TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ QUẢN TRỊ KINH DOANH TIỂU LUẬN KẾT THÚC HỌC PHẦN TLTĐ DỰ ÁN TÊN DỰ ÁN NHÓM HỌ TÊN MSSV Đánh giá tỷ lệ tham gia An Giang, Ngày Tháng Năm CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1 1 SỰ C.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
TIỂU LUẬN KẾT THÚC HỌC PHẦN
TL&TĐ DỰ ÁN TÊN DỰ ÁN: ………
NHÓM:
HỌ TÊN: MSSV: Đánh giá tỷ lệ tham gia
An Giang, Ngày … Tháng … Năm ….
Trang 2CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN
1.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA DỰ ÁN
Trình bày Bối cảnh/Cơ hội/Những căn cứ cụ thể để khẳng định về sự cần thiết phải đầu
tư Cần chú ý đảm bảo tính xác thực của các luận cứ và tính thuyết phục trong luận chứng Các nội dung ở phần này cần viết ngắn gọn, khẳng định Trong các trường hợp quy mô dự án nhỏ hoặc sự cần thiết của đầu tư là hiển nhiên thì phần luận giải sự cần thiết phải đầu tư thường được kết hợp trình bày trong lời mở đầu của bản dự án
1.2 MỤC TIÊU
Dự án thực hiện cần đạt được những mục tiêu gì cho chủ đầu tư/cho XH? Khi đưa ra mục tiêu, hãy tự hỏi: Bạn muốn đạt được kết quả gì với dự án này? Ai sẽ hưởng lợi từ dự án? Họ sẽ được hưởng lợi như thế nào?
Chú ý: Khi viết mục tiêu cần viết cụ thể rõ ràng và đo lường được
1.3 NĂNG LỰC CHỦ ĐẦU TƯ (Nguồn lực thực hiện)
Về tài chính, kỹ năng, kinh nghiệm, nhân lực, công nghệ,… (Trình bày các nguồn lực thực hiện dự án)
1.4 Ý NGHĨA CỦA DỰ ÁN
Dự án thành lập có ý nghĩa gì cho chủ đầu tư, xã hội?
1.5 MỘT SỐ THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
Giới thiệu một số thông tin về dự án như: Tên dự án; Chủ đầu tư; Lĩnh vực kinh doanh; Sản phẩm dịch vụ; Khách hàng mục tiêu; Thị trường mục tiêu; Vốn đầu tư; Cơ cấu vốn; Địa điểm xây dựng; Thời gian đầu tư; Thời gian hoạt động; Thời gian thanh lý; Loại hình đầu tư; Loại hình doanh nghiệp
1.6 TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN ( CHƯA THỰC HIỆN)
Bảng phân tích công việc (Từ lúc bắt đầu đến lúc đưa dự án vào hoạt động);
St
t Tên công việc
Ký hiệu CV
Th ời gia
n
Mối quan
hệ CV
1
2
3
Vẽ sơ đồ GANTT
1.7 CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG CỦA MÔ HÌNH KINH DOANH (5-7 yếu tố)
Trang 3CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ
2.1 LỰA CHỌN KHÁCH HÀNG VÀ THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Bảng phân tích kỹ thuật lựa chọn khách hàng mục tiêu
Kết chọn KH mục tiêu
Kết luận lựa chọn thị trường mục tiêu
2.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU (nộp ngày 24/3)
2.2.1 Nhu cầu hiện tại và tương lai về sản phẩm của dự án: (Thỏa mãn nhu cầu nào, của
ai, độ lớn của nhu cầu, khả năng đáp ứng nhu cầu của đối thủ cạnh tranh, sự phân bố nhu cầu, …)
2.2.2Xu hướng tiêu dùng: (Vị trí vòng đời sản phẩm; Tốc độ tăng trưởng-suy thoái, biến động theo chu kỳ,…)
2.2.3 Khách hàng: (Khách hàng mục tiêu; Khách hàng tiềm năng; Phân khúc khách hàng; Đặc trưng của khách hàng; Hành vi tiêu dùng của khách hàng; Phương thức thanh toán, )
2.3 PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH (17/3)
Đối thủ cạnh tranh chính; Đặc trưng và thông tin hoạt động của đối thủ cạnh tranh; Hành
vi của đối thủ cạnh tranh; Đánh giá cụ thể về đối thủ cạnh tranh,…)
2.3.1 Đơn vị AAAA
2.3.2 Đơn vị BBBBB
2.4 PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ TIỀM ẨN (17/3)
Những người gia nhập tiềm tàng: (Mức độ gia nhập ngành; Các rào cản gia nhập ngành; Năng lực và thông tin hoạt động của người gia nhập tiềm tàng, )
2.5 PHÂN TÍCH SẢN PHẨM THAY THẾ (24/3)
Sản phẩm thay thế: (Năng lực của sản phẩm thay thế; Chất lượng, giá cả của sản phẩm thay thế; Chi phí chuyển đổi kinh doanh, chuyển đổi sử dụng sản phẩm thay thế, )
2.6 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO (24/3)
Nhà cung cấp đầu vào: (Nguyên liệu chính; Nguyên liệu phụ; Nguồn cung cấp; Trữ lượng; Chất lượng; Giá cả; Mức biến động; Nguồn cung cấp năng lượng; Nhà cung cấp chính; Số lượng nhà cung cấp; Chính sách của các nhà cung cấp; Phương thức thanh toán, )
2.7 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
2.7.1 Công nghệ
Trang 42.7.3 Tự nhiên
CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT KINH
DOANH
3.1 MÔ TẢ SẢN PHẨM/DỊCH VỤ
Mô tả về SPDV của dự án (Có những nét chính, nét độc đáo gì,…)
- Danh mục sp/dv (tên gọi SP/dv)
- Mô tả (chọn 1 SP/dv chính)
o Sp cốt lõi
o SP hữu hình
o SP giá trị gia tăng (dịch vụ)
Quy trình tạo ra SPDV (Phần này làm tốt sẽ giúp các bạn ước lượng giá thành SPDV của
dự án)
Yêu cầu:
1 Tuân thủ qui tắc vẽ (cơ bản)
2 Chi tiết công việc
3 Ghi chú các loại CP phát sinh (nvl, lđ, thơi gian, điện, nước, hao hụt, ….) (phục
vụ thực hiện 3.7.2)
Dịch vụ (giới thiệu về các dịch vụ của dự án)
3.2 XÁC ĐỊNH CÔNG XUẤT/QUI MÔ DỰ ÁN
Thuyết minh những cơ sở để chọn quy mô phù hợp:
Thị trường (khoảng trống thị trường): KH, cạnh tranh
Năng lực sản xuất (VD làm quán cà phê thì khoảng bao nhiêu bàn, bao nhiêu ghế; làm tiệm photocopy thì bào nhiêu máy photocopy; Số lượng sản phẩm sản xuất trung bình/năm, …)
Năng lực tiếp thị/bán hàng
Stt Chủng loại SP/DV Năm 1
(gi ờ)
Năm 2 Năm 3
Trang 51 Dịch vụ chơi Gamne (giờ) 100.00
0
Tộng cộng
3.3 PHÂN TÍCH, CHỌN ĐỊA ĐIỂM
Xác định vị trí đặt dự án (số nhà, đường, phường, tp, tỉnh)
(Bảng đánh giá kỹ thuật)
Ưu điểm/Lợi thế của mặt bằng
Mô tả hiện trạng mặt bằng
Xác định chi phí mặt bằng hàng năm (Thuê/mua/của chủ đầu tư)
Thỏa thuận HĐ thuê:
- Giá thuê: 100tr ,
- Tốc độ tăng giá: 5% năm
- Thời hạn thuê (từ ngày1/1/năm 2022 Đến ngày ……… )
- Kỳ hạn thanh toán
- Đặt cọc: ……
m 0
Nă m 0 1
……
…
……
.
Năm n+1
Chi phí mặt bằng
3.4 THIẾT KẾ, BỐ TRÍ MẶT BẰNG (bỏ)
Bản vẽ thiết kế công trình (Bố trí công trình chính, phụ, bố trí tổng thể, bố trí chi tiết,…)
3.5 DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN
Bảng dự toán chi phí xây dựng
Stt Hạng mục Số lượng Đvt Đơn giá Thành tiền
1.1
Cửa kính (kính cường lực 10
1.2 Hàng rào (Xây gạch, tô, sơn) 200 m2 500.000 100.000.000
II Phòng máy lạnh (5x10m) 157.500.000
2.2
Xây gạch (3m cao x 20 dài),
Trang 62.3 Cửa nhôm 1 Cái 1.500.000 1.500.000
3.1
Bảng hiệu (căng bạt Hàn
Quốc, khung sắt, 4m x 1,2m) 4,8 m2 700.000
3.2 ………
3.6 KẾ HOẠCH MUA SẮM TSCĐ VÀ CCDC (mua sắm máy mọc thiết bị)
Bảng dự toán chi phí mua sắm TSCĐ
Stt Hạng mục Số lượng Đvt Đơn giá Thành tiền
1
Xe tải (5 tấn, Trường Hải,
Model… , xe mới) 1 Chiếc 750.000.000 750.000.000
2
Máy phát điện ( Honda,
công suất, đơn vị cung cấp) 1 cái 70.000.000 70.000.000
Bảng dự toán chi phí mua sắm CCDC
Stt Hạng mục Số lượng Đvt Đơn giá Thành tiền
1
Bàn làm việc (gỗ,
0,8x1,2x0,7, Hòa Phát) 02 Cái 5.000.000 10.000.000
2
Máy lạnh (1,5 hp, Shape,
Model,…, Điện Máy Chợ
3 Máy xay café (…., …., ) 01 Cái 28.000.000 28.000.000
Khấu hao TSCĐ /Phân bổ CCDC
Bảng khấu hao TSCĐ
Stt
Khoản mục tính 0 1 2 n+1
1 Giá trị đầu kỳ
2 Khấu hao trong kỳ
3 Khấu hao lũy kế
4 Giá trị cuối kỳ
5 Giá trị thanh lý
Bảng phân bổ CCDC
Stt Hạng mục Nguyên giá
(thành tiền)
TG phân bổ
GT PB năm 1
GT PB năm 2
GT PB năm 3
Trang 7Quản lý
(năm)
(căn vào đơn giá của bảng mua CCDC)
1
Bàn làm việc (gỗ,
0,8x1,2x0,7, Hòa Phát) 10.000.000
2
Máy lạnh (1 hp,
Shape, Model,…, Điện
Máy Chợ Lớn)
3
Máy xay café (….,
…., )
Tổng cộng
3.7 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
3.7.1 Tổ chức nhân sự (Hành vi tổ chức, quản trị nhân sự, quản trị học)
Cơ cấu nhân sự, (vẽ sơ đồ nhân sự)
Mô tả công việc (công việc phải làm, trách nhiệm, thời gian làm việc, phương tiện làm việc, chính sách lương, đào tạo, thăng tiến…….)
Stt Vị trí công việc Mô tả công việc
Bảng ước lượng chi phí lương năm 01, 02, 03, ,… n
Stt Chức danh Số lượng Lương/
tháng
Lương/năm
Trang 8Tổng cộng
Bảng ước lượng chi phí lương năm 02
Stt Chức danh Số lượng Lương/
tháng
Lương/năm
Tổng cộng
Bảng chi phí lương hàng năm từ năm 1 đến năm n
0 2
… Năm n
1
2
3
4
Tổng cộng
3.7.2 Tổ chức sản xuất (HP quản trị SX, kế toán)
Bảng ước lượng giá thành SP/DV từ năm 1 đến n;
Bảng ước lượng chi phí trực tiếp SP2 cho năm 01
Stt Khoản mục tính giá thành
SP/DV
(Xây dựng cấu trúc CP
SP/DV)
Số lượng (sản phẩm/
năm),
công suất, qui mô (3.2)
Chi phí đơn vị/sp
Tổng CP
3 CP Nhân công
4 CP nhiên liệu
Trang 95 Cp khấu hao
7 CP marketing, bán hàng
Tổng cộng ………… BBB (giá
thành SP)
…………
Tính giá thành sp
01
Tổng cộng
3.7.3 Tổ chức bán hàng (4P, marketing)
3.7.3.1 Chiến lược giá hàng năm
Căn cứ định giá (Giá thành, giá đối thủ, giá mong đợi, độ co giãn về giá)
Mục tiêu và chiến lược giá (DT =SL *giá)
Bảng giá bán sản phẩm/dịch vụ hàng năm
Stt Chủng loại Sp Nă
m 0 1
… … Năm n
-3.7.3.2 Chiến lược chiêu thị (kế hoạch marketing)
Bảng hoạt động marketing hàng năm
ti ê u
Chương trình chiêu thị
Hoạt động cụ thể
Thời gian thực hiện
Chi phí
Trang 10Năm 01 Nhận
bi ết S P/
D V Nhận
bi ết th ư ơ n g hi ệu
Digital Marketi ng
- Website (đơn vị cung cấp, tên miền, hosting)
- Fanpages (tên, … )
Tháng 5
Tháng 2
12.200 000
0
Quảng cáo Treo bandroll
(10 cái, 1,2x3m), treo ở đâu Đặt poster (….,
….) Phát tờ rơi (bao nhiêu, nhân
sự phát,….)
1.000.0 00
cậ n k há ch hà n g
Khuyến mãi
-Giảm giá dịp Tết, Noel (giảm 50%,
… Tặng quả khi mua Sp (
5.000.0 00
Năm n
Bảng ước lượng chi phí marketing – bán hàng
Chi phí marketing 13.200.00
0
5.000.000
3.7.3.3 Chiến lược phân phối
Kế hoạch phân phối (Xây dựng Sơ đồ kênh phân phối)
Bảng ước lượng số lượng Sp bán hàng năm
Stt Chủng loại Sp Năm
01
1 SP/DV 1
2 SP/DV 2
3
Trang 11-CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
4.1 TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ
Bảng lịch đầu tư
STT Khoản mục đầu tư Năm 0
4 Vốn lưu động (năm 0, tiền mặt kỳ KD đầu tiên)
500
4.2 HOẠCH ĐỊNH NGUỒN VỐN
Nguồn tài trợ (Vốn CSH, suất sinh lời đòi hỏi của VSCH; Vốn vay, vay NH nào, lãi vay, thời gian vay)
Bảng cơ cấu vốn
Stt
Khoản mục Số tiền Tỷ
trọng
Chi phí sử dụng vốn
1
(We)
(k e) 18% 2
(Wd)
(k d*) 12%
Tổng nguồn vốn 3.00
0
=> Tính WACC =
Trang 12Bảng kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay
Dư nợ đầu kì
Số tiền trả nợ
- Trả nợ gốc
- Trả lãi vay
Dư nợ cuối kì
Bảng vốn lưu động hàng năm (1-n)
0 0 1 n …… n+1
- Tiền mặt (1) (trang trải các khoản chi
phí tới hạn, tối ưu nhất (khoản dự trữ
nhỏ nhất nhưng đảm bảo trang trải các
chi phí tới hạn)
- Khoản phải thu (2)
- Khoản phải trả (3)
- Tồn kho (4)
Tổng vốn lưu động (1+2-3+4)
- Thay đổi tiền mặt (5) (kỳ sau -kỳ
trước)
- Thay đổi khoản phải thu (6)
- Thay đổi khoản phải trả (7)
- Thay đổi tồn kho (8)
Tổng thay đổi vốn lưu động (5+6-7+8)
4.3 ƯỚC LƯỢNG DOANH THU HÀNG NĂM ( SL bán x Giá bán )
Bảng ước lượng doanh thu hàng năm
Stt Chủng loại Sp Năm
01
1 SP/DV 1
2 SP/DV 2
3
Trang 13-Tổng cộng
4.4 ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG HÀNG NĂM
Bảng ước lượng chi phí hàng năm
Stt Khoản mục chi phí Năm
01
1 CP mặt bằng
2 CP lương nhân viên
3 CP marketing
4 CP sản xuất sản
phẩm (nguyên vật liệu) (3.7.2)
………
Chi phí khác…
Tổng cộng
4.5 ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ HĐSXKD
Bảng uớc lượng lợi nhuận sau thuế đạt được trong các năm hoạt động
Chi phí khấu
Thu nhập trước thuế
Thuế thu nhập doanh
Trang 144.6 XÂY DỰNG BÁO CÁO NGÂN LƯU (trực tiếp)
Chỉ tiêu tính toán Năm 0 1 … n+1
Ngân lưu vào (xét dấu theo
chiều THUẬN)
1 Doanh thu
2 Thay đổi phải thu
3 Thay đổi tiền mặt
4 Thay đổi tồn kho
5 Giá trị thanh lý
Tổng ngân lưu vào (1)
Ngân lưu ra (xét dấu theo
chiều NGƯỢC)
1 Đầu tư ban đầu
2 Chi phí hoạt động
3 Thay đổi phải trả
4 Thuế thu nhập DN
Tổng ngân lưu ra (2)
Ngân lưu ròng (Tổng VL VAO- NL RA)
4.7 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
1 Xác định suất chiết khấu của dự án (WACC, lạm phát, rủi ro, chi phí cơ hội của vốn)
2 Tiêu chí đánh giá gồm: NPV ( dòng tiền ròng , Suất chiết khấu), IRR, PP, B/C
(NPV), Sản lượng hòa vốn (phân tích rủi ro-biến sản lượng/doanh số)
3 Kết luận CHUNG: Thực hiện/KHÔNG THỰC HIỆN
4.8 PHÂN TÍCH RỦI RO
Xác định các biến số rủi ro của dự án (số lượng sản phẩm kỳ vọng bán được)
Phân tích độ nhạy 1 chiều (sản lượng hòa vốn)
Phân tích Crystal Ball
Trang 15Kết luận/ ứng phó rủi ro
CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN
Kết luận về tính khả thi của dự án
Kiến nghị thực hiện
PHỤ LỤC
Trang 16Trình bày các chứng minh chi tiết cần thiết về các phương diện nghiên cứu khả thi mà việc đưa chúng vào phần thuyết minh chính của dự án sẽ làm cho phần thuyết minh chính trở nên phức tạp, cồng kềnh
Phân tích định lượng: Bảng câu hỏi, Kết quả phân tích thô
Định tính: Kịch bản thảo luận, Diễn biến thảo luận (Online, Offline ->Ghi hình)