Bài giảng Kỹ thuật thu hồi hoàn thiện sản phẩm: Bài 1 - Mở đầu được biên soạn nhằm giúp các em sinh viên nắm được khái niêm DSP, mục đích quá trình, các khó khăn thách thức, chiến lược, các bước qui trình THHTSP; Trình bày được các kỹ thuật thu nhận SPSH: lắng, lọc, li tâm, trích li, lọc màng, sắc kí, kết tinh, sấy bao gồm nguyên tắc và ứng dụng; Biết cách tính tóan một số thông số của qui trình. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo!
Trang 1Kỹ thuật thu hồi và hòan thiện
sản phẩm Downstream process (DSP)
Lê Thanh Hà
Bộ môn CNSH
Trang 2Bài 1 MỞ ĐẦU
Trang 3Đề cương môn học
• G:\20092021\16022020\Bomon\Decuong\CTDT2017\Đê cương chỉnh sửa\final\BF4709_Ky thuat thu hoi hoan
thien san pham-final-REV1.docx
Trang 4Mục đích của môn học
• Hiểu khái niêm DSP, mục đích quá trình, các khó khăn
thách thức, chiến lược, các bước qui trình THHTSP
• Nắm được các kỹ thuật thu nhận SPSH: lắng, lọc, li tâm, trích li, lọc màng, sắc kí, kết tinh, sấy bao gồm nguyên tắc
và ứng dụng
• Biết cách tính tóan một số thông số của qui trình
Trang 6Qui trình công nghệ sinh học
Nguyên liệu thô
Xúc tác
Lắng Lọc Kết tinh Kết tủa Trích li Hấp phụ Sắc kí
DSP
USP Fermentation
Trang 7Giống Chuẩn bị giống Lên men Thu hồi enzym
Qui trình SX enzym từ nấm mốc
Trang 8ATPE - Aqueous two-phase extraction
UF- Ultrafilstration
DF- Diafiltration
IEX – Ion exchange chromatography
HIC - Hydrophobic interaction chromatography
Trang 9Sản xuất bằng lên men
Sản phẩm
Thải
Kiểm soát quá trình
Trang 10Upstream process- Quá trình trước lên
– Nguồn dinh dưỡng ko thể thiếu
– Môi trường xác định hay không xác định
– Tối ưu môi trường lên men
Trang 11Fermentation- Quá trình lên men
• Kỹ thuật lên men
– Thiết bị lên men
– Phương pháp lên men: Fed, Fed-batch, continuous
– Kiểm soát điều kiện lên men: pH, nhiệt độ, lượng oxi hòa tan
→tối ưu hóa quá trình nuôi cấy: thu lượng sản phẩm trên đơn vị thể tích là lớn nhất
Trang 12Downstream process (DSP)
Tách sản phẩm sinh học từ hỗn hợp
•TB VSV
•Các thành phần của TB phân hủy
•Các thành phần của MT (hòa tan hay ko)
•Các SP trao đổi chất (bao gồm cả thành phẩm)
Trang 13Quá trình thu hồi và Hoàn thiện SP là gì?
• Là bước rất quan trọng bao gồm thu hồi sản phẩm và tinh
Trang 14Ba đặc điểm của sản phẩm sinh học
• Có thể có nồng độ thấp: mg/L
• Chịu nhiệt kém: sấy nhiệt độ thấp, li tâm lạnh
• Dễ bị phân hủy: dùng chất ức chế protease EDTA
→Chi phí cho DSP cao
Trang 152 Isolation of Product (Tách sản
phẩm)-giảm thể tích
Phá vỡ TB, Trích li, hấp phụ, siêu lọc, kết tủa
đoạn, hấp phụ, trích li
Trang 16Hoàn thiện sản phẩm
• Dạng nước, bột hay cố định
• Dạng nước
– Cô đặc hay pha loãng
– Tác nhân bảo quản và ổn định
– Thanh trùng bằng lọc
• Dạng bột
– Sấy đông khô
– Sấy phun hay có lớp bảo vệ
Trang 17( Áp suất cao, nghiền, hóa học)
(li tâm/lắng, lọc, trích li)
(kết tinh, đông khô, sấy phun, lọc vô trùng)
Trang 18II Mục đích, chiến lược, khó khăn
Trang 202 Yếu tố ảnh hưởng
2.1 Yếu tố VSV
2.2 Yếu tố lên men
2.3 Yếu tố sản phẩm
Trang 212 Yếu tố ảnh hưởng
2.1 Tác nhân vi sinh vật
– Màu sắc: tạo sắc tố, loại màu
– Khả năng kết lắng: tách sinh khối
– Kích thước TB: tách sinh khối
– Độ nhớt: tách sinh khối
– Thành TB: phá vỡ tế bào
Trang 222.2 Quá trình lên men
– Sản phẩm phụ tạo thành: nhiều hay ít, dễ tách hay khó– Thành phần MT: MT không sạch thì rẻ nhưng chi phí
cho DSP cao– Chất chống tạo bọt: khó tách
Trang 232.3 Đặc điểm của SP tạo thành
– Vị trí SP: trong NSC cytoplasm, periplasm hay ngoại
bào, bào quan hay thể vùi IB
Research.html
https://web.mit.edu/king-lab/www/research/Scott/Scott-
http://www.madsci.org/posts/archives/2007-11/1193962676.Mi.r.html
Trang 24• Ngoại bào: tách sinh khối
• Nội bào hay periplasm: lấy sinh khối và phá vỡ TB
• Thể vùi: thu inclusion bodies IB
Trang 25• Hóa học
– pH – Dung môi – Tác nhân Chaotropic – phá vỡ liên kết kỵ nước – Chất sát trùng (detergent)
• Sinh học
– Proteolysis
Mục đích không làm bất hoạt SP
Trang 26– Nồng độ SP trong dịch sau lên men: cô đặc SP?– Nơi áp dụng SP:
• Yêu cầu độ tinh sạch tối thiểu
1 Enzym dùng cho chăn nuôi: không tinh sạch
2 Enzym dùng cho nhu cầu công nghiệp: tinh sạch 1 phần
3 Enzym cho phân tích (glucose oxidase) và protein cho dược
phẩm rất tinh sạch
• Các sản phẩm độc đi kèm
Trang 27– Giá thành của SP trên thị trường
Trang 303 Chiến lược
❖Đơn giản hóa DSP: Phải quan tâm đến tất cả các
bước trong qui trình lên men
– Chọn VSV khác (ko tạo sắc tố, nang), ít tạo sản phẩm phụ, tạo SP nồng độ cao, tạo SP phụ dễ tách, bền với các yếu
tố nhiệt độ, pH
– Lên men tối ưu tạo ít SP phụ, tạo SP nồng độ cao
– Chọn thời điểm kết thúc tránh nhiều thành phần MT dư
– Lựa chọn MT lên men chứa ít tạp
Trang 333 Chiến lược
❖Áp dụng kĩ thuật di truyền để làm dễ quá trình thu hồi
– Siêu tổng hợp protein
– Tiết ra ngoài môi trường hay tiết vào periplasm
– Biến đổi protein gắn thêm đuôi tag giúp cho quá trình tinh sạch được dễ dàng
Trang 34• Độ tinh sạch và hoạt tính yêu cầu
– Hoàn thiện ↑ giá thành
• Hiệu suất thu hồi
− Càng cao càng tốt ➔ giá thành
Trang 36III Một số ví dụ về QTTHHTSP
• Sinh khối tế bào: SCP,nấm men, probiotics
• Dung môi: ethanol, butanol, axeton
• Các axit hữu cơ: axit xitric, lactic, axetic
• Các axit amin: mì chính, lysin, methionine, tryptophan
• Kháng sinh: penicillin, streptomycin
• Các polisaccarit: xanthan gum, pullulan
Trang 37Source: Datar R and Rosen CG Downstream Process Economics in Separation Processes in Biotechnology, Asenjo J ed.,
Marcel-Dekker, Inc., 1990
Quá trình thu hồi protein tái tổ hợp nội bào (Insulin)
Trang 38production-process/
https://www.onlinebiologynotes.com/brewing-beer-Quá trình thu hồi bia
Trang 39Quá trình thu hồi enzyme ngoại bào
Trang 40MỘT SỐ CHÚ Ý
Trang 413 Dịch sau lên men bao gồm: tế bào, các sản phẩm ngoại
bào và nội bào, cơ chất thừa
Trang 424 Quá trình thu hồi và trích li sản phẩm phụ thuộc vào loại
sản phẩm, độ hòa tan, qui mô quá trình, giá trị sản phẩm
5 Tinh sạch các sản phẩm thuốc có giá trị như hormon,
enzym, kháng thể là sản phẩm đắt và khó nâng cấp
6 Các bước thu hồi cho 1 sản phẩm nhất định phụ thuộc
vào bản chất của sản phẩm và đặc tính của dịch sau lên men
Trang 432 Một số qui tắc chung
1 Sự có mặt của sinh khối gây ảnh hưởng quá trình sẽ
phải loại đi
2 Sản phẩm nội bào phải phá vỡ TB
3 Các sản phẩm nội bào có thể dễ dàng kết tủa, lắng hay
lọc→tuy nhiên nếu quá loãng sẽ không hiệu quả cho quá trình thu hồi
4 Cô đặc sản phẩm từ dịch lên men có thể làm giảm chi
phí cho quá trình thu hồi
Trang 443 Lựa chọn qui trình DSP
Mức độ tinh sạch của SP
Chi phí sản xuất/hiệu suất thu hồi
Khả năng tăng qui mô
Tính lặp lại và dễ áp dụng
Độ chắc chắn, mạnh mẽ (Robustness with respect to process stream variables)- các thông số thay đổi nhg vẫn dùng được