1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập môn khoa học tự nhiên khtn lớp 7, Ôn học kỳ 2 KHTN lớp 7 cả 3 bộ sách kết nối tri thức và cánh diều, chân trời sáng tạo

30 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập môn khoa học tự nhiên KHTN lớp 7, Ôn học kỳ 2 KHTN lớp 7 cả 3 bộ sách kết nối tri thức và cánh diều, chân trời sáng tạo
Trường học Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 96,16 KB
File đính kèm Đề cương ôn tập môn.rar (93 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 7 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2022 2023 1 PHẦN HÓA 1 Nguyên tử là những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện Đồng tiền vàng được cấu tạo từ các nguyên tử vàng Đường ăn được tạo nên từ các nguy.ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 7 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 202220231.PHẦN HÓA 1 Nguyên tử là những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện.Đồng tiền vàng được cấu tạo từ các nguyên tử vàngĐường ăn được tạo nên từ các nguyên tử cacabon, oxygen, hydrogen.2. Vỏ nguyên tử Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các electron chuyển động xung quanh hạt nhân. Electron kí hiệu là e có điện tích qui ước 1.3. Hạt nhân nguyên tử Hạt nhân được cấu tạo bởi proton (p) neutron (n). Proton kí hiệu là p có điện tích qui ước +1. Neutron kí hiệu là n không mang điện.4.SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRONTRONG NGUYÊN TỬ.Trong nguyên tử, các electron được xếp thành từng lớp Mỗi lớp có số electron tối đa xác định, như lớp thứ nhất có tối đa 2 eelctron, lớp thứ hai có tối đa 8 electron…5. KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. 1 amu = 1,6605.1024 g. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron electron. proton neutron đều có khối lượng xấp xỉ 1 amu. Khối lượng electron 0,00055 amu.7. Nguyên tố hóa học là gì? Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyên tử. Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KHTN 7 H C KỲ 2 NĂM H C 2022-2023 Ậ Ọ Ọ

- H t nhân đ c c u t o b i proton (p) & neutron (n) ạ ượ ấ ạ ở

- Proton kí hi u là p & có đi n tích qui c +1 ệ ệ ướ

- Neutron kí hi u là n & không mang đi n ệ ệ

4.S CHUY N Đ NG C A ELECTRONTRONG NGUYÊN T Ự Ể Ộ Ủ Ử

-Trong nguyên t , các electron đ c x p thành t ng l p ử ượ ế ừ ớ

- M i l p có s electron t i đa xác đ nh, nh l p th nh t có t i đa 2 ỗ ớ ố ố ị ư ớ ứ ấ ố

eelctron, l p th hai có t i đa 8 electron… ớ ứ ố

5 KH I L Ố ƯỢ NG C A NGUYÊN T Ủ Ử

- Đ n v kh i l ng nguyên t là amu ơ ị ố ượ ử 1 amu = 1,6605.10 -24  g.

- Kh i l ng c a nguyên t b ng t ng kh i l ng c a proton, neutron & ố ượ ủ ử ằ ổ ố ượ ủ electron.

- proton & neutron đ u có kh i l ng x p x 1 amu Kh i l ng electron ề ố ượ ấ ỉ ố ượ 0,00055 amu.

7 Nguyên t hóa h c là gì? ố ọ

- Nguyên t hóa h c là t p h p nh ng nguyên t có cùng s proton trongố ọ ậ ợ ữ ử ố

h t nhân.ạ

- M t nguyên t hóa h c đ c đ c tr ng b i s proton trong nguyên t ộ ố ọ ượ ặ ư ở ố ử

- Các nguyên t c a cùng nguyên t hóa h c đ u có tính ch t hóa h cử ủ ố ọ ề ấ ọ

gi ng nhau.ố

1 Ô nguyên tố

- Ô nguyên t cho bi t: S hi u nguyên t , kí hi u hóa h c, tên nguyên t &ố ế ố ệ ử ệ ọ ố

kh i l ng nguyên t c a nguyên t đó.ố ượ ử ủ ố

Trang 2

- S hi u nguyên t (KH: Z) = s đ n v đi n tích h t nhân ( = s p = s e)ố ệ ử ố ơ ị ệ ạ ố ố

- Chu kì g m các nguyên t mà nguyên t c a chúng ồ ố ử ủ có cùng s l p electron ố ớ

& đ c x p thành hàng( ngang) theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân ượ ế ề ầ ủ ệ ạ -S th t c a chu kỳ = s l p eố ứ ự ủ ố ớ

- Trong 1chu kỳ, đi t trái sang ph i: đ u chu kỳ là 1KL đi n hình, cu iừ ả ầ ể ốchu kỳ là 1PK đi n hình & k t thúc chu kỳ là 1 khí hi m.ể ế ế

- Chu kỳ 1: G m 2 nguyên t là : H và He, nguyên t c a accs nguyên t nàyồ ố ử ủ ố

- Phân t là h t đ i di n cho ch t; g m m t s nguyên t liên k t v i nhau ử ạ ạ ệ ấ ồ ộ ố ử ế ớ

b ng liên k t hoá h c; th hi n đ y đ tính ch t hoá h c c a ch t ằ ế ọ ể ệ ầ ủ ấ ọ ủ ấ

12- Đ n ch t ơ ấ là nh ng ch t đ c t o thành t ữ ấ ượ ạ ừ m t nguyên t hoá h c ộ ố ọ

Ví dụ: Khí Oxygen, Nitrogen, Kim lo i Copper, …

Trang 3

-13 H p ch t ợ ấ là nh ng ch t do hai ho c nhi u nguyên t hoá h c t oữ ấ ặ ề ố ọ ạthành

Ví dụ: Khí Carbon dioxide, mu i ăn, đ ng, n c, …ố ườ ướ

14

* Quy t c hóa tr : ắ ị Khi các nguyên t c a hai nguyên t A, B liên k t v i ử ủ ố ế ớ nhau, tích gi a hoá tr & s nguyên t c a A b ng tích gi a hoá tr & s ữ ị ố ử ủ ằ ữ ị ố nguyên t c a B ử ủ

T ng quát CT h p ch t d ng:ổ ợ ấ ạ

Trong đó: + x, y là s nguyên t c a A & B.ố ử ủ

+ a,b là hoá tr c a A & B.ị ủ

Theo quy t c hóa tr : x.a = y.b ắ ị  =

2.PH N LÝ Ầ

BÀI 14 NAM CHÂM

I S đ nh h ự ị ướ ng c a thanh nam châm ủ

- Khi đ t do, thanh nam châm n m d c theo h ng nam b cể ự ằ ọ ướ ắ

II Nam châm tác d ng lên v t làm t các v t li u khác nhau ụ ậ ừ ậ ệ

1) Nam châm tác d ng lên nam châm ụ

* K t lu n:ế ậ

+ Nam châm có th hút ho c đ y nam châm khácể ặ ẩ

+ Hai c c cùng tên thì đ y nhau, hai c c khác tên thì hút nhau.ự ẩ ự

2) Nam châm tác d ng lên các v t ụ ậ

* K t lu n: ế ậ Nam châm có th hút đ c các v t li u làm b ng: s t, ể ượ ậ ệ ằ ắ

cobalt, nikel đ c g i là các v t li u t ượ ọ ậ ệ ừ

BÀI 15: T TR Ừ ƯỜ NG

I Khái ni m t tr ệ ừ ườ ng

1 Thí nghi mệ

- D ng c :ụ ụ

Trang 4

- Ti n hành:ế

HS ti n hành thí nghi m hình 15.1: ế ệ

- Đ t m t KNC có th quay t do lên m t tr c th ng đ ng trên giá đ ặ ộ ể ự ộ ụ ẳ ứ ỡ

- Đ t m t thanh nam châm khác lên giá đ ặ ộ ỡ

- Hi n t ng:ệ ượ

- Sau khi đ thanh nam châm g n kim nam châm, hi n t ng là kim namể ầ ệ ượchâm đã b l ch kh i v trí ban đ u.ị ệ ỏ ị ầ

- Khi nam châm đã đ ng yên trên giá đ , xoay cho kim nam châm l ch kh iứ ỡ ệ ỏ

v trí đó, buông tay ra, kim nam châm l i tr v v trí cũ.2 ị ạ ở ề ị K t lu n ế ậ

- Không gian xung quanh nam châm có kh năng tác d ng l c t lên kimả ụ ự ừnam châm đ t trong đó Ta nói r ng không gian đó có t tr ng.ặ ằ ừ ườ

- Kim nam châm đ t t i m i v trí trong t tr ng đ u ch m t h ng xácặ ạ ỗ ị ừ ườ ể ỉ ộ ướ

- H p mica có thành và đáy nh a trongộ ự

- Thanh nam châm

Trang 5

* Nam châm ch Uữ

- M i đ ng s c t có m t chi u xác đ nh Bên ngoài nam châm, đ ng ỗ ườ ứ ừ ộ ề ị ườ

s c t đi ra t c c b c, đi vào c c nam c a nam châm.ứ ừ ừ ự ắ ự ủ

- N i nào t tr ng m nh thì đ ng s c t dày, n i nào t tr ng y u thì ơ ừ ườ ạ ườ ứ ừ ớ ừ ườ ế

BÀI 16: T TR Ừ ƯỜ NG TRÁI Đ T Ấ

I Mô t t tr ả ừ ườ ng c a Trái Đ t: ủ ấ

- Trái Đ t quay quanh tr c xuyên tâm Tr c này là đ ng th ng n i gi aấ ụ ụ ườ ẳ ố ữhai c c Nam và c c B c c a nó Các c c này có v trí c đ nh trên b m tự ự ắ ủ ự ị ố ị ề ặ

c a nó Do c u t o bên trong lõi và chuy n đ ng quay nên Trái Đ t có tủ ấ ạ ể ộ ấ ừ

tr ng, gi ng nh m t thanh nam châm.ườ ố ư ộ

- Các c c đ a lý và c c đ a t không trùng nhau.ự ị ự ị ừ

- L u ý: Trên hình 16.1 quy c các c c t c a trái đ t ng c v i v trí ư ướ ự ừ ủ ấ ượ ớ ị

th t c a chúng ấ ủ Ở phía c c B c đ a lí là c c Nam đ a t còn phía c c ự ắ ị ự ị ừ ở ựNam đ a lí là c c B c đ a tị ự ắ ị ừ

II LA BÀN:

1 C u t o: ấ ạ g m 3 b ph n chínhồ ộ ậ

- Kim nam châm quay t do trên tr c quay.ự ụ

- M t chia đ đ c chia thành 360ặ ộ ượ 0 có ghi 4 h ng: B c kí hi u N, Đông kíướ ắ ệ

hi u E, Nam kí hi u S, Tây kí hi u W M t hình tròn này đ c g n c đ nhệ ệ ệ ặ ượ ắ ố ị

v i v kim lo i c a la bàn và quay đ c l p v i kim nam châm.ớ ỏ ạ ủ ộ ậ ớ

- V kim lo i kèm m t kính có n p.ỏ ạ ặ ắ

2 S d ng la bàn đ xác đ nh h ử ụ ể ị ướ ng đ a lí ị

Trang 6

Đ t la bàn trên m t ph ng n m ngang tr c m t (l u ý tránh đ g n cácặ ặ ẳ ằ ướ ặ ư ể ầ

v t có tính ch t t , ho c nam châm)ậ ấ ừ ặ

- Khi kim nam châm n m n đ nh, xoay v la bàn sao cho đ u kim màu đằ ổ ị ỏ ầ ỏ

ch h ng b c trùng khít v i v ch s 0 ghi ch N trên la bàn ỉ ướ ắ ớ ạ ố ữ

- Đ c giá tr c a góc t o b i h ng c n xác đ nh (h ng tr c m t) so v iọ ị ủ ạ ở ướ ầ ị ướ ướ ặ ớ

h ng b c trên m t chia đ c a la bàn.ướ ắ ặ ộ ủ

TR C NGHI M Ắ Ệ

Câu 1: Khi nào hai thanh nam châm không hút nhau đ c?ượ

A Khi hai c c B c đ g n nhau.ự ắ ể ầ

B Khi đ hai c c khác tên g n nhau.ể ự ầ

C Khi hai c c Nam đ g n nhau.ự ể ầ

D C A và C

Câu 2: Khi nào thì nam châm đi n có kh năng hút các v t b ng s t, thép?ệ ả ậ ằ ắ

A Khi có dòng đi n ch y qua cu n dâyệ ạ ộ

B Khi m t đ u c a cu n dây m c vào c c d ng c a ngu n đi n.ộ ầ ủ ộ ắ ự ươ ủ ồ ệ

C Khi cu n dây đ c cu n quanh lõi s t.ộ ượ ố ắ

D Khi m t đ u c a cu n dây m c vào c c âm c a ngu n đi n.ộ ầ ủ ộ ắ ự ủ ồ ệ

Câu 3: Cho thanh nam châm có đ ng s c t nh hình vẽ, em hãy ch ra ườ ứ ừ ư ỉchi u c a các đ ng s c t t i đi m A, B?ề ủ ườ ứ ừ ạ ể

A Đ ng s c t t i c hai đi m A và B đ u có chi u t trái sang ph i.ườ ứ ừ ạ ả ể ề ề ừ ả

B Đ ng s c t t i c hai đi m A và B đ u có chi u t ph i sang trái.ườ ứ ừ ạ ả ể ề ề ừ ả

C Đ ng s c t t i đi m A có chi u t trái sang ph i và t i đi m B có ườ ứ ừ ạ ể ề ừ ả ạ ểchi u t ph i sang trái.ề ừ ả

D Đ ng s c t t i đi m A có chi u t ph i sang trái và t i đi m B có ườ ứ ừ ạ ể ề ừ ả ạ ểchi u t trái sang ph i.ề ừ ả

Câu 4: Cho mô hình Trái Đ t nh hình sau Ta có th coi Trái Đ t là m t ấ ư ể ấ ộ

"nam châm kh ng l " Mô t nào sau đây v đ u A là đúng?ổ ồ ả ề ầ

A Đi m A g n ng v i c c B c đ a t vì t c c B c c a kim nam châm ể ầ ứ ớ ự ắ ị ừ ừ ự ắ ủđang ch v phía nó.ỉ ề

