TIẾT KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II – MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ LỚP 6 I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức, kĩ năng, thái độ 1 1 Về kiến thức a Phân môn Lịch sử Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức, phẩ. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK 2 GỘP MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ LỚP 6 CÁNH DIỀU ĐỦ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK 2 GỘP MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ LỚP 6 CÁNH DIỀU ĐỦ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK 2 GỘP MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ LỚP 6 CÁNH DIỀU ĐỦ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK 2 GỘP MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ LỚP 6 CÁNH DIỀU ĐỦ MA TRẬN ĐẶC TẢ
Trang 1TIẾT ……….: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II – MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức, kĩ năng, thái độ:
1.1 Về kiến thức:
a Phân môn Lịch sử: Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức, phẩm chất, năng lực trong phạm vi từ bài (từ bài 12 đến bài 19).
- Nêu được những nét chính về các cuộc khởi nghĩa giành độc lập tự chủ trước thế kỉ X và cuộc đấu tranh về văn hóa của nhân dân Việt Nam trong thời Bắc thuộc.
- Khái quát được những nét chính về các cuộc vận động giành quyền tự chủ của nhân dân Việt Nam dưới sự lãnh đạo của họ Khúc và họ Dương; chiến Bạch Đằng lịch sử năm 938.
- Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển, thành tựu tiêu biểu của vương quốc Chăm-pa và Phù Nam.
b Phân môn Địa lí: Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức, phẩm chất, năng lực trong phạm vi từ bài 13 (các khối khí,; khí áp và gió) đến bài 26.
- Nêu được điều kiện tự nhiên tác động đến các quốc gia cổ đại.
- Kể tên được các thành tựu văn hóa chủ yếu của các quốc gia cổ đại.
- Khái lược vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á, các quốc gia sơ kì Đông Nam Á.
- Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X).
- Giao lưu văn hóa ở Đông Nam Á (từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X).
1.2 Về kĩ năng: Phân tích, tổng hợp kiến thức, trình bày bài khoa học, rõ ràng.
1.3 Về thái độ: Tự giác, trung thực, nghiêm túc làm bài KT.
2 Định hướng PTNLHS: Vận dụng, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ.
II HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI KT:
1 Hình thức: KT viết, TN 40% + TL 60%
2 Thời gian: 90 phút
III THIẾT LẬP MA TRẬN – ĐẶC TẢ ĐỀ KT:
A – MA TRẬN ĐỀ KT:
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức
% tổng điểm
Nhận biết
TNKQ Thông hiểuTL Vận dụngTL
Vận dụng cao
TL
Trang 21 Nước Văn Lang- Âu Lạc Nội dung 1: Nước Văn Lang- Âu Lạc. 2TN 0.5đ5%
2
Thời Bắc
thuộc và
chống Bắc
thuộc (Từ thế
kỷ II TCN
đến năm 938)
Nội dung 1: Cuộc đấu tranh giữ gìn và phát triển văn hoá dân tộc của người Việt
Nội dung 2: Bước ngoặt lịch
3
Vương quốc
Chăm- pa và
Vương quốc
Phù Nam
Nội dung 1: Vương quốc Chăm- pa từ TK II – X 2TN
5% 0.5đ Nội dung 2: Vương quốc Phù
2,5% 0.25đ
(C2a)
1/2 TL*
(C2b) 10 câu
5.0đ
1 Chương 4.
Khí hậu và
biến đổi
khí hậu (6 tiết
0,5 điểm)
– Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo
vĩ độ
0.5đ
– Mô tả được hiện tượng hình
2 Chương 5.
Nước trên
Trái Đất (7
tiết 0,5 điểm)
– Các thành phần chủ yếu của
5% 0.5đ – Vòng tuần hoàn nước 1TN
Trang 33 Chương 6.
Đất và sinh
vật
trên Trái Đất
(6 tiết 2 điểm)
– Nêu được các thành phần
20% 2.0đ
– Sự phân bố các đới thiên
4 Chương 7.
Con người và
thiên nhiên (6
tiết 2 điểm)
– Dân số thế giới; sự phân bố dân cư thế giới
2.0đ
– Bảo vệ tự nhiên, khai thác thông minh các tài nguyên vì
sự phát triển bền vững
0,5TL*(C4b)
Trang 4B – ĐẶC TẢ ĐỀ KT
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết TNKQ
Thông hiểu TL
Vận dụng TL
Vận dụng cao (TL)
I PHÂN MÔN LỊCH SỬ
1
Nước
Văn
Lang-Âu Lạc
1.Nước Văn Lang – Âu Lạc
Nhận biết:
- Nêu được khoảng thời gian thành lập, trình bày được tổ chức của Nhà nước Văn Lang –
Âu Lạc.*
- Nhận biết được phạm vi lãnh thổ của nước Văn Lang thuộc khu vực ngày nay.*
- Mô tả được đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc
Thông hiểu:
- Vẽ được sơ đồ NN Văn Lang – Âu Lạc
Vận dụng:
- Nhận xét bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc
Vận dụng cao:
- Liên hệ thực tế những phong tục tập quán thời Hùng Vương còn sử dụng đến ngày nay
2 TN
2 Thời
Bắc
thuộc và
chống
1 Cuộc đấu tranh giữ gìn và phát triển văn hoá dân tộc của
Nhận biết:
- Trình bày được nét chính cuộc đấu tranh giữ gìn và phát triển văn hoá dân tộc thời Bắc thuộc.*
2 TN
1 TL*
(C1)
Trang 5thuộc(T
ừ thế kỷ
II TCN
đến năm
938)
người Việt
Thông hiểu:
- Những biểu hiện cho thấy người Việt vẫn giữ gìn những phong tục, tập quán, tín ngưỡng truyền thống trong thời kỳ Bắc thuộc.*
Vận dụng:
- Xác định được trách nhiệm của bản thân trong cuộc đấu tranh giữ gìn và phát triển văn hoá dân tộc thời đại ngày nay
1 Bước ngoặt lịch sử đầu thế
kỷ X
Nhận biết:
- Trình bày được nét chính về các cuộc vận động giành quyền tự chủ của nhân dân VN dưới sự lãnh đạo của họ Khúc, họ Dương
- Nét chính về trận chiến Bạch Đằng năm 938.*
Vận dụng:
- Phân tích được công lao của Khúc Thừa Dụ, Dương Đình Nghệ, Ngô Quyền với lịch sử dân tộc.*
- Vận dụng cao:
- Giải thích được những điểm độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền.*
- Xác định được trách nhiệm của bản thân đối với công lao của các anh hùng dân tộc
1TN
1/2 TL*
(C2a)
1/2 TL*(C2b)
3 Vương
quốc
Chăm-pa và
1 Vương quốc Chăm- pa
Nhận biết:
- Trình bày được nét chính về sự thành lập, quá trình phát triển, suy vong của nước Chăm- pa.*
2 TN
Trang 6quốc
Phù
Nam
- Nét chính về tổ chức xã hội, kinh tế, thành tựu văn hoá Chăm- pa.*
Thông hiểu:
- So sánh được hoạt động kinh tế người Chăm với người Việt
Vận dụng:
- Liên hệ thực tiễn để thấy được các di tích lịch sử, lễ hội Chăm- pa còn tồn tại đến ngày nay Các thành tựu này góp phần hình thành nên một Việt Nam đa dạng bản sắc văn hoá dân tộc
Vận dụng cao:
- Xác định được trách nhiệm của bản thân đối với việc giữ gìn nền văn hoá dân tộc
2 Vương quốc
Phù Nam
Nhận biết:
- Trình bày được nét chính về sự thành lập, quá trình phát triển, suy vong của nước Phù Nam *
- Nét chính về tổ chức xã hội, kinh tế, thành tựu văn hoá Phù Nam.*
Thông hiểu:
- So sánh được hoạt động kinh tế người Phù Nam với người Việt
Vận dụng:
- Liên hệ thực tiễn để thấy được các di tích lịch sử, lễ hội Phù Nam còn tồn tại đến ngày nay Các thành tựu này góp phần hình thành nên một Việt Nam đa dạng bản sắc văn hoá
1 TN
Trang 7dân tộc.
Vận dụng cao:
- Xác định được trách nhiệm của bản thân đối với việc giữ gìn nền văn hoá dân tộc
Số câu/Loại câu 8TNKQ 1TL*(C1) TL*(C2a)1/2 TL*(C2b)1/2
II PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1
Chương
4.
Khí hậu
và biến
đổi
khí hậu
(Chiếm
10%-Đã
kiểm tra
giữa
HKII, 0,5
điểm)
– Các tầng khí quyển Thành phần không khí – Các khối khí
Khí áp và gió – Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu
– Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó
Nhận biết
– Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;
– Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt
độ, độ ẩm của một số khối khí
– Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
– Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ
2TN*
2 Chương
5.
Nước
trên
Trái Đất
(Chiếm
10%-Đã
– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển – Vòng tuần hoàn nước – Sông, hồ và việc sử dụng
Nhận biết
– Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước
– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn
– Xác định được trên bản đồ các đại dương
2TN*
Trang 8kiểm tra
giữa
HKII, 0,5
điểm)
nước sông, hồ – Biển và đại dương Một số đặc điểm của môi trường biển – Nước ngầm và băng hà
thế giới
– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới)
2
Chương
6.
Đất và
sinh vật
trên
Trái Đất
(Chiếm
40%-2.0
điểm)
– Lớp đất trên Trái Đất Thành phần của đất – Các nhân tố hình thành đất – Một số nhóm đất điển hình ở các đới thiên nhiên trên Trái Đất
– Sự sống trên hành tinh – Sự phân bố các đới thiên nhiên
– Rừng nhiệt đới
Nhận biết
– Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất
– Xác định được trên bản đồ sự phân bố các đới thiên nhiên trên thế giới
– Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
Thông hiểu
– Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới
Vận dụng
– Nêu được ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại dương
Vận dụng cao
– Biết cách tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương
2TN*
1 TL*
1 TL (2a)*
1TL(2b)*
3 Chương
7.
– Dân số thế giới
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm phân bố dân cư
Trang 9người và
thiên
nhiên
(Chiếm
40%-2,0
điểm)
– Sự phân bố
dân cư thế giới
– Con người và
thiên nhiên
– Bảo vệ tự
nhiên, khai thác
thông minh các
tài nguyên vì sự
phát triển bền
vững
trên thế giới
– Xác định được trên bản đồ một số thành phố đông dân nhất thế giới
– Đọc được biểu đồ quy mô dân số thế giới
Thông hiểu
– Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới
Vận dụng
– Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người (tác động đến đời sống sinh hoạt của con người; tác động đến sản xuất)
Vận dụng cao
– Trình bày được những tác động chủ yếu của loài người lên thiên nhiên Trái Đất (tác động tích cực; tác động tiêu cực)
– Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên
và khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững Liên hệ thực tế địa phương
2TN*
1TL*
1TL(2a)*
1TL(2b)*
Trang 10IV – XÂY DỰNG CÂU HỎI THEO MA TRẬN – ĐẶC TẢ ĐỀ KT:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng cho các câu sau:
1/ Phân môn Lịch sử: 2 điểm
Câu 1 Kinh đô của nước Âu Lạc thuộc địa phương nào ngày nay?
Câu 2 Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng vương gọi là
A Lạc hầu C Bồ chính
B Lạc tướng D Xã trưởng
Câu 3 Trong suốt thời kỳ Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng
A tiếng Hán B tiếng Pháp C tiếng Anh D tiếng Việt
Câu 4 Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?
A Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên C Thờ Đức Phật
B Thờ thần tài D Thờ thánh A-la
Câu 5 Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?
A Vùng cửa sông Tô Lịch B Vùng cửa sông Bạch Đằng
C Làng Ràng (Thanh Hóa) D Núi Nưa (Thanh Hóa)
Câu 6 Tên gọi ban đầu của vương quốc Cham- pa là
A Pa-lem-bang B Chân Lạp C Lâm Ấp D Nhật Nam
Câu 7 Hiện nay, ở Việt Nam công trình văn hóa Chăm nào đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới?
A Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam) B Tháp Chăm (Phan Rang)
C Tháp Pô Nagar (Khánh Hòa) D Tháp Hòa Lai (Ninh Thuận)
Câu 8: Lãnh thổ chủ yếu của Vương quốc Phù Nam thuộc khu vực nào ở Việt Nam hiện nay?
A Tây Nguyên B Nam Bộ C Nam Trung Bộ D Tây Nam Bộ
2 Phân môn Địa lí: 2 điểm
Câu 9. Càng lên cao, nhiệt độ
Câu 10. Chi lưu là gì?
A Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ
B Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
C Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính
Trang 11D Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.
Câu 11. Các thành phần chính của đất là
A cơ giới, không khí, hạt khoáng và mùn
B chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
C nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì
D không khí, nước, chất hữu cơ và hạt khoáng
Câu 12. Mỗi bán cầu gồm có các đới thiên nhiên nào sau đây?
A Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh
B Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh
C Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh
D Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh
Câu 13. Đất đỏ vàng nhiệt đới chủ yếu tập trung ở khu vực nào?
A Đới nóng B Đới lạnh
Câu 14 Đới nóng nằm trong khoảng phạm vi nào?
A từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam B từ hai đường chí tuyến đến hai vòng cực
C từ hai vòng cực đến hai cực D từ hai đường chí tuyến đến hai cực
Câu 15. Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
Câu 16. Đô thị Tô-ky-ô thuộc quốc gia nào dưới đây?
A Trung Quốc B Hàn Quốc C Nhật Bản D Ấn Độ
PHẦN II - TỰ LUẬN (6đ)
1 Phân môn Lịch sử:
Câu 1 (1,5 điểm): Những biểu hiện nào cho thấy người Việt vẫn giữ gìn những phong tục,
tập quán, tín ngưỡng truyền thống trong thời kỳ Bắc thuộc?
Câu 2 (1,5 điểm):
Qua kiến thức bài 18: “Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X”, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào?
b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ và Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc?
2 Phân môn Địa lí:
Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy trình bày ảnh hưởng đến sự hình thành đất của các nhân tố: đá
mẹ, khí hậu, sinh vật? (TH)
Câu 4: (1,5 điểm)
a Thiên nhiên tác động như thế nào đến sản xuất? 1.0đ (VD)
b Lấy một ví dụ cụ thể về các biện pháp khai thác và sử dụng thông minh tài nguyên thiên nhiên? 0.5đ (VDC)
V – XÂY DỰNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4đ): Mỗi ý đúng 0.25đ:
1 Phân môn Lịch sử: 2.0 điểm
Trang 12Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
2 Phân môn Địa lí: 2.0 điểm
PHẦN II - TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1
1,5đ
Những biểu hiện nào cho thấy người Việt vẫn giữ gìn những
phong tục, tập quán, tín ngưỡng truyền thống trong thời kỳ Bắc
thuộc?
- Tiếng Việt: Người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng tiếng mẹ đẻ 0,5đ
- Tín ngưỡng truyền thống: thờ cúng tổ tiên, thờ các anh hùng dân
tộc, thờ các vị thần tự nhiên, …
0,5đ
- Những phong tục tập quán: Ăn trầu, nhuộm răng, làm bánh chưng,
bánh giày
0,5đ
Câu 2
1,5 đ
a Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở
những điểm nào?
- Chọn vùng cửa sông Bạch Đằng để bố trí trận địa đánh giặc 0,25đ
- Xây dựng trận địa cọc ngầm: dùng cọc lớn, vạt nhọn, bịt sắt đóng
ngầm ở trước cửa biển
0,25đ
- Tận dụng thủy triều, địa thế sông Bạch Đằng tổ chức mai phục để
- Tổ chức khiêu chiến, giả thua để dụ giặc vào trận địa 0,25đ
b Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ và Ngô Quyền đối với
lịch sử dân tộc:
- Khúc Thừa Dụ nhân cơ hội nhà Đường suy yếu đã nổi dậy lật đổ
chính quyền đô hộ, xưng làm tiết độ sứ, xây dựng chính quyền tự chủ
của người Việt
0,25đ
- Ngô Quyền đã lãnh đạo kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ 2,
làm nên chiến thắng Bạch Đằng vĩ đại, chấm dứt hơn một nghìn năm
Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc
0,25đ
Câu 3
1,5đ
Ảnh hưởng của các nhân tố hình thành đất
- Đá mẹ: nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng, quy định màu sắc,
tính chất của đất
- Khí hậu: điều kiện thuận lợi hoặc khó khăn cho quá trình phân giải
các chất khoáng, chất hữu cơ trong đất
- Sinh vật: Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ, là nhân tố trong quá
trình phong hóa đá mẹ
0,5 0,5 0,5
Câu 4 a Thiên nhiên tác động như thế nào đến sản xuất
Trang 131,5đ - Tích cực:
Vd: + Điều kiện tự nhiên thuận lợi: dân cư đông đúc
+ Tài nguyên thiên nhiên phong phú: thuận lợi để phát triển sản
xuất, kinh tế
- Hạn chế:
Vd: + Thiên tai
+ Tài nguyên
b Ví dụ cụ thể về các biện pháp khai thác và sử dụng thông minh
tài nguyên thiên nhiên
* Khai thác đảm bảo phát triển bền vững
Vd: + Khai thác khoáng sản hợp lí, tiết kiệm, có kế hoạch
+ Sử dụng năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió )
* Khai thác đi đôi với việc sử dụng khoa học công nghệ
Vd: sản xuất được các sản phẩm trái mùa
0,5 0,5
0,5
VI – XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KT:
………
………