1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án môn học THIẾT kế cầu bê TÔNG cốt THÉP tiêu chuẩn thiết kế tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ TCVN 11823 2017 hoạt tải thiết kế HL 93 chiều dài dầm

99 34 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án môn học Thiết kế cầu bê tông cốt thép tiêu chuẩn thiết kế tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ TCVN 11823-2017 hoạt tải thiết kế HL 93 chiều dài dầm
Tác giả Nguyễn Phạm Doanh, Nguyễn Thị Ngọc Hân, Trần Trọng Đức
Người hướng dẫn TS. Cù Việt
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Chuyên ngành Thiết kế cầu đường bộ
Thể loại đồ án môn học
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh230164,NguyễnThịNgọcHân68764,TrầnTrọngĐứ c59364 viii MỤCLỤC LỜIMỞĐẦU...1 CHƯƠNG1.SỐLIỆUTHIẾTKẾ, LỰA CHỌNKÍCHTHƯỚCSƠBỘ...3 1.1.. Lựachọnkíchthước bảnmặtcầu, lancan

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ

HàNội,11/07/2022

Trang 2

Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐứ

c(59364)

viii

MỤCLỤC

LỜIMỞĐẦU 1

CHƯƠNG1.SỐLIỆUTHIẾTKẾ, LỰA CHỌNKÍCHTHƯỚCSƠBỘ 3

1.1 SỐLIỆUTHIẾTKẾ 3

1.1.1 Tiêuchuẩnvàtảitrọngthiếtkế 3

1.1.2 Vậtliệu 3

1.1.2.1 Bêtông 3

1.1.2.2 Cốtthépthường 4

1.1.2.3 Cápdự ứnglực 4

1.2 LỰACHỌNKÍCHTHƯỚCCƠBẢN 5

1.2.1 Lựachọnsốdầmchủ 5

1.2.2 Lựachọnkíchthước bảnmặtcầu, lancanvàlớpphủ 5

1.2.2.1 Bềdàybảnmặtcầu 5

1.2.3 Lựachọntiếtdiệndầmchủ 6

1.2.3.1 Chọnchiềucaodầmchủ 6

1.2.3.2 Chọntiếtdiệndầmchủ 6

1.2.4 Lựachọnsốlượngvàkíchthước dầmngang 8

CHƯƠNG2.THIẾTKẾBẢN MẶTCẦU 11

2.1 XÁCĐỊNHNỘILỰCBẢNMẶTCẦU 11

2.1.1 TrọngLượngCác BộPhận 11

2.1.1.1 Trọnglượnglancan 11

2.1.1.2 Lớpphủmặtcầu 11

2.1.1.3 Bảnmặtcầudày200mm 11

2.1.1.4 Bảnhẫng 11

2.2 Xácđịnhnộilựcdotĩnhtải 11

2.2.1.1 Nộilựcdobảnmặtcầu Ws(trừ phầncánhhẫng) 16

2.2.1.2 Nộilựcdotrọnglượngbảnhẫng Wo 16

2.2.1.3 Nộilựcdolancan 17

2.2.1.4 NộilựcdolớpphủbảnmặtcầuWdw 17

2.2.2 Xácđịnhnộilực do hoạttải 18

Trang 3

THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP

i

2.2.2.1 Momendươnglớnnhấtdohoạttải 18

2.2.2.2 Momenâmlớnnhấttạigối300dohoạttải 20

2.2.2.3 Momenâmlớnnhấttạigối200dohoạttải 21

2.2.3 Tổhợpnộilực bản 21

2.2.3.1 TTGHcườngđộI 22

2.2.3.2 TTGHsửdụngI 22

2.3 TÍNHVÀBỐTRÍCỐTTHÉPBẢNMẶTCẦU 23

2.3.1 Thôngsố tínhtoán 23

2.3.2 KiểmtrasứckhángMomenvới thépđãchọn 24

2.4 KIỂMTOÁNDIỆNTÍCHBẢNMẶTCẦU 24

2.4.1 Cốtthépchịumomendương 24

2.4.2 Cốtthépchịumomenâm 25

2.4.3 Cốtthépphânbố 26

2.4.4 Cốtthépchốngcongótvànhiệtđộ 26

2.5 KIỂMTRANỨTVỚITTGHSỬDỤNGI 26

2.5.1 Kiểmtracốtthépchịu Momendương 27

2.5.2 Kiểmtracốtthépchịumomenâm 28

CHƯƠNG3.TÍNHNỘILỰCDẦMCHỦ 31

3.1 Kíchthước mặtcắtngangdầm 31

3.1.1 Diệntíchmặtcắtngangdầm 32

3.1.1.1 Mặtcắtđầudầm 32

3.1.1.2 Cácmặtcắtkháccủadầm 32

3.1.2 Khoảngcáchđáydầmđếntrọngtâmmặtcắt 33

3.1.2.1 Mặtcắtđầudầm 33

3.1.2.2 Cácmặtkháccủadầm 33

3.1.3 Momenquántínhđốivớitọa độđịaphương 34

3.1.3.1 Mặtcắtđầudầm 34

3.1.3.2 Cácmặtcắtkháccủadầm 35

3.2 TÍNHNỘILỰCDẦMCHỦCHƯACÓ HỆSỐTẢITRỌNG 35

3.2.1 Nộilực do tĩnh tải 35

3.2.1.1 Tĩnhtảigiaiđoạn1(giaiđoạnkéocăngcápdự ứnglực ) 35

3.2.1.2 Tĩnhtảigiaiđoạn2(giaiđoạnđổbảnmặtcầu) 36

3.2.1.3 Tĩnhtảigiaiđoạn3(Giaiđoạnkhaithác) 37

Trang 4

Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐứ

c(59364)

