TỔNG HỢP BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ HÓA HỌC 10 ĐƯỢC SẮP XẾP THEO TỪNG DẠNG TỪ DỄ ĐẾN KHÓ.Gv Nguyễn Trung Tuyến TUYỂN TẬP HÓA HỌC 10 THEO CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN ĐỀ I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện Thành phần cấu tạo nguyên.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện
- Thành phần cấu tạo nguyên tử
Proton (p); +1,602.10-19 C; 1,6726.10-24g hạt nhân
lớp vỏ Electron (e); -1,602.10-19 C; 9,1094.10-28g
- Trong nguyên tử số p = số e Electron luôn chuyển động và sắp xếp thành từng lớp
- Số electron tối đa trong các lớp 1, 2, 3, 4, lần lượt là 2, 8, 18, 32,
- Những nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân
- Kích thước và khối lượng nguyên tử
- Nguyên tử có cấu tạo rỗng và kích thước rất nhỏ: dnt = 10000dhn
- Khối lượng nguyên tử
mnguyên tử = mcác proton + mcác neutron + mcác electron
- Do khối lượng của electron quá bé so với khối lượng của proton và neutron nên
mnguyên tử = mcác proton + mcác neutron
Bài tập:
Bài 1 Cấu tạo của hầu hết nguyên tử gồm:
Trang 2A Proton, neutron và electron B Proton và electron
C Proton và neutron D Electron và neutron
Bài 2 Trong nguyên tử hạt không mang điện là:
Bài 3 Cấu tạo của tất cả các nguyên tử đều có
A Proton và electron B Proton và neutron
C Proton, neutron và electron D Electron và neutron
Bài 4 Khối lượng chính xác của nguyên tử bằng
A Tổng số hạt proton neutron và electron
B Tổng số hạt proton và neutron
C Tổng khối lượng các hạt proton và neutron
D Tổng khối lượng các hạt proton neutron và electron
Bài 5 Khối lượng nguyên tử Tính gần đúng bằng
A Tổng số hạt proton và tổng số hạt neutron
B Tổng số hạt proton neutron và các electron
C Tổng khối lượng các hạt proton và neutron
D Tổng khối lượng các hạt proton neutron và các electron
Bài 6 Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?
Bài 7 Trong nguyên tử hạt không mang điện là:
C Electron và neutron D Proton và electron
Bài 8 Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
A Electron B Proton C Neutron D Proton và electron
Bài 9 Trong nguyên tử loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn
lại?
A proton B Neutron C Electron D Neutron và electron
Bài 10 Trong mọi nguyên tử đều có:
A Số proton bằng số neutron B Số proton bằng số electron
C Số electron bằng số neutron D Tổng số proton và neutron bằng số electron
Trang 3Bài 11 1amu có khối lượng tính ra kg gần bằng
KHỐI LƯỢNG TUYỆT ĐỐI, KHỐI LƯỢNG TƯƠNG ĐỐI
- Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của 1 nguyên tử, cho biết khối lượng của 1 nguyên tử nặng gấp bao nhiêu lần 1 amu
- Khối lượng tuyệt đối là khối lượng tính theo đơn vị g, kg
- Sử dụng các thông số mp, me, mn có trong máy tính bỏ túi
mnguyên tử (tuyệt đối) = p.mp + n.mn + e.me
- Khi tính gần đúng thì bỏ qua khối lượng của các electron
- Khối lượng tương đối là khối lượng tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử u, amu hoặc đvC
mnguyên tử (tương đối) = mnguyên tử (tuyệt đối)
1,6605.10−24
Trang 4Lưu ý: khối lượng tương đối không phải là khối lượng tính gần đúng
Bài tập
Bài 1 Hãy tính khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử Cacbon có 6p, 6n, 6e
A 20,09.10-27 kg B 2,009.10-26 g
Bài 2 Biết một nguyên tử Fe có 26e, 26p, 30n Hãy tính:
a Khối lượng của một nguyên tử Fe
b Số nguyên tử Fe trong 1 kg sắt
c Số electron trong 1 kg sắt
d Khối lượng electron trong 1 kg sắt
e Số kilôgam sắt chứa 0,3 kg electron
Bài 3 Nguyên tử Natri gồm 11p, 12n và 11e Tính khối lượng tương đối của nguyên
Bài 5 Nguyên tử Plutoni gồm 94p, 150n, 94e Hãy tính khối lượng tuyệt đối và khối
lượng tương đối của Plutoni
Bài 7 Cho khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử N = 23,24.10-24 g, He = 6,64.10-24
g Hãy tính khối lượng tương đối của phân tử Nitơ và của nguyên tử Heli
Đs: 28amu; 4amu
Bài 8 Từ các kết quả trên máy tính số nguyên tử có trong 32g oxi, số nguyên tử có
trong 23g Natri
Trang 5Đs: 12,408.10 ; 6,024.10
Bài 9 Hãy cho biết 1 gam electron có bao nhiêu hạt?
Tính khối lượng của 1 mol electron biết hằng số Avogadro có giá trị 6,022.1023
Đs: 9,11.1028 hạt; 5,49.10-4 gam
KÍCH THƯỚC CÁC HẠT VI MÔ VÀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG
- Công thức tính khối lượng riêng: D = m
Bài 2 Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43 Å và có khối lượng 27 amu Khối lượng
riêng của nguyên tử nhôm là:
A 4g/cm3 B 3,5g/cm3 C 3,7g/cm3 D 5g/cm3
Bài 3 Khối lượng riêng của kim loại nhôm là (biết các nguyên tử chiếm 74% thể tích,
còn lại là khoảng trống)
A 2,96g/cm3 B 2,7g/cm3 C 3,7g/cm3 D 5g/cm3
Bài 4 Nguyên tử Zn có khối lượng là A (amu), bán kính hạt nhân r0 = 1,2.10-13.A1/3
cm Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn là:
A 2,294.108 tấn/cm3 B 2,294.1032 tấn/cm3
C 1,38.1032 tấn/cm3 D 1.38.108 tấn/cm3
Bài 5 Khi phóng chùm tia α qua một lá vàng mỏng người ta thấy cứ 108 hạt α thì có một hạt bị bật ngược trở lại Một cách gần đúng có thể xác định đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu?
A 1016 B 108 C 104 D 102
Bài 6 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Cu biết thể tích của 1 mol kim loại Cu
là 7,14cm3 (biết thể tích thật của nguyên tử chiếm 74%, còn lại là các khe trống)
Trang 6Bài 8 Electron của nguyên tử Hiđrô chuyển động xung quanh hạt nhân trong một
khối cầu có bán kính lớn hơn bán kính hạt nhân là 10000 lần Nếu phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có bán kính là 3 cm thì đường kính của khối cầu sẽ là:
Bài 9 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Ca biết thể tích của 1 mol kim loại Ca
là 25,87 cm3 (thể tích thật của nguyên tử chiếm 74%, còn lại là các khe trống)
SỐ LƯỢNG HẠT TRONG NGUYÊN TỬ
- Điện tích hạt nhân nguyên tử:
Số điện tích hạt nhân (Z) = Số proton = Số electron
- Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện (2Z – N)
- Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân/số đơn vị điện tích hạt nhân/số proton
Số hiệu nguyên tử = Số đơn vị điện tích hạt nhân = Số proton
- Kí hiệu nguyên tử:
XZ
A trong đó: X là kí hiệu hóa học của nguyên tố
Trang 7Bài 1 Mệnh đề có thể sai là: Trong nguyên tử
A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị diện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton bằng số neutron
C Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
D Số proton bằng số electron
Bài 2 Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Trong các nguyên tử, chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 proton
B Trong các nguyên tử, chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 neutron
C Trong các nguyên tử, chỉ có nguyên tử Oxi mới có 8 electron
D Hạt nhân nguyên tử Oxi có thể có 8 neutron
Bài 3 Hãy cho biết điều khẳng định nào dưới đây đúng
A Trong một nguyên tử thì số neutron luôn luôn bằng số electron
B Trong một nguyên tử thì số neutron luôn luôn bằng số proton
C Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron
D Trong một nguyên tử thì số neutron luôn luôn bằng số proton và bằng số electron
Bài 4 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai
A Trong nguyên tử số proton luôn bằng số electron
B Số proton luôn bằng điện tích hạt nhân
C Số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân
D Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và neutron của hạt nhân đó
Bài 5 Nguyên tố Chlorine có số hiệu nguyên tử là 17 số khối là 35 được ký hiệu là:
A 3517Cl B 1735Cl C 1817Cl D Cl1718
Bài 6 Số proton và số neutron trong hạt nhân nguyên tử paladi (10646Pd) là:
A 106 proton, 46 neutron B 106 neutron, 46 proton
C 60 proton, 46 neutron D 46 proton, 60 neutron
Trang 8Bài 7 Số hiệu nguyên tử cho biết:
A Số proton trong hạt nhân nguyên tử hay số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số electron trong vỏ nguyên tử
C Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
D Tất cả các ý trên đều đúng
Bài 8 Cho các mệnh đề sau:
a Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 proton
b Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 neutron
c Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có tỉ lệ số proton và số neutron là 1:1
d Chỉ có trong nguyên tử canxi mới có 20 electron
e Chỉ có nguyên tử canxi mới có số khối bằng 40
Các mệnh đề không đúng là:
Bài 9 Một nguyên tử nguyên tố X có 75 electron và 110 neutron, hỏi ký hiệu nguyên
tử nào sau đây là của nguyên tố X
Bài 12 Nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 24, số neutron là 28 có:
A Số khối 52 B Số P là 28 C Số e là 28 D Điện tích hạt nhân là 24
Bài 13 Nguyên tử X có m = 4,509.10-23 g (bỏ qua me) và điện tích hạt nhân +13 Tính
Trang 9Bài 16 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 Tính số Proton
trong hạt nhân nguyên tử nguyen tố đó
Bài 17 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 180, trong đó tổng số hạt
mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt X có Z bằng bao nhiêu?
Bài 18 Cho các nguyên tố X, Y có tổng số hạt trong các nguyên tử lần lượt là 16, 58
Sự chênh lệch giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện dương không vượt quá một hạt Các nguyên tố X, Y có Z lần lượt là:
Bài 19 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34, số hạt mang điện gấp
1,8333 lần số hạt không mang điện Nguyên tố B là:
Bài 22 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố A là 10, nguyên tố A là:
A Li, Z=3 B Be, Z=4 C N, Z=7 D Ne, Z=10
Bài 23 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 115, trong đó các hạt mang điện
chiếm 60,87% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
Bài 24 Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82 Trong đó số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Trang 10Bài 25 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Ký hiệu nguyên tử X là:
A 14 và 16 B 12 và 18 C 14 và 17 D 13 và 17
Bài 28 Tổng số hạt cơ bản trong phân tử MX là 84 Số n và số p trong hạt nhân
nguyên tử của M bằng nhau và trong nguyên tử X cũng bằng nhau Số khối của X lớn hơn số khối của M là 8 Tìm Z của hai nguyên tố M và X
A 12 và 16 B 16 và 12 C 15 và 14 D 14 và 15
Bài 29 Hợp chất AB2 có A chiếm 50% về khối lượng và tổng số proton trong phân tử
là 32 Nguyên tử A và B đều có số proton bằng số neutron A có số hiệu nguyên tử là:
Bài 30 Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, tổng số p của các nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38 M có số hiệu nguyên tử là:
Bài 31 Hợp chất có công thức phân tử là M2X với tổng số hạt cơ bản trong một phân
tử là 116 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Số khối của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử
M là 14 Số khối của M, X lần lượt là:
A 23 và 32 B 22 và 30 C 23 và 34 D 39 và 16
Bài 32 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 82 Trong đó số hạt mang điện
nhiều gấp 1,733 lần số hạt không mang điện Khi ở dạng đơn chất, cho X tác dụng với HCl, Cu, O2, S H2O, N2 số chất xảy ra phản ứng hóa học với X là
Bài 33 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 58, X thuộc nhóm IA X là
Trang 11Bài 34 Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và có tổng các hạt là 52 X là
Bài 35 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố A là 40 A là nguyên tố
hóa học nào dưới đây
Bài 36 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 155 Trong đó số hạt
mang điện chiếm 60,64% tổng số hạt Vậy X là nguyên tố
Bài 37 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34 X là nguyên tố
hóa học nào dưới đây?
Bài 38 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35 Số
hiệu nguyên tử của nguyên tố x là bao nhiêu?
Bài 41 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82 Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Nguyên tố M là
Bài 42 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114 Trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 Nguyên tố X là
Bài 43 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12 Nguyên tử x là
Trang 12Bài 44 Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Nguyên tố M là
Bài 45 Tổng số hạt cơ bản trong X3– là 49 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 Nguyên tố X là
Bài 46 Tổng số hạt cơ bản trong ion M+ là 155 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 31 Xác định nguyên tố M
Bài 47 Tổng số hạt cơ bản trong ion X2– là 50 Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Xác định nguyên tố X
Bài 48 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 82 Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22 Tổng số electron trong X3+ và X2O3 lần lượt là
Bài 49 Một ion X2+ có tổng số hạt là 92 Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều
số hạt không mang điện là 22 Số hạt nơtron và electron trong ion X2+ lần lượt là
Trang 13Bài 54 Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 52 Xác định nguyên tố M
Bài 55 Hợp chất X có công thức M3N2 (N là nguyên tố nitrogen) có tổng số hạt cơ bản là 156, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44 Công thức phân tử của X là
Bài 58 Tổng số hạt mang điện trong ion XY32– là 78, số hạt mang điện trong nguyên
tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 12 Nguyên tố X là
Bài 59 Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2– tổng số ba loại hạt trong A là
164 Tổng số các hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion
X2– là 6 hạt Trong nguyên tử M số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt Trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron M và X là
ĐỒNG VỊ – NGUYÊN TỬ KHỐI – NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
- Đồng vị của một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron do đó số khối của chúng khác nhau
- Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử
- Công thức tính nguyên tử khối trung bình:
Trang 14A = a.A + b.B + …
100 Với A, B, … là nguyên tử khối của các đồng vị
a, b, … là % số nguyên tử của các đồng vị tương ứng
Bài tập
Bài 1 Chọn một phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là các đồng vị
B Với mỗi nguyên tố, số proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số neutron gọi là hiện tượng đồng vị
C Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lý, hóa học
Bài 2 Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về:
A Khối lượng nguyên tử
A Hợp chất có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau số khối
B Nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau số khối
C Nguyên tố có cùng số khối A
D Nguyên tử có cùng diện tích hạt nhân và khác nhau số khối
Bài 4 Cho các phát biểu sau:
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân
2 Tổng số p và số e trong một hạt nhân được gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Trong một nguyên tử số proton bằng điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số neutron
Những phát biểu sai là:
Bài 5 Hai nguyên tử đồng vị có cùng chung tính chất nào sau đây?
Trang 15C Cùng tính chất hóa học D Cùng tất cả những tính chất trên
Bài 6 Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số neutron như sau:
X: 20 proton, 20 neutron Y: 18 proton, 22 neutron Z: 20 proton, 22 neutron
a Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố
A 30,98 amu B 30,98 g/mol C 31 amu D 31
b Nguyên tử khối của P là:
A 30,98 amu B 30,98 g/mol C 31 amu D 31 g
c Khối lượng mol nguyên tử của P là:
A 30,98 amu B 30,98 g/mol C 31 amu D 31 g
Bài 9 Có hai đồng vị Chlorine tỉ lệ tương ứng 35Cl (75,53%) và 37Cl (24,47%) Tính nguyên tử khối trung bình của Chlorine
Bài 12 Trong tự nhiên oxy có ba đồng vị 16O, 17O, 18O Biết phần trăm về số nguyên
tử lần lượt của các đồng vị là x1, x2, x3 mà x1 = 15x2 và x1 - x2 = 21x3 Tính nguyên tử khối trung bình của oxi