MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN Tin học 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 phút TT ChươngChủ đề Nội dungĐơn vị kiến thức Mức độ nhận thức % tổng Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi T. BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC LỚP 6,7 CẢ NĂM HỌC, CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ NĂM HỌC 2022 2023 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC LỚP 6,7 CẢ NĂM HỌC, CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ NĂM HỌC 2022 2023 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC LỚP 6,7 CẢ NĂM HỌC, CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ NĂM HỌC 2022 2023 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC LỚP 6,7 CẢ NĂM HỌC, CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ NĂM HỌC 2022 2023 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: Tin học 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Chương/Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
% tổng Điểm
Số câu hỏi
Thời gian
Số câu hỏi
Thời gian
Số câu hỏi
Thời gian
Số câu hỏi
Thời gian
(3,5điểm)
2 Chủ đề E:
Ứng dụng Tin
học
1 Soạn thảo văn bản cơ bản
(3,0điểm)
2 Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ đồ
tư duy
(3,5điểm)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Trang 2– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet
– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp
– Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet
Thông hiểu
– Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ.
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ, ) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn
lề, định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản
– Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản
Trang 3– Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
Vận dụng cao
– Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin.
Không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: Mã số học sinh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Lưu ý:
- Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn một trong các phương án phía dưới.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm MS Office 2016, …
Câu 1 Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây
Khi sử dụng Internet, có thể
A tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
B bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
C máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.
D bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2 Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ Internet?
A Mở thư điện tử do người lạ gửi.
B Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt.
C Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin.
D Vào trang web để tìm thông tin liên quan để làm bài tập về nhà.
Câu 3 Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet
A Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng
Trang 4B Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính
C Sử dụng mạng internet phục vụ cho việc học tập
D Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình trên internet
Câu 4: Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?
A Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết
B Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng
C Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất
D Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính
Câu 5: Em nên làm gì với các mật khẩu của mình dùng trên mạng ?
A Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
B Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi ứng dụng
C Đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
D Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
Câu 6: Em nên làm gì với các mật khẩu tài khoản của mình?
A Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn
B Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi ứng dụng
C Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết
D Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
Câu 7: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào dưới đây?
Câu 9 Phát biểu nào đúng khi nói đến cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng
A Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản
B Đánh dấu một phần đoạn văn bản
Trang 5C Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
D Hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 10 Để thực hiện định dạng cho đoạn văn bản em dùng nhóm lệnh nào trên thẻ Home
Câu 11: Thao tác nào KHÔNG ph i là thao tác đ nh d ng v n b n?ải là thao tác định dạng văn bản? ịnh dạng văn bản? ạng văn bản? ăn bản? ải là thao tác định dạng văn bản?
A Thay đ i ki u ch thành ch nghiêng ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ểu chữ thành chữ nghiêng ữ thành chữ nghiêng ữ thành chữ nghiêng B Ch n ch màu xanh ọn chữ màu xanh ữ thành chữ nghiêng.
C C n gi a đo n v n b n ăn bản? ữ thành chữ nghiêng ạng văn bản? ăn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? D Thêm hình nh vào v n b n ải là thao tác định dạng văn bản? ăn bản? ải là thao tác định dạng văn bản?
Câu 12: Trong phần mềm soạn thảo văn bản để phân cách các đoạn chúng ta nhấn phím nào dưới đây?
Câu 13: Sơ đồ tư duy là gì?
A Trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối
B Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D Một sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 14 Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải
A vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
B tạo nhánh từ các chủ đề phụ
C thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau
D xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và tạo thêm nhánh con
Câu 15: Phát biểu nào KHÔNG phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung
B Có thể chia sẻ được cho nhiều người
C Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ
D Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác
Câu 16: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A Bút, giấy, mực
Trang 6B Phần mềm máy tính
C Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …
D Con người, đồ vật, khung cảnh, …
Câu 17: âu không ph i là tác h i khi dùng Internet? Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet? ải là thao tác định dạng văn bản? ạng văn bản?
A Thông tin cá nhân b l ho c b đánh c p ịnh dạng văn bản? ộ hoặc bị đánh cắp ặc bị đánh cắp ịnh dạng văn bản? ắp B B l a đ o, d d , đe d a, b t n t trên m ng ịnh dạng văn bản? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ải là thao tác định dạng văn bản? ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ọn chữ màu xanh ắp ạng văn bản? ạng văn bản?
C Nghi n Internet, nghi n trò ch i trên m ng ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ơi trên mạng ạng văn bản? D H c t p nâng cao ki n th c ọn chữ màu xanh ập nâng cao kiến thức ến thức ức.
