1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong 2 phân tích tài chính doanh nghiệp

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 phân tích tài chính doanh nghiệp
Người hướng dẫn ThS. Vũ Văn Quyền
Trường học Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
Chuyên ngành Phân tích tài chính doanh nghiệp
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DIỄN GIẢI HỆ THỐNG BÁO CÁO TCDN PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DNCHƯƠNG 2 Mục đích: Nắm chắc về hệ thống báo cáo tài chính DN Đưa ra cái nhìn tổng quát, tổng thể về tình hìn

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI

KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Giảng viên: ThS Vũ Văn Quyền DĐ: 0973.733.443 / 0944.73.23.23 Mail: anhquyen2409@gmail.com

Trang 2

CHƯƠNG 2 DIỄN GIẢI HỆ THỐNG BÁO CÁO TCDN PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DN

CHƯƠNG 2

Mục đích:

Nắm chắc về hệ thống báo cáo tài chính DN

Đưa ra cái nhìn tổng quát, tổng thể về tình hình tài chính doanh nghiệp thông qua Báo cáo tài chính DN

Nội dung:

2.1 Hệ Thống báo cáo TCDN

2.2 Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp

Trang 3

2.1 Hệ thống báo cáo tài chính

Bao gồm các báo cáo tổng hợp, phản ánh tổng quát bằng các chỉ tiêu giá trị về tình hình tài sản, nguồn hình thành tài sản theo kết cấu, kết quả HĐKD và lưu chuyển tiền tệ của DN tại một thời điểm, thời kỳ nhất định

Các chỉ tiêu giá trị mà hệ thống BCTC cung cấp phục vụ công tác phân tích tài chính, bao gồm các nhóm sau:

-Các chỉ tiêu phản ánh tình tình TS, nguồn hình thành TS

-Các chỉ tiêu phản ánh tình hình KQHĐKD

-Các chỉ tiêu phản ánh tình hình lưu chuyển tiền tệ

Trang 4

CHƯƠNG 2 2.1 Hệ Thống báo cáo TCDN

a Bảng cân đối kế toán

- Là BCTC phản ánh tổng quát toàn bộ tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản của DN tại một thời điểm nhất định

Trang 5

CHƯƠNG 2 2.1 Hệ Thống báo cáo TCDN

b Bảng báo cáo KQ HĐKD

- Là BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh trong một thời kỳ kế toán của DN chi tiết theo từng hoạt động SXKD (BH&CCDV, HĐ TC, HĐ khác)

- Kết cấu của Bảng BC KQ HĐKD

- Đọc báo cáo KQHĐKD

Trang 6

CHƯƠNG 2 2.1 Hệ Thống báo cáo TCDN

c Bảng báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

- Là bộ phận hợp thành hệ thống BCTC DN Dùng để kiểm tra thực trang lưu chuyển tiền của DN, Đánh giá các dự đoán trước đây về luồng tiền, Kiểm tra mối quan hệ giữa khả năng sinh lười với lượng lưu chuyển tiền thuần và dự đoán khả năng về độ lớn, thời gian, và tốc độ lưu chuyển của các luồng tiền trong tương lai

- Kết cấu của bảng BC LCTT

+ Lập theo phương pháp trực tiếp

+ Lập theo phương pháp gián tiếp

- Đọc báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

Trang 7

CHƯƠNG 2 2.1 Hệ Thống báo cáo TCDN

d Bản thuyết minh báo cái tài chính

- Là bản giải trình chi tiết một số chỉ tiêu tổng hợp đã phản ánh trên các báo cáo tài chính

- Tuyên bố các chính sách tài chính kế toán DN đã áp dụng để ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế PS

- Đọc bản thuyết minh báo táo tài chính

Trang 8

2.2.1 Phân tích khái quát quy mô tài chính của doanh nghiệp

2.2.2 Phân tích khái quát cấu trúc tài chính cơ bản của DN

2.2 3 Phân tích khái quát khả năng sinh lời của doanh nghiệp

CHƯƠNG 2

2.2 Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp

Trang 9

2.2.1 Phân tích khái quát quy mô tài chính doanh nghiệp

a Mục tiêu phân tích

Cung cấp cho các chủ thể thông tin tổng quan nhất về quy

mô hoạt động: quy mô huy động và sử dụng vốn, kết quả hoạt động kinh doanh, và các mối quan hệ với các bên có liên quan

CHƯƠNG 2

Trang 10

b Chỉ tiêu phân tích

CHƯƠNG 2

• Quy mô về vốn: Tài sản và Vốn chủ sở hữu

• Quy mô về thu nhập : Tổng luân chuyển thuần, EBIT, và NP

• Quy mô về dòng tiền: Tổng dòng tiền thu về (IF), và dòng tiền thuần (NC)

Trang 11

+ Cơ sở để tăng trưởng bền vững

+ Quy mô và cơ cấu đầu tư tài sản

phản ánh c/s đầu tư, và đặc thù

kinh doanh của ngành.

