KIỂM TRA CUỐI KÌ II CÔNG NGHỆ 7 (KẾT NỐI TT BÀI 12 16) CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ II CÔNG NGHỆ 7 (KẾT NỐI TT BÀI 12 16) CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ II CÔNG NGHỆ 7 (KẾT NỐI TT BÀI 12 16) CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ II CÔNG NGHỆ 7 (KẾT NỐI TT BÀI 12 16) CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
Trang 1KIỂM TRA CUỐI KÌ II - CÔNG NGHỆ 7 (KẾT NỐI TT - BÀI 12 - 16)
I XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA ĐỀ KT:
1 Về kiến thức, kĩ năng, thái độ:
a) Về kiến thức:
- Yêu cầu cần đạt từ bài 12 đến bài 16, hệ thống hóa kiến thức chương III - Chăn nuôi, chương IV - Thủy sản.
b) Về kĩ năng: Phân tích đề bài, tổng hợp kiến thức theo nội dung ôn tập và thực hành, xác định đúng kiến thức trọng
tâm trong các câu hỏi, trình bày bài KT rõ ràng, khoa học
c) Thái độ: Trung thực, tự giác, nghiêm túc làm bài KT
2 Năng lực:
a) Năng lực công nghệ
- Trình bày được vai trò, triển vọng của chăn nuôi
- Nhận biết được một số vật nuôi phổ biến và các loại vật nuôi đặc trưng của một số vùng miền ở nước ta
- Nêu được một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta
- Trình bày được đặc điểm cơ bàn cùa một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi
- Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trường chăn nuôi
- Nêu được vai trò cùa việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
- Trình bày được các công việc cơ bản nuôi dưỡng và chăm sóc từng loại vật nuôi: vật nuôi non, vật nuôi đực giống vàvật nuôi cái sinh sản
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi
- Nêu được nguyên nhân gây bệnh và biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho gà thịt
- Lập được kế hoạch và tính toán được chi phi để nuôi một loại vật nuôi trong gia đình
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản
- Nhận biết được một số loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta
- Có ý thức bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và môi trường nuôi thuỷ sản
Trang 2- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi cá và chuẩn bị cá giống.
- Trình bày được kĩ thuật chăm sóc, phòng, trị bệnh và thu hoạch cá trong ao nuôi
- Đo được nhiệt độ và độ trong nước ao nuôi
- Lập được kế hoạch và tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc một loài cá cảnh
- Lựa chọn dược các nguồn tài liệu học tập phù hợp để tìm hiểu thêm về việc nuôi dưỡng, chăm sóc từng loại vật nuôi
- Chủ động, tích cực đề xuất biện pháp phòng, trị bệnh phù hợp cho vật nuôi ở gia đình và địa phương
- Lựa chọn được các nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về kĩ thuật nuôi, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho gà thịttrong nông hộ
- Lựa chọn được loại vật nuôi phù hợp với điểu kiện của gia đình
- Có khả năng phát hiện và giải quyết hiệu quả các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hành
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao và các biện phápbảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm kiến thức về nuôi thuỷ sản nói chung và nuôi cá ao nói riêng
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về kiến thức lập kế hoạch nuôi cá cảnh nói riêng và lập kếhoạch nuôi thuỷ sản nói chung
- Có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hành
Trang 3- Thích tìm hiểu thông tin để mở rộng hiểu biết về nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi.
- Có ý thức phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở gia đình hoặc địa phương và có ý thức bảo vệ môi trường chăn nuôi
- Có ý thức vận dụng kiến thức về nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho gà vào thực tiễn chăn nuôi ở gia đình,địa phương
- Có trách nhiệm với bản thân khi ý thức được tầm quan trọng cùa chăn nuôi đối với gia đình, địa phương
- Trung thực trong quá trình thực hành và báo cáo kết quả thực hành
- Có ý thức bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản
- Nhận thức được việc nên làm và không nên làm trong công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
- Có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thực hành
- Nhận thức được việc nuôi cá cần phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và bảo vệ môi trường sống
- Có ý thức trong tính toán, lập kế hoạch
- Có ý thức yêu quý thiên nhiên; cuốn hút vào các hoạt động vui chơi, giải trí lành mạnh; yêu quý cá cảnh
- Có ý thức trong tự chủ, tự chịu trách nhiệm
II HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI KT:
1 Hình thức: KT viết; 70% TNKQ + 30% TL
2 Thời gian KT: 45 phút
III THIẾT LẬP MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
1 Ma trận đề KT:
Trang 4MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7 -
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
gian (phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
Trang 5A - Trắc nghiệm (7 điểm) Mỗi đáp án khanh đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Chuồng nuôi gà yêu cầu:
A Thông thoáng B Ấm về mùa đông C Mát về mùa hè D Cả 3 đáp án trên
Câu 2 Chuồng gà có sàn làm cách nền bao nhiêu?
Câu 3 Thức ăn gà được chia làm mấy loại?
Câu 4 Gà dưới 1 tháng tuổi cần ăn loại thức ăn nào?
A Giàu đạm B Giàu tinh bột C Giàu chất béo D VTM và muối khoáng
Câu 5 Vệ sinh cho gà cần đảm bảo:
C Nhiễm khuẩn từmôi trường
D Cả 3 đáp án trên
Câu 8 Biểu hiện bệnh tiêu chảy:
A Ăn ít B Phân lỏng C Ủ rũ D Cả 2 đáp án trên
Câu 9 Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:
A Sốt cao D Mào thâm tím C Khó thở D Cả 3 đáp án trên
Câu 10 Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?
Trang 6A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11 Mỗi loại thuốc phù hợp với:
A 1 loại bệnh B Nhiều loại bệnh C 1 hoặc vài loại bệnh D Vài bệnh
D Vài bệnh
Câu 12 Gà từ 1 đến 3 tháng tuổi cho ăn cách nhau giữa các lần là:
Câu 13 Đâu là loại chó Nhật?
Câu 14 Đâu là loại chó Alaska?
Trang 7A D
Câu 15 Chó 2 tháng tuổi cần ăn mấy bữa?
Câu 16 Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?
Câu 17 Vai trò của thủy sản?
A Cung cấp thực
phẩm có hàm lượng
dinh dưỡng cao
B Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D Cả 3 đáp án trên
Câu 18 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
Trang 8A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu cho
Câu 19 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu cho
Câu 20 Đâu là thủy sản đặc sản?
Câu 21 Lượng vôi bột cần rắc xuống ao:
A 2 kg/100m2 B 3 kg/100 m2 C 7 – 10 kg/100 m2 D 20 kg/100m2
Câu 22 Yêu cầu về cá giống:
A Đồng đều B Khỏe mạnh C Không mang bệnh D Cả 3 đáp án trên
Câu 23 Có mấy hình thức thu hoạch cá?
Câu 24 Có hình thức thu hoạch cá nào?
A Thu tỉa B Thu toàn bộ C Cả A và B đúng D Đáp án khác
Câu 25 Mô hình 1 cá- 1 lúa áp dụng đối với loại cá nào phổ biến?
Câu 26 Bệnh do virus ở chó nhỏ dưới 10 tháng tuổi không có thuốc đặc trị?
Trang 9A Pavro B Tiêu chảy C Liệt 2 chân sau D Ghẻ.
Câu 27 Thả cây thủy sinh khi nuôi cá ao có tác dụng:
A Cung cấp thức ăn B Cung cấp Ôxi C Là nơi bám khi cá
Câu 1 (1 điểm) Nêu nguyên nhân, biểu hiện bệnh tiêu chảy gà?
Câu 2 (2 điểm) Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bẩn? HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm khách quan: 7 điểm (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:
Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự sống của cá (1 điểm)
Trang 10Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức khỏe của cá (1 điểm).
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7
TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
VD cao
Chương III - Chăn nuôi:
1 Từ bài 9 -
13
Chuồng nuôi Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việcnuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
- Nêu được các công việc cơ bảntrong nuôi dưỡng, chăm sóc vậtnuôi non, vật nuôi đực giống, vậtnuôi cái sinh sản
- Trình bày được vai trò của việcphòng, trị bệnh cho vật nuôi
- Nêu được các nguyên nhân chínhgây bệnh cho vật nuôi
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi
2
- Một số đặc điểm, nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng bệnh của các giống, chó,
Thông hiểu:
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật nuôi phổ biến
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đựcgiống và vật nuôi cái sinh sản
4
Trang 11- Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được những việc nên làm vàkhông nên làm đề bảo vệ môitrường trong chăn nuôi
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về nuôidưỡng và chăm sóc vật nuôi vàothực tiễn của gia đình, địa phương
- Vận dụng được kiến thức phòngtrị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễngia đình, địa phương
- Có ý thức vận dụng kiến thức vàothực tiễn và bảo vệ môi trườngtrong chăn nuôi ở gia đình và địaphương
Vận dụng cao:
Lập được kế hoạch, tính toán đượcchi phí cho việc nuôi dưỡng vàchăm sóc, phòng, trị bệnh một loạivật nuôi trong gia đình
1
Trang 12II Một số loài thủy sản
có giá trị kinh tế cao.
vệ nguồn lợi thủy sản
Nhận biết:
- Nêu được một số biện pháp bảo
vệ môi trường nuôi thuỷ sản vànguồn lợi thuỷ sản
Thông hiểu:
- Giải thích được các việc nên làm
và không nên làm để bảo vệ môitrường nuôi thuỷ sản và nguồn lợithuỷ sản
Vận dụng cao:
Đề xuất được những việc nên làm
và không nên làm để bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản và nguồn lợi thuỷ sản của địa phương
Nhận biết:
- Nêu được quy trình nuôi một loại
cá phổ biến
- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị
ao nuôi một loại thủy sản phổ biến
- Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con
4
Trang 13giống một loại thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị
ao nuôi một loại thủy sản phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy sản phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật phòng, trịbệnh cho một loại thủy sản phổ biến
cá khi thời tiết xấu và lượng thức ăn
III Thu
hoạch cá
nuôi trong ao
Nhận biết:
- Nêu được kĩ thuật thu hoạch một
số loại thuỷ sản phổ biến
Thông hiểu:
Trang 14- Phân biệt được một số kĩ thuật thu hoạch thủy sản phổ biến.
Vận dụng:
- Vận dụng được kĩ thuật thu hoạchthủy sản vào thực tiễn gia đình, địaphương
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7 -
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
gian (phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
TN TL
Trang 15A - Trắc nghiệm (7 điểm) Mỗi đáp án khanh đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Chuồng nuôi gà yêu cầu:
A Thông thoáng B Ấm về mùa đông C Mát về mùa hè D Cả 3 đáp án trên
Câu 2 Chuồng gà có sàn làm cách nền bao nhiêu?
Câu 3 Thức ăn gà được chia làm mấy loại?
Câu 4 Gà dưới 1 tháng tuổi cần ăn loại thức ăn nào?
A Giàu đạm B Giàu tinh bột C Giàu chất béo D VTM và muối khoáng
Trang 16Câu 5 Vệ sinh cho gà cần đảm bảo:
thức ăn B Nhiễm khuẩn từnước uống C Nhiễm khuẩn từmôi trường D Cả 3 đáp án trên.
Câu 8 Biểu hiện bệnh tiêu chảy:
A Ăn ít B Phân lỏng C Ủ rũ D Cả 2 đáp án trên
Câu 9 Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:
A Sốt cao D Mào thâm tím C Khó thở D Cả 3 đáp án trên
Câu 10 Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?
Câu 11 Mỗi loại thuốc phù hợp với:
A 1 loại bệnh B Nhiều loại bệnh C 1 hoặc vài loại bệnh D Vài bệnh
D Vài bệnh
Câu 12 Gà từ 1 đến 3 tháng tuổi cho ăn cách nhau giữa các lần là:
Câu 13 Đâu là loại chó Nhật?
Trang 17C D
Câu 14 Đâu là loại chó Alaska?
Trang 18Câu 15 Chó 2 tháng tuổi cần ăn mấy bữa?
Câu 16 Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?
Câu 17 Vai trò của thủy sản?
A Cung cấp thực
phẩm có hàm lượng
dinh dưỡng cao
B Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D Cả 3 đáp án trên
Câu 18 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu cho
Câu 19 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu cho
xuất khẩu
Trang 19C Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người
Câu 20 Đâu là thủy sản đặc sản?
Câu 21 Lượng vôi bột cần rắc xuống ao:
A 2 kg/100m2 B 3 kg/100 m2 C 7 – 10 kg/100 m2 D 20 kg/100m2
Câu 22 Yêu cầu về cá giống:
A Đồng đều B Khỏe mạnh C Không mang bệnh D Cả 3 đáp án trên
Câu 23 Có mấy hình thức thu hoạch cá?
Câu 24 Có hình thức thu hoạch cá nào?
A Thu tỉa B Thu toàn bộ C Cả A và B đúng D Đáp án khác
Câu 25 Mô hình 1 cá- 1 lúa áp dụng đối với loại cá nào phổ biến?
Câu 26 Bệnh do virus ở chó nhỏ dưới 10 tháng tuổi không có thuốc đặc trị?
Câu 27 Thả cây thủy sinh khi nuôi cá ao có tác dụng:
A Cung cấp thức ăn B Cung cấp Ôxi C Là nơi bám khi cá
đẻ trứng D Cả B và C đúng.
Câu 28 Giải thích nguyên nhân của hiện tượng cá nổi đầu?
A Môi trường
nước bị ô nhiễm
B Thiếu Ôxi do điều kiện thời tiết mùa
hè nước bốc hơi nhanh
C Cả A và
B đúng
D Thiếu thức ăn
B - Tự luận: (3 điểm)
Trang 20Câu 1 (1 điểm) Nêu nguyên nhân, biểu hiện bệnh tiêu chảy gà?
Câu 2 (2 điểm) Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bẩn? HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm khách quan: 7 điểm (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:
Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự sống của cá (1 điểm)Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức khỏe của cá (1 điểm)