Câu 18 Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
B Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập
D Không quan tâm
Câu 19 Khi bị một người quen chụp được một khoảng khắc xấu của em và đe doạ đăng lên mạng xã hội Em sẽ làm gì?
A Không quan tâm
B Sợ hãi, im lặng không nói với ai
C Làm theo sự điều khiển của người đó để không bị đăng ảnh lên mạng xã hội
D Nói với người lớn để nhờ sự giúp đỡ
Câu 20: Một người bạn mới quen qua mạng muốn em mở webcam Em sẽ xử lí như thế nao?
A Không mở webcam
B Đồng ý mở bất cứ lúc nào
C Chỉ mở khi cần thiết
D Dùng ứng dụng giả lập webcam để chia sẻ hình ảnh người khác
Câu 21: Thao tác nào sau đây KHÔNG thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
A Nhập số trang cần in
B Chọn khổ giấy in
C Thay đổi lề của đoạn văn bản
D Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
Câu 22: Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?
A Xem tất cả các trang văn bản
Trang 7B Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.
C Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh
D Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản
Câu 23: Để thay từ “Tý” bằng cụm từ “Bạn Tý” thì gõ từ “Tý” vào khung nào của hộp thoại Find and Replace
Câu 24: Em hãy sắp xếp lại các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản
a Gõ từ, cụm từ cần thay thế
b Nháy chuột vào thẻ Home
c Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace
Câu 25: Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?
A Insert -> Table -> Quick Tables
B Insert -> Table -> Insert Table
C Insert -> Table -> Drawtable
D Insert -> Table -> Excel Speadsheet
Câu 26 Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet? ểu chữ thành chữ nghiêng ạng văn bản? t o ra m t b ng g m 14 c t 8 hàng thì c n gõ s vào ô t ng ng nh nào?ộ hoặc bị đánh cắp ải là thao tác định dạng văn bản? ồm 14 cột 8 hàng thì cần gõ số vào ô tương ứng như nào? ộ hoặc bị đánh cắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ố vào ô tương ứng như nào? ươi trên mạng ức ư
A Ô Columns : 14; Ô Rows : 12 B Ô Columns : 14; Ô Rows : 8
C Ô Columns : 8; Ô Rows : 12D Ô Columns : 8; Ô Rows : 14
Câu 27: Cho các thông tin sau:
a Vẽ các hình elip và viết các từ “đường ô tô”, “đường hàng không”, “đường sông”, “đường biển”, “đường sắt”, “đường ống” vào các hình elip
b thảo luận về các loại hình giao thông vận tải
c Vẽ các đường nối từ chủ đề chính đến các chủ đề nhánh Trên các đường nối, viết các từ, ví dụ từ “máy bay” trên đường nốivới chủ đề nhánh “đường hàng không”
Trang 8d viết từ “giao thông vận tải” trong hình elip ở giữa tờ giấy
e vẽ hình elip ở giữa tờ giấy
Câu 28: Trong sơ đồ tư duy sau:
Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh:
A 2
B 3
C 4
D 5
II PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 1 Máy in của em in ra những kí hiệu không mong muốn và em biết lỗi này là do virus gây ra Em cần phải diệt virus ở máy in hay máy tính? Giải
Trang 9- Diệt virus ở máy tính.
- Kiểm tra xem thiết bị nào bị nhiễm virus Diệt virus cho thiết bị đó.
0,5 0,5
- Vẽ được các nhánh con (theo nhánh chính)
- Sử dụng màu sắc và gõ đúng nội dung văn bản
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 10MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - MÔN TIN HỌC, LỚP 6
TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
2 Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ
đồ tư duy
phút
5%(0,5điểm)
12 (TN)
Trang 11TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nhận biết
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hạikhi tham gia Internet (Câu 1)
Thông hiểu
– Nêu và thực hiện được một số biện pháp
cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham giaInternet với sự hướng dẫn của giáo viên
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn
lề, định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phầnmềm soạn thảo văn bản (câu 3, câu 4, câu5)
– Nêu được các chức năng đặc trưng củanhững phần mềm soạn thảo văn bản.(Câu 6)
Vận dụng
Trang 12TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
– Thực hiện được việc định dạng văn bản,trình bày trang văn bản và in (Bài 1-TL)– Trình bày được thông tin ở dạng bảng
(Bài 2-TL)
2 Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ đồ tư duy
Nhận biết
– Nêu được khái niệm thuật toán (Câu 9)– Biết được chương trình là mô tả một thuậttoán để máy tính “hiểu” và thực hiện được
Trang 13- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giátương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Môn: Tin học 6 Năm Học: 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
A bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
B máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc
C tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
D bị lừa đảo hoặc lợi dụng
Câu 2 (TH) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản
trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A Cho mượn ngay không cần điều kiện gì
B Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì
C Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gìkhông đúng
D Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 3 (NB) Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A Căn giữa đoạn văn bản
B Chọn chữ màu xanh
C Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
D Thêm hình ảnh vào văn bản
Câu 4 (NB) Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà
Nội cho các bạn ở Tuyên Quang Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cảcác từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Findand Replace"?
