1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Nguyên lý - Chi tiết máy năm 2021-2022 có đáp án - Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng (Đề số 2)

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Nguyên lý - Chi tiết máy năm 2021-2022 có đáp án - Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng (Đề số 2)
Tác giả Huỳnh Phước Thiện, Nguyễn Trung Định
Trường học Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
Chuyên ngành Nguyên lý - Chi tiết máy
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 495,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập, củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Nguyên lý - Chi tiết máy năm 2021-2022 có đáp án - Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng (Đề số 2) dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỀ THI MÔN: NL - CTM TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : CĐ 21 HỌC KỲ : II Thời gian: 90 phút ĐỀ SỐ: 2

KHÔNG ĐƯỢC THAM KHẢO TÀI LIỆU

Đề thi gồm có 2 trang

1 Cho mối ghép đinh tán như hình vẽ 1 Cho biết:

P=20KN, d=10mm, 1=25mm,2=30mm,

b=100mm

a Tính ứng suất cắt trong thân đinh tán (0,5 điểm)

b Tính ứng suất dập trong thân đinh tán (0,5 điểm)

c Tính ứng suất kéo của tấm ghép dưới tại hàng

đinh 1 – 1 (0,5 điểm)

2 Cho hệ thống truyền động như hình vẽ 2 Cho biết:

Trục động cơ làm việc: 4Kw – 960 vòng/phút

Bộ truyền bánh trụ răng nghiêng: mn=3, Z1=20, Z2=60, =120

Bộ truyền bánh trụ răng thẳng: m=4, Z3=20, Z4=80

Xem hao phí công suất của toàn hệ thống là không đáng kể

Hệ số tải trọng K=1

a Tính khoảng cách trục của

bộ truyền bánh răng trụ răng

thẳng (0,5 điểm)

b Tính đường kính vòng

đỉnh răng bánh răng Z3 và

vòng chân răng bánh răng Z4

(1 điểm)

c Xác định chiều quay và

tính tốc độ quay của tất cả

Hình 1

Trang 2

e Tính mô men xoắn của trục tải (0,5 điểm)

f Cặp ổ lăn đỡ trục I có ký hiệu 7206 Giải thích ký hiệu ổ lăn này (0,5 điểm)

g Lắp bánh răng Z1 lên trục bằng mối ghép then bằng với ký hiệu 10x8x36 Xác định giá

trị chiều dài then, chiều cao then và bề rộng then từ ký hiệu đó (0,5 điểm)

h Phân tích (điểm đặt, phương, chiều) lực tác dụng lên trục II (0,5 điểm)

3 Cho cơ cấu dập (ép) theo phương ngang như hình vẽ 3

a Đánh số khâu động lên hình vẽ của cơ cấu Xác định số khâu động (0,5 điểm)

b Xác định số khớp loại 5 trong cơ cấu (nêu rỏ vị trí khớp trượt và khớp quay) (0,5

điểm)

c Tính bậc tự do của cơ cấu (0,5 điểm)

d Tách nhóm atxua và xếp loại cơ cấu (1 điểm)

 HẾT 

BỘ MÔN KTCS GV BIÊN SOẠN

Huỳnh Phước Thiện Nguyễn Trung Định

Hình 3

Trang 3

BỘ CÔNG THƯƠNG ĐÁP ÁN MÔN: NL - CTM TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : CĐ 21 HỌC KỲ : II Thời gian: 90 phút ĐỀ SỐ: 2

1

a Ứng suất cắt trong thân đinh tán:

84, 9 3.1.3,14.10

c

Ứng suất dập trong thân đinh tán:

b Tính ứng suất kéo của tấm ghép dưới tại vị

trí hàng đinh 1– 1

1 1

2 2

20000

9,52 ( 3 ) 30.(100 3.10)

k

2

1

20000

26, 7 3.25.10

d

2

20000

22, 2 3.30.10

d

Trang 4

b Tính đường kính vòng đỉnh răng bánh răng Z3 và vòng chân răng bánh răng Z4 (1

điểm)

2, 5 2, 5 4.80 2, 5.4 310

a

f

(Mỗi đường kính tính được 0,5đ)

c Xác định chiều quay và tính tốc độ quay của tất cả các trục (1,5 điểm)

Chiều quay được thể hiện trên hình vẽ

Tốc độ quay:

nI = 960 (v/p)

nII = 320 (v/p)

nIII = 80 (v/p)

ntải = 80 (v/p)

d Phân tích (điểm đặt, phương, chiều) lực tương tác khi truyền động của 2 bộ truyền

bánh răng (1 điểm)

Phân tích lực như trên hình vẽ trên.( Mỗi bộ truyền 0,5 điểm)

e Tính mô men xoắn của trục tải (0,5 điểm)

9, 55.10 K N 9, 55.10 1.4

477500 80

tai

Z tai

tai

n

f Cặp ổ lăn đỡ trục II có ký hiệu 7206 Giải thích ký hiệu ổ lăn này (0,5 điểm)

Ổ đũa đỡ chặn, cỡ nhẹ, đường kính trong d=30mm

g Lắp bánh răng Z1 lên trục bằng mối ghép then bằng với ký hiệu 10x8x36 Xác định giá

trị chiều dài then, chiều cao then và bề rộng then từ ký hiệu đó (0,5 điểm)

Chiều dài then: l=36mm

Bề rộng then: b=10mm

Chiều cao then: h=8mm

h Phân tích (điểm đặt, phương, chiều) lực tác dụng lên trục II (0,5 điểm)

Trang 5

3

a Đánh số khâu động trên hình vẽ

Số khâu động trong cơ cấu: n=5

b Số khớp loại 5: p5=7

- 6 khớp quay: 1A, 1B, 1C, 2D và 1E

- 1 khớp trượt: 1E

c BTD của cơ cấu: W=1

d Cơ cấu được tách thành 2 nhóm atxua loại 2 gồm: nhóm (2,3) và nhóm (4,5) như hình

vẽ

Cơ cấu loại 2

BỘ MÔN KTCS GV BIÊN SOẠN

Ngày đăng: 24/04/2023, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm