
2
1 D d g
Chiều dài thoát dao: L2 = 3 (mm) (Bảng 27 trang 56TKĐACNCTM)
Lượng chạy dao vòng: S = 1,0 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 735 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
t)0,042(phú
S.n 2
L1LL
T02 Thời gian thực hiện bước tiện bán tinh là:
TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0,053 (phút)
II.2 Bước 2: Doa tinh
1 Dụng cụ cắt : mũi doa gắn mũi hợp kim cứng BK8
2 Lượng dư gia công : 0,15 (mm)
3 Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 0,15 (mm)
- Lượng chạy dao: S = 1 (mm/vòng) (Bảng 5-116 trang 107 sổtay 2)
- Tốc độ cắt: v = 72 (m/ph) (Bảng 5-116 trang 107 sổ taytập 2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
GVHD: Phùng Rân - 12 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 133,14.40
1000.72D
1000vtt
Ta chọn số vòng quay theo máy : n = 475 (v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
(v/ph)5
3,14.40.471000
.D.ntt
* Thời gian thực hiện bước Doa tinh :
Do cắt với lượng dư là : 0,15 (mm), nên thời gian thực hiệnbứớc này là:
TB2= T02 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n 2
L1LL
T02 Chiều dài bề mặt gia công: L = 23 (mm)
Do đây là bước tiện mặt đầu nên chiều dài ăn dao là:
2
1 D d g
Chiều dài thoát dao: L2 = 3(mm) (Bảng 27 trang 56TKĐACNCTM)
Lượng chạy dao vòng: S = 1,0 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 475 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)0,06
1,0.475
352 S.n 2
L1LL
T02 32, Thời gian thực hiện bước tiện tinh là:
TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0,076 (phút)Vậy thời gian cho thực hiện nguyên công này là :
TTC = TB1 + TB2 + T02 = 0,21 (phút)
III Nguyên công 3 : Phay rãnh
1 Sơ đồ gá đặt : như hình vẽ
2 Định vị : hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy : Máy phay 6H12
GVHD: Phùng Rân - 13 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 14ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ
Bề mặt làm việc của bàn
Số vòng quay trục chính (v/ph) 190-235-300-375-475-600-753-950-
0,7530-37,5-4,75-60-95-118-150-1180-1500Bước tiến của bàn máy
(mm/ph)
190-235-300-375-475-600-750-960-
30-37,5-47,5-60-75-95-118-150-1500Lực lớn nhất cho phép theo cơ
(Trang 220-Chế độ cắt gia công cơ khí)
4 Dụng cụ cắt: Mũi khoan ruột gà thép gió P18, đuôi trụ
kiểu II (dxLxl =10x89x43) (Bảng 4-41 trang 292 sổ taytập 1)
Dao phay gắn mũi hợp kim cứng BK8 (Z=5)
* Bước: 1 Khoan Lỗ Þ 20 mm
Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 0,5d = 10 (mm)
- Lượng chạy dao: S = 0,52 (mm/vòng) (Bảng 5-89 trang 86 sổtay 2)
- Tốc độ cắt: v = 27 (m/ph) (Bảng 5-90 trang 86 sổ tay tập2)
- Công suất cắt: N = 1,1 (kW) (Bảng 5-92 trang 87 sổ taytập 2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phu
3,14.20
1000.27D
1000vtt
Ta chọn số vòng quay theo máy : n = 375 (v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
(v/ph)
0
3,14.20.431000
.D.ntt
Thời gian thực hiện :
Do cắt với lượng dư là: 5 (mm), nên thời gian thực hiệnbước này là:
Do đây là bước khoan nên chiều dài ăn dao là:
GVHD: Phùng Rân - 14 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 15L1 = cot (0,5 2)
d
(mm) (Bảng 28 trang 57TKĐACNCTM)
L1 = 8 (mm)Chiều dài thoát dao: L2 = 3 (mm) (Bảng 28 trang 57TKĐACNCTM)
Lượng chạy dao vòng: S = 0,52 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 375 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)0,2
0,52.375
3
S.n 2
L1LL
T02 308 Thời gian thực hiện bước 1 là:
TTC1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0,25 (phút)
III.2 Bước 2 : phay rãnh 20
Dụng cụ cắt : Mũi phay gắn hợp kim cứng BK8 (Z =5)
Lượng dư gia công : 30 (mm)
* Chế độ cắt với 6 lần cắt:
Chiều sâu cắt: t = 30 (mm)
- Lượng chạy răng Sz =0,06(Bảng 5-153 trang 119 sổ tay 2)
- Lượng chạy dao: S = 0,06 x Z = 0,06 x 5 = 0,3 (mm/vòng)
- Tốc độ cắt: v = 22 (m/ph) (Bảng 5-155 trang 139 sổ taytập 2)
- Công suất cắt: N = 0,9 (kW) (Bảng 5-158 trang 141 sổ taytập 2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phu3,14.20
1000.22D
1000vtt
Ta chọn số vòng quay theo máy : n = 300(v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
(v/ph)
0
3,14.20.301000
.D.ntt
* Thời gian thực hiện :
Do cắt với lượng dư là: 30 (mm), nên thời gian thực hiệnbước này là:
TB1 = T01 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n1
LL
T01 Chiều dài bề mặt gia công: L =16 (mm) (Bảng 28 trang 59TKDACNCTM)
Do đây là bước khoét nên chiều dài ăn dao là:
L1 = 2 (mm) (Bảng 28 trang 59 TKĐACNCTM)
Lượng chạy dao vòng: S = 0,3 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 300 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
GVHD: Phùng Rân - 15 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 16) phút (
0,3.300
S.n1
LL
T01 162 0,2Thời gian thực hiện phay rãnh với 6 lần cắt là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 =6 x 0,25 =1,5(phút)
IV Nguyên công :5 Tiện mặt đầu + tiện trụ Þ130
1 Sơ đồ gá đặt : như hình vẽ
2 Định vị : Hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy : Tiện 1A62
4 Dụng cụ cắt : Tiện mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng BK8
5 Lượng dư gia công : 5(mm)
* Bước:1 tiện thô mặt đầu
Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 4 (mm)
- Lượng chạy vòng: S = 0,5 (mm/răng) (Bảng 5-60 trang 52sổ tay 2)
- Tốc độ cắt: v =154 (m/ph) (Bảng 5-65trang 57 sổ tay tập2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phuD
1000vtt
- Tra bảng ta chọn SM = 120 (mm/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là :
Vtt = 135,6
1000
n D
(vòng/ph)
- Công suất cắt: N = 5,8 (kW) (Bảng 5-68 trang 61 sổ taytập 2)
7 Thời gian thực hiện :
GVHD: Phùng Rân - 16 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 17Do cắt với lượng dư là: 4 (mm), nên thời gian thực hiệnnguyên công này là:
TTC = T0 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n 2
L1LL
T0 Chiều dài bề mặt gia công: L = 15 (mm)
Do đây là nguyên công tiện mặt đầu nên chiều dài ăndao là:
Lượng chạy dao vòng: S = 0,5 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 480 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)0,104
S.n 2
L1LL
T01 Thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0,13 (phút)
* Bước:2 tiện tinh
Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 1 (mm)
- Lượng chạy vòng: S = 0,3 (mm/răng) (Bảng 5-62 trang 54sổ tay 2)
- Tốc độ cắt: v =195(m/ph) (Bảng 5- 65trang 57 sổ tay tập2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phu90
D
1000vtt
- Tra bảng ta chọn SM = 180 (mm/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là :
Vtt = 169,6
1000
n D
(vòng/ph)
- Công suất cắt: N = 5,8 (kW) (Bảng 5-68 trang 61 sổ taytập 2)
7 Thời gian thực hiện :
Do cắt với lượng dư là: 1 (mm), nên thời gian thực hiệnnguyên công này là:
TTC = T0 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