Trang 15D Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
Câu 7 (TH) Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng
phần mềm máy tính?
A Có thể chia sẻ được cho nhiều người
B Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ
C Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nộidung
D Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác
Câu 8 (TH) Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức
B sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập
C ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học
D ghi nhớ lời giảng của thầy cô
Câu 9 (NB) Thuật toán là gì?
A Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề
B Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề
C Một ngôn ngữ lập trình
D Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu
Câu 10 (NB) Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:
Trang 16A Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
B Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
C Cấu trúc lặp
D Cấu trúc tuần tự
Câu 12 (NB) : Cấu trúc tuần tự là gì?
A Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ
B Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện
C Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo
D Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán
Câu 13(NB) : Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước
B Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vồng lặp kết thúc
C Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biếttrước
D Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau
Câu 14 (NB) Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 15 (NB) Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
A thông qua một từ khóa
B thông qua các tên
C thông qua các lệnh
D Chỉ hướng thực hiện tiếp theo
Câu 17 (NB) Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A Sử dụng các biến và dữ liệu
B Sử dụng đầu vào và đầu ra
C Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.
D Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 18 (NB) Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Ngôn ngữ lập trình chỉ là công cụ soạn thảo văn bản
Trang 17B Thứ tự thực hiện các lệnh trong chương trình không ảnh hưởng đến kết quả đầura
C Chương trình máy tính là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình
D Tất cả các ngôn ngữ lập trình đều giống nhau
Câu 19 (NB) Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?
A Nhận dữ liệu đầu vào, thực hiện các bước xử lí, đưa ra kết quả
B Chỉ thực hiện một lệnh do con người yêu cầu
C Chỉ thực hiện các bước xử lí và đưa ra kết quả
D Nhập sơ đồ khối, đưa ra kết quả
Câu 20 (TH) Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê
các bước như sau:
(1) Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau
(2) Dùng tay đảo rau trong chậu
(3) Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi
(4) Lặp lại bước 1 đến bước 3 cho đến khi rau sạch thì kết thúc
Điều kiện để dừng việc rửa rau là gì?
A Vớt rau ra rổ
B Đổ hết nước trong chậu đi
C Rau sạch
D Rau ở trong chậu
Câu 21 (TH) Câu “ Nếu Tết năm nay Covid được kiểm soát em sẽ đi chúc tết bà
con, họ hàng, nếu không em sẽ ở nhà.” thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
A Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
B Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
C Cấu trúc lặp
D Cấu trúc tuần tự
Câu 22 (TH) Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng Bạn ấy ghi các
bước như sau:
d) Thông báo Max và kết thúc
Sắp xếp thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên a và b:
Trang 18A c – a – b – d
B a – b – c – d
C c – d – a – b
D c – b – d – a
Câu 24 (TH) Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào
buổi sáng Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một.Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy" Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A Đánh răng
B Thay quần áo
C Đi tắm
D Ra khỏi giường
Câu 25 (TH) Công việc không hoạt động theo cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:
A Nếu trời mưa em sẽ ở nhà đọc truyện, ngược lại em sẽ đi đá bóng
B Nếu một số chia hết cho 2 thì nó là số chẵn, ngược lại là số lẻ
C Nếu mai trời vẫn mưa, đường vẫn ngập nước, em được nghỉ học ở nhà
D Nếu cuối tuần trời không mưa cả nhà em sẽ đi picnic, ngược lại cả nhà sẽ ở nhàxem phim
Câu 26 (TH) Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên
tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điềukhiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?
A Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
B cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
C Cấu trúc lặp
D Cấu trúc tuần tự
Câu 27 (TH) Lệnh trong Hình 22 là lệnh lặp thực hiện cho nhân vật, nhân vật sẽ
dừng lại khi nào?
A Nhân vật không dừng lại
B Nhân vật dừng lại khi tọa độ x lớn hơn 200
C Nhân vật dừng lại khi tọa độ x nhỏ hơn 200
D Nhân vật dừng lại khi tọa độ x bằng 200
Câu 28 (TH) Chương trình Scratch ở hình 24 thực hiện công việc gì?
Trang 19A Phát âm thanh "Meow" một lần trong 1 giây
B Phát âm thanh "Meow" bà lần, mỗi lần cách nhau 1 giây
C Phát âm thanh "Meow" một lần trong 3 giây
D Phát âm thanh "Meow" nhiều lần liên tục
II TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như
Hình 11 Theo em, bạn Minh đã sử dụng những định dạng nào? Giải thích?
Bài 2 (1 điểm) Nêu thao tác tạo bảng với 5 dòng, 9 cột?
Trang 20
Bài 3 (1 điểm) Cho các bước sau:
Sắp xếp các bước đúng theo thứ tự để hoàn thành sơ đồ khối tính giá trị trung bình của 2 số nguyên a và b?
Đáp án kiểm tra cuối kì 2
Bài 1
- Tiêu đề: Căn lề giữa, định dạng chữ đậm
- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổthơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản
- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải, định dạng chữ nghiêng,đậm
0,5 0,25 0,25
Bài 2
- Chọn dải lệnh Insert
- Nháy chọn vào nút lệnh Table
- Nháy chọn tiếp lệnh Insert table
- Nhập số 5 tại ô Number of rows, nhập số 9 tại ô number
of columns
- Nháy chọn OK
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 21KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK2 MÔN TIN HỌC, LỚP 7
Nh n biết ận biết Thông hiểu V n dụng ận biết V n dụng ận biết
Thời gian (phút) Số
CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
12
8
30Bài 14 Thêm hiệu ứng
cho trang chiếu Bài 15 Thực hành tổnghợp bài trình chiếu
Bài 5 Thực hành mô
Trang 23BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ (Cuối HK2)
MÔN: TIN HỌC LỚP: 7
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức Mức đ đánh giá ội dung Số câu hỏi theo mức đ nh n thức ội dung ận biết
Nh n biết ận biết Thông hiểu V n dụng ận biết V n dụng cao ận biết
Nhận biết
- Nhận biết tên phầnmềm trình chiếu, biếtmột số chức năng cơbản và ứng dụng thực
tế của phần mềm trìnhchiếu
- Biết sử dụng các công
cụ định dạng hình ảnhtrên trang chiếu
- Nhận ra các bước thựcchèn hình ảnh vào trangchiếu
- Biết tạo bài trình chiếu
có tiêu đề, theo cấu trúcphân cấp
8TNKQC1,2,3,4,5,6,7,8
Bài 14 Thêm hiệu ứng cho trang chiếu Bài 15 Thực hành tổng hợp bài trình chiếu
Nhận biết
Biết đưa hiệu ứng độngvào bài trình chiếu
Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một bài trình
4TNKQC9,10,11,12
Trang 24Thông hiểu
– Giải thích được thuậttoán tìm kiếm tuần tự,nêu được ví dụ minhhoạ
Vận dụng
– Biểu diễn và môphỏng được hoạt độngcủa thuật toán đó trênmột bộ dữ liệu vào cókích thước nhỏ
V n d ng cao: ận biết ụng cao:
HS t o b ng li t kê các ạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
b c th c hi n thu t ước thực hiện thuật ực hiện thuật ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ập nâng cao kiến thức
toán tìm ki m tu n t ến thức ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ực hiện thuật
đ tìm h c sinh sinh vào ểu chữ thành chữ nghiêng ọn chữ màu xanh
tháng M tộ hoặc bị đánh cắp theo danh sách
4TNKQC13,14,15,16
1TL C25
Bài 2 Tìm kiếmnhị phân
Trang 25chọn Bài 4 Sắp xếpnổi bọt.
Bài 5 Thựchành môphỏng cácthuật toán tìmkiếm, sắp xếp
- Biết được bài toán sắpxếp là gì
- Biết được ý tưởng sắpxếp chọn
- Biết được thế nào sắpxếp nổi bọt
– Nêu được ý nghĩa củaviệc chia một bài toánthành những bài toánnhỏ hơn
Thông hiểu
– Giải thích được mộtvài thuật toán sắp xếp
cơ bản, bằng các bướcthủ công (không cầndùng máy tính)
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ
C21,22,23,24
4TNKQC25,26,27,28
1TL C24
Trang 26Tỉ l chung ệ % 70% 30%
KI M TRA CU I HKII
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII ỂM TRA CUỐI HKII ỐI HKII - MÔN TIN H C 7 ỌC 7
I PH N TR C NGHI M = 7 i m ẦN TRẮC NGHIỆM = 7 điểm ẮC NGHIỆM = 7 điểm ỆM = 7 điểm điểm ểm
Câu 1: ph n m m trình chi u là:ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ến thức
A Kompozer
B Microsoft Word
C Microsoft PowerPoint
D Auducity
Câu 2: Ho t đ ng không s d ng ph n m m trình chi u là:ạng văn bản? ộ hoặc bị đánh cắp ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ến thức
A T o các bài gi ng đi n t và các bài ki m tra tr c nghi m đ ph c v d y và h cạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ử dụng phần mềm trình chiếu là: ểu chữ thành chữ nghiêng ắp ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ểu chữ thành chữ nghiêng ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ạng văn bản? ọn chữ màu xanh
B So n th o các chuy n ng n hay các bài thạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ắp ơi trên mạng
C T o và in các t r i, t qu ng cáo trên gi yạng văn bản? ờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy ơi trên mạng ờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy ải là thao tác định dạng văn bản? ấy
D T o các album nh, album ca nh c,… đ gi i tríạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ạng văn bản? ểu chữ thành chữ nghiêng ải là thao tác định dạng văn bản?
Câu 3: : Ch n các phát bi u sai trong các câu sau đây:ọn chữ màu xanh ểu chữ thành chữ nghiêng
A Ph n m m trình chi u đ c ng d ng trong d y và h c, trong các bài ki m tra, ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ến thức ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ức ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ạng văn bản? ọn chữ màu xanh ểu chữ thành chữ nghiêng
B Ph n m m trình chi u đ c dùng trong vi c t o ra các album nh, album ca nh cần gõ số vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ến thức ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ạng văn bản?
C Ph n m m trình chi u đ c dùng đ t o trang tính và th c hi n các tính toán trên đóần gõ số vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ến thức ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ểu chữ thành chữ nghiêng ạng văn bản? ực hiện thuật ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
D Ph n m m trình chi u đ c dùng đ in t r i qu ng cáoần gõ số vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ến thức ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ểu chữ thành chữ nghiêng ờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy ơi trên mạng ải là thao tác định dạng văn bản?
Câu 4: Trong m t bài trình chi u có th có bao nhiêu trang chi u?ộ hoặc bị đánh cắp ến thức ểu chữ thành chữ nghiêng ến thức
A 5
B 10
C 20
D Không gi i h nớc thực hiện thuật ạng văn bản?
Câu 5: Có th s d ng bài trình chi u đ :ểu chữ thành chữ nghiêng ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ến thức ểu chữ thành chữ nghiêng
Trang 27A Gi ng d y, gi i trí, qu ng cáoải là thao tác định dạng văn bản? ạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản?
B Gi i tríải là thao tác định dạng văn bản?
C Qu ng cáoải là thao tác định dạng văn bản?
D Sáng tác truy n ng n, th ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ắp ơi trên mạng
Câu 6: Ch c n ng chính c a ph n m m trình chi u là:ức ăn bản? ủa phần mềm trình chiếu là: ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ến thức
A T o các bài trình chi uạng văn bản? ến thức
B Trình chi u các trang c a bài trình chi uến thức ủa phần mềm trình chiếu là: ến thức
C So n th o v n b nạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ăn bản? ải là thao tác định dạng văn bản?
D Câu A và B đúng
Câu 7: Ch n ph ng án ghép sai Bi t cách s d ng các công c đ nh d ng hình nh trên trang chi u đ :ọn chữ màu xanh ươi trên mạng ến thức ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ịnh dạng văn bản? ạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản? ến thức ểu chữ thành chữ nghiêng
A Thay đ i v trí và kích th c c a hình nh.ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ịnh dạng văn bản? ước thực hiện thuật ủa phần mềm trình chiếu là: ải là thao tác định dạng văn bản?
B Thay đ i l p, c t hình, quay hình, ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ớc thực hiện thuật ắp
C Thêm đ ng vi n t o khung cho hình nh.ườ rơi, tờ quảng cáo trên giấy ềm trình chiếu là: ạng văn bản? ải là thao tác định dạng văn bản?
D Thay đ i n i dung hình nh.ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ộ hoặc bị đánh cắp ải là thao tác định dạng văn bản?
Câu 8: Trong PowerPoint, nh n ra đ c cách nào sau đây không là cách chèn hình nh vào trang chi u?ập nâng cao kiến thức ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ải là thao tác định dạng văn bản? ến thức
A Select Insert / Pictures
B Ch n Insert/Online Pictures.ọn chữ màu xanh
C S d ng l nh Copy và Paste.ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
D Ch n Design, sau đó ch n m u trong Themes.ọn chữ màu xanh ọn chữ màu xanh ẫu trong Themes
Câu 9: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.
