1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Biện pháp thi công nhà xưởng, nhà công nghiệp

40 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện pháp thi công nhà xưởng, nhà công nghiệp
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện pháp thi công nhà xưởng có quy mô 6ha, bao gồm 4 nhà xưởng cho thuê và toàn bộ hạ tầng kĩ thuật ( san lấp, thi công, cống, mương, đường) Nhà xưởng 1234, các nhà phụ trợ, nhà điện, nhà để xe..........................................................

Trang 1

Biện pháp tổ chức thi công

 Căn cứ vào các văn bản áp dụng cho quản lý quá trình tổ chức thi

công theo quy định của nhà nớc :

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014.

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 về Quản lý chất lợng

và bảo trì công trình xây dựng.

- Thông t số 26/2016TT-BXD ngày 26/10/2016 về quy định chi tiết một số nội dung quản lý chất lợng công trình xây dung.

 Và các văn bản quy định bổ sung hiện hành khác của Chính phủ.

 Căn cứ vào hồ sơ mời thầu do công ty TNHH khu công nghiệp

Texhong Việt Nam.

 Căn cứ vào hồ sơ dự thầu của Nhà thầu : Công ty cổ phần xây dựng

105.

 Căn cứ hợp đồng số TEXHONG-105/NCTC ngày 06/11/2017 giữa Công

ty TNHH khu công nghiệp Texhong Việt Nam và Công ty CPXD 105.

 Căn cứ vào tài liệu, hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình.

 Căn cứ vào thực địa hiện trờng với các yếu tố cần thiết để tiến hành

thi công công trình nh mặt bằng, nguồn điện, nớc và các tuyến vận chuyển hoạt động của xe, máy thi công.

 Căn cứ vào năng lực thiết bị thi công, lực lợng trình độ kỹ thuật, tay

nghề của cán bộ công nhân viên của Nhà thầu công ty cổ phần xây dựng 105

Công ty cổ phần xây dung 105

Lập Biện pháp tổ chức thi công Gói thầu: Gúi thầu số 1 xõy dựng và hoàn thiện khu nhà xưởng tiờu chuẩn – GĐ 1

Địa điểm xây dựng: KCN Hải hà huyện Hải Hà, tỉnh Quảng

Ninh.

Trang 2

Chơng 1 Giới thiệu chung

1 Vị trí địa lý và điều kiện thi công công trình:

 Dự án đợc đầu t xây mới đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật trongphạm vi khu đất 50.000 m2 theo quy hoạch bao gồm 6 nhà xởng tiêuchuẩn (96x42m) cùng hệ nhà ăn (52x13,5m) nhà điện (13,5x29,5m)phòng bảo vệ rộng (2,8x7,68 m) Phần hạ tầng bao gồm hệ thốngthoát nớc ma, thoát nớc thải và tuyến đờng bao quanh các nhà xởng

 Khu vực đã có nguồn cấp điện cao thế và hạ thế theo ý kiến thoảthuận của chủ đầu t, nhà thầu đợc phép lấy điện cao áp từ nguồncao thế hiện có dẫn đến trạm biến áp riêng của dự án Nguồn nớcphục vụ thi công Nhà thầu bố trí khoan giếng để đảm bảo đủ lợngnớc thi công

 Do đặc điểm mặt bằng thi công trên diện tích đất rộng Mặt bằngthi công cần có sự bố trí hợp lý, tận dụng diện tích sân bãi, đờng vậnchuyển, tập kết vật liệu, máy phục vụ thi công, vận chuyển đất thừathuận lợi, đảm bảo đáp ứng quá trình thi công, không ảnh hởng mỹquan, vệ sinh môi trờng

 Nhà thầu chúng tôi sẽ thành lập khu vực thi công riêng biệt, sử dụng

hệ thống biển báo khu vực thi công, các chỉ giới của khu vực nàytuân theo ý kiến chỉ đạo của Chủ đầu t Khi vận chuyển vật t, vậtliệu trên các tuyến đờng giao thông trong thành phố, Nhà thầu chúngtôi sẽ hạn chế tối đa sự ảnh hởng đến hoạt động của c dân trongthành phố

 Kết hợp với Chủ đầu t, liên hệ chặt chẽ với Ban quản lý công trìnhthống nhất các phơng án đảm bảo an ninh trật tự, tạo thuận lợi để tổchức thi công đúng tiến độ, chất lợng mà Nhà thầu đã cam kết

 Công trình đợc dự kiến thi công có bị ảnh hởng của mùa ma, Nhàthầu sẽ có kế hoạch cố gắng thi công phần thô nhanh để tránh thờitiết ma bão kéo dài ảnh hởng xấu đến chất lợng, tiến độ công trình

2 Quy mô, kết cấu công trình:

khu nhà xưởng tiờu chuẩn gồm các phần việc nh sau:

 Hệ kết cấu chịu lực chính:

Nhà xởng tiêu chuẩn:

96x42 m Kết cấu móng là hệ thống móng đơn đặt trên nền tựnhiên, đáy móng đợc đặt sâu 2 so với cos nền Đài móng cao 20-25cm, móng 2 đầu hồi là 2 dải móng F5 với kích thớc 2,5x2,8m đàimóng cao 20 – 40 cm; hai biên là dải móng F1 kích thớc 2,5x3,5m đàimóng cao 25 – 50 cm; dải móng giữa F2 kích thớc 2x2,5m chiều caomóng 20-40cm; 4 góc bố trí hệ thống móng F4 kích thớc 2,6x2,6m

Trang 3

cao đài từ 20-40cm Hệ thống dầm móng GG1 2 đầu hồi cao 0,5m,GG2 dọc biên cao 0,6m Kết cấu bao che chính của nhà xởng là hệthống tôn che với tờng bao 2 biên cao 1m và hệ thống tờng đầu hồinên đợc chịu lực bởi hệ thống cột BTCT C1 (0,2x0,2m); C4(0,2x0,2m);C5(0,2x0,35m).

chuẩn K95 trên đó là nền base dày 20cm có Mô đun đàn hồi 9400T/m2 Kết cấu nền BTCT M300# dày 150mm mặt đợc đánh nhẵnbằng sika và thép lới hàn HLC d8a200

dùng loại AII với Ra = 2800 kg/cm2 cho loại có đờng kính >10, dùng loại

AI với Ra = 2300kg/cm2 cho các loại có đờng kính <10

măng M75#

VÃN PH? NG V? sinh nam V? sinh n?

S?nh Kho lý u tr?

VÃN PH? NG V? sinh nam V? sinh n?

bê tông cốt thép M250 Hệ thống móng đơn hoàn toàn đặt trênnền tự nhiên Kết cấu dới nền nhà ăn ngoài hệ thống móng đơn thìbao gồm thêm bể nớc cao trình đáy -3,7m so với cos nền nhà móng

bể dày 40cm 2 lớp thép D20 dày 150mm cùng hệ thống dầm bo bể.Vách xung quanh bể dày 350mm và vách ngăn dày 300mm Hệ thốngbao che là tờng bao che và hệ thống khung cột và dầm BTCT

 Nền nhà ăn gồm lớp đất đầm chặt K95, 20cm cấp phối đá dămE=9400 T/m2; Nền cát lót dày 20cm Nền BTCT nhà ăn M250# 1 lớpthép lới hàn d6a200

Trang 4

 Kết cấu bao che là khung BTCT chịu lực kết hợp với tờng gạch ốngxây câu gạch thẻ.

W1 W1

W1

Nhà điện:

 Nhà điện nằm ở góc phía Đông khu đất và cạnh nhà ăn có kích thớc29,5x15,5m Hệ thống móng đơn BTCT kết hợp với hệ giằng móngBTCT là kết cấu chịu lực chính Phần ngầm có bao gồm thêm một m-

ơng điện BTCT mơng rộng 1,6m dài 27,3m, mơng rộng 1,2m dài12,7m có kết cấu đáy và vách dày 0,2m Hệ khung bê tông cốt thép

và mái BTCT

Hạ tầng:

 Phần hạ tầng có khối lợng công việc tơng đối lớn bao gồm hệ thống

đờng rộng 7m và đờng rộng 5m có kết cấu nền BTCT dày 15 20cmvà thảm nhựa C9 phía trên, dới là lớp base nền dày 200mm đợc

-đầm chặt K98, nền đất -đầm chặt K98 chạy bao quanh khu nhà ởng Hệ thống thoát nớc bao gồm hệ thống thoát nớc ma và hệ thốngthoát nớc thải chạy xung quanh cách nhà xởng và đợc đấu nối với hệthống xử lý và thoát nớc chung của Khu công nghiệp

x- Ngoài ra công trình còn thi công các hạng mục nh tởng rào baoquanh công trờng với kết cấu móng và giằng móng BTCT kết hợp vớisen hoa thép Nhà bảo vệ ở cổng hệ thống bãi đỗ xe tạm và cột cờ

Chơng 2 Giải pháp thi công tổng thể

 Công trình đợc thi công thủ công kết hợp cơ giới, đảm bảo thi côngcông trình theo đúng tiến độ đề ra, đạt chất lợng, tuân thủ Hồ sơmời thầu, các tiêu chuẩn, quy phạm, quy trình kỹ thuật xây dựnghiện hành

