BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ THẨM ĐỊNH GIÁ LỚP CLC 21DTC02 ĐỀ TÀI THẨM ĐỊNH MÁY CHỤP X QUANG THEO CÁCH TIẾP CẬN TỪ THỊ TRƯỜNG Giảng viên hướng dẫn[.]
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ THẨM ĐỊNH GIÁ
LỚP: CLC_21DTC02
ĐỀ TÀI: THẨM ĐỊNH MÁY CHỤP X-QUANG THEO CÁCH
TIẾP CẬN TỪ THỊ TRƯỜNG
Giảng viên hướng dẫn: TS NGUYỄN THANH NHÃ
TP Hồ Chí Minh, 2023
Trang 2BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
BÀI TẬP NHÓM 2 HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ THẨM ĐỊNH GIÁ
LỚP: CLC_21DTC02
Giảng viên hướng dẫn: TS NGUYỄN THANH NHÃ
Nhóm sinh viên:
1) Lê Thành Thật – 2121000802 2) Khúc Thị Thu Thảo – 2121011900 3) Nguyễn Thuỳ Trang – 2121004643 4) Huỳnh Gia Thịnh – 2121012988 5) Ngô Trương Huệ Trân – 2121004818 6) Nguyễn Thị Mỹ Ngân - 2121004732
TP Hồ Chí Minh, 2023
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Điểm CB chấm thi
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bằng số Bằng chữ
TP Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 03 năm 2023
Giảng viên hướng dẫn
Trang 4
………
Trang 5Thẩm định giá máy chụp X-quang cầm tay của Hàn Quốc nhãn hiệu Dexcowin vào tháng 3/2023 cho mục đích mua bán
Kích thước tiêu điểm 0,08mm
Trang 6Thông tin về các máy chụp X-quang so sánh như sau:
Yếu tố Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh 2 Tài sản so sánh 3 Pháp lý Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ
Hãng sản xuất Dexcowin Genoray Posdion
Nước sản xuất Hàn Quốc Hàn Quốc Hàn Quốc
Phân loại X-quang cầm tay X-quang cầm tay X-quang cầm tay
Trang 7Giá bán (đồng) 52.900.000 48.888.000 65.000.000
a) Hãng sản xuất:
- Dexcowin: 100%
- Genoray: 95%
- Posdion: 110%
b) Điện áp:
- 60kV: 100%
- 70kV: 105%
c) Dòng điện:
- 1mA: 100%
- 2mA: 110%
1) Xác định tổng quát TS TĐG:
Trang 8- Loại tài sản TĐG: máy chụp X-quang
- Phương pháp TĐG: phương pháp so sánh
- Thời điểm TĐG: tháng 3/2023
- Mục đích TĐG: mua bán
- Mô tả TS TĐG:
Pháp lý: Đủ giấy tờ
Hãng sản xuất: Dexcowin
Nước sản xuất: Hàn Quốc
Model: ADX4000
Điện áp: 60kV
Dòng điện: 1mA
Trọng lượng: 2,2kg
Phân loại: máy X-quang cầm tay
Nơi bán: TpHCM
2) Bảng tổng hợp các yếu tố so sánh:
Trang 9Các yếu tố so sánh Tài sản thẩm
định giá
Tài sản so sánh 1
Tài sản so sánh 2
Tài sản so sánh 3
1 Giá bán (đồng) Cần xác định 52.900.000 48.888.000 65.000.000
2 Pháp lý Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ
4 Hãng sản xuất Dexcowin Dexcowin Genoray Posdion
3) Phân tích:
Pháp lý:
- Tài sản so sánh 1, tài sản so sánh 2 và tài sản so sánh 3 đều giống tài sản
thẩm định giá, nên không điều chỉnh
Trang 10 Nơi bán:
- Tài sản so sánh 1, tài sản so sánh 2 và tài sản so sánh 3 đều giống tài sản thẩm định giá, nên không điều chỉnh
Hãng sản xuất:
- Tài sản so sánh 1 giống tài sản thẩm định giá, nên không điều chỉnh
- Tài sản so sánh 2 kém lợi thế hơn tài sản thẩm định giá, điều chỉnh tăng giá tài sản so sánh 2 khoảng:
(100%-95%)/95%=5,26%
- Tài sản so sánh 3 lợi thế hơn tài sản thẩm định giá, nên điều chỉnh giảm giá tài sản so sánh 3 khoảng:
(100%-110%)/110%=-9,09%
Điện áp:
- Tài sản so sánh 1 và tài sản so sánh 2 giống tài sản thẩm định giá, nên không điều chỉnh
- Tài sản so sánh 3 lợi thế hơn tài sản thẩm định giá, nên điều chỉnh giảm giá tài sản so sánh 3 khoảng:
Trang 11 Dòng điện:
- Tài sản so sánh 1, tài sản so sánh 2 và tài sản so sánh 3 đều lợi thế hơn tài
sản thẩm định giá, nên điều chỉnh giảm giá tài sản so sánh 1, tài sản so sánh
2 và tài sản so sánh 3 khoảng:
(100%-110%)/110%=-9,09%
4) Điều chỉnh:
Các yếu tố so sánh Tài sản thẩm
định giá
Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh
2
Tài sản so sánh 3
A Giá TS trước điều
chỉnh
? 52.900.000 48.888.000 65.000.000
B Đặc điểm
1 Pháp lý: Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ Đủ giấy tờ
Trang 12- Mức giá điều chỉnh
- Giá sau điều chỉnh
2 Vị trí máy:
- Mức giá điều chỉnh
- Giá sau điều chỉnh
3 Hãng sản xuất:
- Tỷ lệ tương quan
- Tỷ lệ điều chỉnh
- Mức giá điều chỉnh
- Giá sau điều chỉnh
Dexcowin 100%
Dexcowin 100%
-52.900.000
Genoray 95%
5,26%
2.571.508 51.459.508
Posdion 110% -9,09% -5.908.500 59.091.500
4 Điện áp
- Tỷ lệ tương quan
- Tỷ lệ điều chỉnh
- Mức giá điều chỉnh
- Giá sau điều chỉnh
60kV 100%
60kV 100%
-60kV 100%
-70kV 105% -4,76% -3.094.000
Trang 1352.900.000 51.459.508 55.997.500
5 Công suất
- Tỷ lệ tương quan
- Tỷ lệ điều chỉnh
- Mức giá điều chỉnh
- Giá sau điều chỉnh
1mA 100%
2mA 110%
-9,09%
-4.808.610 48.091.390
2mA 110%
-9,09%
-4.443.919 47.015.589
2mA 110% -9,09% -5.908.500 50.089.000
C Mức giá chỉ dẫn
1 Giá trị trung
bình của mức
giá chỉ dẫn
48.398.659
2 Mức độ chênh
lệch với giá trị
trung bình của
các mức giá chỉ
Trang 145) Xác định giá trị TSTĐG:
- Về nguyên tắc khống chế: Chênh lệch giữa mức giá trung bình của các mức giá chỉ dẫn chỉ nằm trong khoảng từ -2,86% đến 3,49%, vì vậy đảm bảo không vượt quá 15% => các tài sản so sánh phù hợp
- Về thống nhất mức giá chỉ dẫn: Các mức giá có khả năng giao dịch thành công là như nhau nên giá trị thị trường của tài sản thẩm định được ước tính bằng bình quân gia quyền của mức giá chỉ dẫn của 3 tài sản so sánh, bằng 48.398.659 đồng
- Giá trị thị trường của tài sản thẩm định là: 48.398.659 đồng
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Tài sản thẩm định giá:
Trang 15https://www.tatthanhmed.com.vn/may-chup-x-quang-nha-khoa-dexcowin-adx4000.html
Tài sản so sánh 1:
https://sannhakhoa.vn/x-quang-cam-tay-cao-cap-dx3000-han-quoc-p.14735 https://ptddatviet.vn/chi-tiet/san-pham/x-quang-cam-tay-dx3000-2018022600000
Tài sản so sánh 2:
https://sannhakhoa.vn/xquang-cam-tay-port-x-iii-p.14459
https://smartdental.vn/x-quang-nha-khoa-cam-tay-port-x-iii-genoray/
Tài sản so sánh 3:
https://sannhakhoa.vn/thiet-bi-chup-x-quang-cam-tay-rextarx-p.13124
https://www.dentech.vn/may-chup-x-quang-cam-tay-rextar-x-posdion-2/