1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG KỸ THUẬT XỬ LÝ PHÁT THẢI CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN ĐỊNH LƯỢNG CÁC CHẤT ĐỘC HẠI PHÁT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

34 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Định Lượng Các Chất Độc Hại Phát Thải Từ Quá Trình Cháy Nhiên Liệu
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Đức Quyền
Trường học Viện KH&CN Nhiệt – Lạnh, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xử Lý Phát Thải
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỸ THUẬT XỬ LÝ PHÁT THẢICHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN ĐỊNH LƯỢNG CÁC CHẤT ĐỘC HẠI PHÁT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU Giảng viên: Nguyễn Đức Quyền Viện KH&CN Nhiệt – Lạnh, Trường ĐHBK Hà Nội...

Trang 1

KỸ THUẬT XỬ LÝ PHÁT THẢI

CHƯƠNG 2

TÍNH TOÁN ĐỊNH LƯỢNG CÁC CHẤT ĐỘC HẠI PHÁT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

Giảng viên: Nguyễn Đức Quyền

Viện KH&CN Nhiệt – Lạnh, Trường ĐHBK Hà Nội

Trang 2

THÀNH PHẦN NHIÊN LIỆU VÀ QUÁ TRÌNH CHÁY

1 Thành phần nhiên liệu than đưa vào lò đốt

Trang 3

QUY ĐỊNH VỀ NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT PHÁT THẢI TẠI

ỐNG KHÓI NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

Trang 4

THÀNH PHẦN NHIÊN LIỆU VÀ QUÁ TRÌNH CHÁY

2 Các thành phần của khói thải: CO 2 , H 2 O, N 2 , O 2 , SO 2 , NOx, CO, tro, khói, HCl, HF, Cd, Hg, Pb, H 2 S, t, bụi, D/F

3 Tính toán sản phẩm cháy từ quá trình đốt nhiên liệu

-Thành phần làm việc của nhiên liệu: Cp, Hp, Np, Op, Sp, Ap, Wp

CO kg

O kg C

12

44 12

32

C kg kcal

CO kg

O kg C

12

28 12

16

Trang 5

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

4 Tính toán sản phẩm cháy từ quá trình đốt nhiên liệu

Đối với khí hyđro

2H 2 + O 2  2H 2 O

Đối với lưu huỳnh

S + O 2  SO 2

2 2

2

4

36 4

32

S kg kcal

SO kg

O kg S

32

64 32

32

Trang 6

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

5 Tính toán sản phẩm cháy từ quá trình đốt nhiên liệu

Nhiệt lượng được xác định theo công thức Mendeleev như sau:

Qp = 81.Cp + 246.Hp – 26(Op - Sp) – 6.Wp, kcal/kgNL

Cũng dựa trên các phản ứng cháy:

-Xác định được lượng ôxy cần cho quá trình cháy,

-Tính toán được lượng không khí cần cung cấp,

-Lượng sản phẩm cháy do 1kg nhiên liệu (NL) thải ra: NOx, SO 2 ,

CO, CO 2 và tro bụi.

Tính toán một số sản phẩm cháy

Trang 7

CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO CỦA QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU – VÍ DỤ TÍNH TOÁN

Tỷ lệ CaCO3 nguyên chất trong đá vôi thương

Phân áp suất bão hoà của hơi nước theo nhiệt độ

Độ chứa hơi trong không khí tra từ phần mềm hoặc

Trang 8

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

6 Công thức tính sản phẩm cháy (SPC)

(ở điều kiện tiêu chuẩn (t=0 0 C, p=760mmHg)

TT Đại lượng tính toán Đơn vị hiệu Ký Công thức tính

01

Lượng không khí khô lý

thuyết cần cho quá trình

Trang 9

phẩm cháy với hệ số cháy

không hòan toàn về hóa

08 Lượng khí N 2 trong SPC m 3 chuẩn/kgNL V N2 V N2 = 0,8.10 -2 N p + 0,79V t

09 Lượng khí O khí thừa 2 trong không m 3 chuẩn/kgNL V O2 V O2 = 0,21(-1)Va

10 Lượng SPC tổng cộng (tức lượng khói thải bằng bằng

tổng các mục từ 4 9)

m 3 chuẩn/kgNL V SPC V SPC = V V SO2 + V CO + V CO2 +

H2O + V N2 + V O2

Trang 10

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

7 Công thức tính lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm

trong khói ứng với lượng nhiên liệu tiêu thụ B, kg/h.

TT Đại lượng tính toán Đơn vị Ký hiệu Công thức tính

01 Lượng khói SPC ở điều kiện tiêu chuẩn m 3 /s L c L c = V SPC B/3600

02 Lượng khói SPC ở điều kiện thực tế tkhói, 0 C m 3 /s L T L T = L c (273 + t khói )/273

03 Lượng khí SO 2 với  SO2 =

2,926 kg/m 3 chuẩn g/s M SO2 M SO2 = (10 3 V SO2 B. SO2 )/3600

04 Lượng khí CO với  CO =

1,25 kg/m 3 chuẩn g/s M CO M CO = (10 3 V CO B. CO )/3600

05 Lượng khí CO 1,977 kg/m 3 chuẩn 2 với  CO2 = g/s M CO2 M CO2 = (10 3 V CO2 B. CO2 )/3600

06 Lượng tro bụi với hệ số tro bay theo khói a = 0,1

0,85

g/s M bui M bui = 10.a.A p B/3600

Trang 11

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

8 Tính toán sản phẩm cháy từ quá trình đốt nhiên liệu

Lượng khí NOx phát sinh từ quá trình đốt cháy nhiên liệu theo công thức thực nghiệm của Woolrich sau đây:

Đối với nhiên liệu rắn (than đá):

M NOx = 3,953.10 -8 (B*Q) 1,18 , kg/giờ Đối với nhiên liệu lỏng (dầu):

M NOx = 1,723.10 -3 B 1,18 , kg/giờ Trong đó:

M NOx – lượng phát thải khí NOx tính theo đơn vị, kg/giờ,

Q – lượng nhiệt do nhiên liệu tỏa ra, kcal/kg,

B – lượng nhiên liệu tiêu thụ, kg/giờ,

Bổ sung công thức tính VNOx =

Trang 12

KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ĐỐI VỚI NHIÊN LIỆU THAN

A LƯỢNG KHÔNG KHÍ VÀ CÁC THÀNH PHẦN KHÍ

1 Lượng không khí khô lý thuyết cần cho quá trình cháy Vo 5.156196 m3tc/kgNL

2 Lượng không khí ẩm lý thuyết cần cho quá trình cháy Va 5.300675538 m3tc/kgNL

3 Lượng không khí ẩm thực tế với hệ số không khí thừa anpha Vt 7.951013307 m3tc/kgNL

4 Lượng khí SO2 trong sản phẩm cháy V_SO2 0.0159822 m3tc/kgNL

5 Lượng khí CO trong sản phẩm cháy với hệ số cháy không hoàn toàn về hoá học và cơ học eta V_CO 0.01446867 m3tc/kgNL

6 Lượng khí CO2 trong sản phẩm cháy V_CO2 0.943996026 m3tc/kgNL

7 Lượng hơi nước trong sản phẩm cháy V_H2O 0.627395905 m3tc/kgNL

8 Lượng khí Nitơ trong sản phẩm cháy V_N2 6.288900512 m3tc/kgNL

9 Lượng khí O2 trong không khí thừa V_O2 0.556570931 m3tc/kgNL

10 Lượng sản phẩm cháy tổng cộng (từ 4-9) ở điều kiện tiêu chuẩn V_SPC 8.446129759 m3tc/kgNL

11 Lượng khí Nox trong sản phẩm cháy V_Nox 0.00236897 m3tc/kgNL

12 Lưu lượng khói sản phẩm cháy ở điều kiện thực tế t độ C L_T 70.07503262 m3/giây

B TẢI LƯỢNG CÁC CHẤT Ô NHIỄM

13 Tải lượng khí SO2 M_SO2 233.819586 gam/giây

14 Tải lượng khí CO M_CO 90.4291875 gam/giây

15 Tải lượng khí CO2 M_CO2 9331.400717 gam/giây

16 Tải lượng khí NOx M_Nox 24.32932479 gam/giây

17 Tải lượng tro bụi với hệ số tro bay theo khói a M_Bui 1133.9 gam/giây

C NỒNG ĐỘ PHÁT THẢI CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG KHÓI TCVN 5939-1995

18 Khí SO2 C_SO2 3336.703206 mgam/m3 500 2836.70320

19 Khí CO C_CO 1290.462296 mgam/m3 500 790.462296

20 Khí CO2 C_CO2 133162.9878 mgam/m3 Không QĐ

21 Khí NOx C_NOx 347.189632 mgam/m3 250 97.1896320

22 Bụi C_bui 16181.22686 mgam/m3 200 15981.2268

D MỨC ĐỘ PHẢI KHỬ SO2

23 Hệ số khử SO2 trong khói thải (mức độ cần thiết phải khử so với chuẩn) Beta 0.850151491

24 Lượng đá vôi CaCO3 cần để xử lý SO2 trong khói cho 1 tấn nhiên liệu G_CaCO3 73.07415668 kg/tấn nhiên liệu

25 Lượng đá vôi tiêu thụ mỗi giờ là 1315.33482 kg/giờ

26 Lượng cặn thu được trên 1 tấn nhiên liệu G_Can 95.62968871 kg/tấn nhiên liệu

27 Lượng cặn thải ra mỗi giờ là: 1721.334397 kg/giờ

Trang 13

KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ĐỐI VỚI NHIÊN LIỆU THAN

B TẢI LƯỢNG CÁC CHẤT Ô NHIỄM

17 Tải lượng tro bụi với hệ số tro bay theo khói a M_Bui 1133.9 gam/giây

C NỒNG ĐỘ PHÁT THẢI CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG KHÓI

Trang 14

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

9 Giới hạn các thông số trong không khí và khí thải công nghiệp

TT Thông số Trung bình 1 giờ Trung bình 8 giờ Trung bình 24 giờ Trung bình năm

Ghi chú: dấu ( - ) là không quy định (TSP <100micromet)

Đơn vị: Microgam trên mét khối (mg/m 3 )

Trang 15

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

9 Giới hạn các thông số trong không khí và khí thải công nghiệp

Trang 16

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

9 Giới hạn các thông số trong không khí và khí thải công nghiệp

16 Nitơ oxit, NOx (tính theo NO2) 1000 850

17 Nitơ oxit, NOx (cơ sở sản xuất hóa chất), tính theo NO2 2000 1000

18 Hơi H2SO4 hoặc SO3, tính theo SO3 100 50

19 Hơi HNO3 (các nguồn khác), tính theo NO2 1000 500

Trang 18

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

Trang 19

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

Trang 20

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

Trang 21

CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THẢI RA

TỪ QUÁ TRÌNH CHÁY NHIÊN LIỆU

Trang 22

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

10 Công nghệ nhiệt điện than

Trang 23

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

10 Công nghệ nhiệt điện than

Trang 24

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

11 Công nghệ nhiệt điện rác

Trang 25

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

11 Công nghệ nhiệt điện rác

Trang 26

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ sản xuất xi măng

Trang 27

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ sản xuất xi măng

Trang 28

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ sản xuất gạch nung (tuynel)

Trang 29

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ lò hơi công nghiệp (cung cấp hơi bão hòa)

Trang 30

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ lò hơi công nghiệp (cung cấp hơi bão hòa)

Trang 31

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ lò hơi công nghiệp (cung cấp hơi bão hòa)

Trang 32

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ lò hơi công nghiệp (cung cấp hơi bão hòa)

Trang 33

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ lò hơi công nghiệp (cung cấp hơi bão hòa)

Trang 34

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA MỘT SỐ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT PHÁT THẢI CHÍNH

12 Công nghệ lò hơi công nghiệp (cung cấp hơi bão hòa)

Ngày đăng: 28/04/2023, 13:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm