Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh230164,NguyễnThịNgọcHân68764,TrầnTrọngĐứ c59364 viii MỤCLỤC LỜIMỞĐẦU...1 CHƯƠNG1.SỐLIỆUTHIẾTKẾ, LỰA CHỌNKÍCHTHƯỚCSƠBỘ...3 1.1.. Lựachọnkíchthước bảnmặtcầu, lancan
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ
HàNội,11/07/2022
Trang 2Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐứ
c(59364)
viii
MỤCLỤC
LỜIMỞĐẦU 1
CHƯƠNG1.SỐLIỆUTHIẾTKẾ, LỰA CHỌNKÍCHTHƯỚCSƠBỘ 3
1.1 SỐLIỆUTHIẾTKẾ 3
1.1.1 Tiêuchuẩnvàtảitrọngthiếtkế 3
1.1.2 Vậtliệu 3
1.1.2.1 Bêtông 3
1.1.2.2 Cốtthépthường 4
1.1.2.3 Cápdự ứnglực 4
1.2 LỰACHỌNKÍCHTHƯỚCCƠBẢN 5
1.2.1 Lựachọnsốdầmchủ 5
1.2.2 Lựachọnkíchthước bảnmặtcầu, lancanvàlớpphủ 5
1.2.2.1 Bềdàybảnmặtcầu 5
1.2.3 Lựachọntiếtdiệndầmchủ 6
1.2.3.1 Chọnchiềucaodầmchủ 6
1.2.3.2 Chọntiếtdiệndầmchủ 6
1.2.4 Lựachọnsốlượngvàkíchthước dầmngang 8
CHƯƠNG2.THIẾTKẾBẢN MẶTCẦU 11
2.1 XÁCĐỊNHNỘILỰCBẢNMẶTCẦU 11
2.1.1 TrọngLượngCác BộPhận 11
2.1.1.1 Trọnglượnglancan 11
2.1.1.2 Lớpphủmặtcầu 11
2.1.1.3 Bảnmặtcầudày200mm 11
2.1.1.4 Bảnhẫng 11
2.2 Xácđịnhnộilựcdotĩnhtải 11
2.2.1.1 Nộilựcdobảnmặtcầu Ws(trừ phầncánhhẫng) 16
2.2.1.2 Nộilựcdotrọnglượngbảnhẫng Wo 16
2.2.1.3 Nộilựcdolancan 17
2.2.1.4 NộilựcdolớpphủbảnmặtcầuWdw 17
2.2.2 Xácđịnhnộilực do hoạttải 18
Trang 3THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP
i
2.2.2.1 Momendươnglớnnhấtdohoạttải 18
2.2.2.2 Momenâmlớnnhấttạigối300dohoạttải 20
2.2.2.3 Momenâmlớnnhấttạigối200dohoạttải 21
2.2.3 Tổhợpnộilực bản 21
2.2.3.1 TTGHcườngđộI 22
2.2.3.2 TTGHsửdụngI 22
2.3 TÍNHVÀBỐTRÍCỐTTHÉPBẢNMẶTCẦU 23
2.3.1 Thôngsố tínhtoán 23
2.3.2 KiểmtrasứckhángMomenvới thépđãchọn 24
2.4 KIỂMTOÁNDIỆNTÍCHBẢNMẶTCẦU 24
2.4.1 Cốtthépchịumomendương 24
2.4.2 Cốtthépchịumomenâm 25
2.4.3 Cốtthépphânbố 26
2.4.4 Cốtthépchốngcongótvànhiệtđộ 26
2.5 KIỂMTRANỨTVỚITTGHSỬDỤNGI 26
2.5.1 Kiểmtracốtthépchịu Momendương 27
2.5.2 Kiểmtracốtthépchịumomenâm 28
CHƯƠNG3.TÍNHNỘILỰCDẦMCHỦ 31
3.1 Kíchthước mặtcắtngangdầm 31
3.1.1 Diệntíchmặtcắtngangdầm 32
3.1.1.1 Mặtcắtđầudầm 32
3.1.1.2 Cácmặtcắtkháccủadầm 32
3.1.2 Khoảngcáchđáydầmđếntrọngtâmmặtcắt 33
3.1.2.1 Mặtcắtđầudầm 33
3.1.2.2 Cácmặtkháccủadầm 33
3.1.3 Momenquántínhđốivớitọa độđịaphương 34
3.1.3.1 Mặtcắtđầudầm 34
3.1.3.2 Cácmặtcắtkháccủadầm 35
3.2 TÍNHNỘILỰCDẦMCHỦCHƯACÓ HỆSỐTẢITRỌNG 35
3.2.1 Nộilực do tĩnh tải 35
3.2.1.1 Tĩnhtảigiaiđoạn1(giaiđoạnkéocăngcápdự ứnglực ) 35
3.2.1.2 Tĩnhtảigiaiđoạn2(giaiđoạnđổbảnmặtcầu) 36
3.2.1.3 Tĩnhtảigiaiđoạn3(Giaiđoạnkhaithác) 37
Trang 4Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐứ
c(59364)
viii
3.2.1.4 Đườngảnhhưởngmomenvàlực cắtdầmchủ 37
3.2.1.5 Tínhnộilực do tĩnh tải 37
3.2.2 Nộilực do hoạttải 39
3.2.2.1 Tínhhệsốphânphối Momenvàhệsốphân phốilực cắt 39
3.2.2.2 TínhhệsốphânphốiMomen 40
3.2.2.3 Tínhhệsốphânphốilực cắt 42
3.2.2.4 Tínhnộilực do hoạttải(khônghệsố) 43
3.3 TỔHỢPNỘILỰCDẦMCHỦTHEOCÁCTTGH 49
3.3.1 TTGHcườngđộI 49
3.3.2 TTGHsửdụngI 50
3.3.3 TTGHsửdụngIII 50
3.4 TÍNHTOÁNVÀBỐTRÍCÁPDỰ ỨNGLỰC 51
3.4.1 Chọnsốlượngcápdựứnglực 51
3.4.2 Bốtrícápdự ứnglực 52
3.5 TÍNHLẠIĐẶCTRƯNGHÌNHHỌCCỦA TIẾTDIỆN 55
3.5.1 Tínhlạichiềurộngcóhiệucủabản 55
3.6 TÍNHTOÁNMẤTMÁT ỨNGSUẤTTRONGCÁPD Ự Ứ N G LỰC 59
3.6.1 Mấtmáttức thời 59
3.6.1.1 Mấtmátdomasát 59
3.6.1.2 Mấtmátdotrượtneo 64
3.6.1.3 Mấtmátdocongắnđầnhồi 65
3.6.2 Mấtmáttheothờigian 66
3.6.3 Tổnghợp ứngsuấtmấtmát 68
CHƯƠNG4.KIỂMTOÁNDẦM CHỦ 69
4.1 KIỂMTRATHEOTRANGTHÁIGIỚIHẠNCƯỜNGĐỘI 69
4.1.1 KiểmtrasứckhánguốnmặtcắtLs/2 69
4.1.2 Kiểmtrahàmlượngcốtthéptốithiểu 70
4.1.3 Kiểmtrasứckhángcắt 71
4.2 KIỂMTOÁNTRẠNGTHÁIGIỚIHẠNSỬDỤNG 75
4.2.1 Kiểmtoán ứngsuấttrongbêtông 75
4.2.1.1 Kiểmtoángiaiđoạn1(giaiđoạn căngcápdựứnglực) 75
4.2.1.2 Kiểmtoángiaiđoạn2(giaiđoạnđổbảnmặtcầu) 76
4.2.1.3 Kiểmtoángiaiđoạn3(khaithác) 77
Trang 5THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP
i
4.3 Kiểmtoánvõng 78
4.3.1 Độvõngcủa dầmgiaiđoạn1 79
4.3.1.1 Độvõng củadầmdotĩnhtảigiaiđoạn1 79
4.3.1.2 Độvõng củadầmdomomencăngdự ứnglựctậptrung 79
4.3.1.3 Độvõng củadầmdolực căngcápphân bốđều 80
4.3.1.4 Độvõng củadầmtronggiaiđoạn1dotĩnhtảivàDƯL 80
4.3.2 Độvõngcủa dầmtronggiaiđoạnđoạn2 82
4.3.2.1 Độvõng củadầmdotĩnhtảigiaiđoạn2 82
4.3.2.2 Độvõng củadầmgiaiđoạn2 82
4.3.2.3 Độvõng củadầmtronggiaiđoạn3 82
4.3.3 Độvõngcủa dầmdohọa tải 83
4.3.3.1 Trườnghợp1:Dochỉmộtmìnhxetảithiếtkế 83
4.3.3.2 Trườnghợp2:25%xetảithiếtkếvà tảitrọnglànthiếtkế 83
4.3.3.3 Độvõng giớihạncủadầmkhichịuhoạttải 83
CHƯƠNG5.THICÔNGKẾTCẤUNHỊP CẦU 84
5.1 TRÌNHTỰCHẾTẠODẦMCHỦ 84
5.2 TRÌNHTỰLAOLẮP DẦMCHỦ VÀTHICÔNGBẢNMẶT CẦU 87
5.3 HOÀNTHIỆNCẦU 88
TÀILIỆUTHAMKHẢO 89
Trang 6THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP
5
MỤCLỤCHÌNHVẼ
Hình1-1 Mặtcắt ngangcầu 5
Hình1-2 Mặtcắt ngangdầm 7
Hình1-3.Mặtcắt nganglancan 8
Hình1-4 Mặtcắtngangdầm–đầudầm 8
Hình1-5 Mặtcắt ngangdầm–giữanhịp 8
Hình1-6 Khốidầmngangtạigối 8
Hình1-7 Khốidầmngangtrung gian 8
Hình1-8 Kíhiệu kíchthướcvàquyđổimặtcắtngangdầm 9
Hình1-9 Mặtcắt dọcdầm 9
Hình2-1 Tảitrọngdo bảnmặtcầutácdụngvàodảibản 16
Hình2-2 Tảitrọngdo bảnhẫngtácdụng vàodảibản 16
Hình2-3 Tảitrọngdo lancantácdụnglêndảibản 17
Hình2-4Tảitrọngdolancantácdụnglêndảibản 17
Hình2-5 Sơđồxếpxe1lànlênđườngảnh hưởngM204 19
Hình2-6 Sơđồxếpxe2lànxelênđườngảnh hưởngM204 19
Hình2-7 Sơđồxếpxe3lànxelênđườngảnh hưởngM204 20
Hình2-8 Sơđồxếpxe1lànlênđườngảnh hưởngM300 20
Hình2-9 Sơđồxếpxelàn1lênđườngảnh hưởngM200 21
Hình2-10 Chiềucaocóhiệucủa bảnmặt cầu 24
Hình2-11 Kiểmtranứt 27
Hình2-12 Tiếtdiệnbảntạivịtrí 204 28
Hình2-13 Tiếtdiệnbảntạivịtrí 200 29
Hình3-1Kíchthướcdọcdầm 36
Hình3-2ĐAHMomenvàlựccắtdầmchủ 37
Hình3 - 3 H o ạ t tảiHL-93 40
Hình3-4 Xếp1lànxetínhhệsốphânphốimomenđốivớidầmbiên 41
Hình3-5 Xếphoạt tảilênĐAHlựccắttạitiết diệngối 44
Hình3-6 Xếphoạt tải lênĐAHlực cắttại tiết diện0,1Ls 44
Hình3 - 7 X ế p hoạttải lênĐAHmomentạitiếtdiện0,1Ls 45
Trang 7Hình3 - 8 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,2Ls 45
Hình3 - 9 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,2Ls 46
Hình3 - 1 0 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,3 Ls 46
Hình3 - 1 1 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,3Ls 47
Hình3 - 1 2 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,4 Ls 47
Hình3 - 1 3 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,4Ls 48
Hình3 - 1 4 XếphoạttảilênĐAHlực cắttrêntiếtdiện0,5 Ls 48
Hình3 - 1 5 XếphoạttảilênĐAHmomentạitiếtdiện0,5Ls 49
Hình5-1.Chuẩnbị mặtbằng 84
Hình5-2.Tạohốmóng 84
Hình5-3.Đổcátvàohốmóng 85
Hình5-4.Đổbêtôngvàobệđúc 85
Hình5-5.Lớpđặtvánkhuônvàđổbêtông 86
Hình5-6.Căngcápdựlực 86
Hình5-7.Vậnchuyểndầmvàovịtrílaolắp 87
Hình5-8.Vậnchuyểndầmchủlêncôngtrình 87
Hình5-9.Thicôngbảnmặtcầu 88
Trang 8Bảng1-1.Đặctrưngcủavậtliệu bêtôngdầm 3
Bảng1-2.Đặctrưngcủavậtliệu bêtôngbản mặtcầu 4
Bảng1-3.Đặctrưngvậtliệucủa cốtthép thường 4
Bảng1-4 Thốngkêcáckíchthướcdầmchủ 6
Bảng2-1.Diệntích đườngảnhhưởng phíatrong 15
Bảng2-2 Diệntíchđườngảnhhưởng phầnmútthừa 15
Bảng2-3Tổhợptải trọngtheocáctrạng thái giớihạn 23
Bảng3-1 DiệntíchmặtcắtngangdầmI(m2) 32
Bảng3-2Khoảng cáchđáydầmđếntrọngtâmcácdiệntích 34
Bảng3-3Momenquántínhđốivớitọađộđịaphươngcácmặtcắt(𝑚4) 35
Bảng3-4 GiátrịMomendotĩnh tảitạicáctiếtdiện 39
Bảng3-5 Giátrịlựccắtdotĩnhtảitạicáctiếtdiện 39
Bảng3-6 Lựccắt,Momenlớnnhấtdohoạttải tạicáctiết diện 49
Bảng3-73-8.Tổhợp nộilựctheoTTGH cườngđộI 50
Bảng3-9 TổhợpnộilựctheoTTGHsử dụng I 50
Bảng3-10 Tổhợpnội lựctheoTTGHsửdụngIII 50
Hình:3-11 Bốtrí thép dựứnglựctrênmặt cắtgiữadầmvàđầudầm 52
Hình3-12.Mặtbằngbốtríthépdựứnglựctrênchiềudài dầm 52
Hình3-13 Đồthịparabolbiểudiễntọađộ cápdựứnglực 52
Hình3-14.Đồthịparabolphươngtrìnhcáp dựứnglực 54
Bảng3-15 Chitiếtbốtrícápdự ứnglực 54
Bảng3-16BốtrícốtthépdựúnglựctheophươngđứngYi 55
Bảng3-17 Bốtrí cốtthépdựúng lựctheophươngngang 55
Bảng3-18 Diệntíchmặtcắtngang 55
Bảng3-19 Khoảngcáchtừ đáydầmđếntrọngtâmtiếtdiện 56
Bảng3-20Momenquántínhvớitọa độđịa phươngvàtoànbộtiếtdiện 57
Bảng3-21Đặctrưngtiếtdiệnở cácgiaiđoạn 58
Bảng3-22Tọađộcủacáptạicácmặtcắttheophươngđứng 59
Bảng3-23Chiều dàitíchlũyl(m)bócáp tại cáctiếtdiện 60
Trang 9Bảng3-25Gócα0củacácbócốtthép 61
Bảng3-26.Góc𝛼𝑛củacácbócốtthép 61
Bảng3-27.Góc𝛼𝑥, 𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiệnneo 63
Bảng.3-28 Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiệngối 63
Bảng.3-29.Góc𝛼𝑥, 𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiện0,1Ls 63
Bảng.3-30.Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthép tạitiếtdiện0,2Ls 63
Bảng3-31.Góc𝛼𝑥, 𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiện0,3Ls 63
Bảng.3-32 Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthéptạitiếtdiện0,4Ls 64
Bảng.3-33.Góc𝛼𝑥,𝛼củacácbócốtthép tạitiếtdiệnLs/2 64
Bảng3-34.Mấtmátdomasát(MPa) 64
Bảng3-35.Lựccăng𝑃𝑖tạicácmặtcắt 66
Bảng3-36tính𝑓𝑐𝑔𝑝tạicácmặtcắt 66
Bảng.3-37Tínhmấtmát ứngsuấtdocongắnđànhồi𝛥𝑓𝑝𝐸𝑆 66
Bảng3-38.Mấtmáttheothờigiantạicácmặtcắt 68
Bảng3-39.Tổnghợpứngsuấtmấtmát(MPa) 68
Hình4-1.Bốtrícốtđaikhángcắtvịtrítínhtoán 73
Bảng4-2.Bảngkiểmtoán ứngsuấtgiaiđoạn1 76
Bảng4-3Bảngkiểmtoán ứngsuấtgiaiđoạn 2 77
Bảng4-4.Bảngkiểmtoán ứngsuấtgiai đoạn3 78
Hình4-5.Sơ đồkiểmtoánvõng 78
Hình4-6.Sơ đồxếpxetínhvõngtạigiữa nhịp 83
Trang 10THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP
1
LỜIMỞĐẦU
Trang 11CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ, LỰA CHỌN KÍCH
Cường độ nén quy định của
Trang 12Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)
4
Bảng1-2.Đặctrưngcủavậtliệu bêtông bảnmặtcầu
Cường độ nén quy định của
Trang 13THIẾTKẾCẦUBÊTÔNGCỐTTHÉP
5
Trang 14rãnhvàlớpmặtbỏđi,khôngđượcnhỏhơn175mm”.Ngoàira,chiềudàytốithiểutheođiềukiệnchịulựcphụthuộcvàonhịpbảnS.Đốivớibảnđúctạichỗliêntục
Trang 19Đểxácđịnhlựccắtvàmômenuốntạicácvịtrítalậpđườngảnhhưởngnộilựccủadầmliêntụcvớihaiđầuhẫng.Talậpđượccácđahchotrườnghợpcó6dầmchủ:
Trang 20-0,99950,631
+ -
+ -
Đ.a.hM204
Đ.a.hM300
Đ.a.hR200
Trang 253600 =10 80 03600= 3.
Hình2-7 Sơđồxếpxe3lànxelênđườngảnh hưởngM204
Trang 27dẫntớiviệcgiátrịmomensẽbịtriệttiêudocócảphầnmomendương.Làmgiátrịmomenkhixếp2,3 lànsẽbịgiảmxuống
2.2.2.3 Momenâmlớn nhấttạigối200dohoạttải
Khoảngcáchtừ bánhxeđếntimgối:
𝑋=1180 − 500 − 300=380 (𝑚𝑚)Chiềurộng làmviệccủadảibản:
Trang 29𝑑â𝑚= 200 − 35
−
=156(𝑚𝑚)2
Diệntíchcốtthépgần đúngtheocôngthức:
𝑀𝑢
𝐴𝑠=330𝑑
Trang 30𝑐 𝑐
204
Lop bê tông bao ve 35 mm
Lop bê tông bao ve 25 mm
Hình2-10.Chiềucaocóhiệucủa bảnmặtcầu
2.3.2 Kiểm trasứckhángMomenvớithépđãchọn
Hàmlượngcốtthéplớnnhấtbịgiớihạn bởiyêucầuchốngpháhoại dòn
𝑎=0,42.𝛽1.𝑑=0,351 ∗𝑑Trongđó:
𝐴𝑠.𝑓𝑦𝑎:𝐶ℎ𝑖ề𝑢 𝑐 𝑎 𝑜 𝑣ù𝑛𝑔 𝑛é𝑛 𝑞𝑢𝑦 ổ𝑖đ𝑖ề𝑢 :𝑎 =
0 , 8 5 𝑓,.𝑏
𝛽1:𝐻ệ𝑠ố𝑣ớ𝑖𝑓′= 30𝑀𝑃𝑎
𝑓′
−28𝑉ớ𝑖28<𝑓′
𝑀𝑚𝑖𝑛(𝐴
𝑠
30)=0,03∗
400 ∗1∗𝑑= 0,00225𝑑 (𝑚𝑚
2
/𝑚𝑚)Khoảngcáchlớnnhất của cốtchủbẳng1,5lầnchiềudàybảnhoặc450mm:
Trang 31𝐴𝑠 = 𝑀𝑢330.𝑑
=
3 8 6 0 3 , 9 4 =
0,696(𝑚𝑚2/𝑚𝑚)330∗168
𝑚𝑚2
𝑀𝑖𝑛(𝐴𝑠)=0,00225∗𝑑= 0,00225∗168=0,378(
𝑚𝑚)=≫𝑇ℎỏ𝑎 𝑚ã𝑛𝐶ℎọ𝑛𝐷14𝑎200, 𝐴𝑠=0,77(𝑚𝑚2/𝑚𝑚),𝑑𝑑ươ𝑛𝑔=1638(𝑚𝑚)
𝐴𝑠.𝑓𝑦 0,77∗ 400𝑎=𝛽
=4 4 8 6 7 , 5 9 2 ( 𝑁 𝑚𝑚/𝑚𝑚)
∅∶𝐻ệ 𝑠ố 𝑠ứ𝑐𝑘ℎá𝑛𝑔 =0,9 ố𝑖đ𝑖ề𝑢 𝑣ớ𝑖𝑏ê𝑡ô𝑛𝑔𝑐ố𝑡𝑡ℎé𝑝𝑡ℎườ𝑛𝑔
∅ ∗𝑀𝑛=44867,592(𝑁.𝑚𝑚/𝑚𝑚)> 𝑀 𝑢=38603,94 (𝑁 𝑚𝑚/𝑚𝑚)=≫𝑇ℎỏ𝑎𝑚ã𝑛
−67879,55|
=1,32(𝑚𝑚2
/𝑚𝑚)330∗156
𝑀𝑖𝑛(𝐴𝑠)=0,00225∗𝑑=0,00225∗156=0,351(𝑚𝑚2
/𝑚𝑚)=≫𝑇ℎỏ𝑎 𝑀ã𝑛𝐶ℎọ𝑛𝐷18𝑎180 ,𝐴𝑠=1,4137(𝑚𝑚2
/𝑚𝑚),𝑑â𝑚=156(𝑚𝑚)𝐴𝑠.𝑓𝑦 1,4137 ∗ 400
𝑎=𝛽 𝑓′
Trang 32𝑆𝑐 ≤67%
𝑆𝑐:𝐶ℎ𝑖ề𝑢𝑑à𝑖 𝑛ℎị𝑝ℎữ𝑢ℎ𝑖ệ𝑢,𝑆𝑐=𝑆 −200=2360 − 200=2160(𝑚𝑚)
3840 3840 = =82,62%>67%=≫𝐷ù𝑛𝑔 67
√𝑆𝑐 √2160𝐵ố𝑡𝑟í𝐴𝑠=67%∗𝐴𝑠+=0,67∗0,77=0,516(𝑚𝑚2/𝑚𝑚)
/𝑚𝑚)
Đểkhốngchếnứt,khoảngcáchcốtthépthườngtronglớpgầnnhấtvớimặtchịukéophảithỏamãnđiềukiệnTCVN11823-5
123000𝛾𝑒
𝛽𝑠.𝑓𝑠𝑠Trongđó:
Trang 33𝑑𝑐bềdàylớpbêtôngbảovệtừthớchịukéo ngoàicùng tớitrọngtâm lớpcốt
thépchịuuốngầnnhất (mm)
𝑓𝑠𝑠Ứ n g suấtchịukéoxuấthiệntrongcốtthépthườngởTTGHsửdụngkhôngvượtquá0,6𝑓𝑦( 𝑀 𝑃 𝑎 )
Trang 34� 204
b
Hình2-11 Kiểmtranứt
ViệctínhứngsuấtkéotrongcốtthépdotảitrọngsửdụngdựatrênđặctrưngtiếtdiệnnứtchuyểnsangđànhồiĐiều(5.7.1).Dùngtỷsốmôđunđànhồi𝑛=𝐸𝑠/
Trang 36�
�
� 300
phầntínhtoánđốivớimoemndươngtacón=7,11
Tạivịtrí300,cốtthépphía dướikíhiệulà𝐴′,cốtthépphíatrênkíhiệulà
𝐴𝑠.Giả sử trục trunghòa điqua vùng cốt thép chịunén𝐴′
n h ưhìnhvẽ tức làchiềucaovùngnén𝑥>37𝑚𝑚
𝑥=35,487𝑚𝑚𝑇𝑎𝑡ℎấ𝑦𝑥=3 5 , 4 8 7 >32𝑚𝑚=≫𝑉ậ𝑦 𝑡𝑟ụ𝑐𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 ℎò𝑎 ú𝑛𝑔đ𝑖ề𝑢 𝑛ℎư𝑔𝑖ả𝑡ℎ𝑖ế𝑡
Trang 37𝛽𝑠.𝑓𝑠𝑠 1,272∗ 227,493
=>>Thỏamãnđiềukiệnchốngnứt
Trang 38CHƯƠNG3.TÍNHNỘILỰCDẦMCHỦ3.1 Kíchthướcmặtcắt ngangdầm
Kí
hiệu
Tênkíchthước 0Ls 0,1Ls 0.2Ls 0.3Ls 0.4Ls 0.5Ls
Chiềurộng(m)b1 Chiềurộng đáydầm 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65
b3 Chiềurộng cánhtrên 0.85 0.85 0.85 0.85 0.85 0.85b4 Chiều rộng phần trên
h3 Chiềucaosườndầm 1.166 0.991 0.89 0.89 0.89 0.89h4 Chiềucaonáchdưới 0.034 0.082 0.11 0.11 0.11 0.11h5 Chiềucaocánhtrên 0.12 0.12 0.12 0.12 0.12 0.12h6 Chiềucaophầntrêncánh 0.08 0.08 0.08 0.08 0.08 0.08
Trang 39Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)
Trang 40𝑦5= ℎ1+ ℎ2+ ℎ3+ ℎ4+
2 = 0,25+0+1,166 + 0,034 + 2 =1,51 𝑚Khoảngcáchđáydầm đếntrọngtâmdiện tích 6
𝑦6= ℎ1+ ℎ2+ ℎ3+ ℎ4+ ℎ5+
2 =0,25 +0 +1,166 + 0,034 +0,12 + 2
=1,61𝑚Khoảngcáchtừđáydầmđếntrọngtâmtoànbộmặtcắtđầudầm
Trang 433.2.1.2 Tĩnhtải giaiđoạn2(giaiđoạnđổ bản mặtcầu)
Tĩnhtải2 gồmtrọnglượng:Bản mặtcầu, Vánkhuônđúc sẵn, Dầm ngang
𝑔0 =3 ∗0,2 ∗1,4 ∗2,2∗24,5=1,376𝐾𝑁/𝑚
𝑑𝑛
33Tĩnhtảigiaiđoạn2 :
Trang 46LớpPhủ 59,327 47,462 35.596 23.731 11.865 0
3.2.2 Nộilựcdo hoạttải
HoạttảithiếtkếHL-93 đượcthểhiện trênHình
3.2.2.1 TínhhệsốphânphốiMomenvà hệsố phân phốilựccắt
Trang 47𝐼𝑔𝑀𝑜𝑚𝑒𝑛𝑞𝑢á𝑛𝑡í𝑛ℎ𝑐ủ𝑎𝑚ặ𝑡𝑐ắ𝑡𝑛𝑔𝑢𝑦ê𝑛 ố𝑖𝑣ớ𝑖𝑡𝑟ọ𝑛𝑔𝑡â𝑚,đ𝑖ề𝑢 𝑘ℎô𝑛𝑔𝑡í𝑛ℎ𝑐ố𝑡𝑡ℎé𝑝(𝑚4),𝐼𝑔=0,213601𝑚4
𝐴𝑔𝑇ổ𝑛𝑔𝑑𝑖ệ𝑛 𝑡í𝑐ℎ𝑐ủ𝑎𝑚ặ𝑡 𝑐ắ𝑡(𝑚2),𝐴𝑔=0,6373𝑚²
𝑒𝑔𝐾 ℎ 𝑜 ả 𝑛 𝑔 𝑐á𝑐ℎ 𝑔𝑖ữ𝑎𝑡𝑟ọ𝑛𝑔 𝑡â𝑚𝑑ầ𝑚𝑣à𝑡𝑟ọ𝑛𝑔𝑡â𝑚𝑏ả𝑛𝑚ặ𝑡𝑐ầ𝑢(𝑚𝑚)
𝑒𝑔=1,65+0,1−0,827=0,923Tacó
32778𝑛=
Trang 49Sosánhcác hệsốphân phốicủadầmtrongvà dầmngoài,chọn
Trang 51Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)
Trang 52𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)2,889 2,459 2,029 2,769 431,23 622,38 846,475 1219,24
Trang 53𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)5,136 4,276 3,416 4,896 766,63 1103,52 1484,3 2146,14
Trang 54𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)6,741 5,451 4,161 6,381 1006,2 1443,42 1913,48 2780,71
Momen:
Trang 55Sinhviên:NguyễnPhạmDoanh(230164),NguyễnThịNgọcHân(68764),TrầnTrọngĐức(59364)
𝑀𝑡𝑟𝑢𝑐𝑘(𝐾𝑁.𝑚)
𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)7,704 5,984 5,124 7,224 1149,94 1642,08 2164,1 3154,28
Momen:
Trang 56𝑀𝐿𝐿(𝐾𝑁.𝑚)8,025 5,875 5,875 7,425 1197,85 1699,5 2221,13 3251,19
Bảng3-6Lựccắt,Momenlớnnhấtdohoạttải tạicáctiết diện
Mặtcắt Tạigối 0,1Ls 0,2Ls 0,3Ls 0,4Ls 0,5LsMomen(KN.m) 0 1219,24 2146,14 2780,71 3154,28 3251,19Lựccắt(KN) 438,31 380,55 325,19 272,25 218,6 173,59
Trang 58Momen(KN.m) 0 2932,52 5196,26 6791,2 7742,44 8037,424
Lựccắt(KN) 1028,091 846,392 666,621 488,776 310,37 138,868
Trang 591423∗1565
2
=5660,13(𝑚𝑚 )²Chọn tao 12,7mm=≫1 bó 12 tao Diện tích danh định 1 bó cáp 1184
mm²Sốbócáp:
=≫𝐶ℎọ𝑛 5𝑏ó
𝑛= 5660,131184,4 =4,779
𝐴𝑝𝑠=5∗1184,4=5922(𝑚𝑚 )²
Trang 60325325 650
1501 5 0 650
Trang 614.𝑓𝑦= (𝑙𝑐− 𝑥)∗𝑥
𝑙2 𝑐
Với f là khoảng cách từ tim bó cáp đến đường nằm ngang nối gốc tọa độ, Y làkhoảngcáchtừ timbó cápđếnđáydầm,
𝑙𝑐=(16450−150)∗2=32600𝑚𝑚 =32.6𝑚𝑓=𝑌 tạimặtcắt neotrừYtạimặtcắt0,5Ls,Y của2 mặtcắt nàyđượcbốtrítrướcVídụ:
Bó1:𝑓1=1,340−0,38=0,96
4∗0,96𝑦=
(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62
Bó2:𝑓2=1,065−0,245=0,82
4∗0,82𝑦=
(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62
Bó3:𝑓3=0,790−0,110=0,680
4∗0,68𝑦=
(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62
Bó4:𝑓4=0,515−0,110=0,405
4∗ 0,405𝑦=
(32,6−𝑥 )∗ 𝑥32,62
Bó5:𝑓5=0,240−0,110=0,130
4∗0,13𝑦=
(32,7−𝑥 )∗ 𝑥32,62
TínhYicác bócáptại cácmặtcắt: Yi=Ytạimặtcắtneo trừđitọađộyitạimặt cắtiVídụnócáp1:tại mặt cắtgốix=0,25m:
4∗0,96𝑦= (32,6−0,25)∗0,25=0,0292𝑚32,62
𝑌=1,34− 0,0292=1,311𝑚Tạimặtcắt 0,1Ls:𝑥=3,46𝑚
4∗0,96𝑦= (32,6−3,46)∗ 3,46=0,362𝑚32,62
Trang 62𝑌=1,34−0,362=0,978𝑚
Trang 64Xi 0,000 0,250 3,460 6,670 9,880 13,090 16,300Cáp1 1,340 1,311 0,978 0,715 0,529 0,417 0,380Cáp2 1,065 1,040 0,754 0,531 0,372 0,277 0,245Cáp3 0,790 0,769 0,532 0,347 0,215 0,136 0,110Cáp4 0,515 0,503 0,361 0,251 0,173 0,126 0,110Cáp5 0,240 0,236 0,191 0,155 0,130 0,115 0,110
Bảng3-17 Bốtrí cốtthépdựúng lựctheo phươngngang
Xi 0,000 0,250 3,460 6,670 9,880 13,090 16,300Cáp1 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000Cáp2 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000Cáp3 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000Cáp4 0,000 0,000 -0,002 -0,053 -0,092 -0,123 -0,150Cáp5 0,000 0,000 0,002 0,053 0,092 0,123 0,150