1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt toan (88)

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT Quốc gia môn Toán Năm học 2022-2023
Trường học Trường THPT Nam Sách - Sở GD Tỉnh Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hải Dương Trường THPT Nam Sách (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 bằng A B 0 C D[.]

Trang 1

Trường THPT Nam Sách

-(Đề thi có _ trang)

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116

xlim  x  x x

bằng:

A

1

2

B 0

C  

D 

1 log x log x 1

2

   

  có tập nghiệm là.

2



 

1 0; 2

B

1

0;

2

 

 

 

C

1

1;

2

 

D

1

0;

2

Câu 3 Cho điểm M 2; 6;4   và đường thẳng d :x 1 y 32  1 z2. Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua d

A M ' 4;2; 8  

B M ' 3; 6;5  

C M ' 4;2;0 

D M ' 4;2;8 

Câu 4 Cho hàm số f x  x3 x2 x

3 2

Tập nghiệm của bất phương trình f ' x  bằng:0

A 2;2

B   ; 

C 0;

D 

Câu 5 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh, a góc giữa mặt bên và mặt

phẳng đáy là α thoả mãn

1 cos = 3

 Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau

A 0,13.

B 0,7.

Trang 2

C 0,11.

D 0,9.

Câu 6 Phương trình mặt phẳng đi qua A 1;2;3 và nhận   n2;3;4 làm vectơ pháp tuyến là:

A 2x 3y 4z 20 0.   

B 2x 3y 4z 20 0.   

C 2x 3y 4z 20 0.   

D x 2y 3z 20 0.   

Câu 7 Tìm hệ số chứa x trong khai triển của 9     9 10

P x  1 x  1 x

A 12.

B 13.

C 11.

D 10.

Câu 8 Cho hai số phức z, w khác 0 và thỏa mãn

z w z w   biết w 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A 8 10

5

B a 10

3

C 4 10

5

D 8 10

3

Câu 9 Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M’ Số phức z 4 3i   và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N, N’ Biết rằng M, M’, N , N’ là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z 4i 5  

13

B

5

34

C 1

2

D

2

5

Câu 10 Cho hàm số f x liên tục trên   0;10 thỏa mãn   

10 0

f x dx 7,

2

f x dx 3.

Tính

Pf x dxf x dx

A P 7.

B P4

C P 4.

D P 10.

Câu 11 Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn An nhờ bố làm một hình chóp

Trang 3

nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng:

A 8 10

3

B 4 10

5

C 4 10

3

D 8 10

5

Câu 12 Cho số phức z thỏa z 3 4i 2   và w 2z 1 i.   Khi đó w có giá trị lớn nhất là

A 2 130

C 4 74

D 4 130

Câu 13 Số tiền mà My để dành hằng ngày là x (đơn vị nghìn đồng, với x 0, x ) biết x là nghiệm của phương trình    2

3 3

log x 2 log x 4   0. Tính tổng số tiền My để dành được trong một tuần (7 ngày)

A 35 nghìn đồng.

B 28 nghìn đồng.

C 21 nghìn đồng.

D 14 nghìn đồng.

Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V Điểm P là trung điểm

của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N Gọi V là thể tích khối chóp 1 S.AMPN Giá trị lớn nhất của

1

V

V thuộc khoảng nào sau đây?

A 1 ;1

2

 

 

 

B

1 1; .

3 2

C

1

0;

5

 

 

 

D

1 1;

5 3

Câu 15 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm sốy x4  và đường thẳng 4 5 y x.

A 0.

B 2.

C 1.

D 3.

Câu 16 Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C có AB 2a,AA'=3a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AA’, A’C, AC Tính theo a thể tích V của khối tứ diện B.MNP

A

3

a 3

2

Trang 4

B

3 3

12

C

3 3

4

D

3 3

8

Câu 17 Trong không gian toạ độ Oxyz cho 3 điểm A 0;2;1 ;B 1;0;2 ;C 2;1; 3        Tập hợp các điểm thoã mãn MA2MB2MC2 20 là một mặt cầu Bán kính mặt cầu đó là

A

6

R

2

B

6

R

3

D R 2 5

Câu 18 Một vận động viên đua xe F đang chạy với vận tốc 10 (m/s) thì anh ta tăng tốc với vận tốc

a t 6t m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc Hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian 10(s) kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu?

A 100m.

B 1110m.

C 1010m.

D 1100 m.

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2   Một mặt phẳngy2 z2 3.   tiếp xúc với mặt cầu (S) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C và thỏa mãn OA2OB2OC2 27. Diện tích của tam giác ABC bằng

A

9 3

2

B 9 3

C

3 3

2

D 3 3

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;1;1 ,B 2;0;1 và mặt phẳng   

 P : x y 2z 2 0.    Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất

A

x 1 y 1 z 1

    

B

x y z 2

 

C

x 1 y 1 z 1

    

D

Trang 5

Câu 21 Cho  

0

f x dx 9.

Tính  

0

If sin 3x cos3x.dx

A I 3.

B I 5.

C I 2.

D I 9.

Câu 22 Cho số phức z 2 3i.  Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, N là điểm biểu diễn số phức z và P

là điểm biểu diễn số phức  1 i z. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A M 2;3  

B z  13.

C N 2; 3   

D P 1;5  

Câu 23 Cho hàm số f x  x 3x 5.3 2  Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm  1;1 thuộc đồ thị hàm

số có phương trình là :

A y 1 3x 

B y 3 2x 

C y3x 4

D y 9x 10 

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;1;1 và đường thẳng    

x 6 4t

d : y 2 t

z 1 2t

 

  

  

tọa độ hình chiếu A’ của A trên (d)

A A’ 2;3;1  

B A’2;3;1

C A’ 2; 3;1

D A’2; 3 ; 1

Câu 25 Gọi A, B là hai điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z ,z khác 0 thỏa 1 2 mãn đẳng thức z12 z22 z z1 2 0, khi đó tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

A Là tam giác cân, không đều.

B Là tam giác tù.

C Là tam giác vuông.

D Là tam giác đều.

Câu 26 Biết

5 2 3

x x 1dx a lnb

với a, b là các số nguyên Tính S a 2b. 

A S 2.

B S2

C S 10.

D S 5.

Trang 6

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x 2y 2z 5 0.    Xét mặt phẳng

 Q : x 2m 1 z 7 0,     với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) tạo với (Q) một góc 4.

A

m 4

 

B

m 1

 

C

m 2

m 4

 

D

m 2



Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

x 2t

d : y t

z 4

 

 

 và

2

x 3 t '

d : y t '

z 0

 

 

 

 Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d và 1 d 2

A     2  2 2

S : x 2  y 1  z 2 16

B     2  2 2

S : x 2  y 1  z 2 4

C     2  2 2

S : x 2  y 1  z 2 16

D     2  2 2

S : x 2  y 1  z 2 4

Câu 29 Trên tập , cho số phức

i m

i 1

 với m là tham số thực khác -1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để z.z 5.

A m 1.

B m2

C m3

D m3

Câu 30 Tìm số phức z thỏa mãn z 1  1 2i 2 z

4

 

B

3

2 i

4

C

3

4

4

 

Trang 7

Câu 31 Cho hàm số

  3 x khix 1

2

1 khi x 1 x





 Khẳng định nào dưới đây là sai?

HD: Dễ thấy hàm số liên tục trên các khoảng 1; và   ;1 

A Hàm số f x không có đạo hàm tại   x 1 .

B Hàm số f x liên tục tại   x 1

C Hàm số f x có đạo hàm tại   x 1 .

D Hàm số f x liên tục tại   x 1 và hàm số f x cũng có đạo hàm tại   x 1 .

Câu 32 Viết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x 1 3cos xsinx và F 2 2.

  

 

  Tính F 0  

A F 0  1ln 2 2

3

B F 0  2ln 2 2

3

C F 0  2ln 2 2

3

D F 0  1ln 2 2

3

Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn

z 1.

i 2  Biết rằng tập các điểm biễu diễn số phức z là một đường tròn

 C Tính bán kính r của đường tròn  C

A r 5.

B r 1.

C r 3.

D r 2.

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3 z 3i 1 5.    Tập hợp các điểm biểu diễn của

Z tạo thành một hình phẳng Tính diện tích S của hình phẳng đó

A S 8  

B S 25  

C S 16  

D S 4  

Câu 35 Cho f x a ln x  x 1 bsin x 62  

với a,b . Biết rằng f log log e    Tính giá trị 2 của f log ln10   

A 8

B 2

C 10

D 4

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác cân nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, ASB 120   Tính bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp

A Kết quả khác

Trang 8

B 21 a

3

C

a

2

D

2a

2

Câu 37 Bạn B vay một số tiền tại ngân hàng Agribank và trả góp số tiền đó trong vòng 3 tháng với mức

lãi suất là 1%/tháng Bạn B bắt đầu hoàn nợ, tháng thứ nhất bạn B trả ngân hàng số tiền là 10 triệu đồng, tháng thứ 2 bạn B trả ngân hàng 20 triệu và tháng cuối cùng bạn B trả ngân hàng 30 triệu đồng thì hết nợ Vậy số tiền bạn B đã vay ngân hàng là bao nhiêu Chọn kết quả gần đúng nhất?

A 56 triệu đồng

B 58 triệu đồng

C 57 triệu

D 59 triệu đồng

Câu 38 Đồ thị hàm số y ax 4bx2 đạt cực đại tại c A 0; 2  và cực tiểu tại  B 1 172; 8 .

  

  Tính

a b c 

A a b c 0  

B a b c  3

C a b c  =2

D a b c  1

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x 2y z 5 0.    Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P), cách (P) một khoảng bằng 3 và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương

A (Q) : 2x 2y z 4 0.   

B (Q) : 2x 2y z 8 0.   

C (Q) : 2x 2y z 14 0.   

D (Q) : 2x 2y z 19 0.   

Câu 40 Cho hình chóp S.ABC có hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Tam giác ABC đều, I là trung điểm của BC Góc giữa hai mặt phẳng (SAI) và (SBC) là

A 90 0

B 60 0

C 45 0

D 30 0

Câu 41 Cho đa giác đều 16 đỉnh Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đều

đó?

A 560.

B 121.

C 112.

D 128.

Câu 42 Với các số thực dương a, b bất kì, a 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

3

a 1

b  3

B

3

log 3 2log b

b  

C

3

a 1 1

b  3 2

Trang 9

D loga b2  3 2log b.a

Câu 43 Tổng

 n

1

1 1

10 10 10 

bằng:

A

10

11

B 0

C

10

11

D 

Câu 44 Cho hàm số y 4x 2cos 2x  có đồ thị là (C) Hoành độ của các điểm trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) song song hoặc trùng với trục hoành là

2

B x  k k 

4

D x k2 k   

Câu 45 Giả sử

2 2 0

x 1 dx a ln 5 bln 3; a,b .

x 4x 3

Tính P a.b.

A P5

B P6

C P4

D P 8.

Câu 46 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x   x.e ,x 2 trục hoành, đường

thẳng x 1. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi (H) quay quanh trục hoành

A

2 1

4

  

B V e 1 2

C Ve 12 

D V 1 e 12 

4

Câu 47 Một miếng giấy hình chữ nhật ABCD với AB x, BC 2x  và đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (ABCD),  song song với AD và cách AD một khoảng bằng a, không có điểm chung với hình chữ nhật ABCD và khoảng cách từ A đến B đến  Tìm thể tích lớn nhất có thể có của khi quay hình chữ nhật ABCD quanh .

A

3

63 a

27

B 64

27

C

3

64 a

27

D 64 a  3

Trang 10

Câu 48 Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2m x 12 2 có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

A m

B m 1.

C m  1;1

D m  1;0;1 

Câu 49 Đặt m log 2 và n log 7. Hãy biểu diễn log 6125 7 theo m và n

A 5m 6n 6. 

B 1 6 6n 5m  

C 6 5n 6m

2

 

D 6 6m 5n

2

Câu 50 Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông tại A và có cạnh SBABC  AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ?

A ABC

B SBC

C SAB

D SBC

HẾT

Ngày đăng: 21/04/2023, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w