Đại số và hình giải tích IT10 3 083 Đại số và hình giải tích IT10 3 083 Cho hai xâu bit 101001101 và 111010110 Để có kết quả 101000100 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây? Chọn một câu trả lời a OR.
Trang 1Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Cho hai xâu bit 101001101 và 111010110 Để có kết quả
101000100 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?
Chọn một câu trả lời:
a OR
b AND
c NOR
d NAND Câu trả lời không đúng
Hãy cho biết đâu là luật "Demorgan" trong các tương đương logic dưới đây:
Câu trả lời không đúng
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 2c Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai
d Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T.Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F
Giả sử p và q là các mệnh đề Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q
Trang 3Vì: Đây chigs là biểu thức rút gọn, không thể rút gọn được nữa
Hãy cho biết đâu là luật "Nuốt " trong các tương đương logic dưới đây:
Trang 4Biểu thức rút gọn của hàm
Vì: Dễ ràng nhìn thấy biểu thức khi rút gọn
Tham khảo: bìa Karnaught
Hãy cho biết đâu là luật "Kết hợp" trong các tương đương logic dưới đây:
Trang 5Vì: Mệnh đề chỉ nhận một trong 2 giá trị đúng hoặc sai mà thôi
Tham khảo: Xem lại định nghĩa mệnh đề
Giả sử p và q là các mệnh đề Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T Nhận giá trị F khi
và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F
Vì: Đây là phép nhân giữa 2 mệnh đề nên chỉ đúng khi cả p và q là đúng
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 6Có bao nhiêu hàm đại số logic khác nhau bậc 3 ?
x(y + z) = xy + xz Câu trả lời đúng
Hãy cho biết đâu là luật "Nuốt " trong các tương đương logic dưới đây:
Trang 7Trong R quan hệ R xác định bởi Mệnh đề nào sau đây là SAI?
Tham khảo: Bài 11, mục III, trang 9 bản text
Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤ (x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’ Mệnh đề nào sau đây làSAI?
Trang 8Tham khảo: Bài 11, mục III, trang 9 bản text
Tham khảo: Bài 11, mục III, trang 9 bản text
Cho A,B và quan hệ ARB là Mệnh đề nào sau đây là SAI?
a Tập các số nguyên với phép cộng Câu trả lời đúng
b Tập các số nguyên với phép nhân
c Tập các số tự nhiên đối với phép cộng
d Tập các số hữu tỷ với phép nhân
Tập các số nguyên với phép cộng
Vỡ: Chỉ cần kiểm tra tập đó thỏa định nghĩa
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 9Cho tập hợp các ma trận vuông cấp n trên Trong các tập hợp con sau đây của , tập nào làmột nhóm với phép nhân ma trận ?
Chọn một câu trả lời:
a Tập các ma trận tam giác trên
b Tập các ma trận chéo
c Tập các ma trận khả nghịch Câu trả lời đúng
d Tập các ma trận tam giác dưới
15 Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1 Kết quả nàosau đây là SAI ?
Tham khảo: Bài 11, mục III, trang 9 bản text
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 10Xét tính khả nghịch của ma trận A và tìm ma trận nghịch đảo
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 11Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó
Với giá trị nào của m hệ phương trình tuyến tính sau:
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 12Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?
Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 13Hạng của ma trận sau
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 14Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 15Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau:
Cho định thức
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 17Để hạng của các ma trận:
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 18Kết quả của định thức
Với giá trị nào của m thì hạng của ma trận
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 19Khi đó AB + AC là ?
Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 21Cho ma trận
Kết quả của định thức
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 22Định thức của ma trận
Cho A, B là các ma trận vuông cấp n trên Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Một định thức có m=3 và n=4 Phương pháp nào sau đây được áp dụng để tính định thức?
Chọn một câu trả lời:
a Phương pháp triển khai theo 1 dòng hoặc 1 cột
b Không triển khai được định thức Câu trả lời đúng
c Phương pháp biến đổi sơ cấp
d Phương pháp Sarus
Phản hồi
Đáp án đúng là: Không triển khai được định thức
Vì: Định thức chỉ triển khai được khi số hàng = số cột (m=n)
Nghịch đảo của ma trận
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 24Hạng của ma trận
Giá trị của định thức
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 26Hạng của ma trận
Cho các ma trận
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 27Cho định thức Phần bù của phần tử A21 là?
Trang 28Cho A =
Vì: thực hiện chuyển vị B rồi làm phép cộng các ma trận
Cho phương trình ma trận sau
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 29Khai triển định thức
Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 30Tích vô hướng của 2 véc tơ và chuẩn của <u,v> với
u = (2,-1), v= (-1.2) là ?
Chọn một câu trả lời:
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 31Họ vector nào sau đâylà Phụ thuộc tuyến tính ?
Chọn một câu trả lời:
a {(1,0,0);(0,1,0);(0,0,1)}
b {(1,1,1);(1,1,2);(1,0,3)}
c {(1,2,1);(1,0,2);(0,4,-2)}
d {(1,0,0);(0,1,2);(0,0,-1)} Câu trả lời không đúng
Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 32Cơ sở của không gian nghiệm của phương trình trong là :?
Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3
W xác định bởi mặt phẳng 3x-2y+5z=0
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 33Trong R4 cho hệ vectơ
Trong P2[x]={a0+a1x+a2x2:ai∈R,i=0,2}, hãy xác định số chiều của
Trang 34Trong các tập sau đây, với phép cộng véctơ và phép nhân véctơ với số thực, tập hợp nào khôngphải là không gian véctơ trên trường số thực?
Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3
W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 35Biểu diễn véc tơ x = (7,-2,15) thành tổ hợp tuyến tính của
Trang 36Trong các tập dưới đây, tập nào là không gian vec tơ con của ?
Hệ nào trong các hệ sau độc lập tuyến tính?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 37Tích vô hướng của 2 véc tơ và chuẩn của <u,v> với
u = (2,-1), v= (-1.2) là ?
Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở u1 = (1,0,0)) , u2 =(2,2,0),u3 = (3,3,3) của R3?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 38Với giá trị nào của m thì họ vector
Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của R2
Tìm hạng hệ vector độc lập tuyến tính tối đại của hệ vector sau:
Trang 39Tìm hạng hệ vector độc lập tuyến tính tối đại của hệ vector sau:
Trong P2[x]={a0+a1x+a2x2:ai∈R,i=0,2}, hãy xác định một cơ sở của
d Cơ sở của W là: {1+3x+2x2,x+3x2} Câu trả lời đúng
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 40Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Chọn một câu trả lời:
a Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
b Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó
c Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó Câu trả lời đúng
d Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
Phản hồi
Đáp án đúng là:
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Vì: Theo định lý
Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là
Trong , cho các véc tơ
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 41Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Chọn một câu trả lời:
a Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
b Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
c Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó Câu trả lời đúng
d Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó
Trang 42Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở u1 = (1,0,0)) , u2 =(2,2,0),u3 = (3,3,3) của R3?
Cơ sở của không gian nghiệm của phương trình trong là :?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 43Cho (G,*) là một nhóm, , e là phần tử trung hoà Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 44Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤ (x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’ Mệnh đề nào sau đây là SAI?
a Hợp của 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn
b Hợp của một số bất kỳ các tập hữu hạn là tập hữu hạn
Vì : tập không đếm được các tập hữu hạn là không hữu hạn
Tham khảo: Bài 11, mục III, trang 9 bản text
Khai triển định thức
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 45Hạng của ma trận
Xét hệ phương trình
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 46Nghiệm của hệ phương trình
Trong các mệnh đề sau về hệ phương trình tuyến tính trên trường số thực, mệnh đề nào đúng?
Chọn một câu trả lời:
a Nếu hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường thì hệ có vô số nghiệm không tầm thường.
Câu trả lời đúng
b Nếu hệ có nghiệm tầm thường thì hệ không có nghiệm không tầm thường
c Với hệ phương trình tuyến tính thuần nhất, mọi nghiệm đều tầm thường
d Nếu hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì hệ không thể thuần nhất
Phản hồi
Đáp án đúng là: ếu hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường thì hệ có vô số nghiệm khôngtầm thường
Vì: Theo định lý về nghiệm không tầm thường
Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 48Nghiệm của hệ phương trình
Nghiệm của phương trình
Tìm nghiệm của hê sau phụ thuộc vào a,b?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 50Ma trận X
Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình
Nghiệm của hệ phương trình sau
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 52Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ P2 đến P2:
Cho f: R2 → R2 là ánh xạ nhân với ma trận
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 53Tìm các trị riêng với ma trận
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 54Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:
T(x1, x2 ) = (x1 , x2)
Kết quả nào sau đây là đúng?
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 55Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:
T(x1, x2 ) = (2x1 – x2 ; x1 +x2)
Tìm các trị riêng với ma trận
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 56Xét f: R3 → R2 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?
theo đầu bài f(x,y,z) = (1,1), nên
f[k(x,y,z)] = f(kx,ky,kz) = (1,1) k f(x,y,z) trừ khi k = 1
Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:
T((x1, x2, x3 )) = (x1 +2x2 +x3 , x1 +5x2, x3 )
Đại số và hình giải tích - IT10.3.083
Trang 58Cho V là không gian n chiều Tìm hạng của ánh xạ tuyến tính T: V→V
Mệnh đề nào sau đây SAI?