B Đi m A g n ng v i c c Nam đ a t vì t c c B c c a kim nam châm ể ầ ứ ớ ự ị ừ ừ ự ắ ủđang ch v phía nó.ỉ ề

C Đi m A là n i có t tr ng m nh nh t trong các v trí trên Trái Đ t vì ể ơ ừ ườ ạ ấ ị ấkim nam châm g n nó.ầ

D Đi m A là n i có t tr ng y u nh t trong các v trí trên Trái Đ t vì kim ể ơ ừ ườ ế ấ ị ấnam châm g n nó.ầ

Trang 7

Câu 5: Ta có th quan sát t ph c a m t nam châm b ng cách r i cácể ừ ổ ủ ộ ằ ả

A v n nhôm vào trong t tr ng c a nam châm.ụ ừ ườ ủ

B v n s t vào trong t tr ng c a nam châm.ụ ắ ừ ườ ủ

C v n nh a vào trong t tr ng c a nam châm.ụ ự ừ ườ ủ

D v n c a b t kì v t li u nào vào trong t tr ụ ủ ấ ậ ệ ừ ườ ng c a nam châm ủ Câu 6: Ng i ta dùng d ng c nào đ nh n bi t s t n t i c a t ườ ụ ụ ể ậ ế ự ồ ạ ủ ừ

tr ng?ườ

A Nhi t k ệ ế B Đ ng h ồ ồ C Kim nam châm có tr c quay.

D Cân

II T LU N Ự Ậ

Câu 1: D ng bài t p vẽ và xác đ nh chi u đ ng s c t ?ạ ậ ị ề ườ ứ ừ

Câu 2: Đ a 2 nam châm l i g n nhau cùng c c thì đ y khác c c thì hút?ư ạ ầ ự ẩ ự

Câu 3: Cách nh n bi t t tr ng: Nh n bi t b ng kim nam châm có tr c ậ ế ừ ườ ậ ế ằ ụquay, n i nào làm cho kim nam châm l ch kh i h ng B c Nam ban đ u ơ ệ ỏ ướ ắ ầ

n i đó có t tr ng và ng c l i.ơ ừ ườ ượ ạ

Câu 4:

a T i sao trong lòng ng dây c a nam châm đi n có lõi s t non ? ạ ố ủ ệ ắ

b Làm th nào đ thay đ i t c c c a nam châm đi n?ế ể ổ ừ ự ủ ệ

c Theo em ph i làm nh th nào đ l c t c a nam châm đi n ả ư ế ể ự ừ ủ ệ

m nh h n?ạ ơ

L i gi i ờ ả

a Lõi s t non trong lòng ng dây có tác d ng làm tăng t tr ng c a ắ ố ụ ừ ườ ủnam châm đi n ệ

b Đ thay đ i c c t c a nam châm đi n ta thay đ i chi u dòng ể ổ ự ừ ủ ệ ổ ề

đi n ch y vào ng dây d n.ệ ạ ố ẫ

c Mu n l c t c a nam châm đi n m nh h n thì ph i:ố ự ừ ủ ệ ạ ơ ả

- Tăng s vòng dây qu n quanh ng dây, ố ấ ố

- Cho dòng đi n ch y vào ng dây d n m nh h n.ệ ạ ố ẫ ạ ơ

Câu 5:  Đ nam châm gi đ c t tính lâu dài, chúng ta ph i b o qu n namể ữ ượ ừ ả ả ảchâm nh th nào?ư ế

Đ nam châm gi đ c t tính lâu dài, chúng ta c n b o qu n nam châm ể ữ ượ ừ ầ ả ả

nh sau:ư

L i gi i ờ ả

- Không nung nóng nam châm ho c đ t nam châm n i có nhi t đ cao.ặ ặ ở ơ ệ ộ

- Không b gãy, tránh làm va đ p nam châm.ẻ ậ

- Nên đ t m t thanh s t non n i hai t c c c a nam châm ho c đ t hai ặ ộ ắ ố ừ ự ủ ặ ặnam châm ng c chi u nhau.ượ ề

3.PH N SINH Ầ

Trang 8

BÀI 17: VAI TRÒ C A TRAO Đ I CH T & CHUY N HOÁ NĂNG Ủ Ổ Ấ Ể

 Ph i n ng lúc 8 - 9 ơ ắ h sáng đ c th có th h p thu ánh sáng chuy n hóaể ơ ể ể ấ ể

ch t ti n ấ ề VTMD d i da thành ướ VTM D cung c p cho c th chuy n hóaấ ơ ể ể

h p thu ấ Ca ch ng b nh còi x ng tr em & b nh loãng x ng ng iố ệ ươ ở ẻ ệ ươ ở ườgià

 T p hít th th t sâu & th ra th t m nh đ cung c p oxygen cho c th ậ ở ậ ở ậ ạ ể ấ ơ ể

2 Chuy n hóa năng l ể ượ ng

- Chuy n hóa năng l ng là s bi n đ i năng l ng t d ng này sang d ngể ượ ự ế ổ ượ ừ ạ ạkhác Trong t bào & c th sinh v t, năng l ng đ c d tr trong cácế ơ ể ậ ượ ượ ự ữliên k t hóa h c.ế ọ

- Các d ng năng l ng: năng l ng ánh sáng, năng l ng hóa h c, ạ ượ ượ ượ ọ

VD: th c v t Ở ự ậ : Lá cây ti p nh n năng l ng ánh sáng m t tr i t o ch tế ậ ượ ặ ờ ạ ấ

di p l c cho câyệ ụ

- đ ng v t Ở ộ ậ : Đ ng v t ăn th c ăn, gi a l i các ch t c n thi t có trongộ ậ ứ ữ ạ ấ ầ ế

th c ăn đ t o năng l ng nuôi s ng c th , còn nh ng ch t không c nứ ể ạ ượ ố ơ ể ữ ấ ầthi t sẽ đào th i qua phân ra ngoài.ế ả

- Khi v n đ ng năng l ng hóa h c trong c th bi n đ i sang d ng đ ng ậ ộ ượ ọ ơ ể ế ổ ạ ộnăng & nhi t năng.ệ

II VAI TRÒ C A TRAO Đ I CH T & CHUY N HÓA NĂNG L Ủ Ổ Ấ Ể ƯỢ NG

1 Cung c p năng l ấ ượ ng cho các ho t đ ng c a c th ạ ộ ủ ơ ể

Trang 9

- Vai trò cung c p năng l ng cho các ho t đ ng cu c th : ch t h u cấ ượ ạ ộ ả ơ ể ấ ữ ơ

đ c phân gi i sẽ gi i phóng năng l ng đ t ng h p ch t h u c m i &ượ ả ả ượ ể ổ ợ ấ ữ ơ ớ

BÀI 18: QUANG H P TH C V T Ợ Ở Ự Ậ

1 Vai trò c a lá cây v i ch c năng quang h p ủ ớ ứ ợ

- Lá cây g m:Cu ng lá,gân lá, phi n lá Bên trong lá có các b ph n: l c l p,ồ ố ế ộ ậ ụ ạkhí kh ng, m ch g , m ch rây.ổ ạ ỗ ạ

- Lá cây là c quan quang h p c a cây xanh:ơ ợ ủ

2.Quá trình quang h p ợ

- Quang h p là quá trình thu nh n & chuy n hóa năng l ng ánh sang,ợ ậ ể ượ

t ng h p nên các ch t h u c t các ch t vô c nh n c, khí carbonổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ ư ướdioxide, di n ra t bào có ch t di p l c, đ ng th i th i ra khí oxygen.ễ ở ế ấ ệ ụ ồ ờ ả

-Trao đ i ch t & chuy n hóa năng l ng trong quang h p có m i quan hổ ấ ể ượ ợ ố ệ

ch t chẽ , hai quá trình luôn di n ra đ ng th i g n li n v i nhau.ặ ễ ồ ờ ắ ề ớ

Trang 10

BÀI 20: TH C HÀNH V QUANG H P Ự Ề Ợ

CÂY XANH

Ở 1.Th c hành thí nghi m phát hi n tinh b t trong lá cây ự ệ ệ ộ

Thi t b , d ng c , hóa ch t c a thí nghi m:ế ị ụ ụ ấ ủ ệ

+ Thi t b , d ng c : C c th y tinh, ng nghi m, đĩa Petri, đèn c n, n cế ị ụ ụ ố ủ ố ệ ồ ướ

m (kho ng

ả 40 0), giá thí nghi m (ho c ki ng s t, l i ami-ăng).ệ ặ ề ắ ướ

+ M u v t (chu n b nhà): cây khoai lang (Đã đ trong bóng t i 2 ngày,ẫ ậ ẩ ị ở ể ốdùng băng keo b t kín 1 ph n lá c 2 m t đ ra ch n ng ho c đ d iị ầ ở ả ặ ể ỗ ắ ặ ể ướđèn đi n t 4 đ n 6 gi ).ệ ừ ế ờ

+ Hóa ch t: C n ấ ồ 90 0; dung d ch iodine.ị

- Hi n t ng / k t qu :ệ ượ ế ả

Ph n lá b b t kín b i băng gi y đen không có màu xanh tím khi nhúng láầ ị ị ở ấvào dung d ch iodine; các ph n lá không b b t băng gi y đen thì có màuị ầ ị ị ấxanh tím

- Tr l i câu h i: ả ờ ỏ

+ M c đích c a vi c s d ng băngụ ủ ệ ử ụ

gi y đen b t kín m t ph n lá c hai m t là đ ph n lá b kín không nh nấ ị ộ ầ ở ả ặ ể ầ ị ậ

đ c ánh sáng nh v y di p l c sẽ không h p th đ c ánh sáng.ượ ư ậ ệ ụ ấ ụ ượ

+ Cho chi c lá đã b băng gi y đen vào c c có c n ế ỏ ấ ố ồ 90 0 đun sôi cách th y cóủtác d ng phá h y c u trúc & tính ch t c a di p l c.ụ ủ ấ ấ ủ ệ ụ

+ Tinh b t đ c t o thành ph n lá không b b t băng gi y đen vì khiộ ượ ạ ở ầ ị ị ấnhúng lá thí nghi m vào dung d ch iodine thì ph n đó có màu xanh tím.ệ ị ầ

- K t lu n: ế ậ

Tinh b t là s n ph m c a quang h p ộ ả ẩ ủ ợ

Ánh sáng là đi u ki n thi t y u c a quá trình quang h p ề ệ ế ế ủ ợ

2.Th c hành thí nghi m ch ng minh khí carbon dioxide c n cho ự ệ ứ ầ quang h p ợ \

- Thi t b , d ng c , hóa ch t c a thí nghi m:ế ị ụ ụ ấ ủ ệ

+ Thi t b , d ng c : chuông th y tinh, 2 t m kính, C c th y tinh, c c n cế ị ụ ụ ủ ấ ố ủ ố ướvôi trong

+ M u v t: ẫ ậ hai ch u cây khoai lang (ho c khoai tây ho c v n niên thanh) ậ ặ ặ ạ

- K t lu n: ế ậ Carbon dioxide là nguyên li u c a quá trình quang h p, khôngệ ủ ợ

có khí carbon dioxide thì cây không th quang h p.ể ợ

Trang 11

BÀI 21: HÔ H P T BÀO Ấ Ế Qúa trình t ng h p ch t ổ ợ ấ

h u c ữ ơ Phân gi i ch t h u c ả ấ ữ ơ Nguyên li u ệ : carbon dioxide,

n c, ATP (năng l ng)ướ ượ

S n ph m ả ẩ : Oxygen, glucose

Nguyên li u ệ : oxygen, glucose

S n ph m ả ẩ : Carbon dioxide, n c, ATPướ(năng l ng)ượ

I Hô h p t bào ấ ế

- Khái ni m ệ : Hô h p t bào là quá trình phân gi i ch t h u c t o thànhấ ế ả ấ ữ ơ ạ

n c & carbon dioxide, đ ng th i gi i phóng ra năng l ngướ ồ ờ ả ượ

- Ph ng trình hô h p t bào:ươ ấ ế

Glucose + Oxygen

Carbon dioxide + N c + Năng l ng (ATP)ướ ượ

- Vai trò: Quá trình hô h p có vai trò cung c p năng l ng cho các ho tấ ấ ượ ạ

đ ng c a c th N u hô h p t bào b d ng l i sẽ d n đ n c th thi uộ ủ ơ ể ế ấ ế ị ừ ạ ẫ ế ơ ể ế

năng l ng cho các ho t đ ng s ngượ ạ ộ ố

II M i quan h gi a t ng h p & phân gi i ch t h u c t bào ố ệ ữ ổ ợ ả ấ ữ ơ ở ế

- M i quan h gi a t ng h p & phân gi i ch t h u c t bào:ố ệ ữ ổ ợ ả ấ ữ ơ ở ế

II.thí nghi m v hô h p t bào c n oxigen h t n y m m ệ ề ấ ế ầ ở ạ ả ầ

+ H t n y m m là h t đang di n ra quá trình hô h p nhanh ạ ả ầ ạ ễ ấ & m nh mẽạ

nh t, h t đang n y m m ch a phát tri n lá nên v n ch a x y ra quáấ ở ạ ả ầ ư ể ẫ ư ả

+ Thí nghi m đã ch ng minh quá trình hô h p t bào th c v t có sệ ứ ấ ế ở ự ậ ử

d ng oxygen ụ & th i khí carbon dioxide.ả

Phân giải

Tổng hợp

Trang 12

- Bình A (h t s ng): Khi đ a cây n n đang cháy vào n n b d p t t Do bìnhạ ố ư ế ế ị ậ ắ

A h t m m di n ra quá trình hô h p t bào, h t m m l y oxygen (ch t duyạ ầ ễ ấ ế ạ ầ ấ ấtrì s cháy) t môi tr ng & th i khí carbon dioxide.ự ừ ườ ả

- Bình B (h t ch t): Khi đ a cây n n đang cháy vào n n v nạ ế ư ế ế ẫ   duy trì sựcháy Do bình B h t m m đã ch t nên không di n ra quá trình hô h p tạ ầ ế ễ ấ ếbào

BÀI 22: CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG

Đ N HÔ H P T BÀO Ế Ấ Ế

I M t s y u t ch y u nh h ộ ố ế ố ủ ế ả ưở ng đ n hô h p t bào ế ấ ế

Các y u t nh h ng đ n hô h p t bào g m:ế ố ả ưở ế ấ ế ồ

- B o qu n khô: S y khô, ph i khô.ả ả ấ ơ

- B o qu n trong đi u ki n n ng đ carbon dioxide cao: Đóng h p, chai, l ả ả ề ệ ồ ộ ộ ọ

- B o qu n trong đi u ki n n ng đ oxygen th p: hút chân không.ả ả ề ệ ồ ộ ấ

Câu 1:  Khi hút chân không, l ng Oượ 2 trong túi đ ng g n nh b ng 0, quáự ầ ư ằtrình hô h p t bào c a các loài vi sinh v t phân h y th t, cá b c ch ấ ế ủ ậ ủ ị ị ứ ế

Câu 2: N u đ vào ngăn đá, n c sẽ đóng băng, khi n c đóng băng làm tế ể ướ ướ ếbào to ra sẽ phá v các bào quan, làm h ng t bào và làm cho rau quỡ ỏ ế ảchóng b h ng.ị ỏ

Mu n b o qu n rau, c , qu t i lâu ta có th b o qu n l nh ngăn mát,ố ả ả ủ ả ươ ể ả ả ạ ở

mu i chua, hút chân không…ố

Câu 3: Mu n b o qu n l c (đ u ph ng) ta có th b vào túi r i hút chânố ả ả ạ ậ ộ ể ỏ ồkhông ho c rang lên và đ t n i thoáng mát ho c trong ngăn mát t l nhặ ặ ở ơ ặ ủ ạ

BÀI 23: TRAO Đ I KHÍ SINH V T Ổ Ở Ậ

I Khái ni m trao đ i khí sinh v t ệ ổ ở ậ

- Khái ni m ệ : Trao đ i khí là s trao đ i các ch t th khí gi a c th v iổ ự ổ ấ ở ể ữ ơ ể ớmôi tr ngườ

Trang 13

1 C u t o và ch c năng c a khí kh ng ấ ạ ứ ủ ổ

- C u t o: ấ ạ

+ M i khí ỗ kh ng g m hai t bào hình h t đ uổ ồ ế ạ ậ , x p úp vào nhau t o nênế ạkhe khí kh ng, thành ngoài m ng, thành trong dày.ổ ỏ

+ Các t bào hình h t đ u ch a nhi u l c l p, không bào, nhânế ạ ậ ứ ề ụ ạ

- Ch c năng: trao đ i khí và th c hi n quá trình thoát h i n c cho cây.ứ ổ ự ệ ơ ướ

2 Quá trình trao đ i khí qua khí kh ng c a lá cây ổ ổ ủ

- Quá trình trao đ i khí di n ra lá cây:ổ ễ ở

+ Trong quang h p, khí carbon dioxide khu ch tán t ngoài môi tr ngợ ế ừ ườqua khí kh ng vào lá, khí oxygen khu ch tán t trong lá qua khí kh ng raổ ế ừ ổngoài môi tr ng ( khi có ánh sáng)ườ

+ Trong hô h p, khí oxygen đi vào và carbon dioxide đi ra kh i lá qua khíấ ỏ

kh ng ( trong t i)ổ ố

H19: Vì giun s ng trong môi tr ng m t, trong đi u ki n khô ráo, daố ườ ẩ ướ ề ệgiun đ t sẽ b khô không còn m t Khi đó, Oxygen và Carbon dioxideấ ị ẩ ướkhông khu ch tán qua da, giun không th hô h p nên b ch tế ể ấ ị ế

H20: Vì mang cá có h th ng mao m ch dày đ c ch a máu có s c t đ ,ệ ố ạ ặ ứ ắ ố ỏ

n u mang cá có màu đ h ng t c có nhi u Oxygen, không nh t và không cóế ỏ ồ ứ ề ớmùi hôi thì đó là cá t i Còn n u mang cá có màu đ th m, đen ho c tr ngươ ế ỏ ẫ ặ ắ

b t t c là các t bào máu không đ c cung c p Oxygen thì đó là cá nợ ứ ế ượ ấ ươH21: Vì ch s ng trên c n nh ng ph i đ n gi n, hô h p qua da là ch y u,ế ố ạ ư ổ ơ ả ấ ủ ế

da m t giúp Oẩ ướ 2 d dàng đi vào và COễ 2 d dàng đi ra N u s n kín thì Oễ ế ơ 2

không khu ch tán đ c vào, COế ượ 2 không khu ch tán ra đ c thì ch sẽ ch tế ượ ế ếsau m t th i gian.ộ ờ

H22: Ý nghĩa: đ m b o cho các t bào, mô, c quan đ c cung c p đ u đả ả ế ơ ượ ấ ầ ủoxygen và th i carbon dioxxide ra ngoài m t cách hi u qu ả ộ ệ ả

H23: nh h hô h p thông qua c đ ng hít vào và th ra ờ ệ ấ ử ộ ở

H24: + ng i, khi hít vào, không khí đi qua đ ng d n khí vào ph i đ nỞ ườ ườ ẫ ổ ế

t n các ph nang (t i đây x y ra s trao đ i khí gi a ph nang và m chậ ế ạ ả ự ổ ữ ế ạmáu), O2 t máu đ n các t bào ừ ế ế

+ Khí CO2 t t bào vào máu chuy n t i các ph nang và đ c th i ra ngoàiừ ế ể ớ ế ượ ảmôi tr ng qua đ ng tác th ra.ưở ộ ở

H25: + T p th d c giúp rèn luy n h hô h pậ ể ụ ệ ệ ấ

+ Hít th sâu giúp đ y đ c h t khí c n ra kh i ph i, l y đ c nhi u Oở ẩ ượ ế ặ ỏ ổ ấ ượ ề 2

vào giúp hô h p t bào tăng lên, cung c p nhi u năng l ng cho các ho tấ ế ấ ề ượ ạ

đ ng s ngộ ố

Trang 14

1 Thành ph n hóa h c, c u trúc, tính ch t c a n ầ ọ ấ ấ ủ ướ c

- Mô hình phân t n cử ướ

- Thành ph n hóa h c và c u trúc c a phân t n c: N c đ c h p thànhầ ọ ấ ủ ử ướ ướ ượ ợ

t các phân t có hai nguyên t H, m t nguyên t O và có d ng g p khúc,ừ ử ử ộ ử ạ ấ

Trang 15

Vai trò c a n c:ủ ướ

- N c là thành ph n ch y u tham gia c u t o nên t bào và c th sinhướ ầ ủ ế ấ ạ ế ơ ể

v t.ậ

- N c là dung môi hoà tan nhi u ch t dinh d ng cho c th , góp ph nướ ề ấ ườ ơ ể ầ

v n chuy n các ch t dinh d ng trong c th ậ ể ấ ưỡ ơ ể

- N c là nguyên li u và môi tr ng c a nhi u quá trình s ng trong c thướ ệ ườ ủ ề ố ơ ể

nh quá trình quang h p th c v t, tiêu hoá đ ng v t ư ợ ở ự ậ ở ộ ậ

- N c còn góp ph n đi u hoà nhi t đ c th ướ ầ ề ệ ộ ơ ể

- Khi sinh v t b thi u n c, các quá trình s ng trong c th b r i lo n,ậ ị ế ướ ố ơ ể ị ố ạ

th m chí có th ch t ậ ể ế

- Khi b m t n c, c n b sung n c nh u ng dung d ch Oserol, ăn th cị ấ ướ ầ ổ ướ ư ố ị ứ

ăn l ng ho c b sung n c qua đ ng tĩnh m ch (truy n n c).ỏ ặ ổ ướ ườ ạ ề ướ

II. Vai trò c a các ch t dinh d ủ ấ ưỡ ng đ i v i c th sinh v t ố ớ ơ ể ậ

- Ch t dinh d ng là nh ng ch t hay h p ch t hóa h c đ c c th sinhấ ưỡ ữ ấ ợ ấ ọ ượ ơ ể

v t h p th t môi tr ng ngoài.ậ ấ ụ ừ ườ

+ Nhóm ch t cung c p năng l ng: cacbohidrat, protein, lipit.ấ ấ ượ

+ Nhóm ch t không cung c p năng l ng: n c, ch t khoáng, vitamin.ấ ấ ượ ướ ấ

- Ch t dinh d ng có vai trò c u t o nên t bào và c th , cung c p năngấ ưỡ ấ ạ ế ơ ể ấ

l ng, tham gia đi u hòa ho t đ ng s ng ượ ề ạ ộ ố

+ Khi cây thi u ho c th a ch t dinh d ng sẽ có các d u hi u b t th ngế ặ ừ ấ ưỡ ấ ệ ấ ườ

nh là đ i màu, qu d d ng ư ố ả ị ạ

+ Khi thi u ho c th a ch t dinh d ng ng i sẽ gây ra các b nh: th aế ặ ừ ấ ưỡ ở ườ ệ ừcân béo phì, còi x ng suy dinh d ng, thi u máu, b u c , th l c kém, …ươ ưỡ ế ướ ổ ị ự

Ngày đăng: 22/04/2023, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w