 Trong giải pháp thi công tổng thể, chúng tôi đặc biệt chú trọng đếncác công tác chủ yếu có tính chất then chốt sau:

Trang 5

1 Các công tác quản lý.

 Quản lý chi phí:

cao, có kinh nghiệm trong thi công các công trình cao tầng, áp dụngcác phơng pháp quản lý chi phí tiên tiến, sử dụng các phần mềm máytính chuyên dụng để quản lý chi phí theo tiến độ thi công , tiến độcung ứng vật t, nhân công

 Quản lý tiến độ:

nhật, điều chỉnh, kịp thời sử lý Đặc biệt là các mốc thời gian quantrọng, các công việc găng Sẵn sàng các phơng án dự phòng khi cầnthiết

 Công tác quản lý kỹ thuật thi công:

chẽ trong quá trình thi công, đảm bảo đúng tim cốt, đúng độ dốctheo thiết kế

tim cốt, độ dốc của hệ thống thoát nớc

cho thi công các công tác tiếp theo

dụng, các bộ phận cấu kiện công trình,

Trang 6

 2 Tr×nh tù c«ng nghÖ thi c«ng

C« ng t ¸ c c huÈn bÞ

§ Þnh vÞ mÆt b»ng Tæ c høc mÆt b»ng c « ng t r ê ng

TËp kÕt vËt t ,

t hiÕt bÞ t hi c « ng

C¸ c c « ng t ¸ c ho µn

t hiÖn (t r ¸ t , è p, l ¸ t , s¬n, b¶ …)

VÖ sinh, bµn giao C« ng t ¸ c b¶o hµnh

Thi c « ng phÇn ngÇm

Thi c « ng phÇn

t h«

Trang 7

II. Biện pháp về lực lợng, tiến độ thi công.

1 Lực lợng thi công chủ yếu.

Sơ đồ Tổ chức hiện trờng :

a - Thuyết minh Sơ đồ tổ chức hiện tr ờng:

tuyến, kết hợp Ngời lãnh đạo cao nhất là chỉ huy trởng công trình,nắm toàn bộ quyền quyết định trong quá trình thi công Cán bộchuyên trách thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn của mình nh : quản

lý nhân công, theo dõi giám sát kỹ thuật, điều động thiết bị vàcung ứng vật t Theo tiến độ thi công tổng thể, ngời chỉ huy côngtrờng và các cán bộ chức năng lập kế hoạch công tác cho từng bộ phận

và tiến hành cho các công nhân trực tiếp triển khai thực hiện Khi cónội dung thay đổi thì các bộ phận phải thông báo cho chỉ huy côngtrờng và các bộ phận khác đợc biết Chỉ huy công trờng là ngời trực

đổi trong quá trình thi công

b - Mô tả quan hệ giữa trụ sở chính và quan hệ ngoài hiện tr - ờng

hiện trờng liên lạc mật thiết với nhau nhằm thực hiện hợp đồng đã kýkết Căn cứ vào các điều khoản hợp đồng trụ sở chính sẽ tiến hành

điều động nhân lực, máy thi công, tiền vốn tạo điều kiện thuận lợicho ban chỉ huy công trờng Bộ phận điều hành tại Trụ sở chính sẽthờng xuyên tiến hành kiểm tra việc thực hiện bộ phận quản lý ngoàihiện trờng, nội dung và căn cứ là hợp đồng thi công đã đợc ký kết Khi

Các phòng ban

QL nghiệp vụ

Ban chỉ huy Công trờng

T vấn giám sát T vấn thiết kế Ban KCS

Nhà Thầu

Trang 8

phát hiện sai sót bộ phận điều hành tại Trụ sở chính sẽ lập tức đìnhchỉ thi công và chỉ cho phép tiến hành thi công khi đã sửa chữa vàBan chỉ huy hiện trờng phải chịu trách nhiệm về thiệt hại do nhữngsai sót đó gây ra.

c - Trách nhiệm, quyền hạn giao phó cho Chỉ huy tr ởng công tr - ờng :

nhiệm trớc Công ty và Pháp luật (nếu có) đối với những sai phạm trongquá trình thi công

trang bị

+ Các loại vật t đã đợc chấp nhận đa vào sử dụng

+ Các vật t phục vụ thi công

vấn giám sát, T vấn thiết kế để giải quyết các vớng mắc trong quátrình thi công tại hiện trờng

d - Bộ máy ban chỉ huy công tr ờng:

