1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THAM KHẢO MA TRẬN BGD 2023 ĐỀ VIP SỐ 040506 – TIÊU CHUẨN – K1

24 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo ma trận Bộ Giáo Dục 2023 đề VIP số 040506 – tiêu chuẩn – K1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THAM KHẢO MA TRẬN BGD 2023 ĐỀ VIP SỐ 04 – TIÊU CHUẨN – K1 (Đề thi có 05 trang) KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HÓA HỌC Thời gian làm bài 50 phút.

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO MA

TRẬN BGD 2023

ĐỀ VIP SỐ 04 – TIÊU CHUẨN

– K1

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ……….

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều không tan trong nước

Câu 41: Kim loại có khả năng tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra muối và giải phóng ra khí

Câu 42: Tính lưỡng tính của Al(OH)3 được thể hiện khi tham gia phản ứng với

A HCl và NaOH B HCl và NaCl C NaOH và H2O D HCl và Cu(OH)2

Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí ?

Câu 44: Trong không khí ẩm, trên bề mặt của gang luôn có một lớp nước rất mỏng đã hoàn tan O2 và khí

CO2 trong khí quyển, tạo thành một dung dịch chất điện li và tạo nên vô số pin rất nhỏ mà sắt

Câu 45: Dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ để trung hòa muối axit, tạo ra kết tủa làm mất đi tính

Câu 46: Dung dịch muối Fe(NO3)2 có khả năng tác dụng được với

Câu 47: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì X là

Câu 48: Nhân dân ta có câu:

“Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏCây nêu, tràng pháo, bánh chưng xanh”

Vì sao thịt mỡ và dưa hành thường được ăn cùng với nhau?

A Mỡ lợn là este của glixerol với các axit béo C3H5(OCOR)3 Dưa chua có độ axit cao việc thuỷ phân este do đó có lợi cho sự tiêu hoá mỡ

B Mỡ là chất béo động vật Dưa chua có nồng độ kiềm cao dễ thuỷ phân este do đó có lợi cho sự tiêu

hoá mỡ

C Mỡ lợn là môi trường kiềm Dưa chua cung cấp H+ có lợi cho việc thuỷ phân este do đó có lợi cho

sự tiêu hoá mỡ

D Dưa chua là chất xúc tác trong quá trình thủy phân chất béo.

Câu 49: Khi điện phân NaCl nóng chảy (với điện cực trơ), tại catot xảy ra

A sự oxi hoá ion Cl B sự oxi hoá ion Na+ C sự khử ion Cl D sự khử ion Na+

Câu 50: Poli(vinyl axetat) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán Monome dùng để trùng hợp PVA là

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 51: Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.

B Trong quá trình ăn mòn điện hóa, trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

Trang 2

C Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép.

D Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá nước.

Câu 53: Mưa axit ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá,

gây bệnh cho con người và động vật Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa axit là

A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2

Câu 54: Triolein có công thức cấu tạo nào sau đây?

A (CH3[CH2]8 CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7 CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

C (CH3[CH2]7 CH=CH[CH2]6COO)3C3H5 D (CH3[CH2]16COO)3C3H5

Câu 55: Tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi yếu

tố nào của mạng tinh thể?

A Cấu trúc mạng tinh thể B Khối lượng riêng.

Câu 56: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH Tên thay thế của X là

A propanal B propanoic C ancol propylic D propan- 1- ol.

Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C C6H5NH2 D (CH3)2CHNH2

Câu 58: Công thức của crom (III) oxit là

Câu 59: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể

tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

Câu 60: Trong quá trình chế biến nước mía để thu lấy đường kết tinh (chỉ chứa 2% tạp chất) và rỉ

đường (chứa 25% đường nguyên chất) người ta phải dùng vôi sống với lượng 2,8 kg vôi sống để được

100 kg đường kết tinh Rỉ đường được lên men thành ancol etylic với hiệu suất Lượng đường kết tinh thu được từ 260 lít nước mía có nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml là bao nhiêu Biết rằng chỉ 70% đường thu được ở dạng kết tinh, phần còn lại nằm trong rỉ đường

Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ x% Giá trị của x là

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

C Poli(phenol-fomanđehit) được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp.

D Tơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.

Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

(b) Dẫn khí CO dư qua Al2O3 nung nóng

(c) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO4 dư

(d) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Sau phản ứng, số thí nghiệm thu được đơn chất kim loại là

Câu 64: Thuỷ phân hoàn toàn 2,565 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trịcủa m là

Câu 65: Khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần để tác dụng hết với 4,5 gam etylamin là:

Trang 3

Câu 66: Y là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột, phân tử có cấu trúc mạch

cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần

có chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là

Câu 67: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,36 lít hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2, thu được 16,2 gam hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc Phần trăm khối lượng của Al trong X bằng bao nhiêu?