Trang 28Câu 11: Chỉ ra được để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì?
A Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng
B Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn
C Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí
D Tất cả các điều trên
Câu 12: Nêu được hiệu ứng động là gì?
A Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang chiếu khi trình chiếu
B Hiệu ứng động là giúp cho bài trình chiếu trở nên sinh động và hấp dẫn hơn
C Hiệu ứng động thu hút sự chú ý của người xem và tạo hiệu quả tốt tỏng việc truyền đạt thông tin
D Hiệu ứng động là được sử dụng một cách chọn lọc giúp tăng hiệu quả cho nội dung và tạo ấn tượng cho người xem
Câu 13: Di n t đ c ho t đ ng c a thu t toán tìm ki m tu n t ễn tả được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự ải là thao tác định dạng văn bản? ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ạng văn bản? ộ hoặc bị đánh cắp ủa phần mềm trình chiếu là: ập nâng cao kiến thức ến thức ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ực hiện thuật
A Tìm trên danh sách đã s p x p, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti pắp ến thức ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ư ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
B Tìm trên danh sách đã s p x p, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ắp ến thức ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ữ thành chữ nghiêng ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ư ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
C Tìm trên danh sách b t kì, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào th y ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ấy ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ữ thành chữ nghiêng ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
D Tìm trên danh sách b t kì, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ấy ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ư ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
Trang 29Câu 14: Phân tích đ c thu t toán tìm ki m tu n t c n bao nhiêu b c đ tìm th y s 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ập nâng cao kiến thức ến thức ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ực hiện thuật ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ước thực hiện thuật ểu chữ thành chữ nghiêng ấy ố vào ô tương ứng như nào?
A Thông báo “Không tìm th y”.ấy
B Thông báo “Tìm th y”.ấy
C Thông báo “Tìm th y”, giá tr c n tìm t i v trí th 5 c a danh sách.ấy ịnh dạng văn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ạng văn bản? ịnh dạng văn bản? ức ủa phần mềm trình chiếu là:
D Thông báo “Tìm th y”, giá tr c n tìm t i v trí th 6 c a danh sách.ấy ịnh dạng văn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ạng văn bản? ịnh dạng văn bản? ức ủa phần mềm trình chiếu là:
Câu 17: Nêu đ c đi u gì x y ra khi thu t toán tìm ki m nh ph n không tìm th y giá tr c n tìm trong danh sáchược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ềm trình chiếu là: ải là thao tác định dạng văn bản? ập nâng cao kiến thức ến thức ịnh dạng văn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ấy ịnh dạng văn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào?
A Ti p t c tìm ki m và không bao gi k t thúcến thức ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ến thức ờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy ến thức
B Thông báo Tìm th y và ti n ti p xem còn ph n t nào khác n a không.ấy ến thức ến thức ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ữ thành chữ nghiêng
C Thông báo Tìm th y và k t thúcấy ến thức
D Thông báo "Không tìm th y và k t thúcấy ến thức
Câu 18: Ch n câu di n t đúng ho t đ ng c a thu t toán tìm ki m nh phânọn chữ màu xanh ễn tả được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự ải là thao tác định dạng văn bản? ạng văn bản? ộ hoặc bị đánh cắp ủa phần mềm trình chiếu là: ập nâng cao kiến thức ến thức ịnh dạng văn bản?
A Tìm trên danh sách đã s p x p, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ắp ến thức ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ư ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
B Ti n trên danh sách đã s p x p, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ến thức ắp ến thức ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ữ thành chữ nghiêng ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ư ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
C Tìm trên danh sách b t kì, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ch a tím h t thì còn tìm ti p.ấy ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ữ thành chữ nghiêng ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ư ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
D Ti n trên danh sách b t kì, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ch a tim h t thì còn tìm ti p.ến thức ấy ắp ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ức ư ấy ặc bị đánh cắp ư ến thức ến thức
Câu 19: Phân tích đ c thu t toán tìm ki m nh phân c n bao nhiêu b c đ tìm th y “Mai” trong danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ập nâng cao kiến thức ến thức ịnh dạng văn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ước thực hiện thuật ểu chữ thành chữ nghiêng ấy
”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?