Chỉ huy trởng công trờng

Phó chỉ huy trởng phụ trách KT, vật t, thiết bị,

hồ sơ

Bộ phận Vật t, thiết bị

Bộ phận tàI chính thống kê

Bộ phận hành chính

Tổ gia công bán thành phẩm

Tổ thi công

Tổ bê tông

Tổ nề, hoàn thiệ n

Tổ sơn bả, nột thất

Trang 9

e - Danh sách cán bộ chủ chốt điều hành tại công tr ờng :

5 Bộ phận khối lợng, hồ sơ - Lê Thị Lan Anh – KS Kinh tế XD

6 Bộ phận vật t, thiết bị - Đậu Xuân Khánh – Thủ Kho

7 Bộ phận tài chính, Hành chính - Hoàng Thị Vân Nga - Cử nhân kinh tế

8 Bộ phận an toàn và VSMT - Trần Quốc Khánh – ATLĐ&VSMT

công tác thi công đựơc phối hợp nhịp nhàng và tuân theo sự chỉ

đạo của Chỉ huy trởng công trờng Các tổ đội thi công theo phơngpháp dây chuyền Trong nhiều trờng hợp đợc phân bổ từ tổ độinày sang tổ đội khác để đảm bảo tiến độ đề ra

trình, Nhà thầu chúng tôi bố trí các tổ đội công tác chuyên mônsau:

- Tổ trắc đạc.

- Tổ thi công công tác đất.

- Tổ thi công bê tông.

Trang 10

- Các tổ đội gia công, lắp đặt các cấu kiện bán thành

phẩm : cửa đi, cửa sổ gỗ kính, vách kính, khung sắt,

khung nhôm…

- Tổ sơn bả

- Ban an toàn lao động.

2 Thuyết minh phơng án lập tổng tiến độ thi công.

 Những căn cứ lập tổng tiến độ thi công

Nhà thầu kiểm tra lại tiên lợng để biết phần khối lợng thừa, thiếu

sở tham khảo định mức Nhà nớc

tác và thi công theo phơng pháp dây chuyền trên từng phân đoạnthi công Trên cơ sở số công, có thành phần tổ đội công nhân, Nhàthầu tính đợc thời gian thi công cho từng dạng công tác cụ thể

công và phân đoạn thi công công trình nh sau:

Công tác đào bóc nền đất sẽ đợc triển khai đầu tiên và sẽ đợc triểnkhai song song cùng thi công theo phơng pháp gối đầu

- Mũi thi công số 01: Thi công nhà xởng tiêu chuẩn số 1, 2, 3,

4, nhà bảo vệ tờng rào và các công trình phụ trợ khác:

- Phân đoạn 1 : Thi công phần ngầm, đào đất, móng, dầm

móng, lấp móng,

- Phân đoạn 2 : Thi công san nền đất, san nền base

- Phân đoạn 3 : Thi công nền BTCT

- Phân đoạn 4: Thi công Kết cấu tờng bao che.

- Phân đoạn 5: Thi công hoàn thiện ( ốp lát, sơn bả…)

- Mũi thi công số 02: Thi công nhà xởng tiêu chuẩn 5, 6, nhà

Trang 11

- Phân đoạn 4: Thi công Kết cấu tờng bao che.

- Phân đoạn 5: Thi công hoàn thiện ( ốp lát, sơn bả…)

- Mũi thi công số 03: Thi công phần hạ tầng:

- Phân đoạn 1 : Thi công hệ thống thoát nớc thải và các bể xử lý,

- Phân đoạn 2 : Thi công hệ thống thoát nớc bao quanh các nhà ởng.

x Phân đoạn 3 : Thi công nền đờng, đất đờng , base nền đờng

- Phân đoạn 4: Thi công Kết cấu nền đờng BTCT và lắp đặt bó vỉa.

- Phân đoạn 5: Thi công thảm mặt đờng và hoàn thiện hố ga.

 Cách biểu diễn tiến độ:

hạng mục Nhà thầu thể hiện biểu đồ lịch và liệt kê các công việccho từng hạng mục bằng Sơ đồ tiến độ ngang

 Tiến độ thi công:

 Kiểm soát thời gian thi công:

 Hàng tuần nhà thầu sẽ báo cáo với Chủ đầu t các thông tin sau:

gặp phải trong quá trình thi công

 Trên cơ sở tiến độ thi công thực tế, yêu cầu của Chủ đầu t, Nhàthầu sẽ chủ động có các biện pháp điều chỉnh tiến độ thi công chophù hợp

III. Bố trí Máy móc, trang thiết bị thi công.

1 Bố trí máy móc thiết bị phục vụ thi công chính:

STT 序序 Tờn mỏy/ Cụng suất

Trang 12

9 Mỏy đầm cúc Mikasa

。。。。

2 Trang thiết bị kiểm định, kiểm tra, thí nghiệm hiện trờng:

 Nhà thầu sẽ trang bị ngay tại công trờng các thiết bị kiểm tra nh sau:

