1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phan 2 biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị

9 28 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần 2 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Quản lý chất lượng xây dựng
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 60,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Côngty TNHH Hồng Lực Phát Hong Luc Phat Co., Ltd CÔNG TY TNHH HỒNG LỰC PHÁT vvfdsvfd QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VẬT

Trang 1

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

CÔNG TY TNHH HỒNG LỰC PHÁT

vvfdsvfd

QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

THI CÔNG XÂY DỰNG

Phần II BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU, CẤU

KIỆN, THIẾT BỊ ĐƯỢC SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

TÊN CÔNG TRÌNH : CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐIỆN QUANG VIỆT HOA – TRUNG TÂM THÀNH PHỐ MỚI HẠNG MỤC

CÔNG TRÌNH : KẾT CẤU PHẦN NGẦM, KẾT CẤU PHẦN THÂN, PHẦN HOÀN THIỆN

HỢP ĐỒNG SỐ : 0104/18/HĐXD

Trang 2

- Năm 2019.

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

2

Trang 3

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SINO-PACIFIC

QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

THI CÔNG XÂY DỰNG

Phần II

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU, CẤU KIỆN,

THIẾT BỊ ĐƯỢC SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

Người thiết kế kiến trúc : ĐỒNG TẤN KHUYÊN

Chủ trì thiết kế kiến trúc : TẠ ĐOAN KHÁNH

Quản lý kiến trúc : TẠ ĐOAN KHÁNH

Người thiết kế kết cấu: NGUYỄN PHI HỔ

Chủ trì thiết kế kết cấu : NGUYỄN PHI HỔ

Chỉ huy trưởng công trường : LÊ PHI SƠN

Giám đốc Nhà thầu TCXD lập

( Ký, ghi rõ họ và tên và dấu pháp nhân)

Chấp thuận của Chủ đầu tư

( Ký, ghi rõ họ và tên và dấu pháp nhân)

Trang 4

MỤC LỤC

2.2 Đối với vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng theo yêu cầu

II KIỂM TRA MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG SẢN PHẨM XÂY DỰNG, VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU

III HỆ THỐNG TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀO CÔNG

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

1

Trang 5

Phần II BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ ĐƯỢC SỬ DỤNG CHO CÔNG

TRÌNH

I SƠ ĐỒ, QUY TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP KIỂM TRA

1 Sơ đồ và quy trình kiểm tra ( cần bổ sung chi tiết cho những ý cơ bản sau)

1.1 Sơ đồ khối

1.2 Quy trình

Xác định chủng loại vật liệu, cấu kiện, thiết bị ( gọi tắt là sản phẩm xây dựng) để thi công theo yêu cầu của thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật;

Trình Chủ đầu tư mẫu sản phẩm xây dựng kèm theo chứng từ xuất xứ, chất lượng sản phẩm;

Ký hợp đồng với nhà cung cấp và thống nhất lịch và tiến độ cung cấp vật tư về công trình nếu như sản phẩm xây dựng được chủ đầu tư chấp thuận;

Kiểm tra sản phẩm trước khi đưa vào sử dụng trên cơ sở mẫu được chấp thuận và các chứng từ xuất xứ, chất lượng

Xử lý những sản phẩm không đạt yêu cầu: sửa, đổi hoặc đưa ra khỏi công trường

2 Biện pháp kiểm tra

2.1 Đối với sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường

Kiểm tra kết quả thí nghiệm kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất, các chứng chỉ, chứng nhận, các thông tin, tài liệu có liên quan tới sản phẩm xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng, quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan;

Kiểm tra kết quả kiểm tra chất lượng, số lượng, chủng loại của sản phẩm phù hợp với yêu cầu của hợp đồng xây dựng trước khi bàn giao cho bên giao thầu;

Kiểm tra kế hoạch về vận chuyển, lưu giữ, bảo quản sản phẩm xây dựng;

Yêu cầu sửa chữa, đổi sản phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng theo cam kết bảo hành sản phẩm xây dựng và quy định của hợp đồng xây dựng

2.2 Đối với vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình xây

dựng theo yêu cầu riêng của thiết kế:

Kiểm tra quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, chế tạo;

Kiểm tra quy trình thí nghiệm, thử nghiệm theo yêu cầu của thiết kế;

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

2

Trang 6

Kiểm tra kết quả thí nghiệm, thử nghiệm theo quy trình đã được bên giao thầu chấp thuận

Kiểm tra biên bản và nghiệm thu trước khi bàn giao;

Yêu cầu các chứng nhận, chứng chỉ, thông tin, tài liệu liên quan theo quy định của hợp đồng xây dựng, quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và của pháp luật khác có liên quan

2.3 Đối với vật liệu rời ( cát, đá, sỏi )

Lấy mẫu từ mỏ hoặc nơi khai thác lưu giữ làm đối chứng;

Kiểm tra quy trình sản xuất, khai thác;

Kiểm tra giấy phép khai thác tài nguyên khoáng sản

Thí nghiệm, thử nghiệm thường xuyên theo yêu cầu của thiết kế;

II KIỂM TRA MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG SẢN PHẨM XÂY DỰNG, VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU TRONG CÔNG TRÌNH

1 Đối với vật liệu, vật tư

BẢNG KIỂM TRA STT Danh mục vật liệu Thông số kỹ thuật Hồ sơ kiểm tra

1.1 Bê tông

thương

phẩm

- Bê tông mác: M150, M250, M300, M400, M450

- Nhà cung cấp: BECAMEX TDC

- 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 1.2 Cốt thép bê

tông

- Mác thép: CB400-V, CB240-T Tiêu chuẩn đáp ứng:

QCVN07:2011/BKHCN; TCVN 1651:2008

- Công suất nhà máy ≥ 500.000 T/năm

- Tung Ho

- 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

3

Trang 7

2.1 Xi măng Mác xi măng PCB 40

Tiêu chuẩn: TCVN 6260:2009 - 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 2.2 Cát - Modul

- Tiêu chuẩn: TCVN 7570:2006

- 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 2.3 Gạch đất

nung

- Mác gạch 75

- Tiêu chuẩn: TCVN 6355:2009

- 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 2.4 Sơn nước - Tiêu chuẩn:TCVN 2097:2015; TCVN

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 2.5 Tấm thạch

cao - Tiêu chuẩn:

TCVN 8257:2009;

- 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 2.6 Kính tôi

nhiệt - Tiêu chuẩn: TCVN 7455:2013;

- TCVN 7364-2:2004 - 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 2.7 Đá granite - Tiêu chuẩn: TCVN 4732:2016;

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu 2.8 Gạch ốp, lát - Tiêu chuẩn: TCVN 6415:2016 - 🗹 CoCq

- 🗹 Chứng chỉ hợp quy

- 🗹 Chứng chỉ chất lượng

- 🗹 Catalog sản phẩm

- 🗹 Kết quả thí nghiệm

- 🗹 Mẫu vật liệu

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

4

Trang 8

2 Tiếp nhận, lưu kho, bảo quản vật tư

2.1 Tiếp nhận

2.2 Lưu kho và bảo quản

3 Biện pháp bảo quản vật liệu, công trình khi tạm dừng thi công, khi mưa bão

3.1 Khi tạm dừng thi công

3.2 Khi mưa bão

III HỆ THỐNG TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀO CÔNG TRÌNH

1 Tại hiện trường

Quyết định thành lập trạm thí nghiệm hiện trường phải ghi rõ địa chỉ, kèm theo danh mục nhân sự, thiết bị được điều chuyển

Quyết định thành lập được gửi cho chủ đầu tư hoặc cá nhân, tổ chức được chủ đầu tư

ủy quyền kiểm tra xác nhận phù hợp với các phép thử thực hiện cho công trình Quá trình kiểm tra được lập thành biên bản trước khi tiến hành các hoạt động thí nghiệm, Trường hợp một trạm thí nghiệm hiện trường phục vụ cho nhiều dự án/công trình cùng thời điểm thì phải được ghi rõ trong Quyết định thành lập trạm thí nghiệm hiện trường hoặc phải ban hành Quyết định bổ sung

Trạm thí nghiệm hiện trường được bố trí nhân lực, thiết bị, dụng cụ, đáp ứng các yêu cầu về không gian và điều kiện thí nghiệm như phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, tương ứng với các phép thử được thực hiện

Trạm thí nghiệm hiện trường được sử dụng mã số LAS-XD của phòng thí nghiệm được công nhận của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Các thiết bị thí nghiệm đặt cố định tại trạm thí nghiệm hiện trường phải được kiểm định/hiệu chuẩn lại theo quy định của pháp luật về đo lường trước khi tiến hành các thí nghiệm

Trước khi tiến hành các hoạt động thí nghiệm và trong thời gian 01 tháng sau khi kết thúc các hoạt động của trạm thí nghiệm hiện trường, tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho Sở Xây dựng tại địa phương nơi thực hiện dự án/công trình xây dựng,

2 Tại phòng thí nghiệm

2.1 Điều kiện năng lực:

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Người quản lý trực tiếp hoạt động thí nghiệm chuyển ngành xây dựng phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với một trong các lĩnh vực thí nghiệm của tổ chức; Quyết định bổ nhiệm Trưởng phòng

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

5

Trang 9

Có thí nghiệm viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên và có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh vực thí nghiệm

Tài liệu kỹ thuật: Các tiêu chuẩn phương pháp thử và các hướng dẫn kỹ thuật hiện

có Tính hiệu lực của các tài liệu kỹ thuật

Quản lý điều hành: Tình trạng quản lý điều hành hoạt động phòng thí nghiệm mức

độ tin cậy về chất lượng thí nghiệm

2.2 Quy trình kiểm tra, đánh giá

Lấy mẫu

Quy cách và số lượng mẫu:

Bảo quản và lưu mẫu công trường

Thí nghiệm

Mẫu Phiếu kết quả thí nghiệm theo quy định tại Phụ lục III Nghị định số

62/106/NĐ-CP

BIỆN PHÁP KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH

6

Ngày đăng: 28/04/2023, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w