viii

3.2.1.4 Đườngảnhhưởngmomenvàlực cắtdầmchủ 37

3.2.1.5 Tínhnộilực do tĩnh tải 37

3.2.2 Nộilực do hoạttải 39

3.2.2.1 Tínhhệsốphânphối Momenvàhệsốphân phốilực cắt 39

3.2.2.2 TínhhệsốphânphốiMomen 40

3.2.2.3 Tínhhệsốphânphốilực cắt 42

3.2.2.4 Tínhnộilực do hoạttải(khônghệsố) 43

3.3 TỔHỢPNỘILỰCDẦMCHỦTHEOCÁCTTGH 49

3.3.1 TTGHcườngđộI 49

3.3.2 TTGHsửdụngI 50

3.3.3 TTGHsửdụngIII 50

3.4 TÍNHTOÁNVÀBỐTRÍCÁPDỰ ỨNGLỰC 51

3.4.1 Chọnsốlượngcápdựứnglực 51

3.4.2 Bốtrícápdự ứnglực 52

3.5 TÍNHLẠIĐẶCTRƯNGHÌNHHỌCCỦA TIẾTDIỆN 55

3.5.1 Tínhlạichiềurộngcóhiệucủabản 55

3.6 TÍNHTOÁNMẤTMÁT ỨNGSUẤTTRONGCÁPD Ự Ứ N G LỰC 59

3.6.1 Mấtmáttức thời 59

3.6.1.1 Mấtmátdomasát 59

3.6.1.2 Mấtmátdotrượtneo 64

3.6.1.3 Mấtmátdocongắnđầnhồi 65

3.6.2 Mấtmáttheothờigian 66

3.6.3 Tổnghợp ứngsuấtmấtmát 68

CHƯƠNG4.KIỂMTOÁNDẦM CHỦ 69

4.1 KIỂMTRATHEOTRANGTHÁIGIỚIHẠNCƯỜNGĐỘI 69

4.1.1 KiểmtrasứckhánguốnmặtcắtLs/2 69

4.1.2 Kiểmtrahàmlượngcốtthéptốithiểu 70

4.1.3 Kiểmtrasứckhángcắt 71

4.2 KIỂMTOÁNTRẠNGTHÁIGIỚIHẠNSỬDỤNG 75

4.2.1 Kiểmtoán ứngsuấttrongbêtông 75

4.2.1.1 Kiểmtoángiaiđoạn1(giaiđoạn căngcápdựứnglực) 75

4.2.1.2 Kiểmtoángiaiđoạn2(giaiđoạnđổbảnmặtcầu) 76

4.2.1.3 Kiểmtoángiaiđoạn3(khaithác) 77

Trang 5

THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP

i

4.3 Kiểmtoánvõng 78

4.3.1 Độvõngcủa dầmgiaiđoạn1 79

4.3.1.1 Độvõng củadầmdotĩnhtảigiaiđoạn1 79

4.3.1.2 Độvõng củadầmdomomencăngdự ứnglựctậptrung 79

4.3.1.3 Độvõng củadầmdolực căngcápphân bốđều 80

4.3.1.4 Độvõng củadầmtronggiaiđoạn1dotĩnhtảivàDƯL 80

4.3.2 Độvõngcủa dầmtronggiaiđoạnđoạn2 82

4.3.2.1 Độvõng củadầmdotĩnhtảigiaiđoạn2 82

4.3.2.2 Độvõng củadầmgiaiđoạn2 82

4.3.2.3 Độvõng củadầmtronggiaiđoạn3 82

4.3.3 Độvõngcủa dầmdohọa tải 83

4.3.3.1 Trườnghợp1:Dochỉmộtmìnhxetảithiếtkế 83

4.3.3.2 Trườnghợp2:25%xetảithiếtkếvà tảitrọnglànthiếtkế 83

4.3.3.3 Độvõng giớihạncủadầmkhichịuhoạttải 83

CHƯƠNG5.THICÔNGKẾTCẤUNHỊP CẦU 84

5.1 TRÌNHTỰCHẾTẠODẦMCHỦ 84

5.2 TRÌNHTỰLAOLẮP DẦMCHỦ VÀTHICÔNGBẢNMẶT CẦU 87

5.3 HOÀNTHIỆNCẦU 88

TÀILIỆUTHAMKHẢO 89

Trang 6

THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP

5

MỤCLỤCHÌNHVẼ

Hình1-1 Mặtcắt ngangcầu 5

Hình1-2 Mặtcắt ngangdầm 7

Hình1-3.Mặtcắt nganglancan 8

Hình1-4 Mặtcắtngangdầm–đầudầm 8

Hình1-5 Mặtcắt ngangdầm–giữanhịp 8

Hình1-6 Khốidầmngangtạigối 8

Hình1-7 Khốidầmngangtrung gian 8

Hình1-8 Kíhiệu kíchthướcvàquyđổimặtcắtngangdầm 9

Hình1-9 Mặtcắt dọcdầm 9

Hình2-1 Tảitrọngdo bảnmặtcầutácdụngvàodảibản 16

Hình2-2 Tảitrọngdo bảnhẫngtácdụng vàodảibản 16

Hình2-3 Tảitrọngdo lancantácdụnglêndảibản 17

Hình2-4Tảitrọngdolancantácdụnglêndảibản 17

Hình2-5 Sơđồxếpxe1lànlênđườngảnh hưởngM204 19

Hình2-6 Sơđồxếpxe2lànxelênđườngảnh hưởngM204 19

Hình2-7 Sơđồxếpxe3lànxelênđườngảnh hưởngM204 20

Hình2-8 Sơđồxếpxe1lànlênđườngảnh hưởngM300 20

Hình2-9 Sơđồxếpxelàn1lênđườngảnh hưởngM200 21

Hình2-10 Chiềucaocóhiệucủa bảnmặt cầu 24

Hình2-11 Kiểmtranứt 27

Hình2-12 Tiếtdiệnbảntạivịtrí 204 28

Hình2-13 Tiếtdiệnbảntạivịtrí 200 29

Hình3-1Kíchthướcdọcdầm 36

Hình3-2ĐAHMomenvàlựccắtdầmchủ 37

Hình3 - 3 H o ạ t tảiHL-93 40

Hình3-4 Xếp1lànxetínhhệsốphânphốimomenđốivớidầmbiên 41

Hình3-5 Xếphoạt tảilênĐAHlựccắttạitiết diệngối 44

Hình3-6 Xếphoạt tải lênĐAHlực cắttại tiết diện0,1Ls 44

Hình3 - 7 X ế p hoạttải lênĐAHmomentạitiếtdiện0,1Ls 45

Trang 7

Hình3 - 8 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,2Ls 45

Hình3 - 9 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,2Ls 46

Hình3 - 1 0 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,3 Ls 46

Hình3 - 1 1 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,3Ls 47

Hình3 - 1 2 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,4 Ls 47

Hình3 - 1 3 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,4Ls 48

Hình3 - 1 4 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,5 Ls 48

Hình3 - 1 5 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,5Ls 49

Hình5-1.Chuẩnbị mặtbằng 84

Hình5-2.Tạohốmóng 84

Hình5-3.Đổcátvàohốmóng 85

Hình5-4.Đổbêtôngvàobệđúc 85

Hình5-5.Lớpđặtvánkhuônvàđổbêtông 86

Hình5-6.Căngcápdựlực 86

Hình5-7.Vậnchuyểndầmvàovịtrílaolắp 87

Hình5-8.Vậnchuyểndầmchủlêncôngtrình 87

Hình5-9.Thicôngbảnmặtcầu 88

Trang 8

Bảng1-1.Đặctrưngcủavậtliệu bêtôngdầm 3

Bảng1-2.Đặctrưngcủavậtliệu bêtôngbản mặtcầu 4

Bảng1-3.Đặctrưngvậtliệucủa cốtthép thường 4

Bảng1-4 Thốngkêcáckíchthướcdầmchủ 6

Bảng2-1.Diệntích đườngảnhhưởng phíatrong 15

Bảng2-2 Diệntíchđườngảnhhưởng phầnmútthừa 15

Bảng2-3Tổhợptải trọngtheocáctrạng thái giớihạn 23

Bảng3-1 DiệntíchmặtcắtngangdầmI(m2) 32

Bảng3-2Khoảng cáchđáydầmđếntrọngtâmcácdiệntích 34

Bảng3-3Momenquántínhđốivớitọađộđịaphươngcácmặtcắt(𝑚4) 35