Trang 30Câu 22: Dùng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p m t dãy s t ng d n M i vòng l p s duy t các ph n t t cu i danh sách ập nâng cao kiến thức ắp ến thức ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ọn chữ màu xanh ểu chữ thành chữ nghiêng ắp ến thức ộ hoặc bị đánh cắp ố vào ô tương ứng như nào? ăn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ặc bị đánh cắp ẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ố vào ô tương ứng như nào?
đ n đ u danh sách K t thúc vòng l p th nh t, ph n t đ u tiên s có giá tr :ến thức ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ến thức ặc bị đánh cắp ức ấy ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách ịnh dạng văn bản?
A Nhỏ nhất trong dãy số
B Lớn nhất trong dãy số
C Không thay đổi
D Bằng giá trị của phần tử liền trước
Câu 23: Thu t toán s p x p n i ch n xét t ng v trí ph n t t :ập nâng cao kiến thức ắp ến thức ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ọn chữ màu xanh ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ịnh dạng văn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
Trang 31Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là:
A Giúp công việc đơn giản hơn
B Giúp công việc dễ giải quyết hơn
C Làm cho công việc trở nên phức tạp hơn
D Giúp bài toán trở nên dễ hiểu hơn
Câu 25: Cho dãy s : 6, 4, 5, 3 N u s d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p dãy t ng d n thì sau bao nhiêu vòng l p thìố vào ô tương ứng như nào? ến thức ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ập nâng cao kiến thức ắp ến thức ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ọn chữ màu xanh ểu chữ thành chữ nghiêng ắp ến thức ăn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ặc bị đánh cắpthu t toán k t thúc?ập nâng cao kiến thức ến thức
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 26: Cho dãy s : 15, 1, 31, 9, 78, 42 N u s d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p dãy trên t ng d n thì sau bao nhiêuố vào ô tương ứng như nào? ến thức ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ập nâng cao kiến thức ắp ến thức ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ọn chữ màu xanh ểu chữ thành chữ nghiêng ắp ến thức ăn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào?
l t đ i ch thì thu t toán k t thúc?ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ập nâng cao kiến thức ến thức
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 27: Cho dãy s sau: 15, 20, 10, 18.ố vào ô tương ứng như nào? B n Minh s d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p dãy s t ng d n M i vòng ạng văn bản? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ập nâng cao kiến thức ắp ến thức ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ọn chữ màu xanh ểu chữ thành chữ nghiêng ắp ến thức ố vào ô tương ứng như nào? ăn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
l p s duy t t ph n t cu i đ n ph n t đ u tiên Em hãy ch n ph ng án mô t đúng dãy s s p x p sau m i vòng l p.ặc bị đánh cắp ẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ố vào ô tương ứng như nào? ến thức ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ọn chữ màu xanh ươi trên mạng ải là thao tác định dạng văn bản? ố vào ô tương ứng như nào? ắp ến thức ỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ặc bị đánh cắp
A 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 18, 20 → 10, 15, 18, 20
B 15, 20, 10, 18 → 10, 20, 15, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20
C 15, 20, 10, 18 → 15, 10, 20, 18 → 10, 15, 18, 20
D 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20
Trang 32Câu 28: Hi u đ c nểu chữ thành chữ nghiêng ược ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ến thức ử dụng phần mềm trình chiếu là: ụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạngu s d ng thu t toán s p x p ch n đ s p x p dãy s 8, 22, 7, 19, 5 theo th t t ng d n thì s l n th c ập nâng cao kiến thức ắp ến thức ọn chữ màu xanh ểu chữ thành chữ nghiêng ắp ến thức ố vào ô tương ứng như nào? ức ực hiện thuật ăn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ố vào ô tương ứng như nào? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ực hiện thuật
hi n thao tác hoán đ i giá tr trong vòng l p th nh t là:ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ịnh dạng văn bản? ặc bị đánh cắp ức ấy
A 2 B 3 C 4 D 5
II PHẦN TỰ LUẬN = 3 điểm
Câu 29 (2 đi m) ểu chữ thành chữ nghiêng Em hãy dùng thu t toán s p x p n i b t s p x p dãy s d i đây theo th t t ng d n, m i vòng l p duy t t ập nâng cao kiến thức ắp ến thức ổi kiểu chữ thành chữ nghiêng ọn chữ màu xanh ắp ến thức ố vào ô tương ứng như nào? ước thực hiện thuật ức ực hiện thuật ăn bản? ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng ặc bị đánh cắp ện Internet, nghiện trò chơi trên mạng ử dụng phần mềm trình chiếu là:
ph n t cu i v đ u:ần gõ số vào ô tương ứng như nào? ử dụng phần mềm trình chiếu là: ố vào ô tương ứng như nào? ềm trình chiếu là: ần gõ số vào ô tương ứng như nào? 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71
Câu 30 (1 đi m) ểu chữ thành chữ nghiêng Cho danh sách h c sinh sau đây:ọn chữ màu xanh
ST
T
H và tênọn chữ màu xanh Ngày sinh
1 Nguy n Ng c Kim ễn tả được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự ọn chữ màu xanh
An
2009
06-05-2 Tr n H ng Anhần gõ số vào ô tương ứng như nào? ồm 14 cột 8 hàng thì cần gõ số vào ô tương ứng như nào?
KI M TRA CU I HKII - MÔN TIN H C 7Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet? Ề KIỂM TRA CUỐI HKII - MÔN TIN HỌC 7 ỂM TRA CUỐI HKII - MÔN TIN HỌC 7 ỐI HKII - MÔN TIN HỌC 7 ỌC 7
Trang 33I PH N TR C NGHI M = 7 i m ẦN TRẮC NGHIỆM = 7 điểm ẮC NGHIỆM = 7 điểm ỆM = 7 điểm điểm ểm
*M i câu tr c nghi m úng ỗi câu trắc nghiệm đúng được 0.25 điểm ắc nghiệm đúng được 0.25 điểm ệ % đúng được 0.25 điểm đúng được 0.25 điểmược 0.25 điểm c 0.25 i m đúng được 0.25 điểm ểm
II PH N T LU N = 3 i m ẦN TRẮC NGHIỆM = 7 điểm Ự LUẬN = 3 điểm ẬN = 3 điểm điểm ểm
0.5
0.5
Trang 34KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN TIN HỌC, LỚP 7
Tổng % điểm: Công thức tính phần trăm
1 Thời lượng chủ đề trong chương trình
2 Thời gian nội dung trước và sau (trọng số)
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
% điểm
Nh n biết ận biết Thông hiểu V n dụng ận biết V n dụng cao ận biết
Số câu hỏi
Thời gian Số câu
7,5% 0,75 điểm
2 Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
7,5% 0,75 điểm
2 Chủ đề C Mạng xã hội và
một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet
17,5% 1,75 điểm
Trang 35Tỉ l % ệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Chú ý:
- Các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu là câu hỏi TNKQ 4 lựa chọn, trong đó có 1 lựa chọn đúng
- Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận (tự luận/thực hành), ưu tiên kiểm tra thực hành trên phòng máy
- Chủ đề A và C đã kiểm tra giữa kì I chiếm 32,5% của đề kiểm tra cuối kì
Trang 36KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: TIN HỌC LỚP: 7
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức Mức đ đánh giá ội dung
Số câu hỏi theo mức đ nh n thức ội dung ận biết
Nh n biết ận biết Thông hiểu V n dụng ận biết V n dụng ận biết
Nh n biết ận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm
ứng, máy quét, camera,…) (Câu 1)
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét,
– Thực hiện đúng các thao tác với các
thiết bị thông dụng của máy tính (Đã
kiểm tra giữa kì)
2 Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng
Nh n biết ận biết
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm luyện gõ
Trang 37dụng phím, Word, Paint, … ) (Câu 16)
– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu
dữ liệu, quét virus…) (Câu 17)
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt được
hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
(Đã kiểm tra giữa kì)
– Phân biệt được loại tệp thông qua phần
mở rộng.(Câu 18)
Vận dụng
– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục
(Đã kiểm tra giữa kì)
giáo dục của nhà trường, … ) (Câu 4)
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ,
thảo luận và trao đổi thông tin…(Câu 5,
Trang 38Câu 6) Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai
trái (Câu 19, Câu 20, Câu 21)
liệu học tập, tạo nhóm trao đổi … (Đã
kiểm tra giữa kì)
số những thông tin có nội dung xấu, thông
tin không phù hợp lứa tuổi (Câu 9, Câu
10) Thông hiểu
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh
truyền thông tin (Câu 22, Câu 23, Câu 24)
Trang 39– Lựa chọn được các biện pháp phòng
tránh bệnh nghiện Internet (Đã kiểm tra
giữa kì) Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự,
thể hiện ứng xử có văn hoá (Câu TL 29)
– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính
toán tự động trên dữ liệu (Câu 25, Câu
26, Câu 27, Câu 28) Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác đơn
giản với trang tính (Câu TL 30)
– Sử dụng được công thức và dùng được
địa chỉ trong công thức (Câu TL 31)