ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 8 PHẦN 1 MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN 1) Công cơ học phụ thuộc vào 2 yếu tố + Lực tác dụng vào vật + Quãng đường vật dịch chuyển A = F s Công thức F s (1) Trong đó A cô.
Trang 1A = F.s
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ 8 PHẦN 1 MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) Công cơ học: phụ thuộc vào 2 yếu tố: + Lực tác dụng vào vật.
+ Quãng đường vật dịch chuyển
Công thức: F.s (1) - Trong đó: A: công cơ học – đv: J
F: lực kéo – đv: N
s: quãng đường – đv: m Nếu vật chuyển động với vận tốc v thì: s = v.t (2)
Từ (1) và (2), suy ra: A = F.v.t Lưu ý: 1 kJ = 1000 J
2) Định luật về công: Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy
nhiêu lần về đường đi và ngược lại
Hiệu suất: H = Trong đó: A1: công có ích; A: công toàn phần
P: trọng lượng vật (N); h: chiều cao (m)
F: lực kéo (N); l: chiều dài mặt phẳng riêng (m)
Vì A > A1 H < 1
3) Công suất: được xác định bằng công thực hiện trong một giây
Công thức: A: Công thực hiện, đv: J
t: thời gian, đv: s P: công suất, đv W
Ví dụ: Khi nói công suất của máy quạt là 35W có nghĩa là mỗi giây cần cung cấp cho quạt một công là 35J
4) Bốn nguyên lí về cấu tạo phân tử của các chất:
- Vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
- Nguyên tử hay phân tử có kích thước rất nhỏ và giữa chúng có khoảng cách
- Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
- Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật đó chuyển động càng nhanh, động năng của chúng càng lớn
5) Nhiệt năng: của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật Nhiệt năng có thể thay đổi bằng hai
cách: thực hiện công, truyền nhiệt
Nhiệt lượng: là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Đơn vị nhiệt năng và nhiệt lượng là J
6) Các hình thức truyền nhiệt: Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác bằng các cách sau:
Dẫn nhiệt: nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác Chất rắn > chất lỏng > chất khí
Đối lưu: Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc khí Chủ yếu ở chất lỏng và khí.
Bức xạ nhiệt: Các tia nhiệt đi thẳng ra mọi hướng Bức xạ nhiệt truyền trong chân không.
7) Nhiệt lượng thu vào
Q = m.c.(t 2 – t1)
Trong đó: m: khối lượng (kg)
c: nhiệt dung riêng (J/kg.K)
t = t2 – t1: độ tăng nhiệt độ (0C, 0K)
Q: nhiệt lượng (J) Đơn vị của nhiệt lượng là J hoặc Calo
1 calo=4,2J 1J=0,24Calo
Lưu ý: 1kg = 1000g; 1kJ = 1000J
* Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền để cho 1kg chất đó tăng thêm 10C
Ví dụ: Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kgK có nghĩa là cần nhiệt lượng 4200J để 1kg nước tăng lên 10C
Trang 2Nhiệt lượng toả ra
Q = m.c t = m.c.(t1 – t2) Trong đó: t = t1 – t2 (t1: nhiệt độ ban đầu, t2: nhiệt độ sau cùng)
8) Nguyên lí truyền nhiệt:
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
Sự truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật bằng nhau
Nhiệt lượng do vật nóng toả ra bằng nhiệt lượng vật lạnh thu vào khi đã cân bằng nhiệt
Phương trình cân bằng nhiệt:
9) Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu: Đại lượng cần cho biết nhiệt lượng toả ra khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy
hoàn toàn
Công thức: Trong đó q: năng suất toả nhiệt của nhiên liệu (J/kg)
m: khối lượng (kg) Q: nhiệt lượng (J) VD: Nói năng suất toả nhiệt của dầu hoả là 44.106 J/kg có nghĩa là 1kg dầu hoả bị đốt cháy hoàn toàn toả ra nhiệt lượng bằng 44.106J
10) Đ ị nh luật bảo toàn năng lượng: Năng lượng không tự sinh ra cũng không tự mất đi, nó chỉ truyền từ vật này
sang vật khác, chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
11) Động cơ nhiệt: Động cơ trong đó 1 phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy được chuyển hoá thành cơ năng.