Bảng3-4 GiátrịMomendotĩnh tảitạicáctiếtdiện 39

Bảng3-5 Giátrịlựccắtdotĩnhtảitạicáctiếtdiện 39

Bảng3-6 Lựccắt,Momenlớnnhấtdohoạttải tạicáctiết diện 49

Bảng3-73-8.Tổhợp nộilựctheoTTGH cườngđộI 50

Bảng3-9 TổhợpnộilựctheoTTGHsử dụng I 50

Bảng3-10 Tổhợpnội lựctheoTTGHsửdụngIII 50

Hình:3-11 Bốtrí thép dựứnglựctrênmặt cắtgiữadầmvàđầudầm 52

Hình3-12.Mặtbằngbốtríthépdựứnglựctrênchiềudài dầm 52

Hình3-13 Đồthịparabolbiểudiễntọađộ cápdựứnglực 52

Hình3-14.Đồthịparabolphươngtrìnhcáp dựứnglực 54

Bảng3-15 Chitiếtbốtrícápdự ứnglực 54

Bảng3-16BốtrícốtthépdựúnglựctheophươngđứngYi 55

Bảng3-17 Bốtrí cốtthépdựúng lựctheophươngngang 55

Bảng3-18 Diệntíchmặtcắtngang 55

Bảng3-19 Khoảngcáchtừ đáydầmđếntrọngtâmtiếtdiện 56

Bảng3-20Momenquántínhvớitọa độđịa phươngvàtoànbộtiếtdiện 57

Bảng3-21Đặctrưngtiếtdiệnở cácgiaiđoạn 58

Bảng3-22Tọađộcủacáptạicácmặtcắttheophươngđứng 59

Bảng3-23Chiều dàitíchlũyl(m)bócáp tại cáctiếtdiện 60

Trang 9

Bảng3-25Gócα0củacácbócốtthép 61

Bảng3-26.Góc𝛼𝑛củacácbócốtthép 61

Bảng3-27.Góc𝛼𝑥, 𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiệnneo 63

Bảng.3-28 Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiệngối 63

Bảng.3-29.Góc𝛼𝑥, 𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiện0,1Ls 63

Bảng.3-30.Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthép tạitiếtdiện0,2Ls 63

Bảng3-31.Góc𝛼𝑥, 𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiện0,3Ls 63

Bảng.3-32 Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiện0,4Ls 64

Bảng.3-33.Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthép tạitiếtdiệnLs/2 64

Bảng3-34.Mấtmátdomasát(MPa) 64

Bảng3-35.Lựccăng𝑃𝑖tạicácmặtcắt 66

Bảng3-36tính𝑓𝑐𝑔𝑝tạicácmặtcắt 66

Bảng.3-37Tínhmấtmát ứngsuấtdocongắnđànhồi𝛥𝑓𝑝𝐸𝑆 66

Bảng3-38.Mấtmáttheothờigiantạicácmặtcắt 68

Bảng3-39.Tổnghợpứngsuấtmấtmát(MPa) 68

Hình4-1.Bốtrícốtđaikhángcắtvịtrítínhtoán 73

Bảng4-2.Bảngkiểmtoán ứngsuấtgiaiđoạn1 76

Bảng4-3Bảngkiểmtoán ứngsuấtgiaiđoạn 2 77

Bảng4-4.Bảngkiểmtoán ứngsuấtgiai đoạn3 78

Hình4-5.Sơ đồkiểmtoánvõng 78

Hình4-6.Sơ đồxếpxetínhvõngtạigiữa nhịp 83

Trang 10

THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP

1

LỜIMỞĐẦU

Trang 11

CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ, LỰA CHỌN KÍCH

Cường độ nén quy định của

Trang 12

Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)

4

Bảng1-2.Đặctrưngcủavậtliệu bêtông bảnmặtcầu

Cường độ nén quy định của

Trang 13

THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP

5

Trang 14

rãnhvàlớpmặtbỏđi,khôngđượcnhỏhơn175mm”.Ngoàira,chiềudàytốithiểutheođiềukiệnchịulựcphụthuộcvàonhịpbảnS.Đốivớibảnđúctạichỗliêntục

Trang 19

Đểxácđịnhlựccắtvàmômenuốntạicácvịtrítalậpđườngảnhhưởngnộilựccủadầmliêntụcvớihaiđầuhẫng.Talậpđượccácđahchotrườnghợpcó6dầmchủ:

Trang 20

-0,99950,631

+ -

+ -

Đ.a.hM204

Đ.a.hM300

Đ.a.hR200

Trang 25

3600 =10 80 03600= 3.

Hình2-7 Sơđồxếpxe3lànxelênđườngảnh hưởngM204

Trang 27

dẫntớiviệcgiátrịmomensẽbịtriệttiêudocócảphầnmomendương.Làmgiátrịmomenkhixếp2,3 lànsẽbịgiảmxuống

2.2.2.3 Momenâmlớn nhấttạigối200dohoạttải

Khoảngcáchtừ bánhxeđếntimgối:

𝑋=1180 − 500 − 300=380 (𝑚𝑚)Chiềurộng làmviệccủadảibản:

Trang 29

𝑑â𝑚= 200 − 35

=156(𝑚𝑚)2

Diệntíchcốtthépgần đúngtheocôngthức:

𝑀𝑢

𝐴𝑠=330𝑑

Trang 30

𝑐 𝑐

204

Lop bê tông bao ve 35 mm

Lop bê tông bao ve 25 mm

Hình2-10.Chiềucaocóhiệucủa bảnmặtcầu

2.3.2 Kiểm trasứckhángMomenvớithépđãchọn

Hàmlượngcốtthéplớnnhấtbịgiớihạn bởiyêucầuchốngpháhoại dòn

𝑎=0,42.𝛽1.𝑑=0,351 ∗𝑑Trongđó:

𝐴𝑠.𝑓𝑦𝑎:𝐶ℎ𝑖ề𝑢 𝑐 𝑎 𝑜 𝑣ù𝑛𝑔 𝑛é𝑛 𝑞𝑢𝑦 ổ𝑖đ𝑖ề𝑢 :𝑎 =

0 , 8 5 𝑓,.𝑏

𝛽1:𝐻ệ𝑠ố𝑣ớ𝑖𝑓′= 30𝑀𝑃𝑎

𝑓′

−28𝑉ớ𝑖28<𝑓′

𝑀𝑚𝑖𝑛(𝐴

𝑠

30)=0,03∗

400 ∗1∗𝑑= 0,00225𝑑 (𝑚𝑚

2

/𝑚𝑚)Khoảngcáchlớnnhất của cốtchủbẳng1,5lầnchiềudàybảnhoặc450mm:

Trang 31

𝐴𝑠 = 𝑀𝑢330.𝑑

=

3 8 6 0 3 , 9 4 =

0,696(𝑚𝑚2/𝑚𝑚)330∗168

𝑚𝑚2

𝑀𝑖𝑛(𝐴𝑠)=0,00225∗𝑑= 0,00225∗168=0,378(

𝑚𝑚)=≫𝑇ℎỏ𝑎 𝑚ã𝑛𝐶ℎọ𝑛𝐷14𝑎200, 𝐴𝑠=0,77(𝑚𝑚2/𝑚𝑚),𝑑𝑑ươ𝑛𝑔=1638(𝑚𝑚)

𝐴𝑠.𝑓𝑦 0,77∗ 400𝑎=𝛽

=4 4 8 6 7 , 5 9 2 ( 𝑁 𝑚𝑚/𝑚𝑚)

∅∶𝐻ệ 𝑠ố 𝑠ứ𝑐𝑘ℎá𝑛𝑔 =0,9 ố𝑖đ𝑖ề𝑢 𝑣ớ𝑖𝑏ê𝑡ô𝑛𝑔𝑐ố𝑡𝑡ℎé𝑝𝑡ℎườ𝑛𝑔

∅ ∗𝑀𝑛=44867,592(𝑁.𝑚𝑚/𝑚𝑚)> 𝑀 𝑢=38603,94 (𝑁 𝑚𝑚/𝑚𝑚)=≫𝑇ℎỏ𝑎𝑚ã𝑛

−67879,55|

=1,32(𝑚𝑚2

/𝑚𝑚)330∗156

𝑀𝑖𝑛(𝐴𝑠)=0,00225∗𝑑=0,00225∗156=0,351(𝑚𝑚2

/𝑚𝑚)=≫𝑇ℎỏ𝑎 𝑀ã𝑛𝐶ℎọ𝑛𝐷18𝑎180 ,𝐴𝑠=1,4137(𝑚𝑚2

/𝑚𝑚),𝑑â𝑚=156(𝑚𝑚)𝐴𝑠.𝑓𝑦 1,4137 ∗ 400

𝑎=𝛽 𝑓′

Trang 32

𝑆𝑐 ≤67%

𝑆𝑐:𝐶ℎ𝑖ề𝑢𝑑à𝑖 𝑛ℎị𝑝ℎữ𝑢ℎ𝑖ệ𝑢,𝑆𝑐=𝑆 −200=2360 − 200=2160(𝑚𝑚)

3840 3840 = =82,62%>67%=≫𝐷ù𝑛𝑔 67

√𝑆𝑐 √2160𝐵ố𝑡𝑟í𝐴𝑠=67%∗𝐴𝑠+=0,67∗0,77=0,516(𝑚𝑚2/𝑚𝑚)

/𝑚𝑚)

Đểkhốngchếnứt,khoảngcáchcốtthépthườngtronglớpgầnnhấtvớimặtchịukéophảithỏamãnđiềukiệnTCVN11823-5

123000𝛾𝑒

𝛽𝑠.𝑓𝑠𝑠Trongđó:

Trang 33

𝑑𝑐bềdàylớpbêtôngbảovệtừthớchịukéo ngoàicùng tớitrọngtâm lớpcốt

thépchịuuốngầnnhất (mm)

𝑓𝑠𝑠Ứ n g suấtchịukéoxuấthiệntrongcốtthépthườngởTTGHsửdụngkhôngvượtquá0,6𝑓𝑦( 𝑀 𝑃 𝑎 )

Trang 34

� 204

b

Hình2-11 Kiểmtranứt

ViệctínhứngsuấtkéotrongcốtthépdotảitrọngsửdụngdựatrênđặctrưngtiếtdiệnnứtchuyểnsangđànhồiĐiều(5.7.1).Dùngtỷsốmôđunđànhồi𝑛=𝐸𝑠/

Trang 36

� 300

phầntínhtoánđốivớimoemndươngtacón=7,11

 Tạivịtrí300,cốtthépphía dướikíhiệulà𝐴′,cốtthépphíatrênkíhiệulà

𝐴𝑠.Giả sử trục trunghòa điqua vùng cốt thép chịunén𝐴′

n h ưhìnhvẽ tức làchiềucaovùngnén𝑥>37𝑚𝑚

𝑥=35,487𝑚𝑚𝑇𝑎𝑡ℎấ𝑦𝑥=3 5 , 4 8 7 >32𝑚𝑚=≫𝑉ậ𝑦 𝑡𝑟ụ𝑐𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 ℎò𝑎 ú𝑛𝑔đ𝑖ề𝑢 𝑛ℎư𝑔𝑖ả𝑡ℎ𝑖ế𝑡

Trang 37

𝛽𝑠.𝑓𝑠𝑠 1,272∗ 227,493

=>>Thỏamãnđiềukiệnchốngnứt

Trang 38

CHƯƠNG3.TÍNHNỘILỰCDẦMCHỦ3.1 Kíchthướcmặtcắt ngangdầm

hiệu

Tênkíchthước 0Ls 0,1Ls 0.2Ls 0.3Ls 0.4Ls 0.5Ls

Chiềurộng(m)b1 Chiềurộng đáydầm 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65

b3 Chiềurộng cánhtrên 0.85 0.85 0.85 0.85 0.85 0.85b4 Chiều rộng phần trên

h3 Chiềucaosườndầm 1.166 0.991 0.89 0.89 0.89 0.89h4 Chiềucaonáchdưới 0.034 0.082 0.11 0.11 0.11 0.11h5 Chiềucaocánhtrên 0.12 0.12 0.12 0.12 0.12 0.12h6 Chiềucaophầntrêncánh 0.08 0.08 0.08 0.08 0.08 0.08

Trang 39

Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)

Trang 40

𝑦5= ℎ1+ ℎ2+ ℎ3+ ℎ4+

2 = 0,25+0+1,166 + 0,034 + 2 =1,51 𝑚Khoảngcáchđáydầm đếntrọngtâmdiện tích 6

𝑦6= ℎ1+ ℎ2+ ℎ3+ ℎ4+ ℎ5+

2 =0,25 +0 +1,166 + 0,034 +0,12 + 2

=1,61𝑚Khoảngcáchtừđáydầmđếntrọngtâmtoànbộmặtcắtđầudầm

Trang 43

3.2.1.2 Tĩnhtải giaiđoạn2(giaiđoạnđổ bản mặtcầu)

Tĩnhtải2 gồmtrọnglượng:Bản mặtcầu, Vánkhuônđúc sẵn, Dầm ngang

𝑔0 =3 ∗0,2 ∗1,4 ∗2,2∗24,5=1,376𝐾𝑁/𝑚

𝑑𝑛

33Tĩnhtảigiaiđoạn2 :

Trang 46

LớpPhủ 59,327 47,462 35.596 23.731 11.865 0

3.2.2 Nộilựcdo hoạttải

HoạttảithiếtkếHL-93 đượcthểhiện trênHình

3.2.2.1 TínhhệsốphânphốiMomenvà hệsố phân phốilựccắt

Trang 47

𝐼𝑔𝑀𝑜𝑚𝑒𝑛𝑞𝑢á𝑛𝑡í𝑛ℎ𝑐ủ𝑎𝑚ặ𝑡𝑐ắ𝑡𝑛𝑔𝑢𝑦ê𝑛 ố𝑖𝑣ớ𝑖𝑡𝑟ọ𝑛𝑔𝑡â𝑚,đ𝑖ề𝑢 𝑘ℎô𝑛𝑔𝑡í𝑛ℎ𝑐ố𝑡𝑡ℎé𝑝(𝑚4),𝐼𝑔=0,213601𝑚4

𝐴𝑔𝑇ổ𝑛𝑔𝑑𝑖ệ𝑛 𝑡í𝑐ℎ𝑐ủ𝑎𝑚ặ𝑡 𝑐ắ𝑡(𝑚2),𝐴𝑔=0,6373𝑚²

𝑒𝑔𝐾 ℎ 𝑜 ả 𝑛 𝑔 𝑐á𝑐ℎ 𝑔𝑖ữ𝑎𝑡𝑟ọ𝑛𝑔 𝑡â𝑚𝑑ầ𝑚𝑣à𝑡𝑟ọ𝑛𝑔𝑡â𝑚𝑏ả𝑛𝑚ặ𝑡𝑐ầ𝑢(𝑚𝑚)

𝑒𝑔=1,65+0,1−0,827=0,923Tacó

32778𝑛=

Trang 49

Sosánhcác hệsốphân phốicủadầmtrongvà dầmngoài,chọn

Trang 51

Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)

Trang 52

𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)2,889 2,459 2,029 2,769 431,23 622,38 846,475 1219,24

Trang 53

𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)5,136 4,276 3,416 4,896 766,63 1103,52 1484,3 2146,14

Trang 54

𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)6,741 5,451 4,161 6,381 1006,2 1443,42 1913,48 2780,71

 Momen:

Trang 55

Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)

𝑀𝑡𝑟𝑢𝑐𝑘(𝐾𝑁.𝑚)

𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)7,704 5,984 5,124 7,224 1149,94 1642,08 2164,1 3154,28

 Momen:

Trang 56

𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)8,025 5,875 5,875 7,425 1197,85 1699,5 2221,13 3251,19

Bảng3-6Lựccắt,Momenlớnnhấtdohoạttải tạicáctiết diện

Mặtcắt Tạigối 0,1Ls 0,2Ls 0,3Ls 0,4Ls 0,5LsMomen(KN.m) 0 1219,24 2146,14 2780,71 3154,28 3251,19Lựccắt(KN) 438,31 380,55 325,19 272,25 218,6 173,59

Trang 58

Momen(KN.m) 0 2932,52 5196,26 6791,2 7742,44 8037,424

Lựccắt(KN) 1028,091 846,392 666,621 488,776 310,37 138,868

Trang 59

1423∗1565

2

=5660,13(𝑚𝑚 )²Chọn tao 12,7mm=≫1 bó 12 tao Diện tích danh định 1 bó cáp 1184

mm²Sốbócáp:

=≫𝐶ℎọ𝑛 5𝑏ó

𝑛= 5660,131184,4 =4,779

𝐴𝑝𝑠=5∗1184,4=5922(𝑚𝑚 )²

Trang 60

325325 650

1501 5 0 650

Trang 61

4.𝑓𝑦= (𝑙𝑐− 𝑥)∗𝑥

𝑙2 𝑐

Với f là khoảng cách từ tim bó cáp đến đường nằm ngang nối gốc tọa độ, Y làkhoảngcáchtừ timbó cápđếnđáydầm,

𝑙𝑐=(16450−150)∗2=32600𝑚𝑚 =32.6𝑚𝑓=𝑌 tạimặtcắt neotrừYtạimặtcắt0,5Ls,Y của2 mặtcắt nàyđượcbốtrítrướcVídụ:

Bó1:𝑓1=1,340−0,38=0,96

4∗0,96𝑦=

(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62

Bó2:𝑓2=1,065−0,245=0,82

4∗0,82𝑦=

(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62

Bó3:𝑓3=0,790−0,110=0,680

4∗0,68𝑦=

(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62

Bó4:𝑓4=0,515−0,110=0,405

4∗ 0,405𝑦=

(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62

Bó5:𝑓5=0,240−0,110=0,130

4∗0,13𝑦=

(32,7−𝑥 )∗ 𝑥32,62

TínhYicác bócáptại cácmặtcắt: Yi=Ytạimặtcắtneo trừđitọađộyitạimặt cắtiVídụnócáp1:tại mặt cắtgốix=0,25m:

4∗0,96𝑦= (32,6−0,25)∗0,25=0,0292𝑚32,62

𝑌=1,34− 0,0292=1,311𝑚Tạimặtcắt 0,1Ls:𝑥=3,46𝑚

4∗0,96𝑦= (32,6−3,46)∗ 3,46=0,362𝑚32,62

Trang 62

𝑌=1,34−0,362=0,978𝑚

Trang 64

Xi 0,000 0,250 3,460 6,670 9,880 13,090 16,300Cáp1 1,340 1,311 0,978 0,715 0,529 0,417 0,380Cáp2 1,065 1,040 0,754 0,531 0,372 0,277 0,245Cáp3 0,790 0,769 0,532 0,347 0,215 0,136 0,110Cáp4 0,515 0,503 0,361 0,251 0,173 0,126 0,110Cáp5 0,240 0,236 0,191 0,155 0,130 0,115 0,110

Bảng3-17 Bốtrí cốtthépdựúng lựctheo phươngngang

Xi 0,000 0,250 3,460 6,670 9,880 13,090 16,300Cáp1 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000Cáp2 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000Cáp3 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000Cáp4 0,000 0,000 -0,002 -0,053 -0,092 -0,123 -0,150Cáp5 0,000 0,000 0,002 0,053 0,092 0,123 0,150

Ngày đăng: 26/04/2023, 05:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] BộKhoahọcvàCông nghệ(2017),ThiếtkếcầuđườngbộTCVN 11823:2017 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế đường bộ TCVN 11823:2017
Tác giả: Bộ Khóa học và Công nghệ
Năm: 2017
[2] Bộ Giao thông vận tải (2005),Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05, Nhà xuấtbảngiaothôngvậntải Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05
Tác giả: Bộ Giao thông vận tải
Nhà XB: Nhà xuất bản Giao thông vận tải
Năm: 2005
[3] Lê Đình Tâm (2005),Cầu bê tông cốt thép trên đường ô tô, Nhà xuất bản xâydựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cầu bê tông cốt thép trên đường ô tô
Tác giả: Lê Đình Tâm
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
Năm: 2005
[4] Nguyễn Tiến Oanh, Nguyễn Trâm, Lê Đình Tâm (1995),Xây dựng cầu bê tôngcốtthép,Nhà xuấtbảnxâydựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xây dựng cầu bê tông cốt thép
Tác giả: Nguyễn Tiến Oanh, Nguyễn Trâm, Lê Đình Tâm
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
Năm: 1995
[5] Wai Fan Chen and Lien Duan (2000),Bridge Engineering Handbook, CRC press,NewYork Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bridge Engineering Handbook
Tác giả: Wai Fan Chen, Lien Duan
Nhà XB: CRC Press
Năm: 2000
[6] Richard M.Baker, Jay A.Pucket (1997),Design of highway bridge, MC GrawHill Sách, tạp chí
Tiêu đề: Design of highway bridge
Tác giả: Richard M. Baker, Jay A. Puckett
Nhà XB: MC GrawHill
Năm: 1997
[7] AmericanAssociationofStateHighwayandTransportationOfficials(AASHTO)(2007),LRFDBridgeDesignSpecifications,4thEdition,WashingtonDC Sách, tạp chí
Tiêu đề: LRFDBridgeDesignSpecifications
Tác giả: American Association of State Highway and Transportation Officials (AASHTO)
Nhà XB: Washington DC
Năm: 2007

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w