Ôn tập hóa học Hữu cơ 1112 cho học sinh thi THPT, các dạng bài tập trắc nghiệm của Bộ giáo dục qua các năm được tổng hợp lại đầy đủ, trình bày rõ ràng và chuẩn theo đề trắc nghiệm, đáp án đầy đủ, file word có thể chỉnh sữa được
Trang 1ÔN TẬP TỐT NGHIỆP 2020 Câu 1: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là
C Ag2O trong dung dịch NH3 D nước brom.
Câu 2: Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
Câu 3: Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một Chất X là
Câu 4: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
Câu 5: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A CH3COOH B C2H5OH C HCOOH D CH3CHO
Câu 6: Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO (n ≥1) B CnH2n+2O (n ≥1) C CnH2nO2(n ≥1) D CnH2n-2O (n ≥3)
Câu 7: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 8: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A CH3CH3 B CH3COOH C CH3CH2OH D CH3CHO
Câu 9: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 10: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
Câu 11: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A rượu etylic B anđehit axetic C glixerin D axit axetic.
Câu 12: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là
Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là
A dung dịch NaCl B kim loại Na C dung dịch NaNO3 D quỳ tím.
Câu 14: Để trung hoà dung dịch chứa 6 gam một axit X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 100 ml dung
dịch NaOH 1M Công thức của X là
A CH3COOH B C2H3COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 15: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH2=CHCOOH
Câu 16: Chất hoà tan CaCO3 là
A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D C6H5OH
Câu 17: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là
A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D etyl fomat.
Câu 18: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Ala-Gly-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly.
Câu 19: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ.
Câu 20: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C dung dịch HCl D nước Br2
Câu 21: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.
C axit fomic, anđehit fomic, glucozơ D fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
Câu 22: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
Trang 2B với dung dịch NaCl.
C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 23: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
A HCOOH và C2H5OH B CH3COOH và CH3OH
C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và CH3OH
Câu 25: Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
Câu 26: Hai chất đều tác dụng được với phenol là
A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2 C Na và KOH D C2H5OH và NaOH
Câu 27: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 29: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 30: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A Bông B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm.
Câu 31: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 32: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Glucozơ B Metyl axetat C Triolein D Saccarozơ.
Câu 33: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H3COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 34: Công thức cấu tạo của glixerin là
A HOCH2CH2OH B HOCH2CH2CH2OH
C HOCH2CHOHCH3 D HOCH2CHOHCH2OH
Câu 35: Anđehit axetic có công thức là
Câu 36: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH
C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 37: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A CH3COOCH3 B CH3OH C CH3COOH D HCHO.
Câu 38: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Câu 39: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D CH3COOH
Câu 40: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Trang 3Câu 41: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A HCOOH B CH3CH2OH C CH3COOH D CH3OH
Câu 42: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOC2H5 C CH3CHO D CH3COOH
Câu 43: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A quỳ tím B dung dịch NaNO3 C phenolphtalein D dung dịch NaCl.
Câu 44: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là
Câu 46: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
B 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
C C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 47: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A CH3CHO B HCHO C CH2=CHCHO D CH3CH2CHO
Câu 48: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Câu 49: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A CH3COOH B C2H5OH C HCOOH D C2H5NH2
Câu 50: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 51: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trịcủa V là
Câu 52: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức
Câu 53: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của X
là
Câu 54: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại
A rượu no đa chức B axit no đơn chức.
C este no đơn chức D axit không no đơn chức.
Câu 55: Anilin có công thức là
A CH3COOH B CH3OH C C6H5NH2 D C6H5OH
Câu 56: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol Chất đó là
A NaCl B Na2CO3 C C2H5OH D CO2
Câu 57: Tinh bột thuộc loại
A đisaccarit B monosaccarit C lipit D polisaccarit.
Câu 58: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Xenlulozơ B Protein C Tinh bột D Chất béo.
Câu 60: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B rượu etylic C glixerin D etyl axetat.
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 4A 9,0 B 4,5 C 13,5 D 18,0.
Câu 62: Đun nóng C2H5OH ở1700C với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A C2H4 B C5H10 C C4H8 D C3H6
Câu 63: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B glixerol C protein D poli(vinyl clorua) Câu 64: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là
Câu 65: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ,
đạm, ancol metylic, Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
A C2H2 B C2H4 C CH4 D C6H6
Câu 66: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
A Anilin, metylamin, amoniac B Anilin, amoniac, metylamin.
C Amoniac, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, amoniac.
Câu 67: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A Na2SO4 B H2S C SO2 D H2SO4
Câu 68: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là
Câu 69: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 70: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 71: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Glucozơ B Metylamin C Etyl axetat D Saccarozơ.
Câu 72: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A CH3CHO B CH3COOH C CH3CH2OH D CH3NH2
Câu 73: Chất không phải axit béo là
A axit oleic B axit stearic C axit axetic D axit panmitic.
Câu 74: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu vàng B màu tím C màu da cam D màu đỏ.
Câu 75: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3 – CH3 B CH2= CH – CH = CH2
C CH2 = CH – Cl D CH2 = CH2
Câu 76: Cho 5,0 gam CaCO3 phản ứng hết với axit CH3COOH (dư), thu được V lít khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 78: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch
HCl?
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 80: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4 Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
Câu 81: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C este hóa D xà phòng hóa.
Trang 5Câu 82: Chất béo là trieste của axit béo với
A glixerol B ancol etylic C ancol metylic D etylen glicol.
Câu 83: Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 84: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối.
Công thức của X là
Câu 85: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2
Câu 87: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
Câu 88: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ capron C tơ visco D tơ tằm.
Câu 89: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 90: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 91: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 92: Este etyl fomiat có công thức là
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 93: Axit acrylic có công thức là
A CH3COOH B CH2=CHCOOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 94: Chất béo là trieste của axit béo với
A glixerol B etylen glicol C etanol D phenol.
Câu 95: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Etyl axetat B Propyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat.
Câu 96: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 97: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 98: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3
Câu 99: Rượu metylic có công thức là
A CH3OH B C3H7OH C C4H9OH D C2H5OH
Câu 100: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit oleic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit fomic.
Câu 101: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A tinh bột B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ.
Câu 102: Đồng phân của saccarozơ là
A fructozơ B xenlulozơ C mantozơ D glucozơ.
Câu 103: Chất có chứa nguyên tố oxi là
Câu 104: Chất nào sau đây là este?
Trang 6A HCOOH B CH3OH C CH3CHO D CH3COOC2H5.
Câu 105: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ tằm B Polietilen C Tinh bột D Tơ visco.
Câu 106: Đồng phân của glucozơ là
A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ.
Câu 107: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A axit axetic B xenlulozơ C mantozơ D tinh bột.
Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2
và 8,1 gam nước Công thức của rượu no đơn chức là
A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D CH3OH
Câu 109: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
Câu 110: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 111: Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 112: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metyl amin, màu quỳ tím chuyển thành
Câu 113: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung
dịch NaOH là
Câu 114: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A glucozơ B etyl axetat C xenlulozơ D glixerol.
Câu 115: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 116: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHBr-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CHF-)n D (-CH2-CH2-)n
Câu 117: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu 118: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl fomat B metyl acrylat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 119: Vinyl axetat có công thức là
Câu 120: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
Câu 121: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 122: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A CH3CH2OH B C6H5OH (phenol) C CH2=CHCOOH D C6H5NH2 (anilin)
Câu 123: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol
CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là
Câu 124: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A este hóa B trùng hợp C xà phòng hóa D trùng ngưng.
Câu 125: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
Trang 7C CnH2n + 1COOH (n ≥ 0) D CnH2n + 1CHO (n ≥ 0).
Câu 126: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 127: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 128: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO Thể tích H2 (ở đktc) để phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là
A 2,24 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.
Câu 129: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B fructozơ C mantozơ D glucozơ.
Câu 130: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B tinh bột C xenlulozơ D protit.
Câu 131: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 132: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 133: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A rượu etylic B axit axetic C anilin D benzen.
Câu 134: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 135: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Câu 136: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
C Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.
D Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.
Câu 137: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng
A 12,3 gam B 8,2 gam C 4,1 gam D 16,4 gam.
Câu 138: Cho các phản ứng:
H2N - CH2 - COOH + HCl →H3N+- CH2 - COOH Cl-
H2N - CH2- COOH + NaOH →H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính chất lưỡng tính B chỉcó tính axit.
C chỉcó tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Câu 139: Đồng phân của fructozơ là
A saccarozơ B tinh bột C glucozơ D xenlulozơ.
Câu 140: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,
CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
Câu 141: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A C2H5OH B CH3COOH C CH3NH2 D CH3COOC2H5
Câu 142: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 143: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 144: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Trang 8A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3.
Câu 145: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
Câu 146: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
A CH3COOH, C6H5NH2 B CH3COOH, C6H5CH2OH
C CH3COOH, C6H5OH D CH3COOH, C2H5OH
Câu 147: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là
A 0,85 gam B 8,10 gam C 7,65 gam D 8,15 gam.
Câu 148: Chất không phản ứng với NaOH là
A rượu etylic B axit clohiđric C axit axetic D phenol.
Câu 149: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 2500C – 3000C thu được
A isopren B vinyl xianua C metyl acrylat D vinyl clorua.
Câu 150: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là
A axeton B glucozơ C anđehit fomic D anđehit axetic.
Câu 151: Chất không phản ứng với dung dịch brom là
Câu 152: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng bạc là
Câu 153: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 154: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH≡CH B CH2=CHCl C CH2=CH2 D CH2=CHCH3
Câu 155: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
Câu 156: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 157: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 158: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối HCOONa thu được là
Câu 159: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 160: Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 161: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là
Câu 162: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A C6H5OH B HCOOC2H5 C C2H5OH D CH3COOH
Câu 163: Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là
A C3H7CHO B C2H5CHO C HCHO D CH3CHO
Câu 164: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 165: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
Trang 9Câu 166: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH
1M Công thức cấu tạo của axit là
A CH2= CHCOOH B CH3COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 167: Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
Câu 168: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A metylamin B đimetylamin C etylamin D anilin.
Câu 169: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
Câu 170: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
A 12,950 gam B 25,900 gam C 6,475 gam D 19,425 gam.
Câu 171: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5NH2 D NH3
Câu 172: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH) là
A nước brom B quỳ tím C dung dịch NaCl D kim loại Na.
Câu 173: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 1 mol axit stearic B 3 mol natri stearat C 3 mol axit stearic D 1 mol natri stearat Câu 174: Chất thuộc loại đisaccarit là
A fructozơ B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ.
Câu 175: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A phenol B ancol etylic C axit axetic D glyxin.
Câu 176: Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin) D CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
Câu 177: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3– CH2– CH3 B CH2= CH – CN C CH3– CH2– OH D CH3– CH3
Câu 178: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A HCOOH và CH3ONa B CH3COONa và CH3OH
C CH3ONa và HCOONa D HCOONa và CH3OH
Câu 179: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Câu 180: Chất phản ứng được với axit HCl là
Câu 181: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A CH3COONa và CH3OH B HCOOH và CH3OH
C HCOOH và NaOH D HCOOH và C2H5NH2
Câu 182: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trịcủa V là
Câu 183: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 B NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2
C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 D C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3
Câu 184: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 185: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A Phenylamin B Propylamin C Etylamin D Metylamin.
Câu 186: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Trang 10A 40 ml B 30 ml C 20 ml D 10 ml.
Câu 187: Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3OH và CH3COOH B CH3COOH và CH3ONa
C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3COOH
Câu 188: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl.
B phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 189: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3COONa và CH3OH B CH3OH và CH3COOH
C CH3COONa và CH3COOH D CH3COOH và CH3ONa
Câu 190: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch NaOH D dung dịch Br2
Câu 191: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Metylamin B Trimetylamin C Đimetylamin D Phenylamin.
Câu 192: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A xenlulozơ B glucozơ C saccarozơ D metylamin.
Câu 193: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 194: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A polietilen B polistiren C nilon-6,6 D poli(vinyl clorua) Câu 195: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
Câu 196: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm amino.
Câu 197: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
Câu 198: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng và glixerol B xà phòng và ancol etylic.
C glucozơ và ancol etylic D glucozơ và glixerol.
Câu 199: Cho 9,2 gam rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị V là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít.
Câu 200: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 201: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ vinilon D Tơ lapsan.
Câu 202: Công thức của glyxin là
Câu 203: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được
m gam Ag Giá trị của m là
Câu 204: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A glixerol B este đơn chức C phenol D ancol đơn chức.
Câu 205: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là