GVHD: Phùng Rân - 17 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 18(phút)
S.n 2
L1LL
T0 Chiều dài bề mặt gia công: L = 15 (mm)
Do đây là nguyên công tiện mặt đầu nên chiều dài ăndao là:
Lượng chạy dao vòng: S = 0,3 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 600 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)0,138
S.n 2
L1LL
T02 Thời gian thực hiện bước 2 là:
TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0,175 (phút)
* Bước:3 Tiện thô mặt 3
Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t =3,5 (mm)
- Lượng chạy vòng: S = 1,2 (mm/răng) (Bảng 5-60 trang 52sổ tay 2)
- Tốc độ cắt: v =108 (m/ph) (Bảng 5-65trang 57 sổ tay tập2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
g/phút)264,5(vòn
3,14x130
1000x108D
1000vtt
- Tra bảng ta chọn SM = 378 (mm/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là :
1000
31513014,31000
n D
(vòng/ph)
- Công suất cắt: N = 4,1 (kW) (Bảng 5-68 trang 61 sổ taytập 2)
7 Thời gian thực hiện :
Do cắt với lượng dư là: 3,5 (mm), nên thời gian thực hiệnnguyên công này là:
TTC = T0 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n 2
L1LL
T0 Chiều dài bề mặt gia công: L = 25 (mm)
Do đây là nguyên công tiện thô nên chiều dài ăn daolà:
GVHD: Phùng Rân - 18 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 19Lượng chạy dao vòng: S = 1, 2 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 108 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)0,23
S.n 2
L1LL
108.2,1
525
Thời gian thực hiện bước 1 là:
TB3 = T03+ 10%T03 + 8%T03 + 3%T03 +5%T03 = 0,29 (phút)
* Bước:4 Tiện tinh của bước tiện trụ ngoài
Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 1 (mm)
- Lượng chạy vòng: S = 0,45(mm/vòng) (Bảng 5-62 trang 54sổ tay 2)
- Tốc độ cắt: v =174(m/ph) (Bảng 5- 65trang 57 sổ tay tập2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phu62,2
D
1000vtt
- Tra bảng ta chọn SM = 161 (mm/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là :
Vtt = 171
1000
n D
(vòng/ph)
- Công suất cắt: N = 4,1 (kW) (Bảng 5-69trang 61 sổ tay tập2)
7 Thời gian thực hiện :
Do cắt với lượng dư là: 1 (mm), nên thời gian thực hiệnnguyên công này là:
TTC = T0 + TP + TPV + TTN
Với thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
(phút)
S.n 2
L1LL
T0 Chiều dài bề mặt gia công: L = 25 (mm)
Do đây là nguyên công tiện tinh của tiện trụ ngoài nênchiều dài ăn dao là:
GVHD: Phùng Rân - 19 - SVTH: Trương Chí Lập
Trang 20Lượng chạy dao vòng: S = 0,45 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 380 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)0,175
S.n 2
L1LL
T04 Thời gian thực hiện bước 2 là:
TB4 = T04 + 10%T04 + 8%T04 + 3%T04 +5%T04 = 0,22 (phút)Tổng thơi gian thưlc hiện của nguyên công này:
TTC = TB1 + TB2 + TB3 + TB4 = 0,815 (phút)d
V Nguyên công 6 : Tiện mặt trụ ngoài 5
1 Sơ đồ gá đặt : như hình vẽ
2 Định vị : Hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy : Máy tiện 1A62
4 Dụng cụ cắt : Dao tiện gắn mảnh hợp kim cứng BK8 (h=25,
b=16, L=140,R=1)
5 Lượng dư gia công : 7 (mm)
* Bước:1 tiện thô mặt trụ 5
Chế độ cắt :
- Chiều sâu cắt: t = 3 (mm)
- Lượng chạy dao: S = 1,2 (mm/vòng) (Bảng 5-11 trang 115 sổtay 2)
- Tốc độ cắt: v = 87 (m/ph) (Bảng 5-65 trang 57 sổ tay tập2)
- Công suất cắt: N = 5,8(KW) (Bảng 5-68 trang 61 sổ tay tập2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt)(vòng/phu
3,14.132
1000.87D
1000vtt