Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Khúc Thừa Dụ (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Cho khối[.]
Trang 1Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Khúc Thừa Dụ
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Cho khối hộp ABCD.A 'B'C'D' Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và khối tứ diện ACB'D '
A 2
B
7
3
C
8
3
D 3
Câu 2 Cho cấp số nhân u biết n u 1,u1 4 64. Tính công bội q của cấp số nhân.
A q 21
B q4
C q 2 2
D q 4
Câu 3 Cho hai số thực dương a và b Rút gọn biểu thức
a b b a A
A 6
1
A
ab
B A6ab
C 3
1
A
ab
D A3ab
Câu 4 Tìm số nghiệm của phương trình 2 2
3
log 1 x log 1 x 0
A 0
B 3
C 2
D 1
Câu 5 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 Cắt khối trụ bởi một
mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3 Tính diện tích S của thiết diện được tạo thành
A S 56
B S 14 34
C S 28
D S 7 34
Câu 6 Một khối trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a Tính
theo a thể tích V của khối trụ đó
A Va3
B
3
a
V
2
Trang 2C
3
a
V
4
D V 2 a 3
Câu 7 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Đặt g x f g x Tìm số nghiệm của phương trình g x 0
A 8
B 2
C 4
D 6
Câu 8 Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng ABC , AC AD 4,AB 3,BC 5. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng BCD
A
12
d
34
B
60
d
769
C
769
d
60
D
34
d
12
Câu 9 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên.
Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay Tìm
A 120
B 60
C 60
D 120
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên dưới đây.
Trang 3x 1 0 2 3
2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x f m có ba nghiệm phân biệt
A m 1;3
B m 1;3 \ 0;2
C m 1;3 \ 0;2
D m 2;2
Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD Gọi A’, B’, C’, D’ theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD Tính
tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD
A
1
8
B
1
16
C
1
2
D
1
4
Câu 12 Gọi d là tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 4 3x2 Mệnh đề nào dưới đây 2. đúng?
A d có hệ số góc âm.
B d có hệ số góc dương.
C d song song với đường thẳng x 3
D d song song với đường thẳng y 3
Câu 13 Cho biểu thức A log 2017 log 2016 log 2015 log log 3 log 2
Biểu thức A
có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A log 2019;log 2020
B log 2020;log 2021
C log 2017;log 2018
D log 2018;log 2019
Câu 14 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm Tính xác suất
sao cho phương trình x2 bx b 1 0 (x là ẩn số) có nghiệm lớn hơn 3
A
1
2
B
2
3
Trang 4C
1
3
D
5
6
Câu 15 Cho hàm số y f x Hàm số y f ' x có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị của hàm số
y f x
A 0
B 3
C 1
D 2
Câu 16 Một hình hộp chữ nhật có kích thước a cm b cm c cm , trong đó a, b, c là các số nguyên
và 1 a b c. Gọi V cm 3 và S cm 2 lần lượt là thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp Biết
V S, tìm số các bộ ba số a,b,c
A 10
B 21
C 4
D 12
Câu 17 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số y cos x tuần hoàn với chu kì
B Hàm số y cot x tuần hoàn với chu kì
C Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì
D Hàm số y sin 2x tuần hoàn với chu kì
Câu 18 Cho phương trình 5x 5 8 x Biết phương trình có nghiệm x log 5 , a 5 trong đó 0 a 1. Tìm phần nguyên của a
A 2
B 0
C 1
D 3
Câu 19 Cho tứ diện ABCD Điểm M thuộc đoạn AC M khác A M, khác C Mặt phẳng đi qua M song song với AB và AD Thiết diện của với tứ diện ABCD là hình gì?
A Hình vuông
B Hình tam giác.
C Hình chữ nhật.
D Hình bình hành.
Câu 20 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A
x e
y
2
B
x 4 y
3 2
C
x 1 y
6 5
D
x 3 y
2
Trang 5Câu 21 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y ln x 2 2mx 4 xác định với mọi
x
A m ; 2 2;
B m 2;2
C m 2;2
D m 2;2 2;
Câu 22 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Đó là hàm số nào?
A
x 1
y
x 1
B y 2 x 12x 7
C y 2 x 12x 1
D
x 2
y
x 1
Câu 23 Tập hợp tâm các mặt cầu luôn đi qua hai điểm cố định A và B cho trước là
A một điểm
B một đoạn thẳng.
C một đường thẳng
D một mặt phẳng
Câu 24 Tìm
8n 2n 1
4n 2n 1
A I 8
B I 2
C I 1
D I 4
Câu 25 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
f ' x x 1 2 x x 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2
B Hàm số đồng biến trên các khoảng và ; 3 2;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng và 3; 1 2;
D Hàm số đồng biến trên các khoảng 3;2
Câu 26 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AC a 2, mặt phẳng SAC vuông góc với mặt đáy ABC Các mặt bên SAB , SBC tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60
Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC
A
3 3a
V
12
B
3 3a
V
2
C
3 3a
V
4
Trang 6D
3 3a
V
6
Câu 27 Cho hai chất điểm A và B cùng bắt đầu chuyển động trên trục Ox từ thời điểm t 0. Tại thời điểm t, vị trí của chất điểm A được cho bởi x f t 6 2t 1t2
2
và vị trí của chất điểm B được cho bởi x g t 4sin t. Gọi t là thời điểm đầu tiên và 1 t là thời điểm thứ hai mà hai chất điểm có vận tốc 2 bằng nhau Tính theo t và 1 t độ dài quãng đường mà chất điểm A đã di chuyển từ thời điểm 2 t đến thời 1 điểm t2
A 2 2
2
B 2 2
2
C 2 2
2
D 2 2
2
Câu 28 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
đồng biến trên ?
A 4
B 2
C 3
D 5
Câu 29 Cho hàm số f x cos2x. Tính P f ''
A P4
B P1
C P 0
D P 4
Câu 30 Cho hình chóp S.ABC có A và B lần lượt là trung điểm của SA và SB Biết thể tích của khối
chóp S.ABC bằng 24 Tính thể tích V của khối chóp S.A'B'C'
A V 6
B V 12
C V 3
D V 8
Câu 31 Tính đạo hàm của hàm số yx72x53x 3
A yx62x43x2
B y 7x 10x 6 4 6x 2
C y7x 10x6 49x 2
D y7x 10x6 4 6x2
Câu 32 Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và
b?
A 2
B 4
C 3
D 1
Trang 7Câu 33 Tính số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con.
A 1326
B 26
C 2652
D 104
Câu 34 Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc
Đổ đầy nước vào cốc rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một nửa lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc)
A 3
B 2
C
2
D
2
Câu 35 Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và hai cạnh bên đều có độ dài bằng 1 Tìm diện tích
lớn nhất S của hình thang.max
A max
3 3
S
4
B max
8 2
S
9
C max
3 3
S
2
D max
4 2
S
9
Câu 36 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
D Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA=a, tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB 2a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC
A V 2a 3
B
3
a
V
6
C
3
2a
V
3
D
3
a
V
2
Câu 38 Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với ?
A Vô số
B 1
C 2
D 3
Câu 39 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Trang 8B Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
Câu 40 Trong các giới hạn hữu hạn sau, giới hạn nào có giá trị khác với các giới hạn còn lại?
A
n 1
lim
n 1
B
3n 1
lim
3n 1
C
4n 1
lim
3n 1
D
2n 1
lim
2n 1
Câu 41 Gọi S là tổng các nghiệm trong khoảng (0; ) của phương trình
1 sin 2x
2
Tính S
A S 0
B S 3
C S
D S 6
Câu 42 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x
1
2
xlim x x 2x
xlim x x x 0
xlim x x 2x
Câu 43 Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
A
2
x 3x 2
y
x 1
B
x 1
y
x 1
C
2
2
x x 1
y
3 2x 5x
2 x
y
9 x
Câu 44 Gọi A là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tập nghiệm của phương trình
x.2 x x m 1 m 2 1 có hai phần tử Tìm số phần tử của A.
A Vô số.
B 1
C 3
D 2
Câu 45 Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và khoảng cách giữa hai đáy bằng r 3 Một hình nón có
đỉnh là tâm mặt đáy này và đáy trùng với mặt đáy kia của hình trụ Tính tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón
Trang 9A 3
B
1
3
C
1
3
D 3
Câu 46 Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a
A
3 3a
V
4
B
3 2a
V
4
C
3 3a
V
2
D
3 2a
V
3
Câu 47 Có bao nhiêu số có 10 chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3 sao cho bất kì 2 chữ số nào
đứng cạnh nhau cũng hơn kém nhau 1 đơn vị?
A 64
B 80
C 16
D 32
Câu 48 Nếu điểm M trong không gian luôn nhìn đoạn thẳng AB cố định dưới một góc vuông thì M thuộc
A một hình tròn cố định
B một đường tròn cố định.
C một khối cầu cố định.
D một mặt cầu cố định.
Câu 49 Cho phương trình tanx+tan x 4 1.
Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các họ nghiệm của phương trình gần với số nào nhất trong các số dưới đây?
A 0,946
B 0,949
C 0,947
D 0,948
Câu 50 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Gọi B ,C lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC Tính theo a bán kính R của mặt cầu đi 1 1 qua năm điểm A,B,C,B ,C1 1
A
a 3
R
6
B
a 3
R
6
C
a 3
R
2
D
a 3
R
6
HẾT