1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi cuối học kỳ I môn Địa lý 10 sách kết nối tri thức theo chương trình 2018

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi cuối học kỳ I môn Địa lý 10 sách kết nối tri thức theo chương trình 2018
Trường học Trường THPT Địa Lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 424,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi kiểm tra cuối HKI HTS SỞ GD ĐT TRƯỜNG MA TRẬN VÀ ĐỀ THI CUỐI HKI MÔN ĐỊA LÝ 10 Năm học I Mục đích kiểm tra Đánh giá kết quả học tập, rèn luyện và mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học si. Địa lý 10

Trang 1

SỞ GD & ĐT TRƯỜNG

MA TRẬN VÀ ĐỀ THI CUỐI HKI

MÔN: ĐỊA LÝ 10

Năm học:

I Mục đích kiểm tra:

- Đánh giá kết quả học tập, rèn luyện và mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học sinh căn cứ trên yêu cầu cần đạt của chủ đề Khí quyển và Thủy quyển, các phẩm chất và năng lực chung, năng lực đặc thù của khoa học Địa lí

- Đánh giá các kỹ năng môn học như làm việc với tranh ảnh, bản đồ, bảng số liệu và biểu đồ nhằm khai thác thông tin các đối tượng Địa lí

- Đánh giá khả năng vận dụng tri thức, kỹ năng có trong chủ đề vào tình huống giả định

- Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời về mức độ đáp ứng yêu cầu cần đạt của học sinh và

sự tiến bộ của người học để hướng dẫn, điều chỉnh hoạt động dạy học phù hợp

- Ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh sau quá trình học tập từ giữa học kỳ I đến cuối kỳ I đối với môn Địa lý lớp 10

II Ma trận đề kiểm tra:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ (CUỐI HKI) MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Trang 2

T

Mạch nội

dung Đặc tả yêu cầu cần đạt theo mạch nội dung

Mức độ nhận thức

Số CH

TG %tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao

CH TG CH TG CH TG CH TG TN

1

Khí

quyển.

Các yếu

tố khí hậu

(4 tiết)

Hiểu: Trình bày được sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ

độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình.

Hiểu: Trình bày được một số loại gió chính trên Trái Đất; một số loại gió địa phương.

Hiểu: Trình bày được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa

Vận dụng: Trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới.

2

Thủy

quyển.

Nước trên

lục địa

(2 tiết)

Biết: Nêu được khái niệm, thành phần và vai trò thuỷ quyển.

Hiểu: Trình bày được các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông.

Hiểu: Phân biệt được các loại hồ theo nguồn gốc hình thành.

Hiểu: Trình bày được đặc điểm chủ yếu của nước băng tuyết và nước ngầm.

Vận dụng: Nêu được các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt.

3

Nước

biển và

đại dương

(2 tiết)

Hiểu: Trình bày được tính chất của nước biển và đại dương.

Hiểu: Giải thích được hiện tượng sóng biển và thuỷ triều.

Hiểu: Trình bày được chuyển động của các dòng biển trong đại dương.

Vận dụng: Nêu được vai trò của biển và đại dương đối với phát triển kinh

tế - xã hội.

4

Thực

hành kỹ

năng Địa

(2 tiết)

Vận dụng: Liên hệ được thực tế địa phương về chênh lệch thời gian giữa các địa điểm trên Trái Đất (Tính giờ GMT).

Vận dụng: Nhận xét được biểu đồ một số kiểu khí hậu.

Vận dụng cao: Nhận xét được bảng số liệu về một số yếu tố của khí quyển (nhiệt độ, khí áp, gió, mưa).

Trang 3

Lưu ý:

- Câu hỏi của bài kiểm tra định kỳ là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn, trong

đó có 04 phương án trả lời và chỉ có duy nhất 01 đáp án đúng

- Các câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn ở các cấp độ: biết, hiểu, vận dụng và vận dụng cao

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/01 câu; tổng điểm tối đa là 10 điểm

*Dưới đây là đề minh họa; đáp án và hướng dẫn chấm (theo ma trận trên)

3 Đề kiểm tra:

Trang 4

SỞ GD & ĐT TRƯỜNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI Môn: ĐỊA LÍ 10 NĂM HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:………

Lớp:………

Hãy khoanh tròn vào chữ cái cho ý trả lời đúng nhất của các câu hỏi dưới đây.

Câu 1 Thủy quyển là

A toàn bộ lớp nước biển và đại dương.

B toàn bộ lớp nước bên dưới lòng đất

C toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất.

D toàn bộ lớp nước trên lục địa Trái Đất

Câu 2 Thành phần chủ yếu chiếm tỉ trọng lớn nhất trong thủy quyển là

A nước ngầm.

B nước băng tuyết.

C nước mặt và nước khác

D nước mặn

Câu 3 Do tác động của biến đổi khí hậu và hiện tượng ấm lên toàn cầu, thành phần nào của thủy quyển có khả năng bị suy giảm?

A nước ngầm

B nước mặn

C nước băng tuyết

D nước mặt và nước khác

Câu 4 Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò chủ yếu của thủy quyển đối với sự sống trên Trái Đất?

A Giữ ổn định nhiệt độ bề mặt đất

B Nơi diễn ra hiện tượng thời tiết

C Giúp duy trì sự sống ở trên cạn

D Tạo thành vòng tuần hoàn nước

Câu 5 Phát biểu nào dưới đây không đúng về các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

A Có 2 nhóm nhân tố là nguồn cung cấp nước và đặc điểm bề mặt lưu vực

B Hồ đầm, thực vật có tác dụng điều tiết và điều hòa dòng chảy của sông

C Chế độ mưa và băng tuyết tan quy định chế độ nước của các con sông

D Sông có nhiều chi lưu ở vùng hạ lưu sẽ tạo điều kiện cho lũ chồng lũ

Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không đúng về nước ngầm?

Mã đề thi 001

Trang 5

A Nước ngầm tồn tại ở dưới bề mặt đất và do nước trên mặt thấm xuống.

B Phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, địa hình, đất đá, bốc hơi và lớp phủ

C Là nguồn nước ngọt quan trọng của con người trong sản xuất và sinh hoạt.

D Tuy nhiên nước ngầm hiện nay đang bị suy giảm do biến đổi khí hậu

Câu 7 Sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất biểu hiện rõ rệt theo

A vĩ độ địa lý, lục địa – đại dương, sông hồ

B lục địa – đại dương, địa hình, dòng biển

C vĩ độ địa lý, lục địa – đại dương, địa hình

D lục địa – đại dương, địa hình, sông hồ

Câu 8 Biểu hiện nào dưới đây không phải của sự phân bố nhiệt độ không khí theo vĩ độ địa lý?

A Nhiệt độ trung bình năm cao ở xích đạo, chí tuyến; giảm dần về cực.

B Biên độ nhiệt độ ở xích đạo nhỏ nhất (1,8 độ C) và tăng dần về cực.

C Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ đại dương vào sâu trong lục địa

D Sự hình thành các vòng đai nhiệt: nóng, ôn hòa, lạnh và băng giá.

Câu 9 Phát biểu nào dưới đây không đúng về sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa – đại dương?

A Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất đều ở lục địa.

B Biên độ nhiệt độ ở đại dương nhỏ, ngược lại ở lục địa lớn.

C Do khả năng truyền nhiệt của mặt nước chậm hơn mặt đất

D Do Trái Đất có dạng hình cầu chênh lệch về góc nhập xạ

Câu 10 Nếu ở chân núi Phan-xi-pang (độ cao 3143m), người ta đo được nhiệt độ là 22,9 o C Vậy, ở đỉnh núi Phan-xi-pang sẽ có nhiệt độ là bao nhiêu độ C?

A 3 độ C.

B 4 độ C.

C 4,5 độ C.

D 3,5 độ C

Câu 11 Gió thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo, có tính chất khô là loại gió nào?

A Gió fơn

B Gió Đông cực

C Gió Tây ôn đới

D Gió Mậu dịch

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không phải của gió mùa?

A Có hai mùa gió trái ngược nhau về hướng và tính chất

B Phạm vi hoạt động chủ yếu ở các khu vực thuộc đới nóng.

C Thổi xen kẽ với các loại gió thường xuyên trên Trái Đất.

D Xuất hiện do sự nóng lên không đều giữa lục địa - đại dương

Câu 13 Loại gió nào đang hoạt động làm cho miền Bắc Việt Nam có thời tiết lạnh, rét

Trang 6

dưới 18 độ C như hiện nay?

A Gió Tây ôn đới.

B Gió Mậu dịch.

C Gió fơn.

D Gió mùa

Câu 14 Các loại gió nào dưới đây mang mưa nhiều cho vùng có gió hoạt động?

A Gió Tây ôn đới và gió fơn.

B Gió Mậu dịch và gió fơn.

C Gió Tây ôn đới và gió mùa.

D Gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới

Câu 15 Phát biểu nào dưới đây không đúng về hoạt động của gió ảnh hưởng đến lượng

mưa?

A Vùng nằm sâu trong lục địa mưa ít do không có gió từ đại dương

B Vùng có gió Mậu dịch hoạt động thường khô ráo và ít có mưa

C Vùng có gió mùa hoạt động thường độ ẩm cao, mưa nhiều

D Vùng có gió Đông cực hoạt động thường ẩm cao, mưa khá nhiều.

Câu 16 Lượng mưa trên Trái Đất phân bố nhỏ dần theo vĩ độ lần lượt là

A vùng xích đạo, vùng chí tuyến, vùng ôn đới, vùng cực.

B vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng chí tuyến, vùng cực.

C vùng ôn đới, vùng xích đạo, vùng cực, vùng chí tuyến.

D vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng cực, vùng chí tuyến.

Câu 17 Bảng tin dự báo thời tiết của VTV vào ngày 25/06/2022: “Các tỉnh Bắc Trung Bộ

trong ngày có nhiệt độ trên 37 độ C và độ ẩm tương đối rất thấp do ảnh hưởng của gió Tây Nam vượt dãy Trường Sơn, gây mưa ở sườn đón gió bên Lào và gây hiện tượng khô nóng ở sườn khuất gió bên nước ta Người dân chú ý khi đi ra ngoài trong khoảng 10h sáng đến 3h chiều và thời tiết dễ gây phát sinh hỏa hoạn, cháy nổ.”

Hiện tượng khô nóng được VTV dự báo ở các tỉnh Bắc Trung Bộ trong bảng tin trên là do hoạt động của loại gió địa phương nào?

A Gió đất, gió biển.

B Gió fơn.

C Gió thung lũng.

D Gió Tây ôn đới

Câu 18 Sự đối lập về cảnh quan thiên nhiên ở hai bên bờ Nam Mỹ: bờ đông (rừng rậm Amazon) và bờ tây (hoang mạc Atacama) là do

A sự khác biệt về nhiệt độ do hoạt động của gió thường xuyên

B sự khác biệt về lượng mưa do ảnh hưởng của gió mùa.

C sự khác biệt về nhiệt độ do ảnh hưởng của áp thấp, áp cao

D sự khác biệt về lượng mưa do hoạt động của dòng biển.

Câu 19 Phát biểu nào dưới đây không đúng về độ muối của nước biển và đại dương?

A Là thành phần quan trọng nhất của nước biển và đại dương

Trang 7

B Độ muối trung bình của biển và đại dương là 35 phần nghìn

C Phụ thuộc vào: lượng mưa, lượng bốc hơi và lượng nước sông

D Cao nhất ở xích đạo, đến chí tuyến và cực, nhỏ nhất ở ôn đới

Câu 20 Sự phân bố có quy luật của nhiệt độ bề mặt của nước biển và đại dương là

A Giảm dần từ cực về xích đạo.

B Giảm dần từ xích đạo về cực.

C Tăng dần từ xích đạo về cực

D Tăng dần từ ôn đới về hai cực

Câu 21 Sóng thần là thảm họa thiên nhiên tàn khốc, gây thiệt hại lớn Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng thần là

A do chênh lệch về nhiệt độ, độ muối giữa các đại dương

B do lực hấp dẫn của Mặt Trăng, lực li tâm của Trái Đất

C do gió là chủ yếu, gió thổi càng to thì sóng càng lớn

D do các hoạt động động đất, núi lửa lớn dưới đáy biển.

Câu 22 Đặc điểm nào dưới đây không đúng về hiện tượng thủy triều trên Trái Đất?

A Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp có quy luật hằng ngày.

B Do lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất.

C Triều cường xảy ra khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất thẳng hàng

D Ngày không trăng và trăng tròn là các ngày có thủy triều kém nhất

Câu 23 Đặc điểm chuyển động của dòng biển nóng là

A chảy từ vùng vĩ độ cao về vùng vĩ độ thấp.

B dâng cao và hạ thấp có quy luật hằng ngày

C sự dao động theo phương thẳng đứng

D chảy từ vùng vĩ độ thấp về vùng vĩ độ cao

Câu 24 Xích đạo là khu vực mưa nhiều nhất trên thế giới là do

A có áp thấp, dải hội tụ, diện tích đại dương, dòng biển nóng, gió mùa.

B có áp cao, frông, diện tích đại dương, dòng biển lạnh, gió Tây ôn đới.

C có áp cao, dải hội tụ, diện tích đại dương, dòng biển lạnh, gió Đông cực.

D có áp thấp, frông, diện tích đại dương, dòng biển nóng, gió Tây ôn đới.

Câu 25 Miền Tây Bắc châu Phi ven Đại Tây Dương cùng nằm ở vĩ độ như nước ta có khí hậu nhiệt đới khô, còn nước ta lại có khí hậu nhiệt đới ẩm mưa nhiều chủ yếu là do

A Tây Bắc châu Phi có hoang mạc Sahara; Việt Nam rừng rậm nhiệt đới gió mùa ẩm

B Tây Bắc châu Phi có gió Mậu dịch hoạt động; Việt Nam có dòng biển nóng ven bờ

C Tây Bắc châu Phi có áp cao, dòng biển lạnh; Việt Nam có gió mùa, dải hội tụ, frông

D Tây Bắc châu Phi có áp thấp, hoang mạc; Việt Nam có gió Mậu Dịch, rừng nhiệt đới

Câu 26 Một trong những giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là

A Nâng cao ý thức của mỗi người sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.

Trang 8

B Giữ sạch nguồn nước, tránh xả rác thải, trực tiếp ra sông, suối, hồ

C Trồng rừng và bảo vệ rừng đầu nguồn ở các con sông, suối lớn

D Sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu trong hoạt động nông nghiệp

Câu 27 Phát biểu nào dưới đây không phải là vai trò chủ yếu của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

A Cung cấp tài nguyên sinh vật.

B Cung cấp tài nguyên khoáng sản.

C Phát triển các ngành kinh tế biển.

D Cung cấp nguồn nước sinh hoạt

Câu 28 Khi ở Việt Nam (GMT+7) là 10 giờ ngày 20/11/2022 thì cùng lúc đó ở

A Nhật Bản (GMT+9) là 08 giờ cùng ngày.

B Đức (GMT+1) là 14 giờ cùng ngày.

C Ấn Độ (GMT+5) là 12 giờ cùng ngày.

D Anh (GMT 0) là 0 giờ cùng ngày.

Câu 29 Khi ở Berlin (Đức) (GMT +1) 12h00 ngày 1/7/2022 thì cùng lúc đó ở

A Hà Nội (Việt Nam) (GMT +7) là 06 giờ cùng ngày.

B Seoul (Hàn Quốc) (GMT +9) là 22 giờ cùng ngày.

C Sydney (Úc) (GMT +11) là 0 giờ ngày 02/07/2022

D Los Angeles (Mỹ) (GMT -8) là 03 giờ ngày 02/07/2022

Câu 30 Trận đấu chung kết World Cup 2022 dự kiến diễn ra lúc 18h00 ngày 18/12/2022 ở sân vận động Lusail (Qatar) (GMT +3), vậy cùng lúc đó ở Việt Nam (GMT +7) truyền hình trực tiếp trận đấu vào lúc

A 08h00 ngày 18/12/2022.

B 16h00 ngày 18/12/2022.

C 21h00 ngày 18/12/2022.

D 22h00 ngày 18/12/2022

Câu 31 Một người bạn của A ở thành phố Los Angeles (Hoa Kỳ) (GMT -8) nhắn tin với

A lúc 21h ngày 30/11/2022: “Tớ đang ở sân bay quốc tế Los Angeles , khoảng 15 tiếng nữa

tớ đến Nội Bài Cậu ra đón tớ nhé!” A đinh ninh rằng 12h trưa mai (ngày 01/12/2022) sẽ

đi đón bạn nhưng A đến sân bay Nội Bài thì bạn vẫn chưa hạ cánh Em hãy giúp A biết chính xác lúc mấy giờ, ngày nào bạn của A sẽ hạ cánh? Biết Việt Nam thuộc múi giờ GMT +7

A 19h ngày 01/12/2022.

B 11h ngày 01/12/2022.

C 06h ngày 02/12/2022.

D 21h ngày 02/12/2022

Câu 32 Nhận xét nào dưới đây không đúng về biểu đồ nhiệt

Trang 9

độ, lượng mưa của trạm khí tượng Hà Nội?

A Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất là khoảng 30 độ C

vào tháng 7

B Tổng lượng mưa trung bình năm là 1694mm; mưa nhiều

nhất vào tháng 7

C Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất là khoảng 18 độ C

vào tháng 1

D Chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp nhất

khoảng 10 độ C

Câu 33 Nhận xét nào dưới đây không đúng về biểu đồ nhiệt

độ, lượng mưa của trạm khí tượng U-pha (Nga)?

A Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất là khoảng 20 độ C

vào tháng 8

B Tổng lượng mưa trung bình năm là 584mm; mưa nhiều

nhất vào tháng 7

C Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất là khoảng -5 độ C

vào tháng 12

D Chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp nhất

khoảng 15 độ C

Câu 34 Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về biểu đồ nhiệt

độ, lượng mưa của trạm khí tượng Va-len-ti-a?

A Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất là khoảng 20 độ C

vào tháng 8

B Tổng lượng mưa trung bình năm là 1416mm; mưa nhiều

nhất vào tháng 1

C Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất là khoảng 8 độ C

vào tháng 1

D Chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp nhất

khoảng 8 độ C

Câu 35 Cho bảng số liệu sau:

Trang 10

Nhiệt độ và lượng mưa các tháng trong năm ở trạm khí tượng Láng (TP Hà Nội)

Nhiệt độ

( o C) 16,5 17 19,9 23,7 27,3 28,8 28,9 28,3 27,3 24,6 21,4 18,3 Lượng

mưa

(mm)

18,8 26,7 45,7 88,2 191,3 240,2 286,4 313,6 258,3 135 52,5 17,7

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa các tháng trong năm ở trạm khí tượng Láng (Hà Nội)?

A Cột ghép.

B Đường.

C Tròn.

D Cột và đường

Câu 36 Cho bảng số liệu sau:

Vĩ độ địa lý và nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm ở nước ta

Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về bảng số liệu trên?

A Nhiệt độ trung bình năm nước ta tăng dần từ Bắc vào Nam.

B Bảng số liệu thể hiện sự thay đổi nhiệt độ theo vĩ độ địa lý

C Nhiệt độ trung năm của Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.

D Nhiệt độ trung bình năm nước ta tăng dần từ Nam ra Bắc.

Câu 37 Cho bảng số liệu sau:

Bảng Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc

Nhận xét nào dưới đây không đúng về bảng số liệu trên?

Trang 11

A Nhiệt độ trung bình năm nhìn chung giảm dần từ xích đạo về cực

B Biên độ nhiệt độ năm có xu hướng tăng dần từ xích đạo về cực

C Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở xích đạo, thấp nhất ở cực

D Biên độ nhiệt độ thấp nhất ở xích đạo, cao nhất ở cực và cận cực.

Câu 38 Cho bảng số liệu sau:

Bảng Lượng mưa trung bình năm ở các vĩ độ khác nhau trên thế giới

Nhận xét nào dưới đây không đúng về bảng số liệu trên?

A Lượng mưa trên thế giới phân bố không đều theo vĩ độ

B Khu vực Xích đạo (từ 0 – 20o hai bán cầu) mưa nhiều nhất

C Khu vực ôn hòa (khoảng 30 – 60o hai bán cầu) mưa nhiều

D Khu vực chí tuyến mưa rất ít và hầu như không có mưa

Ngày đăng: 27/04/2023, 09:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w