1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý 11 năm 2022-2023 - Trường THPT Đức Trọng

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý 11 năm 2022-2023 - Trường THPT Đức Trọng
Người hướng dẫn P. Ts. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Đức Trọng
Chuyên ngành Vật lý 11
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đức Trọng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 610,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý 11 năm 2022-2023 - Trường THPT Đức Trọng” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

TRƯỜNG:THPT ĐỨC TRỌNG

Tổ:Lí –Tin-CN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022- 2023

MÔN : VẬT LÍ 11

1 MỤC TIÊU

1.1 Kiến thức Học sinh ôn tập các kiến thức về:

+ Lực từ, cảm ứng từ

+ Khúc xạ ánh sáng, phản xạ toàn phần

+ Lăng kính, thấu kính, mắt

1.2 Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:

+ Vận dụng kiến thức Vật lí giải thích các ứng dụng thực tế

+ Sử dụng kiến thức Vật lí giải được một số dạng bài tập cơ bản về khúc xạ ánh sáng phản xạ toàn phần, thấu kính, mắt

+ Đổi qua lại giữa các đơn vị đo; sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để giải bài tập vật lí

2 NỘI DUNG

2.1 Các dạng câu hỏi định tính:

+ Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng

+ Nêu nội dung của định luật khúc xạ ánh sáng, viết công thức của định luật khúc xạ ánh sáng

+ Nêu khái niệm chiết suất tỉ đối, chiết suất tuyệt đối

+ Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần, nêu điều kiện để có phản xạ toàn phần

+ Nêu ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần

+ Đặc điểm đường truyền của tia sáng qua lăng kính

+ Nêu định nghĩa thấu kính, phân loại thấu kính

+ Đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính, các công thức của thấu kính

+ Nêu cấu tạo quang học của mắt

+ Các khái niệm: sự điều tiết, điểm cực cận, điểm cực viễn, năng suất phân li của mắt

+ Nêu các đặc điểm của: mắt cận, mắt viễn, mắt lão và cách khắc phục

2.2 Các dạng câu hỏi định lượng:

+ Dạng bài tập xác định các đại lượng i, r, n, igh

+ Dạng bài tập Lực từ, cảm ứng từ

+ Dạng bài tập Khúc xạ ánh sáng, phản xạ toàn phần

+ Dạng bài tập Lăng kính, thấu kính, mắt

TRẮC NGHIỆM

Chương 4: TỪ TRƯỜNG

Câu 1: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A.Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

B Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc dài vô hạn ở hai đầu

C Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

D Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

Câu 2: Xung quanh điện tích chuyển động luôn tồn tại

A môi trường chân không B chỉ duy nhất điện trường

C chỉ duy nhất từ trường D cả điện trường và từ trường

Câu 3: Tính chất cơ bản của từ trường là:

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

Trang 2

Câu 4: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A tác dụng lực hút lên các vật đặt trong nó

B tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó

D tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

Câu 5: Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

A Xung quanh dòng điện thẳng B Xung quanh một thanh nam châm thẳng

C Trong lòng của một nam châm chữ U D Xung quanh một dòng điện tròn

Câu 6: Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

A Những đường thẳng song song cách đều nhau

B Những đường cong, cách đều nhau

C Những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc

D Những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Xung quanh một nam châm hay một dòng điện tồn tại một từ trường

B Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

D Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

A các đường sức song song và cách đều nhau

B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

C lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

D Trong lòng của một nam châm chữ U

Câu 9: Quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ?

A Có thể cắt nhau B Có chiều đi ra cực Bắc, đi vào cực Nam

C Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh D Có thể là đường cong khép kín

Câu 10: Mọi từ trường đều phát sinh từ

A Các nam châm vĩnh cửu B Các điện tích chuyển động

Câu 11:Từ trường không tương tác với

A các điện tích chuyển động B các điện tích đứng yên

C nam châm chuyển động D nam châm chuyển động

Câu 12: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

A pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

B tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

C pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

D tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

2 Lực từ Cảm ứng từ Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt

Câu 1: Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm của từ trường

A vuông góc với đường sức từ B nằm theo hướng của đường sức từ

C nằm theo hướng của lực từ C không có hướng xác định

Câu 2: Đơn vị đo của cảm ứng từ là

A Vôn (V) B Tesla (T) C (Vê be)Wb D Niu tơn (N)

Câu 3: Biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện dài l là

A F= BIl.sin α B F= BIl/sinα C F= BIl.cosα D F= BIl.cosα

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

A vuông góc với phần tử dòng điện B Cùng hướng với từ trường

C tỉ lệ với cường độ dòng điện D tỉ lệ với cảm ứng từ

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây

Trang 3

B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây

C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng

từ tại điểm đặt đoạn dây

Câu 6: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A độ lớn cảm ứng từ B cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

C chiêu dài dây dẫn mang dòng điện C điện trở dây dẫn

Câu 7: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

D Song song với các đường sức từ

Câu 8: Biểu thức nào sau đây xác định cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài đặt trong không khí

A B = 2.10-7.𝐼

𝑟 B B= 2.10-7 I.r C B = 2.107.𝐼

𝑟 D B= 2.107 I.r

Câu 9: Một khung dây tròn bán kính ống dây là R, số vòng dây là N Công thức tính độ lớn cảm ứng từ tại

tâm vòng dây có dòng điện I chạy qua là

A B 2.10 7 I

r

R

 

R

 

l

 

Câu 10: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây dài phụ thuộc

A chiều dài ống dây B số vòng dây của ống

C đường kính ống D số vòng dây trên một mét chiều dài ống

Câu 11: Biểu thức nào không phải là biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện dài l là

A F= BIl.sin α B B= F/Il.sinα C F= BIl./sinα D I= F/Bl.sinα

không đúng

Câu 12: Một dây dẫn được quấn thành ống có chiều dài ống dây là l, bán kính ống dây là R, số vòng

dây trên ống là N Công thức tính độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây có dòng điện I chạy qua là

2.10 I

B

r

4 10 N

R

 

2 10 I

B

R

 

4 10 N

l

 

Câu 13: Đơn vị đo của cảm ứng từ là

A Vôn (V) B Tesla (T) C Vê be (Wb) D Niu tơn (N)

Câu 14: Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm của từ trường

A vuông góc với đường sức từ B nằm theo hướng của đường sức từ

C nằm theo hướng của lực từ C không có hướng xác định

Câu 15: Biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện dài l là

A F= BIl.sin α B F= BIl.sinα C F= BIl.cosα D F= BIl.cosα

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

B Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức

sin

Il

F

B phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

C Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức

sin

Il

F

B không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

D Cảm ứng từ là đại lượng vectơ

Câu 17: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn tăng gấp 4 lần khi

A tăng độ lớn cảm ứng từ lên gấp đôi và giảm cường độ dòng điện đi 4 lần

B tăng cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn lên 2 lần và giảm chiều dài dây dẩn 2 lần

C tăng đồng thời cường độ dòng điện và chiều dài dây dẫn mang dòng điện lên 2 lần

Trang 4

C tăng điện trở dây dẫn lên 4 lần

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương song song với đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từvà dòng điện

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ

Câu 20: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

D Song song với các đường sức từ

Câu 21: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện

tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

A tăng 4 lần B không đổi C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 22: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

C cường độ dòng điện chạy trong dây C môi trường xung quanh

Câu 23: Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại

tâm vòng dây

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Câu 24: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

A chiều dài ống dây B số vòng dây của ống

C đường kính ống D số vòng dây trên một mét chiều dài ống

Câu 25: Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều

dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C không đổi D tăng 4 lần

Câu 26: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện

chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường

đó có độ lớn là:

Câu 27: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có độ lớn B =0,02T

Phương của đoạn dây vuông góc với B

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn bằng

Câu 28: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới

lên thì lực từ có chiều

A từ ngoài vào trong B từ trái sang phải

C từ trong ra ngoài D từ trên xuống dưới

Câu 29: Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ

trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

A thẳng đứng hướng từ trên xuống B thẳng đứng hướng từ dưới lên

C nằm ngang hướng từ trái sang phải D nằm ngang hướng từ phải sang trái

Câu 30: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới

lên thì lực từ có chiều

A từ trái sang phải B từ trên xuống dưới

C từ trong ra ngoài D từ ngoài vào trong

Trang 5

Câu 31: Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt

đoạn dây đó

A vẫn không đổi B tăng 2 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

Câu 32: Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng

lên dây dẫn

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C không đổi D giảm 2 lần

Câu 33: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ

lớn cảm ứng từ 1,2 T Nó chịu một lực từ tác dụng là

Câu 34: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T

Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

Câu 35: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu

một lực 0,5 N Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

Câu 36: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N

Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

Câu 37: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N Sau đó cường độ dòng điện thay

đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N Cường độ dòng điện đã

A tăng thêm 4,5 A B tăng thêm 6 A C giảm bớt 4,5 A D giảm bớt 6 A

Câu 38: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 0,1 m có dòng điện I = 6 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B = 0,5 T Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là 600 Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là:

Câu 39: Dòng điện I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ

lớn là:

A 2.10-8(T) B 4.10-6(T) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)

Câu 40: Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện

này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T Điểm M cách dây một khoảng

3 Lực Lo-ren-xơ

Câu 1: Lực Lorenxơ là:

A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

B lực từ tác dụng lên dòng điện

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

Câu 2:Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

Câu.3: Lực Lo – ren – xơ là

A lực điện tác dụng lên điện tích B lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

C lực từ tác dụng lên dòng điện D lực Trái Đất tác dụng lên vật

Câu 4: Góc α trong công thức fq vB sin  là góc hợp bởi hai vectơ nào?

A Hai vectơ v và B B Hai vectơ v và f C Hai vectơ B và f D Hai vectơ q và B Câu 5: Chọn phát biểu sai

vB q

ffq vBsin fqvB tan  fq vBcos

Trang 6

A Lực Lorenxơ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa véctơ vận tốc của hạt mang điện và véctơ cảm ứng từ

B Lực Lorenxơ có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái: để các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều chuyển động của hạt mang điện, ngón tay cái choãi ra 900 là chiều của lực Lorenxơ nếu hạt mang điện âm, chiều ngược lại nếu hạt mang điện dương

C Lực Lorenxơ là nguyên nhân gây ra lực từ tác dụng lên dòng điện

D Lực Lorenxơ có độ lớn

Câu 6: Đại lượng không có mặt trong công thức tính độ lớn lực Lorenxơ là:

A q B v C B D I

Câu 10: Trong các yếu tố sau, lực Lorenxơ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A Điện tích hạt mang điện B Vận tốc hạt mang điện

C Cảm ứng từ D Khối lượng của điện tích

Câu 7: Độ lớn của lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều

B:f= q.v.B đúng khi véctơ vận tốc của hạt và véctơ cảm ứng từ B:

A Vuông góc nhau B Cùng phương cùng chiều

C Cùng phương ngược chiều D Làm thành góc α

Câu 8: Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang

chiều từ trái sang phải Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

A từ dưới lên trên B từ trên xuống dưới

C từ trong ra ngoài D từ trái sang phải

Câu 9: Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo –

ren – xơ

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần

Câu 10: Trong một từ trường có chiều từ ngoài vào trong, một điện tích âm chuyển đồng theo phương

ngang chiều từ trái sang phải Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

A từ dưới lên trên B từ trên xuống dưới

C từ trong ra ngoài D từ trái sang phải

Câu 11: Một hạt mang điện tích q = 1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,0 T, với vận tốc v = 105 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là

A 1,6.10-14 N B 0 C 6,4.10-13 N D 3,2.10-14 N

Câu 12: Một electron mang điện tích q = -1,6.10-19 C bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B

= 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:

A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)

Câu 13: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốc 2.105 m/s trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N Cảm ứng từ B của từ trường là:

Câu 14: Phương của lực Lorenxơ

A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

Câu 15: Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

A Chiều chuyển động của hạt mang điện B Chiều của đường sức từ

Câu 16: Phương của lực Lorenxơ

A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

sin

vB q

f

Trang 7

D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

Câu 17: Một hạt proton chuyển động với vận tốc v0 vào trong từ trường theo phương song song với đường sức từ thì

A động năng của proton tăng B vận tốc của proton tăng

C hướng chuyển động của proton không đổi D tốc độ không đổi nhưng hướng chuyển động của proton thay đổi

Câu 18: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động

trong từ trường đều

Câu 19: Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10-5 T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ Một proton chuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên nó bằng trọng lượng của

nó, biết khối lượng của proton là 1,67.10 -27 kg và điện tích là 1,6.10 -19 C Lấy g = 10m/s 2 , tính vận tốc của proton

A 3.10 -3 m/s B 2,5.10 -3 m/s C 1,5.10 -3 m/s D 3,5.10 -3 m/s

Câu 20: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ

Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.10 6 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10 -6 N Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.10 7 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu

Từ thông cảm ứng điên từ

Câu 1: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp

tuyến là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.cotanα

Câu 2:Đơn vị của từ thông là:

A Tesla (T) B Ampe (A) C Vêbe (Wb) D Vôn (V)

Câu 3:Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

Câu 4: Từ thông qua một diện tích S phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?

A góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ và diện tích đang xét

B độ lớn cảm ứng từ và góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ

C góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ, độ lớn cảm ứng từ và diện tích đang xét

D diện tích đang xét

Câu 5:Định luật Len-xơ được dùng để

A Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín

B Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

C Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

D Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng

Câu 6:Dòng điện Phucô là

A dòng điện chạy trong khối kim loại

B dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

C dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối kim loại khi khối kim loại chuyển động trong từ trường

D dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực củanguồn điện

Câu 7:Phát biểu nào là đúng về định luật Fa – ra – đây?

A Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ trường qua

mạch kín đó

B Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên của từ

thông qua mạch kín đó

C Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua

mạch kín đó

D Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó Câu 8: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

t

ec





ec

t

ec



B

F

v

A

F

B

B

B

C

v

v

F

B

D

Trang 8

A tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B độ lớn từ thông qua mạch

C điện trở của mạch D diện tích của mạch

Vận dụng

Câu 1: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)

xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 2: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến

1,6 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 3: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A 6.10-7 (Wb) B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)

Câu 4: Một khung dây phẳng diện tích 10.10-4 m2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60° và có độ lớn 0,12 T Từ thông qua khung dây này là

A 2,4.10-4 Wb B 0,6 10−4 Wb C 0,6.10-6 Wb D 2,4.10-6 Wb

Câu 5: Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

A α = 00 B α = 300 C α = 600 D α = 900

Câu 6: Một khung dây phẳng, diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10 -3 T trong khoảng thời gian 0,4s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là

Câu 7: Một khung hình vuông gồm 20 vòng dây có cạnh a = 10cm, đặt trong từ trường đều, độ lớn của từ trường là B

= 0.05T Mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ một góc α = 30 0 Từ thông có độ lớn là

Câu 8: Từ thông gửi qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb Suất

điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Câu 8: Một hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10-4 T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30 0 Từ thông qua hình chữ nhật đó là

A 6.10 -7 Wb B 3.10 -7 Wb C 5,2.10 -7 Wb D 3.10 -3 Wb

Câu 9: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2 , gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30 0 và có độ lớn B=2.10 -4 T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

Câu 10 Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của vòng dây là  Với góc  bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị  = BS/2

A  = 45 0 B  = 30 0 C  = 60 0 D  = 90 0

Cảm ứng điện từ

Câu 1:Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ

A xảy ra trong một mạch có sự biến thiên từ thông

B xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến

thiên của cường độ dòng điện trong mạch

C xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được tỉ lệ với sự biến thiên

từ thông của cường độ dòng điện trong mạch

D xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến

thiên từ thông của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 2:Đơn vị của độ tự cảm là

Câu 3:Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

Trang 9

t

I L

e

I

t L e

Câu 4: Biểu thức của từ thông riêng là

A  = L.i B  = L/i C  = l.I D = i/L

Hiểu-vd

Câu 1: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 A

trong khoảng thời gian là 0,1 s Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu.2: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 A về 0

trong khoảng thời gian là 4 s Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu 3: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, trong đó dòng điện biến thiên đều 2 A/s Suất điện động tự

cảm xuất hiện trong ống sẽ có giá trị là

Câu 4: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, từ thông riêng của ống dây là 0,5 Wb Cường độ dòng điện

chạy ống dây bằng

Câu 5: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i=2- 0,4t với i tính bằng (A), t tính bằng

(s) Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005H Suất điện động tự cảm của ống dây bằng

Câu 6: Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây có hệ số tự cảm L=0,2H khi cường độ dòng điện biến thiên với

tốc độ 400A/s là

Câu 7: Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A

Khi đó, suất điện động tự cảm trong khung bằng 20V Hệ số tự cảm của ống dây là

A 0,1H B 0,2H C 0,4H D 0,02H

Câu 8: Một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 1000 vòng dây ghép nối tiếp Hệ số tự cảm của ống dây là

Quang học

Câu 1: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

A ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

C ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

D ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Câu 2: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

A chính nó B không khí C chân không D nước

Câu 3: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

A luôn lớn hơn 1

B luôn nhỏ hơn 1

C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

Câu 4: Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1) Công thức nào sau đây đúng?

A. 21 1 2

2

n n

n  

B. 21 1

2 .

n n n

1 .

n n n

2

Câu 5: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0

Câu 6: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ

Câu 7: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Trang 10

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ tỷ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần Câu 8: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

A tăng 2 lần B tăng 4 lần

C tăng 2 lần D chưa đủ dữ kiện để xác định

Câu 9: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới

C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

Câu 10: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng

A Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

B Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

C Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0

D Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

Câu 11: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt đi góc tới 600 thì góc khúc xạ

là 300 Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ

Câu 12: Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:

A ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới

B ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới

C ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới

D ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới

Câu 13: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng khúc xạ Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì:

A tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn là hằng số

B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị

B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị

C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường

2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1

D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận

tốc lớn nhất

Câu 15: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước( 1) sang thuỷ tinh (2)là:

A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần Câu 17: Với 𝑛1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường 1 và 𝑛2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường 2 Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần

A

1

2

n

n

1

2 sin

n

n

2

1 sin

n

n

2

1 sin

n

i gh

Câu 18: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ

Ngày đăng: 28/04/2023, 11:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w