Hiệu suất của động cơ nhiệt: H =
Hoặc: H = 100% Trong đó: A: phần nhiệt lượng chuyển hoátạo ra công có ích (J)
Q: nhiệt lượng toả ra khi nhiên liệu bị đốt cháy (J) H: hiệu suất của động cơ nhiệt (%)
12) Cơ năng: Khi 1 vật có khả năng sinh công Có 2 dạng: Thế năng và động năng.
Thế năng có 2 dạng gồm:
+ Thế năng hấp dẫn (phụ thuộc vào h, m) + Thế năng đàn hồi ( phụ thuộc vào độ biến dạng) Thế năng hấp dẫn: cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất hoặc so với 1 vị trí khác được chọn làm mốc
để tính độ cao
Thế năng đàn hồi: cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật
Động năng: Cơ năng của vật do chuyển động mà có
Phụ thuộc vào khối lượng, vận tốc (v)
13) Sự chuyển hoá và bảo toàn cơ năng:
Động năng có thể chuyển hoá thành thế năng và ngược lại
Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hoá lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn
VD: Khi thả viên bi rơi xuống
Khi viên bi nẩy lên Cơ năng bằng nhau
PHẦN 2 BÀI TẬP BÀI 1 :Một quả cầu nhôm ở nhiệt độ 100 0 C thả vào cốc nước , nước có khối lượng 0,47kg ở 200 C Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là 250 C Tính khối lượng của quả cầu Bỏ qua sự thu nhiệt của cốc và môi trường xung quanh
BÀI 2 : a)Tại sao dùng bếp than lợi hơn bếp củi?
b) So sánh nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 15kg củi và 15kg than đá
c) Để có được nhiệt lượng bằng nhiệt lượng tỏakhi đốt cháy hoàn toàn 15kg than gỗ thì phải đố cháy bao nhiêu kg dầu hỏa?
BÀI 3 : Trong khi làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của chì , một học sinh thả một miếng chì 300g được
nung nóng tới 1000 C vào 0,25lít nước ở 58,50 C làm cho nước nóng lên đến 600 C
Trang 3b)Tính nhiệt dung riêng của chì.
c)Tại sao kết quả tính chỉ gần đúng giá trị ghi ở bảng nhiệt dung riêng của một số chất?
BÀI 4 : Một máy bơm sau khi tiêu thụ 8kg dầu thì đưa được 700m 3 nước lên cao 8m Tính hiệu suất của máy Biết dầu có q =46.106 J/kg; nước có d = 10000N/m3
BÀI 5: Để có 100lít nước ở 30 0 C thì phải đổ bao nhiêu lít nước đang sôi vào bao nhiêu lít nước ở 200C
PHẦN 3 ĐỀ THI MẪU
Đề số 1.
I Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Đại lượng được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian là:
A Công B Công suất C Hiệu suất D Nhiệt lượng
Câu 2: Nước bị ngăn trên đập cao thuộc dạng năng lượng:
A Hóa năng B Động năng C Nhiệt năng D Thế năng
Câu 3: Khi đổ 50cm rượu vào 50cm nước thì ta thu được hổn hợp là:
A Bằng 100cm B Nhỏ hơn 100cm C Lớn hơn 100cm D Bằng hoặc nhỏ hơn 100cm Câu 4: Câu nào nói về nhiệt năng sau đây là không đúng?
A Là năng lượng vật lúc nào cũng có B Là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Là tổng động năng và thế năng D Có đơn vị là Jun
Câu 5: Đối lưu là hiện tượng xảy ra trong chất nào?
C Chỉ ở chất lỏng và chất khí D Ở các chất lỏng, chất khí và chất rắn
Câu 6: Nhiệt dung riêng của nhôm là:
A 380 J/kg.k B 460 J/kg.k C 800J/kg.k D 880J/kg.k
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?
A Giữa chúng có khoảng cách B.Có liên quan đến nhiệt độ
C Chuyển động không ngừng D.Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên
Câu 8: Mối quan hệ giữa calo và Jun là:
A 1 calo = 4,2 Jun B 1 calo = 2,4 Jun C 1 calo = 0.24 Jun D 1 calo = 42 Jun
Câu 9: Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn là:
A Đối lưu B Dẫn nhiệt C Bức xạ nhiệt D Cả ba hình thức trên
Câu 10: Kích thước của một phân tử hidro vào khoảng 0, 000 000 23 mm Độ dài của một chuổi gồm một triệu phân
tử này đứng nối tiếp nhau là:
Câu 11: Từ công thức tính công suất ta suy ra công thức tính công là:
Câu 12: Trong các vật sau đây ,vật nào không có thế năng ?
A Viên đạn đang bay B Hòn bi đang lăn trên mặt đất
C Lò xo bị ép đặt trên mặt đất D Lò xo để ở một độ cao so với mặt đất
Câu 13: Khi các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng?
Câu 14: Xảy ra hiện tượng gì khi thả một miếng đồng ở 100 C vào cốc nước ở 20 C?
Câu 15: Một vật có cơ năng khi:
C Có khả năng thực hiện công D Có nhiệt năng
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Trang 4Câu 1: Nhiệt dung riêng của một chất là gì? Nói nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kg.k có ý nghĩa gì? ( 1.5 điểm )
Câu 2: Người ta cung cấp cho 10 lít nước ở 15 C một nhiệt lượng là 840 KJ Hỏi nhiệt lượng sau cùng của nước là bao nhiêu độ? ( 2 điểm )
Câu 3: Tính hiệu suất của một bếp dầu, biết rằng phải tốn 120 g dầu mới đun sôi được 5 lít nước ở 25 C Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.k, năng suất tỏa nhiệt của dầu là 44.10 J/kg ( 2 điểm )
Câu 4: Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng? ( 1 điểm )
ĐỀ SỐ 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,00 điểm)
Câu 1 Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu nước có thể tích:
C Lớn hơn 100cm3 D Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3
Câu 2 Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Khối lượng B Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
C Trọng lượng riêng D Khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 3 Đơn vị công cơ học là:
Câu 4 Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh hơn thì đại lượng nào sau đây của vật không
tăng?
A Nhiệt độ B Thể tích C Nhiệt năng D Khối lượng.
Câu 5 Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?
A A =
F
s . B A = F.s C P = A t D P = A.t
Câu 6 Một chiếc ô tô đang chuyển động, đi được đoạn đường 27km trong 30 phút Công suất của ô tô là 12kW.
Lực kéo của động cơ là:
Câu 7: Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?
A Mặt Trời truyền nhiệt xuống Trái Đất.
B Sự truyền nhiệt từ đầu đang bị nung nóng đến đầu không bị nung nóng của một thanh sắt.
C Dây tóc bóng đèn đang sáng truyền nhiệt ra khoảng không gian trong bóng đèn.
D Bếp lò truyền nhiệt tới người đang gác bếp lò.
Câu 8: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra:
C Chỉ ở chất khí và chất lỏng D Ở cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 9: Chỉ ra kết luận nào không đúng trong các kết luận sau:
A Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.
Trang 5B Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
C Nhiệt độ của vật càng cao thì nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh.
D Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì vật cũng chuyển động càng nhanh.
Câu 10: Trong các cách sắp sếp vật liệu dẫn nhiệt từ kém hơn đến tốt hơn sau đây, cách nào đúng?
A Không khí, thủy tinh, nước, đồng B Đồng, thủy tinh, nước, không khí
C Không khí, nước, thủy tinh, đồng D Thủy tinh, không khí, nước, đồng
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của các chất ?
A Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử , nguyên tử
B Các phân tử nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng
C Giữa các phân tử nguyên tử luôn có khoảng cách
D Giữa các phân tử nguyên tử không có khoảng cách
Câu 12 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì :
A Nhiệt năng của miếng sắt tăng B Nhiệt năng của miếng sắt giảm.
C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi D Nhiệt năng của nước giảm.
II PHẦN TỰ LUẬN: (7,00 điểm)
Câu 13: (2,0đ)
a Phát biểu định luật về công?
b Để đưa một vật có trọng lượng 420N lên cao theo phương thẳng đứng bằng ròng rọc động, người ta phải kéo một đầu dây đi một đoạn 8m Bỏ qua ma sát Tính công nâng vật lên
Câu 14: (1,5đ)
a Nhiệt năng là gì ?
b Có mấy cách thay đổi nhiệt năng? Cho ví dụ từng cách ?
Câu 15: (1,5đ) Động cơ của xe máy Yamaha Sirius có công suất 6,4KW Tính lực đẩy trung bình của động cơ khi
xe máy chạy với tốc độ 60km/h ?
Câu 16: (2,0đ)Một cái ấm bằng nhôm có khối lượng 0,3kg chứa 2lít nước ở 200C Muốn đun sôi ấm nước này cần nhiệt lượng bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là: 880J/kg.k và 4200J/kg.k
Đề 3 :
I– Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu mà em cho là đúng rồi ghi đáp án đã chọn vào bảng sau.
Câu 1: Cơ năng gồm 2 dạng là
A thế năng và nhiệt năng B động năng và nhiệt năng
C thế năng và động năng D cơ năng và thế năng
Câu 2: Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của vật rắn dựa vào sự thay đổi
A nhiệt độ của vật B vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật
C khối lượng của vật D khối lượng riêng của vật
Câu 3: Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước ta thu được hỗn hợp rượu – nước có thể tích
Câu 4: Một máy cày làm việc trong thời gian 30 phút đã thực hiện được một công là 1440KJ Công suất
Trang 6của máy cày là
A 48KW B 43200W C 800W D 48000W
Câu 5: Theo nguyên lí truyền nhiệt, nhiệt tự truyền
A từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
B từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn
C từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn
D cả ba câu trên đều đúng
Câu 6: Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng gọi là
Câu 7: Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ kém đến tốt hơn sau đây, cách nào là đúng ?
A nước, len, gỗ, không khí B len, nước, gỗ, không khí
C không khí, nước, len, gỗ D không khí, len, gỗ, nước
Câu 8: Vì lí do gì mà khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong
ấm nhôm chóng sôi hơn ?
A vì nhôm mỏng hơn
B vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn
C vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn
D vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn
Câu 9: Về mùa hè ta nên mặc quần áo màu sáng mà không nên mặc quần áo màu tối vì
A quần áo màu sáng đẹp hơn
B quần áo màu sáng sạch hơn
C quần áo màu sáng ít hấp thụ bức xạ nhiệt hơn
D cả A, B, C đều sai
Câu 10: Vì sao muốn đun nóng chất lỏng hoặc chất khí ta phải đun từ phía dưới
A vì để tăng khả năng dẫn nhiệt của nước
B vì sự truyền nhiệt không thể thực hiện từ phía trên xuống phía dưới
C vì đun từ phía dưới để tăng cường sự bức xạ nhiệt
D vì để tăng cường sự đối lưu
Câu 11: Nhiệt lượng của một vật thu vào để để làm vật nóng lên phụ thuộc vào
A khối lượng của vật B độ tăng nhiệt độ của vật
Câu 12: Nhiệt lượng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ 200C đến 500C Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K
A 5700J B 57000KJ C 57000J D 5700KJ
II Tự luận: (4 điểm)
Câu 13: (1,5 điểm) Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt ?
Câu 14: (2,5 điểm) Một ấm nhôm có khối lượng 0,4kg chứa 2,5 lít nước ở 200C
a Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi ấm nước trên Cho nhiệt dung riêng của nhôm bằng 880J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước bằng 4200J/kg.K
b Để đun sôi ấm nước trên người ta đã dùng một bếp có hiệu suất H= 60% Tính nhiệt lượng mà bếp đã tỏa ra môi trường trong thời gian đun sôi ấm nước
Đề 4 :
I– Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu mà em cho là Hãy khoanh
Trang 7tròn vào chữ cái trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1: Nung nóng một khối sắt rồi thả vào trong cốc nước lạnh thì
A nhiệt năng của miếng sắt tăng, của nước giảm
B nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng
C nhiệt năng của miếng sắt giảm, của nước tăng
D nhiệt năng của miếng sắt và của nước không thay đổi
Câu 2: Nhiệt lượng của vật tỏa ra khi hạ nhiệt độ phụ thuộc vào
Câu 3: Nhiệt từ Mặt Trời được truyền đến Trái Đất bằng hình thức
Câu 4: Đổ 2lít nước sôi ở 1000C vào 2lít nước ở 200C Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ hỗn hợp là
A 700C B 500C C 400C D 600C
Câu 5: Một máy nâng có công suất 10kW hoạt động trong thời gian 30 phút Công máy nâng sinh ra trong thời gian trên là
Câu 6: Chất lỏng bay hơi là do
A nhiệt độ chất lỏng thay đổi
B các phân tử chất lỏng chuyển động liên tục
C nhiệt năng chất lỏng thay đổi
D khối lượng chất lỏng giảm
Câu 7: Khi các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh hơn thì đại lượng nào thay đổi ?
A khối lượng vật
B khối lượng riêng và thể tích của vật
C thể tích và khối lượng của vật
D khối lượng và khối lượng riêng của vật
Câu 8: Chọn phát biểu sai trong các câu sau
A bất kì vật nào cũng có cơ năng
B một vật có thể có cả cơ năng và thế năng
C bất kì vật nào cũng có nhiệt năng
D động năng phụ thuộc vào vận tốc của vật
Câu 9: Hai bình cầu giống hệt nhau đựng đầy nước Bình 1 đựng nước, bình 2 nước có pha một ít mực tím được đặt gần cùng một nguồn nhiệt trong cùng một thời gian thì
A nhiệt độ ở bình 1 cao hơn bình 2
B nhiệt độ ở bình 2 cao hơn bình 1
C nhiệt độ ở 2 bình bằng nhau
D không so sánh được nhiệt độ của chúng
Câu 10: Đối lưu là sự truyền nhiệt có thể xảy ra
A chỉ ở chất lỏng và chất khí
B chỉ ở chất lỏng và chất rắn
C chỉ ở chất khí và chất rắn
D ở cả chất rắn, chất lỏng và chất khí
Câu 11: Ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của vật rắn dựa vào sự thay đổi
A khối lượng của vật B vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật
Trang 8C nhiệt độ của vật D khối lượng riêng của vật.
Câu 12: Một chiếc máy bay đang bay, năng lượng của máy bay tồn tại ở những dạng nào ?
A động năng C nhiệt năng
B thế năng D động năng, thế năng và nhiệt năng
II Tự luận: (4 điểm)
Câu 13: (1,5 điểm) Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt ?
Câu 14: (2,5 điểm) Một nồi đồng có khối lượng 1,2kg chứa 2,4 lít nước ở 250C
a Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nồi nước trên Cho nhiệt dung riêng của đồng bằng 380J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước bằng 4200J/kg.K
b Để đun sôi nồi nước trên người ta đã dùng một bếp có hiệu suất H = 78% Tính nhiệt lượng mà bếp đã tỏa ra môi trường trong thời gian đun sôi ấm nước
Đề 5 :
A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khi nào vật có cơ năng ?
A Khi vật thực hiện được một công cơ học
B Khi vật có khả năng nhận một công cơ học
C Khi vật có khả năng thực hiện một công cơ học
D Khi vật nhận được một công cơ học
Câu 2: Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?
A Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất
B Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất
C Viên đạn đang bay
D Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang
Câu 3: Qủa táo đang ở trên cây, năng lượng của quả táo thuộc dạng nào?
A.Thế năng hấp dẫn B Động năng
C Thế năng đàn hồi D Không có năng lượng
Câu 4: Khi đổ 50 cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu - nước có thể tích
A Lớn hơn 100 cm3 B 50cm3 C 100cm3 D Nhỏ hơn 100cm3
Câu 5: Khi nhiệt độ của vật càng tăng thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật
A Không thay đổi chuyển động B Lúc đầu chậm sau đó nhanh lên
C Chuyển động càng nhanh D Chuyển động càng chậm
Câu 6: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên
tử, phân tử gây ra?
A Qủa bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian
B Đường tan vào nước
C Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước
D Sự tạo thành gió
Câu 7: Tại sao quả bóng bay dù buộc thật chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A.Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát qua đó ra ngoài
B Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài
C.Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại
D.Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại
Câu 8: Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?
A Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm
B Giữa chúng có khoảng cách
C Chuyển động không ngừng
Trang 9D Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
Câu 9: Nhiệt năng của vật tăng khi
A.Chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên
B Chuyển động của vật nhanh lên
C.Vật truyền nhiệt cho vật khác
D Vật thực hiện công lên vật khác
Câu 10: Nhiệt lượng là
A Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt trong sự truyền nhiệt
B Đại lượng tăng khi nhiệt độ của vật tăng, giảm khi nhiệt độ của vật giảm
C Một dạng năng lượng có đơn vị là jun
D Đại lượng chỉ xuất hiện trong sự thực hiện công
B- TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 11: Một mũi tên được bắn đi từ 1 cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cánh cung? Đó là dạng năng lượng nào? (1 điểm)
Câu 12: Nhiệt năng là gì? Nêu các cách thay đổi nhiệt năng của vật? (2 điểm)
Câu 13: (2điểm) Một người phải dùng một lực 100N để kéo 1 gàu nước đầy từ dưới giếng sâu 4m lên đều trong
15 giây Tính:
a) Công và công suất của người đó?
b) Thể tích nước có trong gàu Biết khối lượng của gàu khi không có nước là 1kg, khối lượng riêng của nước
là 1000kg/m3
Đề 6 :
A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Khi đổ 60cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu nước có thể tích:
A Bằng 110cm3 B Nhỏ hơn 110cm3
C Lớn hơn 110cm3 D Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 110cm3
Câu 2 Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Khối lượng B Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
C Trọng lượng riêng D Khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 3 Đơn vị công cơ học là:
A Jun (J) B Niu tơn (N) C Oat (W) D Paxcan (Pa)
Câu 4 Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh hơn thì đại lượng nào sau đây của vật không
tăng?
A Nhiệt độ B Thể tích C Nhiệt năng D Khối lượng.
Câu 5 Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?
A A = s
F
B A = F.s C P = t
A
D P = A.t Câu 6 Một chiếc ô tô đang chuyển động, đi được đoạn đường 27km trong 30 phút Công suất của ô tô là 12kW
Lực kéo của động cơ là:
A 80N B 800N C 8000N D.1200N
Câu 7: Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?
A Mặt Trời truyền nhiệt xuống Trái Đất.
Trang 10B Sự truyền nhiệt từ đầu đang bị nung nóng đến đầu không bị nung nóng của một thanh sắt.
C Dây tóc bóng đèn đang sáng truyền nhiệt ra khoảng không gian trong bóng đèn.
D Bếp lò truyền nhiệt tới người đang gác bếp lò.
Câu 8: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra:
A Chỉ ở chất lỏng B Chỉ ở chất khí và chất lỏng.
C Chỉ ở chất khí D Ở cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 9: Chỉ ra kết luận nào không đúng trong các kết luận sau:
A Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.
B Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
C Nhiệt độ của vật càng cao thì nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh.
D Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì vật cũng chuyển động càng nhanh.
Câu 10 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì :
A Nhiệt năng của miếng sắt tăng.
B Nhiệt năng của miếng sắt giảm.
C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi.
D Nhiệt năng của nước giảm.
B- TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 11: (2 điểm)
a Phát biểu định luật về công?
b Để đưa một vật có trọng lượng 420N lên cao theo phương thẳng đứng bằng một ròng rọc động, người ta phải kéo một đầu dây đi một đoạn 8m Bỏ qua ma sát Tính công nâng vật lên
Câu 12: (3 điểm) Thả một quả cầu bằng đồng có khối lượng 0,2kg được đun nóng tới 100oC vào một cốc nước ở
25oC Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 30oC
a Tính nhiệt lượng miếng đồng tỏa ra và nhiệt lượng nước thu vào?
b Tính khối lượng của nước?
Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K