+ Quy mô và cơ cấu đtu tác động

tới hiệu quả sử dụng vốn.

Trang 12

2 Vốn chủ sở hữu

Nằm ở đâu trên BCDKT? Xác định như thế nào?

VCSH = NV - NPT

Ý nghĩa kinh tế:

+Cho biết quy mô sản nghiệp của các chủ sở hữu.

+Cho biết khả năng độc lập tài chỉnh của DN.

+Là cơ sở để xác định khả năng tự tài trợ hay năng lực tài

chính hiện có trong quan hệ với các bên liên quan.

Trang 13

Quy mô về thu nhập (LCT,EBIT,NP)

3 Tổng luân chuyển thuần (LCT):

Trang 14

4.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay EBIT:

Xác định như thế nào?

Ý nghĩa kinh tế:

+Quy mô lợi nhuận mà DN tạo ra chưa tính đến chi phí vốn.

(chưa phân phối).

+Mức sinh lời ròng của tài sản.

+Trình độ quản trị chi phí sản xuất, kinh doanh.

+Điều kiện để sử dụng đòn bẩy tài chính.

EBIT = EBT (lnkt trước thuế) + I (chi phí lãi vay)

Trang 15

5.Lợi nhuận sau thuế NP :

Xác định như thế nào?

NP = LCT – Tổng chi phí = EBIT – I – CP Thuế TNDN

Ý nghĩa kinh tế:

+Quy mô lợi nhuận dành cho chủ sở hữu

+Trình độ quản trị thu nhập, và chi phí.

+Điều kiện để DN tăng trưởng bền vững

Trang 16

Quy mô về dòng tiền (IF,NC)

6.Tổng dòng tiền thu IF: ( Inflow)

Xác định như thế nào?

Tv= Tvkd + Tvđt + Tvtc hay IF = IFo + IFi + IFf

Ý nghĩa kinh tế:

+Quy mô dòng tiền của DN tạo ra trong kỳ

+Năng lực hoạt động tài chính

+Cơ sở để đánh giá việc tạo tiền.

Trang 17

7 Dòng tiền thuần NC:

Xác định như thế nào?

NC = NCo + NCi + NCf = IF - OF

Ý nghĩa kinh tế:

chưa tìm kiếm được dự án đầu tư mới.

+ Chú ý: ý nghĩa dòng tiền thuần từng hoạt động.

Trang 18

CHƯƠNG 2 c Phương pháp phân tích: Sử dụng phương pháp so sánh.

Nội dung phân tích: Căn cứ vào độ lớn các chỉ tiêu và sự biến động,

đặc thù kinh doanh của doanh nghiệp để đánh giá khái quát quy mô tài chính của DN

gốc Δ % 3.LCT

4.EBIT 5.NP 6.IF

7 NC

Trang 19

• Đánh giá khái quát quy mô tài chính chỉ cung cấp các thông

tin về phạm vi hoạt động, mức độ ảnh hưởng về tài chính của DN đối với các bên liên quan

• Chưa đánh giá được: tính bền vững của các quan hệ kinh tế,

trình độ tổ chức hoạt động kinh doanh, tính cân đối trong các quan hệ tài chính và hiệu quả hoạt động kinh doanh

Trang 20

2.2.2 Phân tích khái quát cấu trúc tài chính doanh nghiệp

a Mục đích phân tích:

Cung cấp thông tin về tính cân đối trong các quan hệ tài chính của DN Tính cân

đối giữa TS và NV, giữa Chi phí và Thu nhập, giữa Dòng tiền ra và Dòng tiền vào

b Chỉ tiêu phân tích:

• Cấu trúc tài sản

•Cấu trúc chi phí và kết quả trong hoạt động KD

• Cấu trúc dòng tiền.

Trang 21

Ý nghĩa kinh tế:

+1 đ TS được đầu tư bằng bao nhiêu đ VCSH

+Năng lực tự chủ tài chính của DN Càng gần 1 thì mức độ độc

lập càng cao

+Chú ý đến chi phí vốn và hiệu quả của đòn bẩy tài chính.

Trang 22

Ý nghĩa kinh tế:

+ 1đ TSDH được tài trợ bằng bao nhiêu đ NVDH

+ Tính cân đối giữa thời gian sử dụng của TSDH với nguồn vốn tài trợ tương ứng.

+ >=1 đủ or thừa NVDH để tài trợ cho TSDH => An toàn trong thanh toán

Trang 23

Cấu trúc doanh thu,chi phí (Hcp)

3.Hệ số chi phí Hcp:

Xác định như thế nào?

Ý nghĩa kinh tế:

+ 1đ thu nhập (doanh thu) thì doanh nghiệp phải bỏ ra bao nhiêu đồng chi phí

+ Phản ánh năng lực, trình độ quản trị hoạt động kinh doanh của DN Trong việc quản trị chi phí và tạo lập doanh thu.

+ Hệ số chi phí càng nhỏ hơn 1 thì hiệu quả hoạt động càng cao

+ >1 =1 <1

Hcp = Tổng chi phí

Tổng luân chuyển thuần

Trang 24

Cấu trúc dòng tiền (Htt)

4 Hệ số tạo tiền Htt:

Xác định như thế nào?

Ý nghĩa kinh tế:

+ 1đ DN chi ra trong kỳ sẽ tạo ra bao nhiêu tiền thu về.

+ Phản ánh năng lực, trình độ quản trị hoạt động kinh doanh của

DN Trong việc quản trị thu – chi của DN.

Trang 25

c Phương pháp phân tích:

Sử dụng phương pháp so sánh

động để đánh giá khái quát cấu trúc tài chính của DN

Bước 1: Lập bảng phân tích

Bước 2: Phân tích

Chú ý: đưa thêm các chỉ tiêu vào để tính toán được bảng trên

2.2.2 Phân tích khái quát cấu trúc tài chính doanh nghiệp

1 Ht

2 Htx Chỉ tiêu Kỳ PT Kỳ gốc Δ % 3.Hcp

4.Htt

Trang 26

2.2.3 Phân tích khái quát khả năng sinh lời của

doanh nghiệp

a Mục đích phân tích:

Cung cấp khái thông tin về khả năng sinh lời của DN.

Khả năng sinh lời là mối quan tâm của mọi chủ thể có lợi ích liên

quan đến DN: các nhà quản trị, Cổ đông, chủ nợ…

Sinh lời là điều kiện tiên quyết để DN tồn tại và phát triển Nếu

DN ko có sinh lời thì sao?

b Chỉ tiêu phân tích:

•Hệ số sinh lời hoạt động - ROS

•Hệ số sinh lời cơ bản của VKD - BEP

•Hệ số sinh lời ròng của VKD - ROA

•Khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu – ROE

•Thu nhập 1 cổ phần thường - EPS

Trang 27

Hệ số sinh lời hoạt động- ROS

1.Hệ số sinh lời hoạt động ROS:

Xác định như thế nào?

ROS =

NP

=1 - Hcp LCT

Ý nghĩa kinh tế:

+Trong 1đ thu nhập thì có bao nhiêu đ Lợi nhuận được tạo ra.

+Thể hiện trình độ quản lý và chính sách của DN ( lưu ý

mqh :ROS vs SVkd)

Trang 28

Hệ số sinh lời cơ bản của VKD B.E.P

2.Hệ số sinh lời cơ bản của VKD B.E.P:

Xác định như thế nào?

B.E.P =

EBIT VKD bình quân

Ý nghĩa kinh tế:

+EBIT là gì?

+ 1đ vốn tham gia vào quá trình sản xuất kd thì DN thu về

đc bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay

+Chỉ tiêu này rất có ý nghĩa trong việc thực hiện đòn bẩy tài

chính.

Trang 29

Hệ số sinh lời ròng của TS - ROA

3.Khả năng sinh lời ròng của tài sản ROA:

Trang 30

Hệ số sinh lời VCSH – ROE

4.Khả năng sinh lời VCSH – ROE:

Xác định như thế nào?

Ý nghĩa kinh tế:

+ BQ 1đ vốn Chủ sở hữu đầu tư tạo ra bao nhiêu đ lợi nhuận sau

thuế cho Chủ sở hữu

+ Chủ sở hữu rất quan tâm đến chỉ tiêu này.

ROE =

NP VCbq

Trang 31

Thu nhập một cổ phần thường– EPS

5 Thu nhập một cổ phần thường– EPS

Xác định như thế nào?

Ý nghĩa kinh tế:

+ Cho biết thu nhập của 1 cổ phiếu thường

+ Các nhà đầu tư rất quan tâm => là căn cứ để chi trả lãi và sự tăng lên của giá trị cổ phần thường

EPS =

NP – Lãi trả cổ tức ưu đãi

Số lượng cổ phiếu thường đang lưu hành

Trang 32

c Phương pháp phân tích:

Sử dụng phương pháp so sánh.

Nội dung phân tích: Căn cứ vào độ lớn các chỉ tiêu và sự biến động để đánh

giá khái quát khả năng sinh lời của DN.

Trình tự phân tích

2.2.3 Phân tích khái quát khả năng sinh lời

của doanh nghiệp

Trang 33

Phân tích khái quát tình hình tài chính của công ty?

Chỉ tiêu 31/12/N 31/12/ (N-1)

A Tài sản ngắn hạn ? 51000III Các khoản phải thu ngắn hạn 11400 12700

Trang 34

Câu hỏi thu hoạch chương II

 1 Nội dung phản ánh của Bảng cân đối kế toán , báo cáo

KQHĐKD, báo LCTT? Trình tự sắp xếp các chỉ tiêu như thế nào? Nêu ý nghĩa các chỉ tiêu trong các bảng BCTC(khi tăng, giảm)?

 2 Phân tích khái quát tình hình TC của DN?

Ngày đăng: 27/04/2023, 12:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w