Ôn tập cùng Nội dung ôn tập học kì 1 môn GDCD lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT Trần Văn Giàu được chia sẻ sau đây sẽ giúp các em hệ thống được kiến thức môn học một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất, đồng thời, phương pháp học này cũng giúp các em được làm quen với cấu trúc đề thi trước khi bước vào kì thi chính thức.
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN GDCD LỚP 12 BAN XÃ HỘI
HỌC KỲ I _ NĂM HỌC 2022– 2023
Kiểm tra 100% trắc nghiệm
NỘI DUNG TỪ BÀI 1-5
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN GDCD LỚP 12 TỰ NHIÊN
HỌC KỲ I _ NĂM HỌC 2022– 2023
Trắc nghiệm: 60 câu
Câu 1 Pháp luật là gì?
A Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện
B Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống
C Hệ thống các qui tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước
D Hệ thống các qui tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa
phương
Câu 2 Khoản 3, điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình quy định cha mẹ không được xúi giục, ép buộc con làm trái pháp luật, trái đạo đức xã hội là thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?
A Giữa gia đình và đạo đức C Giữa đạo đức với xã hội
B Giữa pháp luật với gia đình D Giữa pháp luật với đạo đức Câu 3 Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây?
A Tính quy phạm, phổ biến
B Tính quyền lực, bắt buộc chung
C Tính xác định chặt chẽ về hình thức
D Tính xác định chặt chẽ về nội dung
Câu 4 Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ
A mọi quyền lợi của mình
B quyền tự do tuyệt đối của mình
C mọi nhu cầu trong cuộc sống của mình
D quyền và lợi ích hợp pháp của mình
Câu 5 Trong các loại văn bản PL dưới đây văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?
B Nghị quyết, nghị định D Quyết định, thông tư
Câu 6 Pháp luật là phương tiện để thực hiện đường lối chính trị của
Trang 2D tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
Câu 8 Quản lí bằng pháp luật là phương pháp quản lí
A Hữu hiệu và phức tạp nhất C Hiệu quả và khó khăn nhất
B Dân chủ và hiệu quả nhất D Dân chủ và cứng rắn nhất
Câu 9 Tìm câu phát biểu sai
A Nhà nước quản lý xã hội chủ yếu bằng pháp luật
B Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lý xã hội
C Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình
D Quản lý bằng pháp luật đảm bảo tính dân chủ, công bằng
Câu 10 Pháp luật là phương tiện để Nhà nước
B Quản lí công dân D Bảo vệ các công dân
Câu 11 Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những gì mà pháp luật
A Cho phép làm C Cấm
B Quy định phải làm D Không cấm
Câu 12 Anh Tâm đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội Trong trường hợp này anh Tâm đã
A Áp dụng pháp luật C Thi hành pháp luật
B Tuân thủ pháp luật D Sử dụng pháp luật
Câu 13 Vi phạm hình sự là những hành vi:
A Đặc biệt nguy hiểm C Rất nguy hiểm
B Cực kì nguy hiểm D Nguy hiểm cho xã hội
Câu 14 Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các quan hệ
A Kinh tế và quan hệ tình cảm C Tài sản và quan hệ nhân thân
B Sở hữu và quan hệ gia đình D Tài sản và quan hệ gia đình
Câu 15 Ông An là người có thu nhập cao, hàng năm ông An chủ động đến cơ quan thuế để nộp
thuế thu nhập cá nhân.Trong trường hợp này ông An đã
A tuân thủ pháp luật C thi hành pháp luật
B sử dụng pháp luật D áp dụng pháp luật
Câu 16 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định luân chuyển một số cán bộ về huyện miền
núi Trường hợp này Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã
A thi hành pháp luật C sử dụng pháp luật
B áp dụng pháp luật D tuân thủ pháp luật
Câu 17 Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là những người
A từ đủ 16 tuổi trở lên C từ đủ 18 tuổi trở lên
B từ đủ 15 tuổi trở lên D từ đủ 14 tuổi trở lên
Câu 18 Anh Bình săn bắt động vật quý hiếm trong rừng Trường hợp này anh Bình đã
A Không tuân thủ pháp luật B Không sử dụng pháp luật
C Không áp dụng pháp luật D Không thi hành pháp luật
Câu 19 Vi phạm pháp luật có mấy loại ?
A 4 B 5 C 7 D 6
Câu 20 Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
Trang 3A Người kinh doanh trốn thế phải nộp phạt
B Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn
C Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo qui định của pháp luật
D Đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật
Câu 21 Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm
dứt hôn nhân là thời kì
A hôn nhân B hòa giải C li hôn D li thân
Caau 22 Ông An là người có thu nhập cao, hàng năm ông An chủ động đến cơ quan thuế để nộp
thuế thu nhập cá nhân.Trong trường hợp này ông An đã :
A Tuân thủ pháp luật C Sử dụng pháp luật
B Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 23 Chị Mai không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường Trong trường hợp này chị
Mai đã:
A Không áp dụng pháp luật C Không tuân thủ pháp luật
B Không sử dụng pháp luật D Không thi hành pháp luật
Câu 24 Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động
làm những gì mà pháp luật
A Không cho phép làm B Không cấm
C Cho phép làm D Quy định phải làm
Câu 25 Ông K lừa chị H bằng cách mượn chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn, ông K đã
không chịu trả cho chị H số vàng trên Chị H đã làm đơn kiện ông K ra tòa Việc chị H kiện ông
K là hành vi
A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật
C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 26 Cá nhân , tổ chức tự mình thực hiện pháp luật như thế nào ?
A Thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp
B Thực hiện đày đủ các nghĩa vụ pháp lý
C Làm những gì pháp luật cho làm, qui định phải làm và không làm những gì pháp luật cấm
D Không làm những điều pháp luật cấm
Câu 27 Anh C không thực hiện đúng hợp đồng thuê nhà Trường hợp này anh Châu phải chịu
A Trách nhiệm hành chính B Trách nhiệm kỉ luật
C Trách nhiệm dân sự D Trách nhiệm hình sự
Câu 28 Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu
A 4 B 2 C 3 D 5
Trang 4Câu 29 Ông A xây nhà lấn vào lối đi chung của các hộ khác Ông A sẽ chịu hình thức xử lý nào
của Ủy ban nhân dân phường?
A Cảnh cáo, phạt tiền
B Phạt tù
C Cảnh cáo, buộc tháo dỡ phần xây dựng trái phép
D Thuyết phục, giáo dục
Câu 30 Trong các hành vi sau đây hành vi nào vi phạm pháp luật về mặt hành chính?
A Lợi dụng chức vụ chiếm đọat số tiền lớn của nhà nước
B Đánh người gây thương tích dưới 11%
C Phóng nhanh vượt ẩu gây tai nạn chết người
D Tháo trộm các ốc vít trên đường ray xe lửa
Câu 31 Điều 52 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 quy định mọi
công dân đều
A Bình đẳng trước Nhà nước C Bình đẳng về quyền lợi
B Bình đẳng trước pháp luật D Bình đẳng về nghĩa vụ
Câu 32 Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một
hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
Câu 33 Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A Dân tộc, giới tính, tôn giáo C Dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo
B Thu nhập, tuổi tác, địa vị D Dân tộc, độ tuổi, giới tính
Câu 34 Hiến pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 quy định tự do
kinh doanh theo quy định của pháp luật là
A Quyền của công dân C Quyền và nghĩa vụ của công dân
B Trách nhiệm của công dân D Nghĩa vụ của công dân
Câu 35 Những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị Nhà nước
A Ngăn chặn, xử lí C Xử lí thật nặng
B Xử lí nghiêm minh D Xử lí nghiêm khắc
Câu 36 Trong bản Tuyên ngôn độc lập của nước ta Bác Hồ đã nhấn mạnh đến…của con người
A Quyền B.Bình đẳng C Quyền bình đẳng D.Bất bình đẳng
Câu 37 Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm
dứt hôn nhân là thời kì
A hôn nhân B hòa giải C li hôn D li thân
Câu 38 Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong Luật lao động là
A Không được quá 4 giờ trong một ngày hoặc 24 giờ một tuần
B Không được quá 5 giờ một ngày hoặc 30 giờ một tuần
C Không được 6 giờ một ngày hoặc 30 giờ một tuần
D Không được quá 7 giờ một ngày hoặc 42 giờ một tuần
Câu 39 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?
A Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tìa chính đối với Nhà nước
B Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh
C Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm
D Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh trạnh
Trang 5Câu 40 Để trực tiếp giao kết hợp đồng lao động, người lao động phải đáp ứng điều kiện nào
dưới đây ?
A Đủ 15 tuổi trở lên và có khả năng lao động
B Đủ 16 tuổi trở lên và có khả năng lao động
C Đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng lao động
D Đủ 21 tuổi trở lên và có khả năng lao động
Câu 41 Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động chỉ có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ
C Nghỉ việc không có lí do D Có thai
Câu 42 Văn bản luật có pháp lí cao nhất khẳng định quyền bình đẳng của công dân trong các lĩnh vực của đời sống xã hội là
Câu 43 Bình đẳng trước pháp luật là quyền cơ bản của công dân được quy định tại
A Văn kiện Đảng và Điều lệ Đảng B Hiến pháp và các văn bản luật
C Nghị định của Chính phủ D Nghị quyết của Quốc hội
Câu 44 Tổ chức đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện quyền bình đẳng của công dân là
Câu 45 Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là
A Tiêu thụ nhiều sản phẩm B Nâng cao chất lượng sản phẩm
C Tạo ra lợi nhuận D Giảm giá thành sản phẩm
Câu 46 Chính sách quan trọng nhất của Nhà nước góp phần thúc đẩy việc khinh doanh phát triển là
A Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
B Khuyến khích người dân tiêu dùng
C Tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng
D Xúc tiến các hoạt động thương mại
Câu 47 Những quy định về quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh được cụ thể hóa trong văn bản luật nào?
C Luật doanh nghiệp D Luật thương mại
Câu 48 Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiện tốt chính sách gì của Đảng ta?
A Đại đoàn kết dân tộc B Tiền lương
Câu 49 Để xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững, trách nhiệm thuộc về
Câu 50 Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân
A Xây dựng gia đình hạnh phúc
B Củng cố tình yêu lứa đôi
C Tổ chức đời sống vật chất của gia đình
D Thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân đối với đất nước
Trang 6Câu 51 Ngoài việc được thể hiện trong Hiến pháp, sự bình đẳng giữa các tôn giáo còn thể hiện
trong văn bản pháp luật nào?
B Luật Tín ngưỡng D Pháp lệnh tín ngưỡng tôn giáo
Câu 52 Chương trình phát triển kinh tế - xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số
và miền núi của Chính phủ còn có tên gọi khác là
Câu 53 Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc là
A Các bên cùng có lợi C Bình đẳng
B Đoàn kết giữa các dân tộc D Tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số
Câu 54 Số lượng các dân tộc cùng chung sống trên lãnh thổ Việt Nam là
Câu 55 Chương trình đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu
số nghèo, đời sống khó khăn còn có tên gọi khác là
Câu 56 Dân tộc được hiểu theo nghĩa là
A Một bộ phận dân cư của quốc gia C Một dân tộc ít người
B Một dân tộc thiểu số D Một cộng đồng có chung lãnh thổ
Câu 57 Yếu tố quan trọng nhất dùng để phân biệt sự khác nhau giữa tín ngưỡng và mê tín dị
đoan là
B Hậu quả xấu để lại D Nghi lễ
Câu 58 Tôn giáo được biểu hiện
A Qua các đạo khác nhau C Qua các tín ngưỡng
B Qua các hình thức tín ngưỡng có tổ chức D Qua các hình thức lễ nghi
Câu 59 Việc bảo đảm tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà
nước thể hiện
A Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
B Quyền bình đẳng giữa các công dân
C Quyền bình đẳng giữa các vùng miền
D Quyền bình đẳng trong các công việc chung của nhà nước
Câu 60 Các dân tộc có quyền dung tiếng nói, chữ viết của mình và giữ gìn, khôi phục, phát huy
những phong tục tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về
Trang 7NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN GDCD LỚP 11 HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022– 2023
Từ Bài 1- Bài 5
Câu 1: ( 2đ) Trình bày các yếu tố của quá trình sản xuất ? Trong các yếu tố đó thì yếu tố
nào là quan trọng nhất ?
Câu 2 ( 1 điểm): Đọc thông tin và trả lời câu hỏi
Công ty B đã dành rất nhiều thời gian khảo sát thị trường, tiếp xúc trực tiếp với khách hàng để xin ý kiến về mong muốn của họ đối với sản phẩm của công ty Nhờ đó, Công ty B đã tạo ra những sản phẩm độc đáo, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng
Công ty B đã vận dụng tốt chức năng nào của thị trường? Em hãy liệt kê các chức năng cơ bản của thị trường?
Câu 3: (2đ) Hàng hóa là gì ? Em hãy liệt kê một số biểu hiện mua bán hàng hóa của học
sinh THPT hiện nay? Nêu một số biện pháp khắc phục biểu hiện của việc tiêu xài lãng phí ở học sinh?
Câu 4: (2đ) Phân tích nội dung và tác động của quy luật giá trị ?
Câu 5: (3đ) Cạnh tranh kinh tế là gì? Tại sao phải cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông
hàng hóa? Mục đích của cạnh tranh là gì?
Câu 6: (2đ)
Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh là tất yếu Để trụ vững trong cạnh tranh, nhiều doanh nghiệp đã sản xuất hàng giả, hàng nhái hoặc đầu cơ, tích trữ hàng hóa chờ khi giá cao, bán kiếm lời
Theo em, trong điều kiện như vậy, cạnh tranh có còn là động lực để thúc đẩy nền kinh tế phát triển không? Vì sao?
Câu 7: (2đ) Theo em tại sao lại phát động phong trào “ Người Việt Nam ưu tiên sử dụng hàng Việt Nam?
Câu 8 : Công ty A chuyên sản xuất giày dép Nhằm hạ giá thành sản phẩm, công ty A
đã không đầu tư hệ thống xử lí chất thải theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật mà xả trực tiếp nước thải chưa qua xử lí ra môi trường bên ngoài
Em có suy nghĩ gì trước việc làm của công ty A
Câu 9: (3đ)
Cầu là gì? Cung là gì? Nội dung ; biểu hiện của Quan hệ cung - cầu như thế nào?
Câu 10 ( 2 điểm): Nền kinh tế đang suy thoái, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn nên
phải thu hẹp sản xuất, kéo theo nhiều lao động mất việc làm Doanh nghiệp A chọn giải pháp thương lượng với người lao động cùng chia sẻ khó khăn với doanh nghiệp, mỗi người chỉ đi làm bán thời gian và hưởng mức lương bán thời gian, sau khi sản xuất ổn định sẽ được hưởng đầy đủ mức lương
Trang 8Giải pháp điều chỉnh hoạt động phân phối thu nhập của doanh nghiệp A mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp và người lao động?
GỢI Ý ĐÁP ÁN
Câu 1: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất:
a Sức lao động: Là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng
vào quá trình sản xuất
- Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên
cho phù hợp với nhu cầu của mình
b Đối tượng lao động: Là những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người
- Phân loại (có 2 loại đối tượng lao động):
+ Loại có sẵn trong tự nhiên
+ Loại đã trải qua tác động của lao động, được cải biến ít nhiều
c Tư liệu lao động: Là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác
động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người
- Phân loại (ba loại):
+ Công cụ lao động (hay công cụ sản xuất), là yếu tố quan trọng nhất
+ Hệ thống bình chứa của sản xuất
+ Kết cấu hạ tầng của sản xuất
➢ Yếu tố quan trọng nhất là : Sức lao động là yếu tố quan trọng và quyết định nhất vì giữ vai trò chủ thể, sáng tạo, là nguồn lực không cạn kiệt; xét cho cùng, trình độ phát triển của tư liệu sản xuất chính là sự biểu hiện sức sáng tạo của con người
▪ Thị trường có những chức năng cơ bản sau:
- Chức năng thông tin
- Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sx và tiêu dùng
- Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
Câu 3: Hàng hóa là : Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của
con người thông qua trao đổi mua - bán
+ Em hãy liệt kê một số biểu hiện mua bán hàng hóa của học sinh THPT hiện nay? Nêu
một số biện pháp khắc phục biểu hiện của việc tiêu xài lãng phí ở học sinh?
BIỂU HIỆN: ( GỢI Ý- HS tự trả lời)
Trang 9+ Thích chạy theo mốt
+ Không tôn trọng đồng tiền mình sử dụng
+ Hay ăn uống sang chảnh
+ Ưa hàng ngoại nhập
+ Đi ăn uống chanh sả ở McDonal, Starbuck, Gongcha, Royaltea,… có thể lên tới tới mấy trăm nghìn cho chầu nước nhỏ hay một vài món ăn sương sương không đủ no bụng + Ăn mặc các thương hiệu thời trang nước ngoài:
GIẢI PHÁP( GỢI Ý- HS tự trả lời)
Cần hiểu rõ về hàng Việt cũng như tầm quan trọng của việc sử dụng hàng Việt Nam.Người Việt Nam ưu tiên xài hàng Việt Nam là phát huy tinh thần yêu nước, niềm tự hào
và tự tôn dân tộc giúp đất nước phồn vinh và phát triển
Câu 4:
a, Nội dung:
- Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết
để sản xuất ra hàng hóa đó
- Biểu hiện nội dung của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa:
+ Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết
+ Trong lưu thông, việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc ngang giá
+ Đối với 1 hàng hóa, giá cả của một hàng hóa có thể bán cao hoặc thấp so với giá trị
của nó nhưng bao giờ cũng phải xoay quanh trục giá trị hàng hóa
+ Đối với tổng hàng hóa trên toàn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu: tổng giá cả hàng hóa sau khi
bán phải bằng tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
b Tác động:
- Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
- Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên
- Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa…
Câu 5: Cạnh tranh là ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất – kinh
doanh nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận
Nguyên nhân: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc
lập, tự do sản xuất – kinh doanh, có điều kiện sản xuất và có những lợi ích khác nhau
Mục đích: Giành lợi nhuận về phần mình nhiều hơn người khác Giành điều kiện về tài
nguyên thiên nhiên, thị trường tiêu thụ, khoa học kỹ thuật, đơn đặt hang…
Câu 6 Đáp án là: Không vì:
- Hành vi như vậy đi ngược lại các chuẩn mực đạo đức, gây hậu quả nghiêm trọng
về tài sản, sức khỏe, thậm chí tính mạng của con người
Trang 10- Đây là biểu hiện của mặt hạn chế của cạnh tranh- cạnh tranh không lành mạnh, làm cho nền kinh tế kém phát triển, làm cho thị trường không ổn định và mất cân bằng
- …
Câu 7: (2đ) Theo em tại sao lại phát động phong trào “ Người Việt Nam ưu tiên sử dụng hàng Việt Nam?
❖ Những lí do tại sao người VN nên dùng hàng Việt Nam
▪ Nhiều người sử dụng hàng Việt Nam sẽ đẩy mạnh quá trình
▪ sản xuất của nền nông, công nghiệp nước nhà
▪ Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nước
▪ phát triển
▪ Nâng cao chất lượng sản phẩm
▪ Đóng góp cho nền kinh tế nước nhà
▪ Đảm bảo sức khỏe của chính bản thân ( nhiều hàng nước ngoài không rõ
▪ nguồn gốc)
▪ Phù hợp với tất cả mọi người đặc biệt là người có thu nhập thấp vì VN
▪ cũng có những mặt hàng tương tự hàng nhập nhưng vẫn đảm bảo về chất
- Thể hiện việc cạnh tranh không lành mạnh, vi phạm pháp luật …
- Hậu quả: Gây ô nhiễm môi trường…
Trang 11- MQH cung – cầu là : Là quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán với người mua hoặc giữa người sản xuất với người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ
* Biểu hiện:
- Cung – cầu tác động lẫn nhau…
+ Khi cầu tăng mở rộng SX cung tăng
+ Khi cầu giảm SX giảm cung giảm
- Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường…
+ Khi Cung = Cầu thì giá cả = giá trị
+ Khi Cung > Cầu thì giá cả < giá trị
+ Khi Cung < Cầu thì giá cả > giá trị
- Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
+ Giá cả tăng mở rộng SX cung tăng và cầu giảm khi thu nhập không tăng + Giá cả giảm SX giảm cung giảm và cầu tăng mặc dù thu nhập không tăng
Câu 10: (Gợi ý trả lời)
Giải pháp điều chỉnh hoạt động phân phối thu nhập của doanh nghiệp A giúp doanh nghiệp tiếp tục duy trì được hoạt động sản xuất, giữ chân được người lao động Người lao động sẽ tiếp tục có việc làm ổn định, có thu nhập tuy thấp nhưng vẫn duy trì được cuộc sống (HS suy nghĩ thêm)
HẾT!
Trang 12NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN GDCD LỚP 10 HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022– 2023
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BÀI 1: NỀN KINH TẾ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CƠ BẢN TRONG ĐỜI
SỐNG XÃ HỘI Câu 1: Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau
trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ? DH2
A sản xuất B tiêu dùng C phân phối D trao đổi Câu 2: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động
A ít quan trọng B bình thường nhất C thiết yếu nhất D cơ bản nhất Câu 3: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn
liền với hoạt động phân phối ?
A Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất
B Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên
C Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty
D Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất
Câu 4: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người
sản xuất với người tiêu dùng?
A Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng B Hoạt động phân phối - trao đổi
C Hoạt động sản xuất - vận chuyển D Hoạt động sản xuất - tiêu thụ
Câu 5: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?
A Sử dụng gạo để nấu ăn B Chế biến gạo thành phẩm
C Phân bổ gạo để cứu đói D Bán gạo lấy tiền mua vở
Câu 6: Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các
ngành sản xuất khác nhau để
A tạo ra sản phẩm B tiêu dùng sản phẩm
C trao đổi sản phẩm D triệt tiêu sản phẩm
Câu 7: Hoạt động sản xuất có vai trò gì trong đời sống xã hội?
A Tạo ra những giá trị tinh thần đáp ứng nhu cầu của con người, cải thiện thu nhập cho người dân
Trang 13B Phục vụ tinh thần, cải thiện thu nhập cho người dân; làm tăng lượng hàng hóa dự trữ cho xã hội
C Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu và quyết định sự tồn tại
và phát triển của xã hội
D Tạo ra việc làm và nhu cầu sử dụng lao động; duy trì sự ổn định và phát triển nền kinh
tế
Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?
A Động lực cho sản xuất phát triển B “Đơn đặt hàng" cho sản xuất
C Điều tiết hoạt động trao đổi D Quyết định phân phối thu nhập Câu 9: Ngày 8 tháng 3, K bàn với T cùng nhau góp tiền để dành mua hoa về bán Nhờ
khéo tay và ham học hỏi, K và T kết được những bó hoa vô cùng xinh xắn, rất được khách hàng yêu thích và ủng hộ Việc kinh doanh trên đem lại cho K và T một số tiền nhỏ Hai bạn dự định dùng số tiền ấy tham gia một khoá học về cắm hoa, nhằm phát triển năng khiếu của bản thân K và T đã tham gia hoạt động kinh tế nào dưới đây?
