1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý 12 năm 2022-2023 - Trường THPT Đức Trọng

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Vật lý 12 năm 2022-2023 - Trường THPT Đức Trọng
Người hướng dẫn Trường THPT Đức Trọng
Trường học Trường THPT Đức Trọng
Chuyên ngành Vật lý 12
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đức Trọng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 546,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn ‘Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý 12 năm 2022-2023 - Trường THPT Đức Trọng’ để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!

Trang 1

TRƯỜNG:THPT ĐỨC TRỌNG

Tổ:Lí –Tin-CN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022- 2023

MÔN: VẬT 12

1 MỤC TIÊU

1.1 Kiến thức Học sinh ôn tập các kiến thức về:

- Mạch dao động; điện từ trường

- Sóng điện từ: Tính chất, phân loại và ứng dụng

- Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

- Các hiện tượng liên quan đến sóng ánh sáng: Tán sắc ánh sáng; nhiễu xạ ánh sáng; giao thoa ánh sáng

- Các loại quang phổ; các loại tia: hồng ngoại, tử ngoại, tia X

- Thuyết lượng tử ánh sáng; giả thuyết của Plank; mẫu nguyên tử Bohr

- Các hiện tượng đặc trưng cho tính chất hạt của ánh sáng: Hiện tượng quang điện (trong và ngoài), hiện tượng quang phát quang

- Laze: Khái niệm, cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng

- Tính chất và cấu tạo của hạt nhân; năng lượng liên kết hạt nhân

- Các loại phản ứng hạt nhân: phóng xạ; phân hạch, nhiệt hạch

1.2 Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức Vật lí giải thích các ứng dụng thực tế

- Sử dụng kiến thức Vật lí giải được một số dạng bài tập cơ bản (định tính và định lượng) về dao động

và sóng điện từ; sóng ánh sáng; lượng tử ánh sáng và hạt nhân nguyên tử

- Đổi qua lại giữa các đơn vị đo; sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để giải BT vật lí

2 NỘI DUNG

2.1 Các dạng câu hỏi định tính:

a Mạch dao động

- Cấu tạo và hoạt động của mạch dao động

- Thế nào là dao động điện từ tự do? công thức tính tần số góc, chu kì, tần số dao động riêng của mạch

- Biểu thức điện tích q của một bản tụ và cường độ dòng điện i trong mạch dao động

b Điện từ trường

- Trường xoáy là gì? Mối quan hệ giữa điện trường biến thiên với từ trường và ngược lại

c Sóng điện từ

- Định nghĩa, đặc điểm của sóng điện từ Phân loại và đặc điểm của sóng điện từ khi truyền trong khí quyển

d Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

- Các nguyên tắc chung của việc thông tin liện lạc bằng sóng vô tuyến

- Sơ đồ khối của máy phát thanh và thu thanh vô tuyến đơn giản

e Tán sắc ánh sáng

- Hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì? giải thích hiện tượng tán sắc ánh sáng

f Giao thoa ánh sáng

- Thế nào là hiện tượng nhiễu xạ; giao thoa ánh sáng? Giải thích hiện tượng

- Vân sáng, vân tối, khoảng vân Nêu điều kiện để có giao thoa ánh sáng

- Bước sóng ánh sáng và màu sắc

g Các loại quang phổ

- Máy quang phổ là gì? Cấu tạo và hoạt động của máy quang phổ lăng kính

- Nêu định nghĩa, nguồn phát và đặc điểm của các loại quang phổ

h Tia hồng ngoại, tử ngoại và tia X

- Nguồn phát (cách tạo ra), bản chất, tính chất và công dụng của các lại tia hồng ngoại, tử ngoại và tia

X

- Thang sóng điện từ

i Hiện tượng quang điện (ngoài và trong)

- Định nghĩa, định luật về giới hạn quang điện So sánh hiện tượng quang điện trong và ngoài

- Thuyết lượng tử ánh sáng; dùng thuyết lượng tử ánh sáng giải thích định luật về giới hạn quang điện

Trang 2

- Chất quang dẫn là gì? Ứng dụng của chất quang dẫn (quang điện trở, pin quang điện)

j Hiện tượng quang phát quang

- Thế nào là hiện tượng quang phát quang, huỳnh quang, lân quang

- Đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang, giải thích?

k Mẫu nguyên tử Bohr

- Trình bày mẫu nguyên tử Bo (Mô hình hành tinh nguyên tử của Rutherford và 2 tiên đề của Bohr)

- Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử Hidro

l Sơ lược về Laze

- Laze là gì? Cấu tạo, hoạt động và ứng dụng của Laze

m Tính chất và cấu tạo hạt nhân

- Hạt nhân có cấu tạo như thế nào; kí hiệu hạt nhân; hệ thức Anhxtanh

n Năng lượng liên kết của hạt nhân

- Lực hạt nhân, độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

- Phản ứng hạt nhân: Định nghĩa, đặc tính, các định luật bảo toàn và năng lượng của phản ứng hạt nhân

p Phóng xạ:

- Định nghĩa, đặc tính, các loại phóng xạ

- Định luật phóng xạ, chu kì bán rã; Đồng vị phóng xạ nhân tạo

q Phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch

- Phản ứng phân hạch, nhiệt hạch là gì? Điều kiện để xảy ra phản ứng phân hạch, nhiệt hạch

- Năng lượng phân hạch, nhiệt hạch

2.2 Các dạng câu hỏi định lượng:

- Dạng bài tập viết biểu thức q, i, u trong mạch dao động

- Dạng bài tập xác định các đại lượng đặc trưng của sóng điện từ: bước sóng, tần số, năng lượng; thu, phát sóng điện từ

- Dạng bài tập về tán sắc, giao thoa ánh sáng đơn sắc, giao thoa ánh sáng hỗn hợp

- Dạng bài tập về lượng tử ánh sáng, hiện tượng quang điện

- Dạng bài tập về quang phổ của nguyên tử Hidro

- Dạng bài tập về phản ứng hạt nhân; năng lượng của phản ứng hạt nhân, xác định tuổi của cổ vật

III Câu hỏi và bài tập minh họa

CHƯƠNG 4 MẠCH DAO ĐỘNG

*Mức độ Biết, hiểu

Câu 1 Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ

L

Câu 2 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn

cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

*Mức độ vận dụng thấp

Câu 3 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện

có điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng của mạch là

A f2 f1

2

 B f24f1 C f2 f1

4

 D f22f1

Câu 4 Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C2.10 F6 và cuộn thuần cảm L4,5.10 H6 Chu

kỳ dao động điện từ của mạch là

5, 4.10 s D 9, 425 s 

Câu 5 Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm L0, 25 H Tần số dao động riêng của mạch là f

= 10 MHz Cho  2 10 Điện dung của tụ là

Trang 3

Câu 6 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có

điện dung C 0,2 F  Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Lấy  3,14 Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch là

12,56.10 s

Câu 7 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF

Tần số dao động của mạch là

Câu 8 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động

của mạch

Câu 9 Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không Biết cuộn cảm có độ tự cảm L0, 02 H

và tần số dao động điện từ tự do của mạch là 2,5 MHz Điện dung C của tụ điện trong mạch bằng

A

14

2.10

F

12

2

10 F

12

2

2.10

F

14

2

2.10

F

*Vận dụng cao

Câu 10 Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện

dung C thay đổi được Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu C =

2 1

2 1

C C

C C

 thì tần số dao động riêng của

mạch bằng

Câu 11 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có

điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

Câu 12 Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện

tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là

Câu 13 Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 μH, tụ điện có điện

dung C = 6 μF đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10 ─ 8 C Điện tích cực đại của một bản tụ điện là

Câu 14 Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ

là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng

n

I0

thì điện tích một bản tụ có độ lớn:

2

q n

1 n

2

q n

1 n

2

q n

1 n

2

q n

1 n

Câu 15 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có

điện dung 5μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

Câu 16 Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10μF Trong mạch có

dao động điện từ Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là

Điện từ trường – Sóng điện từ

Trang 4

*Mức độ Biết, hiểu

Câu 17 Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra

B Đường sức từ trường của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường

C Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

D Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

Câu 18 Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 19 Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?

A Phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa B Là sóng ngang C Truyền được trong chân không D Mang năng lượng

Câu 20 Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

A là sóng dọc giống như sóng âm

B là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

C là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

D chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

Câu 21 Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ?

A Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau

B Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động

C Sóng điện từ mang năng lượng

D Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

Câu 22 Sóng điện từ

A lan truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với vận tốc 8

dọc

Câu 23 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108m/s

*Mức độ vận dụng thấp

Câu 24 Một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng 10m

3

3.10 m / s Sóng cực ngắn đó có tần số bằng

Câu 25 Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3 8

10 m/s có bước sóng là

Trang 5

Chương 5 SÓNG ÁNH SÁNG

Tán sắc ánh sáng

*Mức độ Biết, hiểu

Câu 1 Chiếu xiên một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc đi từ không khí vào nước nằm ngang thì chùm tia

khúc xạ khi qua mặt phân cách

A không bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu

B bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu

C không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu

D vừa bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu

Câu 2 Khi chiếu chùm sáng song song gồm hai tia đỏ và tím tới song song với đáy của lăng kính thì

khi qua lăng kính này

Câu 3 Sóng ánh sáng có đặc điểm

A không truyền được trong chân không

B tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ

C là sóng dọc

D Là sóng ngang hay sóng dọc tuỳ theo bước sóng dài hay ngắn

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

C Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường khác nhau là như nhau

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

Câu 5 Nguyên nhân chính của sự tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính là do

A tính chất thay đổi vận tốc ánh sáng, khi truyền vào môi trường khác

B chất làm lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của không khí

C chất làm lăng kính có chiết suất nhỏ hơn chiết suất của không khí

D ánh sáng trắng là tập hợp của các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím và chiết suất của lăng kính với các màu đơn sắc khác là khác nhau

Trang 6

Câu 6 Khi ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A Tần số không đổi và vận tốc thay đổi B Tần số không đổi và vận tốc không đổi

C Tần số thay đổi và vận tốc thay đổi D Tần số thay đổi và vận tốc không đổi

Giao thoa ánh sáng

*Mức độ Biết, hiểu

Câu 7 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc xác định Nếu khoảng cách

hai khe không đổi, khi tăng khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát thì khoảng vân

Câu 8 Hiện tượng giao thoa ánh sáng được ứng dụng trong việc

*Mức độ vận dụng thấp

Câu 9 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm, khoảng

cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 μm Khoảng cách giữa vân sáng thứ ba đến vân sáng thứ chín ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là

Câu 10 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, bề rộng hai khe cách nhau 0,35

mm, từ hai khe đến màn là 1,5 m và ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,7 μm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

Câu 11 Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm

Câu 12 Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8 mm

Câu 13 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh

giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm Bước sóng của ánh sáng đó là

Câu 14 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh

giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4 mm Bước sóng của ánh sáng đó là

Câu 15 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,5 mm, ánh sáng có bước

sóng 5.10-7m, màn ảnh cách hai khe 2 m Vùng giao thoa trên màn rộng 17 mm Số vân sáng quan sát được trên màn là

Câu 16 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe sáng là 4 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

Câu 17 Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng  = 0,6m Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa Vị trí của vân sáng bậc 2 cách vân trung tâm là

Câu 18 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Vân sáng thứ 3 tính từ vân sáng trung tâm nằm cách vân sáng trung tâm 1,8 mm Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

Trang 7

Câu 19 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần

lượt là 1= 750 nm, 2= 675 nm và 3= 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ

*Vận dụng cao

Câu 20 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng, chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6

μm, khoảng cách giữa 2 khe là 3 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là 2 m Hai điểm M , N nằm khác phía với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm các khoảng 1,2 mm và 1,8 mm Giữa M

và N có bao nhiêu vân sáng :

Câu 21 Trong một thí nghiệm I-âng, hai khe S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,8 mm Hệ vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước đo cho phép ta do khoảng vân chính xác tới 0,01 mm Ban đầu, người ta đo được 16 khoảng vân và được giá trị 2,4 mm Dịch chuyển kính lúp ra xa thêm

30 cm cho khoảng vân rộng thêm thì đo được 12 khoảng vân và được giá trị 2,88 mm Tính bước sóng của bức xạ trên là

Câu 22 Thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a

= 1 mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 Giữ

cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai Bước sóng λ có giá trị là

Câu 23 Trong thí nghiệm I-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì trên màn thu được một hệ vân giao thoa Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất (tính từ vân trung tâm) trùng với vân sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầu Tỉ số D2/D1 bằng bao nhiêu?

Câu 24 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ,

màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu

tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M là:

A vân sáng bậc 7 B vân sáng bậc 9 C vân sáng bậc 8 D vân tối thứ 9

Câu 25 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2

Câu 26 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía

so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

Câu 27 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng Khoảng cách giữa hai khe là a = 1

mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc

có bước sóng λ1 = 0,40 μm và λ2 với 0,50 μm ≤ λ2 ≤ 0,65 μm Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5,6 mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa Bước sóng λ2 có giá trị là

Câu 28 Trong thí nghiệm I-âng cho a = 2 mm, D = 1 m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân giao thoa trên màn là i1 = 0,2 mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó

Câu 29 Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm 2 ánh sáng đơn sắc ánh sáng lục có bước

Trang 8

sóng λ1 = 0,50 μm và ánh sáng đỏ có bước sóng λ2 = 0,75 μm Vân sáng lục và vân sáng đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ bậc

Câu 30 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1

= 0,4 μm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm Số vân sáng có màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

Câu 31 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe I-âng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm Khoảng

cách từ màn E đến 2 khe là D = 2 m, hai khe hẹp được rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,48 μm và λ2 = 0,64 μm Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm?

Câu 32 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,45 μm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng quan sát được là

Câu 33 Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,6

μm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của bức

xạ λ2 Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

Câu 34 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng Nguồn S phát ra 3 ánh sáng đơn sắc có

bước sóng là λ1 (tím) = 0,42 μm, λ2 (lục) = 0,56 μm, λ3 (đỏ) = 0,7 μm Giữa hai vân sáng liên tiếp

có màu giống như màu của vân sáng trung tâm có 14 vân màu lục Số vân tím và màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là

Các loại quang phổ

*Mức độ Biết, hiểu

Câu 35 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ dùng lăng kính?

A Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau

B Máy quang phổ dùng lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Máy quang phổ dùng lăng kính có 3 phần chính: ống chuẩn trực, bộ phận tán sắc và buồng ảnh

D Máy quang phổ dùng lăng kính có bộ phận chính là buồng ảnh

Câu 36 Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi dưới áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

Tia hồng ngoại , tia tử ngoại, tia X Thang sóng điện từ

*Mức độ Biết, hiểu

Câu 38 Tia hồng ngoại

A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm

Trang 9

Câu 39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vật có nhiệt độ trên 3000ºC phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

C Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

D Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

Câu 40 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

C Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện

D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật

Câu 41 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

Câu 42 Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ

B Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

C Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp

D Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương

Câu 43 Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia X có khả năng đâm xuyên

B Tia X là bức xạ không nhìn thấy được bằng mắt thường

C Tia X có bản chất là sóng điện từ

D Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại

Câu 44 Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia X à bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10-2nm đến 10nm

B Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh

C Tia X có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh

D Tia X có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông

Câu 45 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

Câu 46 Tia hồng ngoại và tia X đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

C có khả năng đâm xuyên khác nhau

D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X- quang (chụp điện)

Câu 47 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 109 m đến 3,8.107 m thuộc loại nào trong các loại dưới đây?

A Tia Rơnghen B Ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Câu 48 Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần

số nhỏ nhất là

Câu 49 Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014Hz khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng

Câu 50 Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tử ngoại, Xvà ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của

tần số thì ta có dãy sau:

A tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X

B tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy

C tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy

D tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại

Trang 10

Câu 51 Với f , f , f lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma thì 1 2 3

A f3 f2 f 1 B f1 f3 f 2 C f3 f1 f 2 D f2 f1 f 3

Câu 52 Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

Câu 53 Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

Chương 7 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Hiện tượng quang điện

*Mức độ Biết, hiểu

Câu 1 Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào

Câu 2 Với   1, 2, 3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại

và bức xạ hồng ngoại thì

A     1 2 3 B     2 1 3 C     2 3 1 D     3 1 2

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện

B Trong cùng môi trường, ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ

C Ánh sáng có tính chất hạt Mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn

D Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng

Câu 4 Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai?

A Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn

B Mỗi phôtôn mang một năng lượng ε = hf

C cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn trong chùm

D Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi do tương tác với môi trường

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn

B Trong chân không, ánh sáng có bước sóng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng

đó càng lớn

C Năng lượng của phôtôn trong chùm sáng không phụ thuộc tần số ánh sáng đó

D Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ

Câu 6 Phôtôn không có

Câu 7 Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào

dưới đây?

Câu 8 Hiện tượng quang điện là hiện tượng

A êlectrôn bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu bức xạ thích hợp vào bề mặt của kim loại đó

B êlectrôn tách ra từ anốt chuyển dời đến catốt trong tế bào quang điện khi chiếu ánh sáng vào catốt

C tăng mạnh điện trở của khối bán dẫn khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của khối

D tăng mạnh điện trở của thanh kim loại khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của nó

Câu 9 Giới hạn quang điện của kim loại là

A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

Câu 10 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm?

A Tấm kẽm mất dần êlectron và trở nên trung hòa điện

Ngày đăng: 28/04/2023, 11:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w