 Ngoài ra nhà thầu sẽ liên hệ với các phòng thí nghiệm LAD -XD có đầy

đủ chức năng để trình Chủ đầu t để kiểm định vật liệu theo yêucầu của Chủ đầu t

IV. Bố trí mặt bằng tổ chức thi công.

1 Nhu cầu về văn phòng, lán trại phục vụ thi công.

a Văn phòng tạm:

 Sau khi khảo sát hiện trờng và xin phép và đợc sự đồng ý của chủ

đầu t, đơn vị chủ quản nếu nhà thầu trúng thầu công trình nhàthầu xin đợc mợn sử dụng 500m2 đất phía ngoài tờng rào để làmvăn phòng ban chỉ huy công trờng vị trí đợc chỉ ra trong bản vẽtổng mặt bằng thi công

Trang 13

b Lán trại công nhân:

 Lán trại công nhân đợc Nhà thầu bố trí bên ngoài công trờng

 Các công trình tạm phục vụ thi công đợc Nhà thầu sử dụng các nhàlắp ghép bằng thép, theo từng Môđun

2 Nhu cầu về kho bãi phục vụ thi công.

a Kho chứa vật t, thiết bị:

 Kho xi măng: Căn cứ vào số lợng bê tông, xây trát dùng hàng ngày, ợng dùng xi măng sử dụng cao điểm nhất Nhà thầu bố trí kho chứa

cho lợng Ximăng là liên tục và kịp thời trong suốt quá trình thi công.Kho đợc bao che bằng tôn đảm bảo không thấm dột Xi măng đựơcxếp trên kệ gỗ sàn gỗ cao 0,2 m Xi măng đợc lu kho và xuất kho lầnlợt sao cho không có Ximăng lu kho quá 21 ngày

 Bãi thép: Nhà thầu bố trí một mặt bằng để tập kết thép ngay cạnh

Nền bãi tập kết và gia công thép sẽ đợc phủ một lớp base 15cm đểphục vụ công tác gia công thép đợc đảm bảo sạch sẽ Thép tập kết

ở bãi sẽ đợc nhà thầu kê cao 0,3m và có biện pháp che đậy đầy đủsau khi sử dụng xong để tránh thời tiếp làm giảm chất lợng thép

 Vị trí các bãi chứa vật t xem bản vẽ tổng mặt bằng thi công

3 Nguồn điện, nớc thi công.

 Nguồn điện thi công:

 Nguồn điện thi công đợc Nhà thầu tính toán dựa trên nhu cầu cungcấp điện năng sử dụng của toàn bộ các máy móc thiết bị trên côngtrờng, có ba loại tiêu thụ điện năng trên công trờng, cụ thể:

Trang 14

- Điện chạy máy và phục vụ quá trình sản xuất tại thời điểm tập trung thiết bị là cao nhất.

 Nhà thầu xin phép ban quản lý khu công nghiệp đợc đấu với nguồn

điện khu vực Nhà thầu xin ký hợp đồng sử dụng điện có lắp côngtơ đo đếm và trả tiền sử dụng hàng tháng cho Bộ phận quản lý

điện

 Nguồn nớc thi công:

 Nhà thầu xin phép Ban quản lý công trình đợc đấu với nguồn nớckhu vực Nhà thầu xin ký hợp đồng sử dụng nớc có lắp đồng hồ đo

đếm và trả tiền sử dụng hàng tháng cho Bộ phận quản lý nớc Ngoài

ra để đảm bảo chủ động lợng nớc thi công cũng nh áp lực cần thiết,

dự trữ và cấp nớc thi công Dùng bơm và hệ thống ống mềm để cấpnớc vào các téc nớc di động phục vụ cho công tác thi công

5 Hệ thống giao thông trong công trờng.

chọn giải pháp giao thông cho công trờng nh sau:

- Sau khi khảo sát địa hình Nhà thầu bố trí thi công đờng tạm phục

vụ thi công Cổng công trình đợc mở tại vị trí đã nêu trong (Bản vẽTCTC - Tổng mặt bằng thi công ) Tại các cổng, chúng tôi bố trí cácnhà bảo vệ, biển báo công trờng để đảm bảo giao thông và an toàn

- (Chi tiết xin xem bản vẽ mặt bằng tổ chức thi công).

6 Giải pháp bố trí các máy móc, trang thiết bị thi công.

 Khi bố trí máy móc, trang thiết bị thi công trên mặt bằng thi côngcông trình, Nhà thầu chúng tôi dựa trên những nguyên tắc cơ bảnsau đây:

 Các máy có thể di chuyển đợc trong quá trình thi công: máy trộn,máy gia công thép đợc nhà thầu bố trí tại các vị trí để điềukiện phục vụ cho các công tác là thuận lợi nhất và không gây ảnhhởng đến quá trình thi công các công tác khác cũng nh làm cảntrở hệ thống giao thông nội công trờng

Trang 15

 Các kho, bãi vật t, ván khuôn: Nhà thầu sẽ bố trí sao cho nằm trongbán kính phục vụ của máy móc thi công và ngay cạnh đờng giaothông công trờng hoặc tại điểm xe vận chuyển ra vào đợc.

 Mạng lới cấp điện, nớc sẽ đợc bố trí các điểm đấu, họng chờ ngaytại các vị trí máy móc thi công Hệ thống dây dẫn, ống cấp đợcchôn ngầm hoặc đi ở các vị trí không cản trở giao thông công tr-ờng

 Chi tiết bố trí tổng mặt bằng xin xem bản vẽ TCTC

7 Lập hàng rào khoanh vùng khu vực thi công:

 Để hạn chế đến mức tối thiểu những ảnh hởng của hoạt động thi

thiết xung quanh khu vực thi công để bảo vệ công trờng, kho tànglán trại

 Chỉ giới hàng rào của công trình: Toàn bộ khu vực thi công côngtrình đợc dựng hàng rào tạm bằng tôn bao che ngăn cách, chỉ giớihàng rào đợc Nhà thầu chúng tôi trình bày cụ thể trong bản vẽTổng mặt bằng thi công.Các góc hàng rào có lắp các cột tạm treodây điện và đèn chiếu sáng ban đêm để bảo đảm an toàn vàphục vụ thi công đêm khi cần thiết Trên hàng rào có treo các biểnbáo hiệu khu vực thi công ở những nơi dễ quan sát (chi tiết xin xembản vẽ mặt bằng tổ chức thi công)

V. Yêu cầu về vật liệu, giải pháp cung ứng, lựa chọn vật t.

1 Yêu cầu về vật liệu sử dụng cho công trình:

 Nhà thầu sẽ trình cho chủ đầu t hoặc đại diện t vấn giám sátnghiệm thu tất cả các vật liệu trớc khi đa vào sử dụng cho công trình.Các vật liệu chính nh sắt, thép, xi măng, cát, đá, gạch phải cóchứng chỉ của nhà sản xuất

 Tất cả các loại vật liệu phải đợc lu giữ, bảo quản sao cho không ảnh ởng đến khả năng sử dụng chúng trong thi công

b Cát:

 Cát dùng cho công trình đảm bảo theo đúng TCVN 7570 – 2006: Cốtliệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật và TCVN 7572 - 2006: Cốtliệu cho bê tông và vữa - Phơng pháp thử

Trang 16

 Nếu cát có nhiều chất bẩn hơn tỷ lệ cho phép thì nhà thầu sẽ sàngcát, nếu sàng vẫn thấy bẩn thì sẽ rửa để cát có tỷ lệ bẩn nhỏ hơnhàm lợng chất bẩn cho phép.

 Nhà thầu sẽ tiến hành kiểm tra kỹ thuật vật liệu đều đặn trong suốtquá trình giao nhận Nhà thầu sẽ chuẩn bị sẵn bộ sàng tiêu chuẩn vàcác thiết bị kiểm tra khác tại hiện trờng

c Đá 1x2 và cấp phối đá dăm:

 Các loại đá, sỏi sử dụng vào công trình là loại có kích thớc phù hợp thiếtkế

d Gạch xây:

 Gạch xây đa vào công trình sẽ đợc trình chủ đầu t vàTVGS kiểm tra

về chất lợng trớc khi đa vào sử dụng

e Phụ gia:

 Các loại phụ gia sử dụng phải có chứng chỉ kỹ thuật đợc các cơ quanquản lý nhà nớc công nhận Trớc khi thi công phải đợc sự đồng ý củacán bộ kỹ thuật, chủ đầu t và thi công phải tuân theo đúng chỉ dẫncủa nhà sản xuất

 Nhà thầu sẽ tạo mọi điều kiện cho chủ đầu t và kỹ s giám sát đợc tự

do tới nơi sản xuất vữa bê tông bất cứ lúc nào để lấy mẫu và kiểm tracốt liệu

 Việc thử xi măng và cốt liệu phải đợc tiến hành để đảm bảo chất lợng nh yêu cầu

Trang 17

 Nhà thầu sẽ bố trí đầy đủ ở công trờng các loại khuôn thép mẫu cần thiết và bể dỡng hộ mẫu bê tông theo yêu cầu của phòng thí nghiệm.

h Cốt thép:

 Trừ những điều kiện đặc biệt đợc chủ đầu t cho phép, tất cảnhững thép chịu lực trong kết cấu bê tông phải thoả mãn các yêu cầucủa thiết kế và tuân theo TCVN 356 - 2005 : Kết cấu bê tông và bêtông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế Nếu có sự thay đổi cốt thép sovới thiết kế (về nhóm, về số hiệu và đờng kính cốt thép) hoặc thay

đổi các kết cấu neo giữ thì phải có sự đồng ý của cơ quan thiết kế

và chủ đầu t

 Mọi loại thép sử dụng cho công trình phải có chứng chỉ kỹ thuật kèm

: Kim loại - Phơng pháp thử kéo và TCVN 198 - 85 : Kim loại - Phơngpháp thử nén

 Bất cứ loại thép nào không đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ

bị loại bỏ và đa ra khỏi công trờng khi thay thế nhóm và số hiệu cốtthép phải so sánh cờng độ cốt thép đợc sử dụng trong thực tế với c-ờng độ tính toán của cốt thép quy định trong bản vẽ thi công đểthay đổi diện tích mặt cắt ngang cốt thép một cách thích ứng

 Nhà thầu sẽ cung cấp các mẫu thử cho kỹ s giám sát thi công bất cứ lúcnào có yêu cầu Các mẫu thử phải đợc kiểm định ở phòng thí nghiệm

có đủ chức năng và thẩm quyền

 Thép buộc phải là loại thép mềm với đờng kính nhỏ nhất 1 mm hoặcthép đàn hồi trong trờng hợp cấn thiết để tránh sai lệch cốt théptrong quá trình đổ bê tông

i Vật liệu làm cốp pha, cây chống:

2 Giải pháp cung ứng, lựa chọn vật t:

 Nhà thầu chủ yếu sử dụng ô tô vận chuyển, tập kết vật liệu từ cácnguồn vật liệu địa phơng về mặt bằng thi công Trong nội bộ công

xúc

 Để đảm bảo cho chất lợng và tuổi thọ Công trình Nhà thầu chúng tôi

đa ra biện pháp kiểm duyệt vật t chặt chẽ trớc khi đa vào thi công.Các vật liệu xây dựng đa vào Công trình đều đợc kiểm định theo

Trang 18

TCVN về vật liệu xây dựng hoặc có chứng chỉ xuất xởng và dới sựgiám sát chặt chẽ của Tổ giám sát kỹ thuật công trình.

Chơng 3

Biện pháp quản lý và đảm bảo chất lợng

1 Bộ phận kỹ thuật giám sát của Công ty.

 Bố trí 1 kỹ s xây dựng có trách nhiệm, có trình độ cao và nhiềukinh nghiệm thi công phụ trách công tác giám sát kiểm tra kỹ thuật,chất lợng

 Lập các biện pháp thi công cho từng công việc cụ thể, kiểm tracông nhân thực hiện công việc theo quy trình kỹ thuật

 Phối hợp với ban chỉ huy công trình nghiệm thu công việc chi tiết

và lập biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công cho công trình

 Tổ chức thực hiện công tác thí nghiệm kiểm tra chất lợng vật t,vật liệu cùng với ban chỉ huy công trình

2 Bộ phận kỹ s, kỹ thuật tại công trờng.

 Bố trí cán bộ kỹ thuật tại công trình là những kỹ s có năng lực tốt,nhiều kinh nghiệm thi công các công trình, có kinh nghiệm quản

lý về chất lợng, kinh tế và kỹ thuật, có sức khoẻ tốt Hai cán bộ kỹthuật sẽ trực tiếp hớng dẫn và kiểm tra thờng xuyên các công việcthi công trên công trờng theo thiết kế và quy trình kỹ thuật

 Nhà thầu bố trí 2 kỹ s trắc địa giám sát công tác trắc đạc côngtrình

 Nhà thầu cũng bố trí hai kỹ s điện nớc, một cán bộ chuyên nghànhbảo hộ để phụ trách các công tác an toàn, điện, nớc thi công trêncông trờng, một kỹ s máy xây dựng và một kỹ s vật liệu xây dựnggiám sát công tác chuyên môn

 Thực hiện việc nghiệm thu nội bộ giữa cán bộ kỹ thuật giám sátcủa Công ty và tại công trình trớc nếu đợc mới mời đại diện kỹthuật của Chủ đầu t nghiệm thu công việc

 Lập hồ sơ nhật ký thi công công trình, biên bản nghiệm thu cácloại công việc

3 Công nhân.

 Sử dụng đội ngũ các loại thợ có tay nghề cao, đợc đào tạo cơ bản

về các loại công tác xây dựng

II. Thiết bị, công cụ phục vụ thi công.

 Trang bị đầy đủ các dụng cụ cầm tay phục vụ cho công việc thicông của công nhân, nhằm đảm bảo chất lợng, năng suất nh:

 Với thợ nề và hoàn thiện: thớc đo chiều dài, thớc nhôm cứng có L 2m

Trang 19

- Máy cắt gạch nền, tờng, đá các loại.

 Thợ mộc trang trí nội thất đợc trang bị các máy ca, bào điện cầmtay, máy nén khí, súng bắn đinh, thớc mét, quả dọi, máy cắtnhôm cầm tay

 Thợ sắt: đợc trang bị máy cắt, máy uốn sắt, máy hàn

 Trên công trờng sẽ sử dụng các phơng tiện chung phục vụ thi côngnhanh chóng và đạt hiệu quả cao nh sử dụng ô tô để vận chuyểnvật liệu, sử dụng hệ giáo chống đỡ bằng thép, cốp pha định hìnhtrong thi công, trang bị đầy đủ ánh sáng cho làm việc buổi tối

 Tại trụ sở bố trí các phơng tiện làm việc đạt hiệu quả cao nh máytính, điện thoại, fax

 Bộ phận trắc đạc:

 Bố trí nhóm kỹ s trắc đạc có nhiều kinh nghiệm đã thi công cáccông trình

 Bộ phận trắc đạc hàng ngày đều có mặt tại công trình phục

vụ các công việc từ lúc khởi công cho đến khi công trình bàn giao

 Mở sổ nhật ký theo dõi độ lún của công trình

 Lập hệ thống tim trục, cao độ công trình và bảo vệ điểm mốc

về tim cột (sau khi nhận bàn giao mốc giới, chỉ giới do chủ đầu

IV. Vật t đa vào thi công.

 Chọn nguồn cung cấp vật liệu hoặc các nhà máy sản xuất có chất lợngvật liệu cao đa vào công trình (Xem bản danh sách vật liệu kèmtheo)

 Công tác kiểm tra chất lợng vật liệu:

Trang 20

 Công việc này rất quan trọng để đảm bảo chất lợng cho côngtrình Tất cả vật t các loại đều phải đợc kiểm tra chất lợng trớc khi

đợc đa tới công trình và trình cho chủ đầu t chứng chỉ kiểm trachất lợng vật liệu

 Một số loại vật liệu chính đều phải đợc thí nghiệm trớc khi đavào sử dụng nh:

đã đợc xác nhận và có giấy phép hành nghề thí nghiệm vật liệu

 Một bản lu mẫu kết quả thí nghiệm sẽ đợc lu giữ ở công trờng củanhà thầu Bản lu này đợc xuất trình bất cứ khi nào có yêu cầu

V. Biện pháp kỹ thuật để đảm bảo chất lợng các công tác.

 Nhà thầu sẽ có trách nhiệm thi công công trình đúng tiến độ theo

hồ sơ thiết kế, đảm bảo tốt chất lợng công trình theo bản quy

định kỹ thuật của hồ sơ mời thầu, các quy trình, quy phạm về thicông và nghiệm thu, các tiêu chuẩn xây dựng, quy chuẩn xâydựng và tiêu chuẩn chất lợng nhà nớc ban hành

 Nhà thầu đảm bảo chất lợng cao đối với bất kỳ hạng mục công tácnào có liên quan tới công trình Từ công tác chuẩn bị mặt bằng,trắc địa công trình, độ chính xác của các kích thớc xây dựng,chất lợng vật liệu xây dựng và hoàn thiện công trình

 Nhà thầu phát hiện có bộ phận công trình không đảm bảo chất ợng thì sẽ thông báo ngay cho chủ đầu t biết để xem xét vàthống nhất cách xử lý Nhà thầu sẽ không làm mất dấu vết hoặc tựmình xử lý các sai sót đó Sau khi bàn bạc thống nhất với chủ đầu

l-t hay l-theo yêu cầu của chủ đầu l-t nhà l-thầu sẽ sửa chữa hay dỡ bỏngay những phần công trình do nhà thầu bị phát hiện là thi côngkhông đảm bảo chất lợng

 Nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho chủ đầu t bất kể sự không

đầy đủ hoặc không thích hợp nào đó của hồ sơ thiết kế đồngthời sẽ kiến nghị biện pháp xử lý để chủ đầu t xem xét và phêduyệt

Ngày đăng: 24/04/2023, 21:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w