Câu 68: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) Ancol X là propan-1 ,2-điol

(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa/ khử được sắp xếp như sau: Fe2+/Fe;

Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;Ag+/Ag Trong các phản ứng dưới đây:

Câu 70: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl benzoat, phenyl axetat, điphenyl oxalat và glixerol triaxetat

Thủy phân hoàn toàn 17,712 gam X trong dung dịch KOH (dư, đun nóng), thấy có 0,2 mol KOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 5,232 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với

Na dư, thu được 1,0752 lít H2 (đktc) Giá trị gần nhất của m là

Câu 71: Cho các phát biểu sau

(a) Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val chứa 5 nguyên tử oxi

(b) Bột ngọt (mì chính) có thành phần chính là axit glutamic

(c) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng

(d) Phân tử valin và axit glutamic đều có mạch cacbon phân nhánh

(e) Ở điều kiện thường, glyxin là chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước

(f) Etylamoni clorua vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO3 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Trang 4

(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là :

Câu 73: Để tách lấy lượng phân bón Kali người ta thường tách khỏi quặng sinvinit, thành phần chính của

quặng là NaCl, KCl Vì NaCl và KCl có nhiều tính chất tương tự nhau nên người ta không dùng phương

pháp hóa học để tách chúng Thực tế người ta dựa vào độ tan khác nhau trong nước theo nhiệt độ để tách hai chất này.

Bước 2: Làm lạnh dung dịch bão hòa đến 00C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m1 gam chất rắn

Bước 3: Tiếp tục cho m1 gam chất này vào 100 gam nước ở 100C, khuấy đều thì tách ra m2 gam chất rắn không tan

Nhận định nào sau đây đúng?

A Giá trị m1 = 281 gam

B Trong chất rắn m2 vẫn còn một lượng nhỏ muối NaCl

C Sau bước 2 đã tách được hoàn toàn KCl ra khỏi hỗn hợp.

D Giá trị m2 = 249 gam

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cân dùng 3,472 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 1,836 gam H2O Đun nóng m gam X trong 75 ml dung dịch NaOH 0,1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được a gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng tối

đa với 0,64 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 75: Lượng nhiệt thoát ra khi đốt cháy 1 mol các hợp chất hữu cơ cho dưới đây:

Hợp chất Nhiệt tỏa ra (KJ/mol)

(a) Khi Z tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí thoát ra

(b) Số mol khí H2 trong T là 0,04 mol

(c) Khối lượng Al trong X là 4,23 gam

(d) Thành phần phần trăm về khối lượng của Ag trong m gam kết tủa là 2,47%

Số kết luận đúng là

Câu 77: Cho các chất mạch hở: X là axit cacboxylic không no, mạch cacbon không phân nhánh và có hai

liên kết π trong phân tử; Y và Z là hai axit cacboxylic no, đơn chức; T là ancol no, ba chức; E là este tạo bới T và X, Y, Z Hỗn hợp M gồm X và E Biết:

- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M thu được a gam CO2 và (a – 4,62) gam H2O

Trang 5

- Cho m gam M vào dung dịch KOH dư đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,04 mol KOH phản ứng.

- Mặt khác, cho 13,2 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH khi đun nóng nhẹ, thu được hỗn hợp muối khan A Đốt cháy hết A bằng khí O2 dư thu được 0,4 mol CO2 và 14,24 gam gồm Na2CO3 và

Mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học Hai chất X, Z lần lượt là:

A HCl, H2O B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH

Câu 80: Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là C3H4O2 Các chất E, F, X,

Z tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:

(1) E + NaOH  X + Y (2) F + NaOH  Z + T

(3) X + HCl  J + NaCl (4) Z + HCl  G + NaCl

Biết: X, Y, Z, T, J, G là các chất hữu cơ trong đó T đa chức và ME < MF < 146 Cho các phát biểu sau:(a) Chất J có nhiều trong nọc độc con kiến

(b) Từ Y có thể điều chế trực tiếp được axit axetic

(c) Ở nhiệt độ thường, T tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

(d) E và F đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3

(e) Đun nóng rắn Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được khí etilen

Số phát biểu đúng là

Trang 6

ĐÁP ÁN

Do Y chứa 3C nên X cũng chứa 3C, mặt khác MXMY MZ nên Y là C H2 5COONa và X là

Trang 7

⟶ nKOH phản ứng với COO-Phenol = 0,2 – 0,096 = 0,104—> nH O2 = 0,052

Bảo toàn khối lượng: mX + mKOH phản ứng = mmuối + mAncol + m —> mH O2 muối = 22,744

(2) Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2 → Thu được NaOH (a) và NaAlO2 (a)

(3) Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4 → Thu được CuSO4 (a) và FeSO4 (2a)

(4) KHSO4 + KHCO3  K2SO4 + CO2 + H2O → Thu được K2SO4 (a)

CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2 → Thu được CuCl2 (a)

(5) Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag → Thu được Fe(NO3)2 (a)

(6) Na2O + H2O  2NaOH; 2NaOH + CuSO4  Na2SO4 + Cu(OH)2 → Thu được Na2SO4

(a)

(7) Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O; Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

→ Thu được FeCl3 , FeCl2 và CuCl2

Câu 73: Đáp án D

Bước 1: 1000 gam H2O ở 1000C hòa tan được 391 gam NaCl và 566 gam KCl

Bước 2: 1000 gam H2O ở 00C hòa tan được 356 gam NaCl và 285 gam KCl

n 0,0075 3n nên NaOH còn dư nC H OH3 5 3  x 0,002

Bảo toàn khối lượng: mCO 2mH O 2 mO 2mNaOH  a mC H OH 3 5   3  a 1,832 gam

26 = 50

Trang 8

30= 52Propan

Z + NaOH thu được dung dịch chứa Na (0,94),Cl (0,8),K (c)   và AlO b 2 

Bảo toàn điện tích: c 0,94 b 0,8 3    

Trong t giây đầu chỉ thoát Cu và Cl2 nên a = b

Trong khoảng thời gian từ t đến t + 2895 giây:bne = 0,12

Catot: nCu = 0,03 —> n = 0,03H2

Trang 9

ME < MF < 146 và E, F có cùng công thức đơn giản nhất là C3H4O2  E là C3H4O2 và F là C6H8O4

F tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 và tạo 2 sản phẩm hữu cơ nên F chứa 1 chức este

T là chất hữu cơ đa chức nên F là CH=C-COO-CH2-CHOH-CH2OH

Z là CH  C-COONa và T là C3H5(OH)3

(a) Đúng

(b) Đúng: CH CHO O3  2 CH COOH3

(c) Đúng

(d) Đúng, E tạo Ag và F tạo CAg C COO CH   2CHOH CH OH 2

(e) Sai, Z NaOH C H2 2Na CO2 3

Trang 10

ĐỀ THI THAM KHẢO MA TRẬN BGD

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ………

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều không tan trong nước

Câu 41: Canxi phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?

Câu 43: Dung dịch amin nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2?

Câu 44: Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ (biết đinh làm bằng thép):

Số thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa trước là

Câu 45: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 loãng

Câu 47: Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm la bao nhiêu?

Câu 48: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2

Câu 49: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra

A sự khử ion B sự khử ion Ca2+ C sự oxi hoá ion Ca2+ D sự oxi hoá ion.

Câu 50: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3

Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit?

A CuSO4 B Na2CO3 C NaH2PO4 D NaNO3

Câu 52: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế nhôm trong công nghiệp bằng phương pháp điện

phân nóng chảy Công thức quặng boxit là

Trang 11

A Al2O3 B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 53: Người hút thuốc là nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ

yếu có trong thuốc lá là

Câu 54: Tripanmitin là một loại chất béo có trong mỡ động vật và dầu cọ Công thức của tripanmitin là

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 55: Kim loại cứng nhất là

Câu 56: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có

hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong

Tên gọi khác của etanol là

Câu 57: Amin nào sau đây là amin bậc 3?

Câu 60: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho

Câu 61: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),(2), (3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

B Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

C Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

D Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.

Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

A Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư

B Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Trang 12

C Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

D Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

Câu 64: Để có 29,7 kg xenlulozơtrinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg axit HNO3 đặc pư với xenlulozơ(H= 90%) giá trị của m là

Câu 65: Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng với HCl dư, thu được 8,15 gam muối Số

nguyên tử hiđro trong phân tử X

Câu 66: Poliscacrit X chất rắn dạng bột, vô định hình màu trắng, được tạo thành ở cây xanh trong quá

trình quang hợp Thủy phân X sinh ra monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân tử khối của Y là 162 B X có pư tráng bạc.

C X dễ tan trong nước lạnh D Y tác dụng với H2 sinh ra sobitol

Câu 67: Cho một lượng tinh thể Cu(NO3)2.3H2O vào 400 ml dung dịch HCl 0,4M thu được dung dịch X.Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây với cường độ 5A không đổi đến khi khối lượng dung dịchgiảm 17,49 gam thì dừng lại Nhúng thanh Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thoát ra

0,07 mol NO, đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 5,88 gam Giá trị gần nhất của t là

Câu 68: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y cócông thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là

A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl axetat D etyl acrylat.

Câu 69: Cho các kim loại Fe, Cu, Zn, Ag Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với ion Fe3+?

Câu 70: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm

từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giáthí nghiệm

Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một

nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nútcao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí,Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng sôi đều và không trào lên khi đun nóng

(b) Ở bước 1, nếu thay H2SO4 đặc bằng H2SO4 loãng thì trong thí nghiệm vẫn thu được lượng khíetilen không đổi

(c) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt khí SO2, CO2 sinh kèm theo

(d) Phản ứng trong ống số 3 thuộc phản ứng oxi hóa - khử

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước

Số phát biểu đúng là

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

(b) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu huỳnh thu được cao su buna-S

(c) Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra

(d) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân

(e) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa trắng

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Ngày đăng: 28/04/2023, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w