| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. A dam Fforde – Stefan de Vylder. Từ kế hoạch đến thị trường sự chuyển đổi kinh tế ở Việt Nam. NXB Chính trị quốc gia1997 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Từ kế hoạch đến thị trường sự chuyển đổi kinh tế ở Việt Nam |
| Tác giả: |
A dam Fforde, Stefan de Vylder |
| Nhà XB: |
NXB Chính trị quốc gia |
| Năm: |
1997 |
|
| 11. Mai Ngọc Cường. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam. NXB Chính trị quốc gia, 2001 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam |
| Tác giả: |
Mai Ngọc Cường |
| Nhà XB: |
NXB Chính trị quốc gia |
| Năm: |
2001 |
|
| 12. Gaddy C.G., Ickes B.W. Beyond a Bailot. Time to face about Russian Virtual Economy. Moscow, 1998 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Beyond a Bailot. Time to face about Russian Virtual Economy |
| Tác giả: |
Gaddy C.G., Ickes B.W |
| Nhà XB: |
Moscow |
| Năm: |
1998 |
|
| 13. Gaddy C. G. và Ickes B. W. (2000). An evolutionary Analysis of Russsia’s Virtual Economy. Bonel V.E Publisher |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
An evolutionary Analysis of Russsia’s Virtual Economy |
| Tác giả: |
Gaddy C. G., Ickes B. W |
| Nhà XB: |
Bonel V.E Publisher |
| Năm: |
2000 |
|
| 14. Glazev ( 1998) . Retrieved from worl wide web : http://www.uns.ru 15. R.T. Grinfits, V.M. Xergeev: Cải tổ nền kinh tế. Nghiên cứu so sánh giữa Châu Âu và n−ớc Nga thời kỳ hậu Xô Viết, M.2003(Tiếng Nga) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cải tổ nền kinh tế. Nghiên cứu so sánh giữa Châu Âu và n−ớc Nga thời kỳ hậu Xô Viết |
| Tác giả: |
R.T. Grinfits, V.M. Xergeev |
| Năm: |
2003 |
|
| 19. Hoàn thiện môi trường thể chế phát triển đồng bộ các loại thị trường trong điều kiện hội nhập kinh tế khu vực và thế giới. NXB Chính trị quốc gia, 2003. GS.TS. Nguyễn Đình H−ơng. Chủ biên |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hoàn thiện môi trường thể chế phát triển đồng bộ các loại thị trường trong điều kiện hội nhập kinh tế khu vực và thế giới |
| Tác giả: |
GS.TS. Nguyễn Đình H−ơng |
| Nhà XB: |
NXB Chính trị quốc gia |
| Năm: |
2003 |
|
| 21. Iaxin E.G. Kinh tế LB Nga. Matxcova: XNB Đại học quốc gia, 2003 22. Illarioseov (1998) Khủng hoảng tài chính của Nga. Tạp chí các vấn đề kinh tÕ (TiÕng Nga) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kinh tế LB Nga |
| Tác giả: |
Iaxin E.G |
| Nhà XB: |
XNB Đại học quốc gia |
| Năm: |
2003 |
|
| 25. Kisilep (1996) Cơ sở của học thuyết về nền kinh tế chuyển đổi do Kisilep và Chepurin làm chủ biên. NXB Kirov, 1996 (Tiếng Nga) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cơ sở của học thuyết về nền kinh tế chuyển đổi |
| Tác giả: |
Kisilep, Chepurin |
| Nhà XB: |
NXB Kirov |
| Năm: |
1996 |
|
| 26. P. A. Krugman (1979). A model of balance of payment crises. Journal of money, credit and banking No 11,1979 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
A model of balance of payment crises |
| Tác giả: |
P. A. Krugman |
| Nhà XB: |
Journal of money, credit and banking |
| Năm: |
1979 |
|
| 28. V. Mai (1999). Cải tổ ở Nga d−ới con mắt của các nhà phê bình ph−ơng Tây. Tạp chí “Các vấn đề kinh tế” số 11,12/1999 (Tiếng Nga) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Các vấn đề kinh tế |
| Tác giả: |
V. Mai |
| Năm: |
1999 |
|
| 36. Nguyễn Đình Phan, Trần Minh Đạo, Nguyễn Văn Phúc. Những biện pháp chủ yếu thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn vùng đồng bằng sông Hồng. NXB Chính trị quốc gia, 2002 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những biện pháp chủ yếu thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn vùng đồng bằng sông Hồng |
| Tác giả: |
Nguyễn Đình Phan, Trần Minh Đạo, Nguyễn Văn Phúc |
| Nhà XB: |
NXB Chính trị quốc gia |
| Năm: |
2002 |
|
| 38. Stigliz. G. (1999). Reform ? The year of transition : Report on World Bank Annual Conference on Development Economics. Whashington(DC) April 1998 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Reform ? The year of transition : Report on World Bank Annual Conference on Development Economics |
| Tác giả: |
Stigliz. G |
| Nhà XB: |
World Bank |
| Năm: |
1999 |
|
| 39. Social capital and social cohesion in Post-soviet Russia, M.E. Sharpe, 2003 40. Nguyễn Quang Thuấn. Liên bang Nga Quan hệ kinh tế đối ngoại trong những năm cải cách thị tr−ờng. NXB Khoa học xã hội Hà Nội 1999 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Social capital and social cohesion in Post-soviet Russia |
| Tác giả: |
M.E. Sharpe |
| Nhà XB: |
M.E. Sharpe |
| Năm: |
2003 |
|
| 45. Trofimov (1999) Có hay không nợ quốc gia là “ Kim tự tháp tài chính”. Tạp chí các vấn đề quốc tế số 5, năm 1999. (Tiếng Nga) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kim tự tháp tài chính |
|
| 53. Việt nam tăng tr−ởng và giảm ngheo. Báo cáo th−ờng niên năm 2003 54. Xinhennhicốp C.G. Vấn đề cải cách thuế tại LB Nga. M.1998 (Tiếng Nga) 55. Xinhennhicốp C.G. Khủng hoảng ngân sách liên bang Nga: giai đọan 1985-1995. M, 1995 (TiÕng Nga) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Khủng hoảng ngân sách liên bang Nga: giai đọan 1985-1995 |
| Tác giả: |
Xinhennhicốp C.G |
| Nhà XB: |
M |
| Năm: |
1995 |
|
| 2. Ausionek S.P (1993) Học thuyết chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường NXB Matxcova, 1993 |
Khác |
|
| 6. Báo cáo tổng kết Ch−ơng trình KHXH03 (1996-2000). Xây dựng quan hệ sản xuất theo định hướng xã hội chủ nghĩa và thực hiện tiến bộ, công bằng xãhội. Chủ nhiệm ch−ơng trình GS.TS. L−ơng Xuân Quỳ |
Khác |
|
| 16. Ericsson R.E., Ickes B.W. A model of Russian Virtual Economy. Columbia University, 1999 |
Khác |
|
| 17. Jeni Klugman. Poverty in Russia: Public policy and Private Responses Washington; World Bank. 1997 |
Khác |
|
| 18. Houv(1993). Lý thuyết về nền kinh tế chuyển đổi phải nh− thế nào ?. Tạp chí các vấn đề về nền kinh tế thế giới số 11/1993 |
Khác |
|