A Trao đổi và tiêu dùng B Tiêu dùng và phân phối
C Sản xuất và trao đổi D Phân phối và trao đổi
Câu 10: Gia đình bạn H đang là học sinh lớp 11 có nghề mây tre đan thủ công mỹ nghệ
nổi tiếng trong vùng Sau giờ học H rủ các bạn cùng lớp đến để làm kiếm thêm thu nhập mua sách vở, tài liệu phục vụ cho việc học tập Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, công việc của gia đình bạn H gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế
A phân phối B sản xuất C tiêu dùng D lao động
BÀI 2: CÁC CHỦ THỂ CỦA NỀN KINH TẾ Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua
hàng rồi bán lại cho các đại lý?
A chủ thể nhà nước B chủ thể tiêu dùng
C chủ thể sản xuất D chủ thể trung gian
Câu 2: Chủ thể sản xuất là những người DH2
A phân phối hàng hóa, dịch vụ B hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ
C trao đổi hàng hóa, dịch vụ D sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ
Câu 3: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?
A Tiết kiệm năng lượng
B Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội
Trang 14C Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn
D Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển
Câu 4: Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và
chủ thể tiêu dùng?
A chủ thể trung gian B Nhà đầu tư chứng khoán
C chủ thể doang nghiệp D chủ thể nhà nước
Câu 5: Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác
nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các
mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?
C Chủ thể Nhà nước D Người sản xuất kinh doanh
Câu 6: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?
A Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp B Tạo môi trường pháp lý thuận lợi
C Đảm bảo xã hội ổn định D Đảm bảo ổn định chính trị
Câu 7: Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?
A Người môi giới việc làm B Nhà phân phối
Câu 8: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
Câu 9: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu
cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể
A phân phối B sản xuất C nhà nước D tiêu dùng Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch
vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là
A chủ thể tiêu dùng B chủ thể trung gian
Câu 11: Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh
tế của nhà nước?
A Tiếp thị sản phẩm hàng hóa B Hoàn thiện hệ thống pháp luật
C Môi giới bất động sản D Tìm hiểu giá cả thị trường
Trang 15Câu 12: Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu
dùng?
A Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người
B Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường
C Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người
D Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh
Câu 13: Gia đình H nuôi tôm theo đơn đặt hàng của Công ti xuất khẩu B.Tuy nhiên, do
tôm không đạt chất lượng, ông H đã bơm hoá chất vào tôm để không bị đền bù hợp đồng Việc làm của ông H và gia đình là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?
A Chủ thể sản xuất B chủ thể trung gian
C chủ thể nhà nước D Chủ thể tiêu dùng
BÀI 3: THỊ TRƯỜNG VÀ CÁC CHỨC NĂNG CỦA THỊ TRƯỜNG
Câu 1: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:
A Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
B Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng
C Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước
D Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,
Câu 2: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là
chức năng
A làm trung gian trao đổi B đo lường giá trị hàng hóa
C thừa nhận giá trị hàng hóa D biểu hiện bằng giá cả
Câu 3: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A Cầu – cạnh tranh B Cầu – nhà nước C Cầu – sản xuất D cung – cầu Câu 4: Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường
vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?
A Phạm vi hoạt động B Đối tượng hàng hoá
C Tính chất và cơ chế vận hành D Vai trò của các đối tượng mua bán Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
A Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường
B Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Trang 16C Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng
D Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá
Câu 6: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán B hàng hoá, tiền tệ, giá cả
C hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán D tiền tệ, người mua, người bán
Câu 7: Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu
của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?
A Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
B Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế
C Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
D Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới
Câu 8: Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu
dùng dựa trên cơ sờ nào?
A Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đồi
B Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đồi
C Đối tượng mua bán, trao đổi
D Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi
Câu 9: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau
để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A thương trường B quan hệ đối ngoại C yếu tố sản xuất D thị trường Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là
chức năng
A điều tiết tiêu dùng B nộp thuế sử dụng đất
C phương tiện lưu thông D trả nợ tiền vật liệu
Câu 11: Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua
sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?
A Kiểm tra B Thanh toán C Điều tiết D Cất trữ
Câu 12: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và
không được thị trường chấp nhận khi đó chức năng nào dưới đây của thị trường chưa được thực hiện?
A Phân hóa giữa những người sản xuất B Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa