1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện công nghệ, chế tạo phụ tùng cho thiết bị mỏ hầm lò -bản vẽ thiết kế sản phẩm

224 467 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoàn thiện công nghệ, chế tạo phụ tùng cho thiết bị mỏ hầm lò - bản vẽ thiết kế sản phẩm
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Hải
Trường học Viện Cơ Khí Năng Lượng Và Mỏ, tổng công ty Than - Khoáng Sản Việt Nam
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 4,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con lồn khi lắp xong phởi quay ơn duoc nhẹ nhòng bằng lqy... Độ đóo của bề một ØlO8so với đường trục chúng không tan hon 0.5mm... Con lăn khi lắp xong phởi quay trơn được nhe nhang bang

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN ~- KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

VIỆN CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG VÀ MO- TKV

BAO CAO TONG KET DU AN SXTN

Co quan chu quan: Bộ Công Thương

Cơ quan chủ trì: Viện Cơ khí Năng lượng và Mô

Trang 2

1 Độ đảo của bề mớt Ø 89 so với đường trục chung không lớn hơn 0.8mm 7 CLES),

2 Con lồn khi lắp xong phởi quay ơn duoc nhẹ nhòng bằng lqy R

1| 6204 Ổ lớn 02 Sal Sig) Soh

10) TCVN 1038-71 Vòng chỡn trục 20 02 Duyệt liạqNœ

9 | C189/240009 Vòng chắn mỡ 92 XứG JgN

7 CLE9/240-007 Vong chan ma Ø2 Tí chinh tan Bi

Aa

Trang 3

= Ký hiệu Tên gọi Sig Chỉ chú

Sal Sig| sa tarliéu |Chaky Ngày CON LAN

é fQ |HúaNgocSon| ĐÈ} Ø 89/240 r m | rphongtndn auc tho | Lf

! kế Đỗ tung Hếu | "Xứ " ,

Ab

Trang 4

YEU CAU KY THUAT

1 Độ đóo của bề một ØlO8so với đường trục chúng không tan hon 0.5mm

Trang 5

R Ký hiệu Tên gọi Sig Ghi chú

BANG TAI HAM LO

K tra | Hua Ngoc Son fo 8108 /280 T il

—[7 hong) ran puc thol 7 Ul

k.soat | Hodng Van Vi Tờ: 01 Số tở: 01

_|7k chính | rền Đức IhọiD Tee [6 Tung Heol Rg FLT Ban vé lắp VIEN CO KH NANG LUONG & MO ƒ NẶ 4

+b

Trang 6

1000-098/68 12

4

YEU CAU KY THUAT

1 Độ đỏo của bề một Ø 69 so với đường trục chúng không lớn hơn 0.5mm

2 Con lăn khi lắp xong phởi quay trơn được nhe nhang bang tay

TCVN 1038 - 71 Vòng chộn trục 20

CLE9/360-009 Vòng chốn mỡ CL89/3ó0-008 Vong chan mé CL89/3ó60-007 Vòng chốn mỡ CLE9/360-006 Vong chan mo

Trang 7

Buyer Talgoc Ho? eo CON LAN TREN Dau hiéu_| Khdi lượng Tý lệ

K tra Hua Ngoc Sơn T hd Tphong| Iran Buc Iho

7k chính | trên Đúc Thọ The 18 Fung Hid ; Ban vé lap VIÊN CO'KHI NANG LUONG & MO Ê a 4

3b

Trang 8

1000-00//68 12

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ đỏo của bề một Ø 89 so với đường trục chúng không lớn hơn 08mm

2 Con lờn khi lắp xong phỏi quay trơn được nhẹ nhòng bồng lay

TCVN 1038 - 71 Vong chan truc 20

CL89/700-009 Vong chan moa CLE9/700-008 Vong chón mỡ CLE9/700-007 Vòng chốn mỡ

CLE9/700-006 | Vong chan ma

Trang 9

BANG TAI HAM LO

Duyé? | la Ngoc Hai ` Ø 89 700 Dếu hiệu | Khối lượng Tỷ lệ

“1K fra Hua Ngoc San T I]

Trang 11

_] vt ky hiéu Tên gọi Silgi a“ — Vột liệu Ghi cha

¬ BANG TAI HAM LO 800/30 °

- ` v CBT800/30 °-000L

Duyệt |ĩq Ngọc Hỏi 2 v a Dốu hiệu | Khối lượng Tỷ lệ

“[Ktra lita Ngoc Son|_ Pre CHINH BANG TREN r 40 1⁄8

~ÌT.phỏng | trấn Đúc Thọ fl

Ksoat [Hoang van vil die - Tở: 0] Số tỏ: 01

_ | TK.chính| rên Đức Tho Tkế chin Đỗ rung Hếu | | H( in ue ho | We Bản vẽ là p VIỆNCƠKHÍNÂNG " 4 mg LƯỢNG â MÔ- ` -=

Sb:

Trang 12

000-0601/68 12

YÊU CẦU KV THUAT

1 Độ đỏo của bề một Ø 69 so với đường trục chúng không lớn hơn 0.5mm

2 Con lan khi kắp xong phởi quay tron duoc nhe nhang bang tay

TCVN 1038 - 7!

CL89/1020-009 CL89/1050-008 CL89/1050-007 CL89/1050-006

` ca

Ổ lỡn

Vòng chỡn trục 20

Vong chan mo

Vỏng chốn mỡ

Trang 13

Sd| Sig| Số tời iệu | Chữký Ngày v „ B9/

Duyệt _ | ïg Ngọc Hỏi CON LA N DUO! {om hiệu | Khối lượng Tỷ lệ

— Tphdng| Iran Buc tho ur

—|K-soốt | Hoàng Văn Vĩ an Tở: 01 Số tờ: 01

_ | chính | rên Đúc họ Tiế— [nông | A a Bởn vẻ lớp VIEN CƠ KHÍ NÀNG LƯỢNG & M 2 “MÃ Ỏ

Gb

Trang 14

1 Độ đảo của bề mớt Ø 89 so với đường trục chung không lớn hơn 0.5mm

2 Con lan khi kắp xong phỏi quay trơn được nhẹ nhàng bang tay

Trang 15

Duyệt |TạNgọc os Tạo = Hỏi Ø 8 9 ⁄2 90 Dâu hiệu | Khối lượn ấu hie ối 1ÿ lệ ; lệ

Trang 16

22

YÊU CÂU KỸ THUẬT

1L Độ côn, dvan của cóc Ø83 H8 không lớn hơn 0,01mm

2 Độ không đồng trục của các Ø83 H8 so với đường trục chung không lớn hơn 0.05mm

Trang 17

VS)

S.d| Sig] Sa tai liu | Chitky Wgay > v

Duyệt [Ta Ngoc Hal VO CON LAN Dốu hiệu |Khối lượng |_ Tlê

K ta |HUaNgoc Sor| bro — T he]

Tphong| nan Đức mo|_ [[ ~

K.soút _ |Hoờng Văn Vì cr 7ở: 01 Số!ở: 01

Tk chínH| trần Đúc mọ|— [ie 7 Ê ƒ MÃ, 4 7KE loa tongue RO VIEN CO'KHI NANG LUONG & MO

8b

Trang 18

YEU CAU KY THUAT

1 D6 ddo cla 83S” so với mặt A không lớn hơn 0,06mm

2 Độ không vuông góc của mối 8 so với mốt A không lớn hơn 0.03mm,

S.d| S.ig| SS tai liệu | Chữ ký Ngôy x

Trang 20

YÊU CẦU KY THUAT

1 Độ côn, ôvœn của các Ø20 6 và Ø20 hó không lớn hơn 002mm

2 Độ không đồng trục của Ø20 £ và Ø20 hó so với đường tâm không lớn hơn 002mm

S| Sig} S6 tai iéu | Cha ky Wody

Duyệt _ |Tgạ Ngọc Hỏi TR U C Dốu hiệu | Khối lượng Ty lé

K trợ Hú Ngọc Sơn| Pt T hd

Tphòng| rần duc tho| LZ

Kod? |Hoàn Van Vil AW Théo 45 Tò: 01 Số tò: 01

10 b

Trang 21

Sở Sig| Số rời liệu | Chữ ký Ngòy v v

Trang 22

CL.89/290-005

Sở| S/Ø| Số tòi liệu | Chữ ký Ngày ⁄ v

Tphéngl idan Đức họ|_ ti

The lad Tuna ent TR AL VIEN CO'KHI NANG LUONG & MO

Trang 23

900-062/62 TD

Sở| Slg| Số tời tệu | Chữ ký Ngòy + A Ầ

Duyệt |Tg Ngọc Hỏi VONG CHAN M Ơ DốU hiệu |Khôi lượng | T/lê

K tra | Hig Ngoc Son| fe 7 0,008 21 phòng | rên Đúc họi_ lJ Z

Trang 24

CON LAN DB 89/290 CL.89/290-007

$đ| SIØ| Số lời lẹu | Chữký Ngày + A ¬

Duyệt | Ta Ngọc Hỏi VON G CHAN M Ơ Dốu hiệu | Khối lượng lệ

K tra Hila Ngọc Sơn Z_—— T 0,006 21

Tphòng| rên Đức Thọ|_ lJÍ_ ⁄-

— Hoàng Van Vi An Polyemig lở: 01 SO td: 01

k Chinh| Trén Duc Tho A fRJÄ LMA

Te— |0ônïugHe| Hư” VIEN CO KHI NANG LUONG & MO

Trang 25

Sđ| SIgø| Số tời iệu | Chữ ký Wody ^ A ¬

[Duyệt ÌTạ Ngọc Hởi VON Œ CHAN M Ơ Dếu hiệu | Khối lượng Tý lệ

Kira iia Ngoc Son pe —| T 0,008 21

phòng Trổn Đúc Thọ|_ ÍJ/

Ks0Gt [Hoang Van Vil Bal Ta: O1 56 10:01

Tk chinh| han bac tho| 1B Polyamid

Trang 26

600-062/68 1D

C¡.89/290-009

Sởi Slơ| Số tời iêu | Chữ ký 3 ^ ⁄ ^

Bai Se ete Ta Ngoc Hai Cory peer VONG CHAN MO Dốu hiệu | Khối lượng T lệ

K tra |HuaNgoc Son] Bek r 0,003 21

Tphong| nan bac tho| fi

Trang 27

D.vi | Tbổ

7 / hiệ Ie j She = - Vội tệ Ỉ

V trí Ký hiệu ên gọi Ig Khối lượng Ot li6u Chí:

A4 ì

Trang 28

\

\

\ {

— Duyét |Tợ Ngọc Hai v Dếu hiệu | Khối lượng Tỷ lệ

—lk.tra Huta Ngoc Son fe CON LAN 30 ° 0 0 ra

K.soat |Hodng Van vi Bỏ 5 16 Tờ: 01 Số lờ 01

TK chinh| hdn Duc Tho ⁄ đi! về iđÐ ˆ Ty ma

TKE _|o8 Tung Hiếu 2U Ath VỆN CƠKHÍNANG LUẸME &M01W

Trang 29

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Dung sai cdc kich thuớc không ghỉ lay theo 1714/2

2 Lam cun canh sốc

DAN CON LAN 30 °

Sa] Sk Ø|_ Số tời liéul Chit ky |NgG Số lời liệu ử ký |Ngởy 4 ^ GBI650 - 001

Duyệt |Tạ Ngọc Hỏi TAM DO Dổu hiệu | Khôi lượng| Tlệ

K.tra Hua Ngoc Son fh T 12

Trang 30

YEU CAU KY THUAT `

1, Dung sơi cóc kích thuớc không ghi lấy theo 1714/22

2 Lam cun canh sốc

DAN CON LAN 30 °

S.A] Sk g| S6 tdi fiéu| Chữ ký |Ngờ S6 tdi liệu ut ky |Ngay a x = GBI650 - 002 | !

Duyệt |Tq Ngọc Hỏi CHA N ĐA BE N Dốu hiệu | Khối lượng Tỷ lệ

kra Húa Ngọc $%mn Jã T 12

Tphỏng| rên Đức mọ |_ ME] }

TK.chính| tần Đức mọ |_ l2 ris [ovina [EAS VEN CO'KHI NANG LUONG & MO-KY | 4 Thử x

Trang 31

YEU CAU KY THUAT

1.Dung sơi cóc kích thuớc không ghi lấy theo 1714/2

2 Làm cùn cơnh sốc

DAN CON LAN 30 °

Sd} Sk Ø|_ Số tời liệu Số tòi liéu) Cha ky |Nga ứ ký |Ngỏy| A GBIO6S0 - 003

Duyệt _ |Tq Ngọc Hỏi THANH ĐA NGAN G Dấu hiệu | Khối lượng Tý lệ

Tphong|tién dicing | Wy

K.soat _|Hodng Van Vi ca lờ: 01 Số tờ: 01

TK.chính| trần bic ho | l Thế |06 tung net [Ideas ZƑ VIEN CO KHINANG LUONG & MO-IKV 4 ia j

Trang 32

YÊU CẦU KY THUAT

1 Dung sai cóc kích thuớc không ghi lấy theo £ 1714/2

DAN CON LAN 30 °

S.d| Sig) ‹ dQ Số1ời lệu| Chữ ký |Ngò O FOr HEU ý |Ngòy ^ ` ~ GBI650 - 004

Duyệt | Ta Ngoc Hai CH, IA N DA GI UA Dấu hiệu | Khối lượng T lệ

Trang 33

1370 1.370

YÊU GAU KY THUAT

1 Cóc mối hờn phdi dam bdo yéu cdu kỹ thuộf† không rỗ nút, ngộm xỉ

2 Giớ đỡ con lỡn sau khi hờn phởi đảm bdo cae ranh cdi con lan thdng tam, thanh dé ngang

3 Mời cùn cạnh sốc, sơn một lớp chống rỉ bên trong vò sơn hơi lớp sơn mầu vòng

4 GBT650 - 004 Chôn đỡ giữa 02/12 124

3 GBT650 - 003 Thanh đỡ ngang O14 13,2 1132

2 GBT650 - 002 Chan do bén 02 12,85 |5,7 ] C8150 - 001 Tam đỡ 021085 11.7

Trang 34

sal Sig! sé tailiéul Charky |Ngay Duyệt |ĩaNgocHỏi DAN v Dấu hiệu | Khổilượng| — Tÿiệ @BT1000

—1#.#q Hada Ngoc Sor) bà - CON LAN B ] 000 T 23,5 1:8

Trang 35

YÊU CẤU KỸ THUẬT

1 Dung soi cĩc kích thuớc khơng ghi lay theo + 1714/2

2 Lam cùn cơnh sốc

DAN CON LAN 30 °

S.d| Sig) Số!ờitệu| Chữ ký |Ngịy x =

Duyệt |Tg Ngọc Hỏi L, A M DO Đốu hiệu | Khối lượng Tỷ lệ

K tra Huo Ngọc Sơn bà T 0,85 1:2,5

Tphong| én bic tho | [ip

TK.chính| én bueno | Ut 2ˆ m 3

TkE loợmgHeu|[TDĨ, VIEN CO KAI NANG LUONG & MO-TKV

2%

Trang 36

to |

YÊU CẤU KỸ THUẬT

1 Dung sơi các kích thuốc không ghi lốy theo + T14/2

2 Làm cùn cẹnh sốc

BANG TAI B1000

S.d| Sig) Sé tai liéul Cha ky Nady! ˆ ~ a

Trang 37

S00 - 000118

YEU CAU KY THUAT *

1 Dung sơi cóc kích thuớc không ghi lấy theo #IT14/2

Sđ| Sig| Sốtời liệu| Chữ ký |Ngòy Duyệt |lgNgoe nói THANH DO’ C11000 - 005

Dốu hiệu | Khối lượng 1ÿ lệ

Kha |HúaNgocSr| hộ - NGANG T 13,2 18 T.phong| iran Đức Tho i :

K.sodt | Hoang Van Vi ee CT3 lở: 0] 5516: 01

Dcchinh| bie hp Me - ộ Frung Hiệu ity { VIEN COKHINANG LUONG & MO-IKV

21

Trang 38

ÿ@0 - 000118S

YÊU CẤU KỸ THUẬT

1 Dung sơi các kích thuớc không ghỉ lấy theo #1T14/⁄2

Trang 39

YEU CAU KY THUAT

1 Cau méng sau khi han dam bdo khéng céng vénh.van v6 dé

2 Cae mdi han dam bdo ngdau chốc

3 Lờm sạch cóc mối hồn son lét 0) lap son chéng ri va 2 l6p son mau vang

Trang 40

S.đi S.lgÌ Số tài liệu | Chữ ký |Ngày C A M A N

Duyét — |Ta Ngọc Hải : U G Số lượng_ | Khối lượng Tỉ lệ

K.tra Tr.phòng|Trản dic Tho | Pf — |Hoảng Văn Vĩ | 7g” (LOẠI CŨ) 113 1:5

K.soat Hua Ngoc Son | fnB - Tờ:01 Số tờ: 01

TK.chinh\tran Buc Tho | Uf Ban vé lap - ¬ ,

Th.ké Pa Trung Hidu | Gay VIÊN CƠ KHI NANG LUONG & MO-TKV

a+b

Trang 42

1 Cầu móng sdu khi hôn đảm bỏo không công vênh,vớn võ đề

2 Các mối hờn đêm bẻo ngốu chức

3 Lam sạch cóc môi hỏn ,sơn lót 01 lớp sơn chông rỉ và 2 lép sơn môu vẻng

10

13

14 [C14-03-00-0015 Tấm chữ U 2 1822 0.44 Œ3 1? [C14.0300-0014 Tấm hản 8 [023 1.84 Thép 18f2

T7 Ky hide Tên gọi Sig Kig Tổng Vật liêu Ghi chú

MĂNG CÀO Ci4M

C14-02-00-000L

$.d| S.lg| Số tài liệu _ | Chữ ký |Ngày 2 “

Duyệt —— |Ta Ngọc Hải CA U MAN G Số lượng | Khối lượng Tỉ lệ

Ktra _ [Hoang Van Vi Line

r.phòng Trần pœ Tro |” [ÍJ ~7 CLOAI CAI TIEN) 99.5 loi

|K-soát— THứa Ngoc Son | Âm —L Tờ: 01 Số tỡ:0i

TK chit Bản vẽ lắi - oe

Trang 44

S.đ| S.lg| Số tài liệu | Chữ ký |Ngày ` C14-03,00.0001

Duyệt [Ta Ngoo Ai THANH Số lượng | Khối lượng | — Tỉlệ

tra Hoang Van VT 02 27 1:25

Tr.phong|Tran Buc Tho if 4

Trang 45

CAU MANG

Duyệt —|Ta Ngoc Hai > Số lượng | Khối lượng Tỉ lệ

tra — [Hoang Van Vi | gab CHIU MON 04 18 12

Trang 46

CAU MANG

Duyệt [Ta Ngoc Hai - TAM TAP Số lượng _ | Khối lượng Tỉ lệ

Trang 47

Kira [Hoang Van i | AY

Tr.phong|Tran Buc Tho |~ ti Z 1 24.7 1:10

K.soat |Hứa Ngoc San | bự? Tỡ: 01 S6 10:01

TK.chinh|Trdn Die T 5 - _— 7

ad Di Tong its ae Thép 18T2 VIEN CƠ KHÍNÂNG LƯỢNG &MỎ-IV

Trang 48

YEU CAU KY THUAT

1 Lam ctin canh séc

2 Dung sơi kích thước không ghi lấy theo ;IT14

8 S.lg| Số tài liệu | Chữ ký |Ngày z „ ©14-03.00.0005

Duyệt |Tạ Ngọc Hải TAML UO | Số lượng _ | Khối lượng Tỉ lệ

K.soat |Hda Ngoc Son| At — Tờ: 01 Số tờ:01

TK.chinh|Tran Duc Tho | Thép 18T2 2 w :

Thké pS TrungHigu | Fue” VIEN CO KHI NANG LUONG & MO-TKV

33

Trang 49

S.đ| S.Ig| Số tài liệu | Chữ ký |Ngày C14-05.00.000ó

Duyệt Tạ Ngọc Hải TAI Số lượng _ | Khối lượng Tỉ lệ

<.soát - |Hứa Ngọc Sơn Tờ: O1 Số tờ:01

ITK.chính |Trần Đức Th pee ie ri C13 TCVN 1765-75 Ww COKHINANG LUONG & MO-KV = ˆ aoe 2

4

Trang 50

S.đi S.lg| Số tài liệu | Chữ ký |Ngày C14-03.00,0007

Duyệt — |Tạ Ngọc Hải TAI Số lượng _ | Khối lượng Tỉ lệ

Tr.phong|tran Đức Thọ | l4 : :

K.soat - |Hứa Ngọc Sơn Bs tT — Tờ: 01 Số tờ:01

ITK.chính [Trân Đức Thọ | CT3 TCVN 1765-75 2 iui 2

Theké BS Trung Hiéu | Kyi VIEN CO KHI NANG LUONG & MO-TKV

5S

Trang 51

Duyệt _ |Tạ Ngọc Hải TAI Số lượng | Khối lượng Tỉ lệ

` ra Hoang Văn Vĩ fa 01 029 14

Tr.phong| Tran Bute Tho ti

soát [Ha Ngoc Son | } Tờ: 0] Số fờ:01

TK,chính |Trân Đú TH te We CTS TCVN 1765-75 We cqKHINANG LUONG - Ty & MO-KV :

36

Trang 52

S.di S.ig| Sé tai liu | Chitky |Ngay

Duyệt |Tạ Ngọc Hải TAI Số lượng | Khối lượng Tỉ lệ

Ktra |Hoàng Văn Vĩ Va 01 ọ 29 4

Tr.phong|tran Duc Tho | (TL `

K.sodt |Hứa Ngọc Sơn | y——T~ TỜ: 0] Số tờ:01

TK chính |rản Đức Thọ | Ul CT3 TCVN 1765-75 WfIcglw[NA ;

Th.ké Đỗ TrungHiểu | HẦU VIỆN CƠ KHI NÀNG LƯỢNG & MÔ-TKV

34

Trang 53

S.đị S.lg| Số tài liệu | Chữ ký |Ngày ~ ` C14-03,00.001

Duyét —_|Ta Ngọc Hải TAM HAN Sélugng | Khối lượng Tỉ lệ

< tra Hoang Van Vi 04 008 21

soát [Ha Ngoc Son | b_—T— Tờ: 0] Số tờ:01

een eee | IE CT3 TCVN 1765-75 ew COKHINANG LUONG & MO-KV

38

Trang 54

đI0000 €0-yiS

Duyét — |Ta Ngoc Hai zz - Sélugng | Khối lượng Tỉ lệ

tra — |Hoàng Văn Vĩ | |” Tr.phỏng|Trân Đức Thọ nh —— CUNG 04 04 1:2

<.soát |Hứa Ngọc Sơn | Tờ: 01 Số fờ:01

TK.chính [Trân bic Tho | OL CT3 TCVN 1765-75 ˆ m ,

3)

Trang 55

S.đi S.Ig| Số tài liệu | Chữ ký |Ngày

Tr.phòng |Trần Đức Thọ # 11 o on m

K.soat |Hứa Ngọc Sơn | Pd Tờ: 01 Số tờ:01

TK.chinh |Trân Đức Thọ WA CT3 TCVN 1765-75 2 tag , Thké pa TrungHiév | AK VIEN CƠ KHI NÀNG LƯỢNG & MO-TKV

4o

Ngày đăng: 15/05/2014, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm