1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap VL 12 thi THPT quoc gia thay luong

69 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On tap VL 12 thi THPT quốc gia thay luong
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở - Trung Học Phổ Thông Trần Cao Vân TP HCM
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình của dao động điều hoà là x A cos t , trong đó: x là li độ A là biên độ  rad/s là tần số góc rad là pha dao động tại thời điểm t  rad là pha ban đầu Chu kì T s Khoản

Trang 1

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU VẬT LÍ 11

CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

1 Định luật Culong về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

(N) với k9.109Nm C2 / 2 (cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau)

2 Điện trường: Xung quanh điện tích tồn tại điện trường Nó tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó

Cường độ điện trường của điện tích điểm là 2

 (F)

CHƯƠNG 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

1 Cường độ dòng điện

q I t

Công suất và công của nguồn điện là P ngEIA ngEIt

Công suất và điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là P UI và A UIt

Công suất và nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là P I R 2 và Q I Rt 2

3 Định luật Ôm đối vói toàn mạch:

E I

R r

Hiệu suất nguồn điện N

U H E

Chất điện phân Ion dương và ion âm Luyện kim, hóa chất, mạ điện, đúc điện

Chất khí Electron, ion dương và ion âm Tia lửa điện, hồ quang điện

Bán dẫn Electron (chủ yếu ở bán dẫn loại n)

Lỗ trống (chủ yếu ở bán dẫn loại p)

Điôt, tranzito, pin quang điện

Trang 2

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Định luật Fa-ra-đây:

1

2 Lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường đều là FBIlsin

3 Lực Lo-ren-xơ: (lực từ tác dụng lên hạt điện tích chuyển động) là Fq vBsin

 Ảnh và vật cùng chiều k > 0 khi ; Ảnh và vật ngược chiều k < 0 khi

2 Mắt: Hai bộ phận chính là thể thủy tinh (thấu kính) và màng lưới (võng mạc)

Cách sửa tật cận thị: Đeo sát mắt TKPK có để nhìn xa như người bình thường.

3 Các dụng cụ quang Bộ phận chính Số bội giác ngắm

chừng ở vô cực Kính lúp Thấu kính hội tụ có f nhỏ (vài cm)



Trang 3

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

Thị kính: kính lúp f 2

Trang 4

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU VẬT LÍ 12

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ Dao động điều hòa Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.

Phương trình của dao động điều hoà là x A cos( t ), trong đó:

x là li độ

A là biên độ

 (rad/s) là tần số góc

(rad) là pha dao động tại thời điểm t

 (rad) là pha ban đầu

Chu kì T (s) Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần

Tần số f (Hz) Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

Con lắc lò xo và con lắc đơn

tắt dần Biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian

Nguyên nhân: ma sát, lực cản làm cơ năng nhiệt năng

Đóng mở cửa tự độngGiảm xóc

duy trì Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không

đổi mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng Đồng hồ quả lắc

cưỡng bức Dao động gây ra bởi một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

Biên độ , khi và lực cản Thân xe dao độngHiện tượng cộng hưởng: biên độ dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡngbức bằng tần số riêng f của hệ dao động.0

Tổng hợp dao động

Với

+ Nếu  = 2k (hai dao động cùng pha) thì A = A1 + A2 (lớn nhất)

+ Nếu  = (2k + 1)  (hai dao động ngược pha) thì A = |A1 – A2| (nhỏ nhất)

+ Nếu  = (2k + 1) (hai dao động vuông pha) thì A =

CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ Phương trình sóng Sóng cơ Là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

Sóng

ngang

Các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóngTruyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

Sóng dọc Các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí

Trang 5

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Bước sóng: Là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì:

v vT f

Hai nguồn đồng bộ: là hai nguồn kết hợp có cùng pha

Cực đại giao thoa: và Cực tiểu giao thoa: (với k    0, 1, 2, )

Trên đoạn nối 2 nguồn AB thì số cực đại và cực tiểu thỏa điều kiện:

Sóng dừng

Tại đầu cố định (nút) Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

Tại đầu tự do (bụng) Sóng phản xạ cùng pha với sóng tới

Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp thì , giữa nút và bụng liên tiếp thì

Hai đầu cố định: với là số bó; số bụng = k ; số nút = k + 1 (tính cả 2 đầu dây)

Một đầu cố định, một đầu tự do với là số bó; số bụng = số nút = k + 1

Các điểm nằm trên cùng một bó sóng thì dao động cùng pha, trên hai bó liền kề thì ngược pha

Các điểm nằm trên các bó cùng chẵn hoặc cùng lẻ thì dao động cùng pha, hai bó lẻ - chẵn thì ngược pha.Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là n lần liên tiếp là

Biên độ điểm M cách nút đoạn là và cách bụng đoạn là

Sóng âm

Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn (không truyền được trong chân không)

Voi, chim bồ câu, côn trùng Dơi, chó, cá heo, cá voi

Tốc độ truyền âm chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường (nhiệt độ, mật độ, đàn hồi)

Nhạc âm Âm có tần số xác định (có tính tuần hoàn) như tiếng hát, đàn, sáo,…

Tạp âm Âm không có tần số xác định như tiếng máy nổ, tiếng búa gõ, tiêng ồn, tiếng sấm,…

Tần số: bằng của nguồn, khi sóng âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi Cường độ âm: là năng lượng sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền

âm trong một đơn vị thời gian

Mức cường độ âm: (dB) với

Đồ thị dao động âm: Tần số âm cơ bản là thì tần số họa âm bậc n là

Đặc trưng sinh lí của âm Đặc trưng vật lí của âm

Trang 6

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Đại cương về dòng điện xoay chiều

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay côsin của thời gian:

 

; và

Cộng hưởng: Z LZ C hay

Công suất:

Truyền tải điện năng

Hiệu suất truyền tải:

Để giảm hao phí: , người ta thường tăng điện áp hiệu dụng nơi truyền đi.

Máy biến áp Biến đổi Điện áp xoay chiều (không làm thay đổi tần số)

Cấu tạo Hai cuộn dây quấn quanh một lõi sắt kín

Ứng dụng - Nơi truyền đi sử dụng máy tăng áp, nơi tiêu thụ sử dụng máy hạ áp

- Hàn điện, nấu chảy kim loại

Máy phát điện xoay chiều Biến đổi Cơ năng điện năng

Nguyên tắc

hoạt động

Hiện tượng cảm ứng điện từ

Cấu tạo - Phần cảm: Nam châm – tạo ra từ trường

- Phần ứng: Cuộn dây – tạo ra suất điện động(phần quay gọi là roto, phần đứng yên gọi là stato)

- Hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường quay

Cấu tạo Stato: Gồm 3 cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau trên vòng tròn

Roto: Lồng sóc

Từ trường

quay Cho dòng điện xoay chiều 3 pha có tần số đi vào 3 cuộn dây stato thì trong 3 cuộn dâyxuất hiện 3 từ trường có cảm ứng từ:

Từ trường tổng hợp tại tâm stato có cảm ứng từ không đổi và quay với tốc độ , khi đóroto quay theo với tốc độ

CHƯƠNG 4: SÓNG ĐIỆN TỪ Mạch dao động LC

Trang 7

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

E E  t với 0 0

U E d

Điện trường biến thiên từ trường; từ trường biến thiên điện trường xoáy

Điện trường xoáy có đường sức là đường cong kín bao quanh các đường cảm ứng từ

Sóng điện từ

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian (E và B vuông phương và cùng pha)

Sóng điện từ là sóng ngang mang năng lượng và truyền được trong chân không

Sóng vô tuyến

Sóng trung Tầng điện li hấp thụ: ban ngày

Tầng điện li phản xạ: ban đêm Thông tin ban đêm

Sóng ngắn Mặt đất và tầng điện li phản xạ tốt Thông tin mặt đất

Thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

Máy phát thanh vô tuyến Tác dụng

Micro Biến âm thanh  âm tần (dao động âm  dao động điện có cùng tần số)

Máy phát sóng cao tần Phát cao tần (sóng mang)

Mạch biến điệu Trộn âm tần với cao tần  cao tần biến điệu

Mạch khuếch đại cao tần Tăng cường độ tín hiệu cao tần

Anten phát Phát sóng điện từ cao tần

I.Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản.

Máy thu thanh vô tuyến Tác dụng

Anten thu Thu sóng điện từ cao tần

Mạch chọn sóng Chọn cao tần chứa âm tần cần thu (cộng hưởng)

Mạch tách sóng Tách âm tần khỏi cao tần biến điệu

Mạch khuếch đại âm tần Tăng cường độ tín hiệu âm tần

Loa Biến âm tần  âm thanh (dao động điện  dao động âm có cùng tần số)

Trang 8

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu từ đỏ đến tím

Chiết suất tăng dần từ đỏ đến tím 2

-Khi ánh sáng đơn sắc truyền qua 2 môi trường thì màu sắc và tần số không đổi: n1sini n 2sinr

-Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng, so với hướng của tia tới, góc lệch tăng dần từ đỏ đến tím

Nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng truyền sai lệch với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng ánh sáng có cùng bước sóng và hiệu số pha dao

động giữa hai nguồn không thay đổi theo thời gian

Khoảng vân

D i

a

Vị trí vân sáng bậc k x ki:  với d1 d2 k

Vị trí vân tối thứ : x (n 0,5)i với d1d2  (n 0,5)

Úng dụng hiện tượng giao thoa ánh sáng: Đo bước sóng ánh sáng:

a D

i



Máy quang phổ lăng kính

Cấu tạo -Một đầu: Khe hẹp F

-Một đầu: Thấu kính hội tụ Một (hoặc hai, ba)lăng kính P -Một đầu: thấu kính hội tụ -Một đầu: tấm phim K (kính

Định nghĩa Dải có màu từ đỏ đến

tím nối liền nhau mộtcách liên tục

Vạch sáng riêng lẻ, ngăncách nhau bởi nhữngkhoảng tối

Các vạch hay đám vạch tốitrên nền của một quang phổliên tục

Nguồn phát Rắn, lỏng hay khí ở áp

suất lớn Khí ở áp suất thấp Rắn, lỏng hay khí

Kích thích Nung nóng Nung nóng hoặc phóng điện Nhiệt độ thấp hơn nguồn sáng

- Hiện tượng quang điện trong

- Bị nước, thủy tinh hấp thụmạnh nhưng dễ truyền quathạch anh

- Gây ra một số phản ứng hóahọc

Trang 9

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

- Biến điệu được như sóngđiện từ cao tần - Hiện tượng quang điệnngoài

- Làm phát quang nhiều chất

- Ion hóa không khí

- Tác dụng sinh lí: hủy diệt tếbào, diệt khuẩn,

- Làm phát quang nhiều chất

- Ion hóa không khí

- Tác dụng sinh lí: hủy diệt tếbào, diệt khuẩn,

Công

dụng - Sấy khô, sưởi ấm- Bộ điều khiển từ xa

- Quân sự:

+ ống nhòm hồng ngoại đểquan sát ban đêm

+ camara hồng ngoại để chụpảnh, quay phim ban đêm+ tên lửa tự động tìm mục tiêudựa vào tia hồng ngoại domục tiêu phát ra

- Y học: tiệt trùng dụng cụ,chữa bệnh còi xương

- CN thực phẩm: khử trùng

- CN cơ khí: tìm vết nứt trên

bề mặt kim loại

- Y học: Chiếu điện, chụpđiện, chẩn đoán, chữa bệnhung thư

- CN: tìm khuyết tật trong cácvật bằng kim loại

- Giao thông: kiểm tra hành lícủa hành khách đi máy bay

- Thí nghiệm: nghiên cứu cấutrúc vật rắn

Nhớ: Bước sóng càng nhỏ  năng lượng càng lớn  đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên phim ảnh,

dễ gây hiện tượng quang điện, dễ làm phát quang các chất, dễ ion hóa không khí và tác dụng sinh lí càngmạnh

Thang sóng điện từ.

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma, đều có cùng bản chất,

cùng là sóng điện từ, chỉ khác nhau về tần số (hay bước sóng) Các sóng này tạo thành một phổ liên tục gọi là thang sóng điện từ.

Sự khác nhau về tần số (hay bước sóng) của các loại sóng điện từ dẫn đến sự khác nhau về tính chất và tácdụng của chúng

+Thang sóng điện từ theo bước sóng tăng dần:

Theo chiều trái sang phải thì bước sóng λ tăng dần ⟹ tần số f giảm dần

⟹ năng lượng bức xạ � giảm dần

+Thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần:

Tia

tử ngoại Tia X Tia Gamma

λ (m) 3.104  10-4 10- 3  7,6.10-7 7,6.10- 7  3,8.10-7 3,8.10-7  10-9 10-8  10- 11 Dưới 10- 11

Theo chiều trái sang phải thì bước sóng λ giảm dần ⟹ tần số f tăng dần

⟹ năng lượng bức xạ � tăng dần

CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Són

g VT

TN HN SCN SN1 SN2 ST S D

Trang 10

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

Thuyết lượng tử ánh sáng

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau, mỗi photon mang năng lượng  hfTrong chân không, photon bay với tốc độ c3.10  m / s8 dọc theo tia sáng năng lượng

hc

Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát xạ hay hấp thụ mộtphoton

Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có photon đứng yên

Hiện tượng quang điện ngoài và trong

Khái niệm Ánh sáng làm bật electron ra khỏi mặt kim loại Ánh sáng giải phóng electron liên

kết thành electron dẫn và tạo lỗtrống

Điều kiện : ánh sáng nhìn thấy (kim loại kiềm, kiềm thổ)

: tử ngoại (kim loại khác)

Pin quang điện Quang năng thành điện năng

Hiện tương quang phát quang

Là sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

Đặc điểm Tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích Tồn tại hơn sau khi tắt ánh sáng kích thích

Mẫu nguyên tử Bo

Nguyên tử chỉ tồn tại ở trong các trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng

Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ

Bán kính với và năng lượng với

Laze Định nghĩa Laze là máy khuếch đại ánh sáng dựa vào sự phát xạ cảm ứng

Đặc điểm Tính đơn sắc cao, định hướng cao, kết hợp cao, cường độ lớn

Ứng dụng - Y học: dao mổ trong phẫu thuật mắt, mạch máu,

chữa một số bệnh ngoài da (tác dụng nhiệt)

- Thông tin liên lạc vô tuyến: truyền tin bằng cáp quang, vô tuyến định vị, điềukhiển con tàu vũ trụ

- Công nghiệp: khoan, cắt, tôi, chính xác trên nhiều vật liệu

- Trắc địa: đo khoảng cách, tam giác đạc, ngắm đường thẳng

- Đầu đọc đĩa CD, bút chỉ bảng…

Trang 11

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Cấu tạo hạt nhân

có nuclon (gồm proton và notron)

Đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z và khác số khối A (hoặc cùng số proton và khác số notron)

Công thức Anh-xtanh

Động năng W d  E E0 mc2m c0 2 với

0 2 2

1

m m

v c

 Nếu v  c thì W d 12mv2

Năng lượng liên kết Lực hạt nhân và lực tương tác mạnh giữa các nuclon có phạm vi tác dụng

Định luật bảo toàn điện tích: Z1Z2 Z3Z4( Các Z có thể âm )

Định luật bảo toàn số nuclôn: A1A2 A3 ( Các A không âm )A4

Các định luật bảo toàn: năng lượng toàn phần, động lượng

Năng lượng phản ứng hạt nhân Tỏa năng lượng Thu năng lượng

Phóng xạ (tỏa năng lượng) Phóng xạ là quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững: với

Khả năng

xuyên thấu

Vài cm trong không khí Vài m trong không khí

Vài mm trong kim loại

Vài m trong bê tôngVài cm trong chì

Khả năng ion hóa không khí của tia lớn hơn tia

Trong điện trường và từ trường: tia mang điện bị lệch, tia không mang điện không bị lệch

Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch

1 hạt nhân nặng vỡ thành 2 hạt nhân trung bình 2 hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành 1 hạt nhân nặng

hơn

Phản ứng phân hạch dây chuyền

Trang 12

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 4 (TN 07 - TN 13): Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên

độ A Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ

\f(A,2 và đang chuyển động theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x = Acos(t - ) B x = Acos(t - ) C x = Acos(t + ) D x = Acos(t + )

Câu 5 (TN 11 – TN 12): Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị

không thay đổi?

A Gia tốc và li độ B Biên độ và li độ C Biên độ và tần số D Gia tốc và tần số

Câu 6 (QG 15): Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(t + 0,5π) cm Pha ban đầu của dao

động là:

Câu 7 (MH 15 - QG 15 - QG 18 - TN1 20) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=.Acos(ω.t

+ φ) với A > 0, ω >0 Đại lượng A được gọi là

A chu kì của dao động B li độ của dao động

C tần số của dao động D biên độ của dao động

Câu 8 (QG 16 - MH2 17 – QG 18 - TN 20) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt

+ ) với A > 0;  > 0 Đại lượng  được gọi là

A pha của dao động B tần số góc của dao động

C biên độ dao động D li độ của dao động

Câu 9 (MH1 17 - MH 19 – TN1 20): Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ)

(A > 0, ω > 0) Pha của dao động ở thời điểm t là

A ω B cos(ωt + φ) C ωt + φ D φ

Câu 10 (MH 18): Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Gọi và lần lượt là

biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

A x = Acos(ωt + φ) B x = ωcos(tφ+A) C x = tcos(φA + ω) D x = φcos(Aω + t)

Câu 11 (QG 19 - TN1 20) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  Acos(t ) với A>0, ω>0.

Đại lượng x được gọi là

A Tần số dao động B Li độ dao động C Biên độ dao động D Pha của dao động

so với li độ dao động D ngược pha với li độ dao động

Trang 13

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 13 (TN1 07): Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(ωt +ϕ), vận tốc của vật có

giá trị cực đại là

A vmax = A2ω B vmax = 2Aω C vmax = Aω2 D vmax = Aω

Câu 14 (TN2 07 – QG 19) Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình

A luôn có chiều hướng đến A B có độ lớn cực đại

C bằng không D luôn có chiều hướng đến B

Câu 16 (CĐ 08): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn

gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Câu 17 (CĐ 09): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình (x tính bằng cm, t tính

bằng s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 18 (CĐ 12): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Tần số góc của vật dao

động là

Câu 19 (CĐ 12): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Câu 20 (ĐH 12): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất

điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian màlà

Câu 21 (TN 13): Trong dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi theo thời gian là

A li độ B động năng C tốc độ cực đại D gia tốc

Câu 22 (TN 13): Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

A Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng

B Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động

C Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó

D Cơ năng của chất điểm được bảo toàn

Câu 23 (ĐH 14): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s).

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

B Chu kì của dao động là 0,5 s

Trang 14

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

.C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

Câu 24 (QG 17): Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A hướng ra xa vị trí cân bằng B cùng hướng chuyển động

C hướng về vị trí cân bằng D ngược hướng chuyển động

Câu 25 (QG 18): Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật

A là hàm bậc hai của thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian

C luôn có giá trị không đổi D luôn có giá trị dương

4 Gia tốc

Câu 26 (TN2 07 - TN 12): Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ

C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ

Câu 27 (ĐH 09): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là

vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là:

Câu 28 (TN 10) Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

C Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

Câu 29 (TN 12 - QG 19): Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia

tốc của vật là

A ωx2 B ωx C -ω2x D -ω2x2

Câu 30 (TN 12 - TN 13): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí

cân bằng thì

A động năng của chất điểm giảm B độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

C độ lớn li độ của chất điểm tăng D độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

Câu 31 (ĐH 12 – TN 13 - TN 14 – QG 17- QG 18): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox.

Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 32 (CĐ 12): Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cânbằng

C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cânbằng

5 Lực kéo về

Câu 33 (TN 09): Vật dao động điều hòa theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

Trang 15

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 34 (TN 09 - ĐH 10): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D và hướng không đổi

Câu 35 (CĐ 11): Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo

có chuyển động là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?

A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

B Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển độngtròn đều

D Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

6 Năng lượng

Câu 36 (TN2 07) Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Asinωt và có cơ năng là E.

Động năng của vật tại thời điểm t là

Câu 37 (TN2 07) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x =

Acosωt Động năng của vật tại thời điểm t là

Câu 38 (ĐH 08): Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 39 (CĐ 09): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 40 (ĐH 09): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 41 (TN 10) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + ).

Cơ năng của vật dao động này là

A m2A2 B m2A2 C mA2 D m2A

Câu 42 (ĐH 11): Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Trang 16

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 43 (CĐ 12): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí

cân bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ A thì động năng của vật là

Câu 45 (TN1 07): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất

điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí

có li độ 2

A

x là

Câu 46 (ĐH 08 - CĐ 10): Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị

trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

Câu 47 (CĐ 09): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân

bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên

mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

8 Quãng đường

Câu 48 (CĐ 07 - CĐ 09): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời

gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 0,5A

B Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 2A

C Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng A

D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

Câu 49 (CĐ 08): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và

chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

9 Tốc độ trung bình

Câu 50 (ĐH 10): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi

đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là

BÀI 2: CON LẮC LÒ XO.

1 Động lực học

Câu 51 (TN 09 - TN 10) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng

k Con lắc này có tần số dao động riêng là

A 2

k f

m f

k f

Trang 17

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 52 (CĐ 08 - ĐH 12): Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang

dao động đều hòa Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Chu kì dao động của conlắc này là

Câu 53 (TN1 08): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một

đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lựcđàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi

C theo chiều dương quy ước D theo chiều âm quy ước

Câu 54 (TN 11): Con lắc lò xo dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng

C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên

Câu 55 (QG 17 - MH 19 – QG 19):Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox

nằm ngang Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

Câu 56 (TN2 20) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao

động điều hòa theo phương nằm ngang Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc a của vật được tính bằng công thức nào sau đây?

2 Năng lượng

a) Động năng

Câu 57 (TK1 20 - TN1 20) Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều

hòa theo phương nằm ngang Khi vật có tốc độ thì động năng của con lắc được tính bằng côngthức nào sau đây?

Câu 58 (QG 17): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng

nằm ngang Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

A lò xo không biến dạng B vật có vận tốc cực đại

C vật đi qua vị trí cân bằng D lò xo có chiều dài cực đại

Câu 59 (CĐ 10): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số Động năng của con lắc biến thiên tuần

hoàn theo thời gian với tần số bằng

b) Thế năng

Câu 60 (QG 17 - TN1 20) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo

phương nằm ngang Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắcđược tính bằng công thức nào sau đây

Câu 61 (TK2 20): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Cơ năng của con lắc là

A tổng động năng và thế năng của nó B hiệu động năng và thế năng của nó

C tích của động năng và thế năng của nó D thương của động năng và thế năng của nó

c) Cơ năng

Câu 62 (QG 15 - TN1 20) Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động

điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?

A W = 0,5mω2A2 B W = 0,5mω2A C W = 0,25mω2A D W = 0,25mω2A2

Trang 18

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 63 (MH2 17 - QG 19 – TN1 20): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k.

Con lắc dao động điều hòa theo phương trình Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng củacon lắc là

Câu 64 (MH3 17 - TN 14): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω Cơ năng của con lắc

là một đại lượng:

A không thay đổi theo thời gian

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc

BÀI 3: CON LẮC ĐƠN

1 Động lực học

Câu 65 (TN2 07 - TN1 08 - TN 13 - QG 17 - TN 14): Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g,

một con lắc đơn mà dây treo dài đang dao động điều hòa Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của

con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là:

Câu 66 (CĐ 07): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc

không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 67 (TN2 08 - QG 16): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao

động điều hòa Tần số dao động của con lắc là

Câu 68 (ĐH 07): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao

động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớnbằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kìT’ bằng

Câu 69 (ĐH 08): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của

môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng củadây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 70 (CĐ 11): Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

2, Năng lượng

Câu 71 (CĐ 07): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài ℓ

và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọngtrường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li

độ góc α có biểu thức là

Trang 19

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

A mgℓ(1 - cosα) B mgℓ(1 - sinα) C mgℓ(3 - 2cosα) D mgℓ(1 + cosα)

Câu 72 (CĐ 09): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc

0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cânbằng Cơ năng của con lắc là

Câu 73 (ĐH 10 - CĐ 11): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Lấy mốc thế năng ở vị

trí cân bằng Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng

3, Ứng dụng

Câu 74 (TN2 08) Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T Gia tốc trọng trường g

tại nơi con lắc đơn này dao động là

A

2 2

4

T l g

B

2 2

4 l g

D

2 2

4

l g T

BÀI 4: DAO ĐỘNG TẮT DẦN Câu 75 (ĐH 07 - TN 09 - CĐ 09 - ĐH 10 – CĐ 11 – TN 12 - ĐH 12 – MH 15 – QG 17 – MH 18 –

TK2 20): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

BÀI 5: DAO ĐỘNG DUY TRÌ Câu 76 (TN 13 - MH 15): Dao động của con lắc đồng hồ là

A dao động điện từ B dao động tắt dần

C dao động cưỡng bức D dao động duy trì

Câu 77 (MH2 17): Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi

B Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần

C Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi

D Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần

Câu 78 (MH3 17): Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian

B Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản

C Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc

D Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.

BÀI 6: DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC Câu 79 (TN1 08) Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định),

phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

C Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụnglên vật

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 80 (CĐ 08 - TN 13 - QG 17 - QG 18): Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây

sai?

A Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức

Trang 20

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

Câu 81 (ĐH 09 – TN 11): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 82 (CĐ 12): Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f

không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là

Câu 83 (ĐH 14): Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với

tần số f Chu kì dao động của vật là

BÀI 7: CỘNG HƯỞNG Câu 84 (CĐ 07): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần sốdao động riêng của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộnghưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụnglên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Câu 85 (ĐH 07 - QG 16): Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng

hưởng xảy ra khi

A tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

B chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

C tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

D chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

Câu 86 (MH 19):Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên.

Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo

trên một sợi dây Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng Kích

thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình

vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo Không kể M, con lắc dao động

mạnh nhất là

A con lắc (2) B con lắc (1)

C con lắc (3) D con lắc (4)

BÀI 8: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG.

1 Tổng của hai hàm dạng sin cùng tần số góc

Câu 87 (TN2 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Tại thời điểm t, li độ của hai dao

động lần lượt là dao động hợp của hai dao động này có li độ là

2 Biên độ

Trang 21

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 88 (TN1 07 – TN 11 – MH2 17 – QG 17 – TN1 20) Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều

hòa cùng phương, cùng tần số: x1 A1cos t 1 và x2 A2cos t 2 Biên độ của dao

Câu 89 (CĐ 11): Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai

dao động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + ) Gọi E là cơ năng của vật.Khối lượng của vật bằng

3 Pha ban đầu

Câu 90 (QG 17): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là

A1, 1 và A2, 2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu  được tính theo côngthức

A tan = B tan =

C tan = D tan =

4 Ảnh hưởng của độ lệch pha

Câu 91 (TN 08 - QG 15 - QG 16 - MH1 17) Hai dao động điều hòa có phương trình là

A có cùng tần số 10 Hz B lệch pha nhau 2

 rad

C lệch pha nhau 6

 rad D có cùng chu kì 0,5 s

Câu 92 (CĐ 11 – MH3 17 – QG 18 - TN1 20 - TK1 21) Hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược

pha nhau thì có độ lệch pha bằng

A (2k+1)π với k = 0, ±1, ±2, B 2kπ với k=0, ±1, ±2,

C (k+0,5)π với k= 0, ±1, ±2, D (k+ 0,25)π với k = 0, ±, ±2,

Câu 93 (TN1 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ Nếu hai

dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?

A ∆φ = (2n + 1)π với n = 0; ± 1; ± 2;… B ∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;…

C ∆φ =

122

n

  

  π với n = 0; ± 1; ± 2;…

Câu 94 (QG 18): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng bợp của

hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng:

A 2πn với n = 0, ± 1, ± 2. B 2n 1   π

2

 với n = 0, ± 1, ± 2

C 2n 1  π  với n = 0, ± 1, ± 2. D 2n 1   π

4

 với n = 0, ± 1, ± 2

Câu 95 (TN 12): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ

dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

Trang 22

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

BÀI 1: SÓNG CƠ

1 Hiện tượng sóng

Câu 1 (TN2 08 – QG 15) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuônggóc với phương truyền sóng

B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

C Sóng cơ không truyền được trong chân không

D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng vớiphương truyền sóng

Câu 2 (TN 13 – QG 16 – MH1 17): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

B Sóng cơ không truyền được trong chân không

C Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

D Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

Câu 3 (MH2 17 - QG 17 – QG 19): Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

A rắn, lỏng và chân không B rắn, lỏng và khí

C rắn, khí và chân không D lỏng, khí và chân không

2 Các đặc trưng của một sóng hình sin

 1

B

T v

  

Câu 5 (QG 17): Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A Tần số của sóng B Tốc độ truyền sóng.C Biên độ sóng D Bước sóng

Câu 6 (QG 18): Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian để sóng

truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

Câu 7 (TK1 20): Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền

qua được gọi là

A chu kì của sóng B năng lượng của sóng

C tần số của sóng D biên độ của sóng

Câu 9 (TN1 07 – TN 09 - ĐH 09 - ĐH 11 - MH 15 – QG 17 – TK 21): Phát biểu nào sau đây là đúng

khi nói về sóng cơ?

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng màdao động tại hai điểm đó cùng pha

B Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tạihai điểm đó cùng pha

Trang 23

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 10 (QG 18 - TN1 20) Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v.

Bước sóng của sóng này là

Câu 11 (MH 18 - QG 19 - TK2 20 - TN1 20) Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một

môi trường với tốc độ  Bước sóng của sóng này

Câu 12 (QG 19): Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox Quãng đường mà sóng truyền được

trong một chu kỳ bằng

A ba lần bước sóng B hai lần bước sóng

C một bước sóng D nửa bước sóng

d) Tốc độ truyền sóng

Câu 13 (QG 15 - TN1 20) Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước

sóng  Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

Câu 14 (QG 17): Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

B tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

C tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

D tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

Câu 15 (TN1 20) Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng

Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

3 Phương trình sóng

a) Lập phương trình

Câu 16 (TN2 07) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động

điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = asin ωt Sóng do nguồn dao động nàytạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độsóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

A uM = asint B uM = asin(t x/)

C uM = asin(t + x/) D uM = asin(t 2x/)

Câu 17 (ĐH 08): Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn

d Biết tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếuphương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phươngtrình dao động của phần tử vật chất tại O là

Câu 18 (TN2 20) Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường dọc theo chiều dương của

trục Ox với tốc độ v, phương trình dao động của nguồn sóng tại gốc tọa độ O là Trên trục Ox,

M là một điểm có tọa độ x ( x0) Phương trình dao động của phần tử tại M khi có sóng truyềnqua là

b) Một số tính chất của sóng suy ra từ phương trình sóng

Câu 19 (TN2 07) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm

N Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha Δ của dao động tại hai điểm M và N là

Trang 24

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900

C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyênlần bước sóng thì dao động cùng pha

D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

Câu 21 (QG 18): Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ Trên cùng một

hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đódao động ngược pha nhau là

BÀI 2: GIAO THOA SÓNG

1 Cực đại và cực tiểu

Câu 22 (TN1 07 - ĐH 07 – TN1 08): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm

ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng,cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặtnước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

B dao động với biên độ cực tiểu

C dao động với biên độ cực đại

D không dao động

Câu 23 (TN2 08) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao

động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trungđiểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động

A lệch pha nhau góc /3 B cùng pha nhau

C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc /2

Câu 24 (QG 17 - TN1 20) Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động

cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng  Cực tiểu giao thoa tại cácđiểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A với k= 0,±1, ±2 B với k= 0,±1, ±2

C với k= 0,±1, ±2 D với k= 0,±1, ±2.

Câu 25 (CĐ 09 - TN 12 - MH3 17 – TN1 20 - TK 21) Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai

nguồn kết hợp dao động cùng pha Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ Cực đại giao thoacách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn

A d1 – d2 = nλ với n = 0, ±1, ±2, B d1 – d2 =(n+0,5)λ với n = 0, ±1, ±2,

C d1 – d2 =(n + 0,25)λ với n = 0, ±1, ±2, D d1 – d2 =(2n+0,75)λ với n = 0, ±1, ±2,

2 ĐIều kiện giao thoa Sóng kết hợp

Câu 26 (ĐH 10 - QG 17 - TK2 20): Trong giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động

A cùng biên độ nhưng khác tần số dao động

B cùng tần số nhưng khác phương dao động

C cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

D cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

BÀI 3: SÓNG DỪNG

Trang 25

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

I Lý thuyết

1 Sự phản xạ của sóng

Câu 27 (TN2 20) Trên sợi dây PQ có đầu Q cố định, một sóng tới hình sin truyền từ P đến Q thì sóng đó

bị phản xạ và truyền từ Q về P Tại Q sóng tới và sóng phải xạ

A lệch pha nhau rad B ngược pha nhau C lệch pha nhau rad D cùng pha nhau

2 Bụng, nút

Câu 28 (TN1 07 - CĐ 12 - TN 13 - MH2 17 - QG 17 – TK 21): Một sợi dây căng ngang đang có sóng

dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là

Câu 29 (TN2 07 - QG 17): Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước

sóng λ Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

Câu 30 (TN2 07 - CĐ 11 - TN 14 – MH 19): Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước

sóng λ Khoảng cách từ một nút đến một bụng liền kề nó bằng:

Câu 31 (CĐ 07): Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một

bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

Câu 32 (CĐ 10): Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n

bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗithẳng là

Câu 33 (TN 11): Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng

trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

A một số chẵn lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng

C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng

3 Biên độ

Câu 34 (TN2 08) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A Tại

điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

Câu 35 (QG 15): Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng Trên dây những điểm dao động với cùng biên đô A1

có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên đô

A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2 Biết A1 > A2 > 0 Biểu thức nào sau đâyđúng:

A d1 = 0,5d2 B d1 = 4d2 C d1 = 0,25d2 D d1 = 2d2

BÀI 4: ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM

1 Âm, nguồn âm

a) Âm nghe được, hạ âm, siêu âm

Câu 36 (TN2 07 – TN2 08 – TN 10) Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm

B Sóng hạ âm không truyền được trong chân không

C Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm

D Sóng siêu âm truyền được trong chân không

Câu 37 (ĐH 08 - TN 13): Một sóng âm có chu kì 80 ms Sóng âm này

A là âm nghe được B là siêu âm

Trang 26

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

C truyền được trong chân không D là hạ âm

Câu 38 (MH3 17): Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

A từ 16 kHz đến 20 000 Hz B từ 16 Hz đến 20 000 kHz

C từ 16 kHz đến 20 000 kHz D từ 16 Hz đến 20 000 Hz

Câu 39 (MH3 17): Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử

dụng chiếc còi như hình ảnh bên Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

A tạp âm B siêu âm C hạ âm D âm nghe được

Câu 40 (QG 19): Siêu âm có tần số

A lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

B nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

C nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

D lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được

b) Sự truyền âm

Câu 41 (TN 10): Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ

tương ứng là v1,v2, v.3 Nhận định nào sau đây là đúng

A v2 > v1 > v.3 B v1 > v2 > v.3 C v3 > v2 > v.1 D v2 > v3 > v.2

Câu 42 (CĐ 10): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âmtrong nước

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 43 (TN 11): Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt Sóng âm truyền

nhanh nhất trong

A không khí ở 250C B nước C không khí ở 00C D sắt

Câu 44 (TN 12): Sóng âm không truyền được trong

A chất khí B chất rắn C chất lỏng D chân không

Câu 45 (TN 14): Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không

B Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

C Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép

D Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí

Câu 46 (TK2 20): Tốc độ truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường nào sau đây?

A Nhôm B Khí ôxi C Nước biển D Khí hiđrô

2 Những đặc trưng vật lý của âm

a) Tần số âm

Câu 47 (CĐ 07 - TN2 08 – TN 11) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A tần số và bước sóng đều thay đổi

B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

D tần số và bước sóng đều không thay đổi

Câu 48 (CĐ 12): Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền

âm là v Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao độngngược pha nhau là d Tần số của âm là

Trang 27

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 49 (TN 13): Sóng âm truyền từ không khí vào kim loại thì

A tần số và vận tốc tăng B tần số và vận tốc giảm

C tần số không đổi, vận tốc giảm D tần số không đổi, vận tốc tăng

Câu 50 (QG 19 - TN1 20) Một trong những đặc trưng vật lí của âm là

A âm sắc B độ to của âm C độ cao của âm D tần số âm

Câu 51 (TK1 20): Một sóng âm có chu kì T truyền trong một môi trường với tốc độ v Bước sóng của

sóng âm trong môi trường này là

A λ = B λ=vT C λ = vT2 D λ=

b) Cường độ âm và mức cường độ âm

Câu 52 (CĐ 08): Đơn vị đo cường độ âm là

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)

C Niutơn trên mét vuông (N/m2) D Oát trên mét vuông (W/m2)

Câu 53 (TN 09) Đơn vị của mức cường độ âm là

A W.s B W/m2 C N/m2 D B

Câu 54 (TN 09): Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị

diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm

Câu 55 (TN 10 - QG 19 - TN2 20) Biết cường độ âm chuẩn là Mức cường độ âm tính theo đơn vị

đêxiben (dB) tại một điểm có cường độ âm I được tính bằng biểu thức nào sau đây?

Câu 56 (CĐ 10 - CĐ 12): Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức cường

độ âm tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tạiđiểm đó bằng

A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)

Câu 57 (TN1 20) Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

A Độ to của âm B Âm sắc C Mức cường độ âm D Độ cao của âm

BÀI 5: ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM

Câu 59 (QG 19): Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?

A Tần số âm B Độ to của âm C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động âm

3 Âm sắc

Câu 60 (TN1 07 – TN1 20) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số

C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ

BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1 (QG 15): Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

Câu 2 (QG 17): Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

A 50π Hz B 100π Hz C 100 Hz D 50 Hz

Trang 28

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 3 (QG 17): Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos (A), (với T > 0) Đại

lượng T được gọi là

A tần số góc của dòng điện B chu kì của dòng điện

C tần số của dòng điện D pha ban đầu của dòng điện

Câu 4 (QG 17): Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + ) (A) (f > 0).

Đại lượng f được gọi là

A pha ban đầu của dòng điện B tần số của dòng điện

C tần số góc của dòng điện D chu kì của dòng điện

Câu 5 (QG 19): Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω > 0)

Đại lượng ω được gọi là

A cường độ dòng điện cực đại B chu kỳ của dòng điện

C tần số góc của dòng điện D pha của dòng điện

Câu 6 (QG 19): Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và cường độ cực đại cùa dòng điện xoay chiều

hình sin là:

Câu 7 (TN 13): Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên

hệ với nhau theo công thức:

a Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ

b Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo

điện áp

c Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV

d Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V

e Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp

g Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ

Trang 29

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

BÀI 2: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Điện trở thuần

Câu 9 (TN1 07) Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u U 0cost

thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

Câu 10 (TN2 07) Trong đoạn mạch điện RLC không phân nhánh, cường độ dòng điện có biểu thức i =

Iosinωt Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần R là

A u = I0Rsinωt B u = I0Rsin(ωt + π) C u = I0Rsin(ωt + 2

).D u = I0Rsin(ωt - 2

)

Câu 11 (CĐ 10): Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U

là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại

và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

Câu 12 (TN 13): Đoạn mạch nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở thuần B Tụ điện

C Cuộn dây thuần cảm D Cuộn dây không thuần cảm

Câu 13 (QG 18): Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần

số f thay đổi được Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A Tăng rồi giảm B Không đổi C giảm D tăng

2 Cuộn cảm thuần

Câu 14 (QG 17): Đặt điện áp xoay chiều u = Ucos(t + ) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

Câu 15 (TN 13): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì

biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:

C Mạch không tiêu thụ công suất

D Điện áp trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

3 Tụ điện

Câu 17 (TN2 20) Trong phòng thí nghiệm, để khảo sát sự thay đổi của dung

kháng theo tần số của dòng điện xoay chiều, học sinh mắc mạch điện

theo sơ đồ như hình vẽ Biết nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu

dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi được Khi giảm giá trị của

f thì số chỉ I của ampe kế A và dung kháng của tụ điện C thay đổi thế

nào?

A I tăng, tăng B I tăng, giảm C I giảm, tăng D I giảm, giảm

Câu 18 (TN2 07) Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có

tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = UoωCsinωt B i = UoωCsin(ωt - 2

)

C i = UoωCsin(ωt + 2

) D i = UoωCsin(ωt + π)

Câu 19 (TN 11): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

Trang 30

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không

C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

D Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha 2

so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

Câu 20 (ĐH 11): Đặt điện áp vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng

là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thứcliên hệ giữa các đại lượng là

BÀI 3: MẠCH RLC MẮC NỐI TIẾP

1 Mạch RLC

Câu 21 (TN1 07): Tác dụng của cuộn cảm với dòng điện xoay chiều là

A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

B gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

C chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

D gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

Câu 22 (TN1 07): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinω t

thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo côngthức

A tanφ = (ωL – ωC)/R B tanφ = (ωL + ωC)/R

C tanφ = (ωL – 1/(ωC))/R D tanφ = (ωC – 1/(ωL))/R

Câu 23 (TN2 07) Đặt một hiệu điện thế u U 2 cos( t ) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở

thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là

A

2

U I

Câu 24 (TN2 07) Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC

không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch điện này khi

Câu 25 (CĐ 07): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L

và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cácphần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A uR trễ pha π/2 so với uC. B uC trễ pha π so với uL

C uL sớm pha π/2 so với uC. D uR sớm pha π/2 so với uL

Câu 26 (ĐH 07): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u =

U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt + π/6) Đoạn mạch điện này luôn có

A ZL < ZC. B ZL = ZC C ZL = R D ZL > ZC.

Câu 27 (ĐH 07): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm

pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó

A gồm điện trở thuần và tụ điện

B chỉ có cuộn cảm

C gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện

D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)

Trang 31

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 28 (TN1 08): Đặt hiệu điện thế u = U 2cos ωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch

RLC không phân nhánh xác định Dòng điện chạy trong mạch có

A giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian

B chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian

C giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin

D cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian

Câu 29 (TN2 08) Đặt hiệu điện thế u = U sin0 ωt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở

thuần r khác không thì cường độ dòng điện trong cuộn dây

so với hiệu điện thế u

Câu 30 (TN2 08) Đặt hiệu điện thế u = U 2sinωt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh

(điện trở thuần R ≠0) Chọn độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện sao cho cảm khángbằng dung kháng thì

A tổng trở của đoạn mạch lớn hơn điện trở thuần R

B cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế u

C hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

D công suất tiêu thụ ở tụ điện luôn bằng công suất tiêu thụ ở điện trở thuần R

Câu 31 (ĐH 08): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ

pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A tụ điện và biến trở

B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C điện trở thuần và tụ điện

D điện trở thuần và cuộn cảm

Câu 32 (CĐ 09): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc

nối tiếp thì

A điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 33 (CĐ 09): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC

không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạnmạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bảntụđiện

C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầuđoạn mạch

Câu 34 (CĐ 09): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm

thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A trễ pha B sớm pha C sớm pha D trễ pha

Câu 35 (ĐH 09): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu

đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi

A ω1 ω2= B ω1 + ω2= C ω1 ω2= D ω1 + ω2=

Câu 36 (ĐH 09): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ

tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện

Trang 32

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch

NB gồm R và C) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

Câu 37 (ĐH 10): Đặt điện áp u = vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối

tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có

tụ điện với điện dung C Đặt Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ

thuộc R thì tần số góc  bằng

Câu 38 (CĐ 10): Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạnmạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạnmạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 39 (ĐH 11): Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1 = u2 =và u3 =vào hai đầu đoạn mạch gồm điện

trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độdòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i1 = ; i2 = và i3 = So sánh I và I’, ta có:

A I = I’ B I = C I < I’ D I > I’

Câu 40 (ĐH 12): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tứcthời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầucuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch Hệ thức đúng là

A i = u3C B i = C i = D i =

Câu 41 (CĐ 12): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần

tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luônsớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn Đoạn mạch X chứa

A cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng

B điện trở thuần và tụ điện

C cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

D điện trở thuần và cuộn cảm thuần

Câu 42 (CĐ 12): Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 không đổi, tần số góc  thay đổi được) vào hai đầu

đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh  = 1 thìđoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạchlần lượt là I1 và k1 Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị  = 2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng

và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2 Khi đó ta có

A I2 > I1 và k2 > k1 B I2 > I1 và k2 < k1 C I2 < I1 và k2 < k1 D I2 < I1 và k2 > k1

Câu 43 (TN 14): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn

cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch:

so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

C cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần

D cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

2 Cộng hưởng

Câu 44 (ĐH 07): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân

nhánh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạnmạch, phát biểu nào sau đây sai?

Trang 33

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điệntrở R

C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạnmạch

Câu 45 (TN2 08) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = U cos20 πft

Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L của cuộn cảm, điện dung C của tụ điện và U0 có giá trị khôngđổi Thay đổi tần số f của dòng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại khi

A f 2 CL B f  21LC C 2

C f

f

CL

Câu 46 (ĐH 08): Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở

thuần R và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc chạy qua đoạn mạch thì hệ số

công suất của đoạn mạch này

A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0

C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1

Câu 47 (CĐ 09): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu

đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trịcủa f0 là

Câu 48 (TN 10): Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần

cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết  = LC

1 Tổng trở của đoạnmạch này bằng

Câu 49 (TN 10)Đặt điện áp u = Ucosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C

mắc nối tiếp Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện

có điện dung C thay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạtcực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U Điện áp hiệu dụng giữa hai đầucuộn cảm thuần lúc đó là

Câu 50 (CĐ 11): Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây

sai?

A Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0

B Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0

C Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1

D Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1

Câu 51 (TN 12): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có R, L,

C mắc nối tiếp Khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây

sai?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở R.

B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại

C Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị

D Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 52 (CĐ 12): Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch

gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh  = 1 thì cảm khángcủa cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện Khi  = 2 thì trong mạch xảy ra hiệntượng cộng hưởng điện Hệ thức đúng là

A 1 = 22 B 2 = 21 C 1 = 42 D 2 = 41

Trang 34

GV: Thầy ĐOÀN VĂN LƯỢNGA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TỐI THIỂU MÔN VẬT LÍ Câu 53 (ĐH 12): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn

mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi = 1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là

Z1L và Z1C Khi =2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức đúng là

Câu 54 (ĐH 12): Đặt điện áp u = U0cos2ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áphiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Trường hợp nàosau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điệntrở?

A Thay đổi C để URmax B Thay đổi R để UCmax C Thay đổi L để ULmax D Thay đổi f để UCmax

Câu 55 (MH 15): Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng Để có

cộng hưởng điện thì có thể

A giảm điện dung của tụ điện B giảm độ tự cảm của cuộn dây

C tăng điện trở đoạn mạch D tăng tần số dòng điện

Câu 56 (QG 17): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi trong đoạn

mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong mạch

B trễ pha 600 so với dòng điện trong mạch

C cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

D sớm pha 300 so với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 57 (TK 21) Đặt điện áp xoay chiều u=Ucosωt (U>0) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc

nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi

đó là

Câu 58 ( Đề BGD 2023) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc  thay

đổi được vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện cóđiện dung C mắc nối tiếp Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị lớn nhất khi

A

2LC

Câu 59. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2ft,có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R,L,C mắc nối tiếp.Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là

A

2

2

LC

C

1

1

2  LC

Câu 60. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt,có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R,L,C mắc nối tiếp.Khi ω = ω0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của ω0 là

A

2

2

LC

C

1

1

Câu 62 (TNTHPT-2021) Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở, cuộn cảm thuần có Có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trongđoạn mạch có cộng hưởng điện là

A 22LC 1. B LC 1 C 2

1

LC

  D 2LC 1

Câu 63. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu

đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nốitiếp Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

Ngày đăng: 27/04/2023, 22:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w