1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đạo Hàm Theo Quy Tắc.docx

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Hàm Theo Quy Tắc
Trường học Trường Đại Học Trà Vinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 37,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K11 học Toán cùng anh Duy Phone 0366050063 76 Thị Trấn Châu Thành BT Đạo hàm theo quy tắc I LÝ THUYẾT  Cho y=f ( x ) ⇒ y ''''=f '''' ( x) 1 Bảng công thức đạo hàm cơ bản  (c )''''=0 (c là hằng số)  (xn )''''=n[.]

Trang 1

Đạo hàm theo quy tắc

I

LÝ THUYẾT

 Cho y=f(x)⇒ y ' =f '( x)

1 Bảng công thức đạo hàm cơ bản:

(c) '=0 (c là hằng số)

 (x n)'

=n x nư1

 (√x)'

= 1

2√x

 (1

x)'

=ư1

x2

 (u.v)' =u ' v+uv '

 (u

v)'

= u ' vưuv '

v2

(sin x) ' =cos x

 (cos x)' =ưsin x

 ¿

sin 2x

VD1: Tính đạo hàm

a) x4

b) x6

c) x

d) x12

e) √x

2 Tính chất:

 [k f(x)]'

VD2: Tính đạo hàm

a) 2 x3

b) 4 x

c) x44

d) ư2x

VD3: Tính đạo hàm

a) (x3+2 xư1)'

b) (4 x4ư x22)'

c) [(x+2)(3 x2+4 x)]'

d) ¿

VD4: Tính đạo hàm

a) y=(xư2)(2 x+1) ư√x

b) y=¿

c) y=√3x+sin x

d) y=sin xưcos x+tan x

e) y= 4sin 2sin x2x+3 cos x

Trang 2

VD5: Tính đạo hàm

a) y= x2−3 x+3

x−2

b) y= 2 x−1 x+1

c) y=x2sin x

d) y= 1

x tan x

3 Đạo hàm hàm hợp:

 Hàm hợp: Khi y=f (x)→hàm hợp y=f (u)

 (x n)'

=n x n−1 ⇒(u n)'

=n.u n−1 u'

(sin u) ' =u ' .cosu

 (cosu)' =−u ' sin u

 (tanu)' =u ' 1

cos 2u

 (cot u)' =−u ' 1

sin 2u

 (1

u)'

=−u ' 1

u2

 (√u)' =u ' 1

2√u

VD6: Tính đạo hàm

a) y=(x3+2x)4

b) y=¿

c) y=cos5x

d) y=sin4x+tan2x

( x2+4 x+1)5

VD7: Tính đạo hàm

a) y=sin3 x

b) y=cos( π

2− x2) c) y=tan(x2 + 1x−√x)

d) y=cot(tan2 x)

VD8: Tính đạo hàm

a) y= 1 sin 2 x

x+cos2x

Trang 3

c) y=x2+2 x

x−1

VD10: Tính đạo hàm

a) y=x4+4 x−3

2 x−1

b) y=√sin 42x

c) y=cos4√x2 +1

4 Ứng dụng đạo hàm:

 Giải phương trình đa thức, phương trình lượng giác

 Giải bất phương trình đa thức, bất phương trình chứa căn

 Tìm tham số m trong phương trình, bất phương trình

 Chứng minh đẳng thức

VD11:

a) Giải phương trình: f '(x)=g'(x) Biết {f(x)=x3+x−√2

g(x)=3x2+x+√2 b) Giải phương trình y '=0 biết y=−2x+3x

c) Giải phương trình y '=0 biết y=sin2 x−cos x

d) Giải phương trình y '=0 biết y=cos2x+sin x

e) Giải phương trình y '=0 biết y=sin2 x+3cos2x+x

VD12:

a) Giải bất phương trình g'(x)≤ 0 biết g(x)= 2x−1

x2 +1 b) Cho f(x)=x−2x2 +12 Giải f ' (x)≤ 0

VD13:

a) Cho y= 13m x3 + (m−1)x2−mx+3 Tìm m để phương trình y '=0 có 2 nghiệm phân biệt âm b) Cho y= 1

3m x

3 + (m−1)x2−mx+3 Tìm m để phương trình y '=0 có 2 nghiệm phân biệt sao cho x12+ x22=3

c) Cho y= 13x3 − (2m+1)x2−mx−4 Tìm m để y ' ≥ 0 có nghiệm với mọi m thuộc R

Trang 4

II TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số f(x) =√x2 Giá trị f ' (0) bằng

Câu 2: Đạo hàm của hàm số y=¿ là

Câu 3: Đạo hàm của hàm số f(x) = ¿ tại điểm x=−1

Câu 4: Đạo hàm của hàm số y=2sinx

x cos√x

C y '=2√x cos 1

x cosx

Câu 5: Xét hàm số f(x)=tan(x− 2π

3 ) Giá trị của f ' (0) bằng

Câu 6: Cho hàm số y=cos3 x.sin 2x Tính y '( π3) bằng

Câu 7: Đạo hàm của hàm số y= 1

x2+1 bằng biểu thức có dạng √ax¿¿¿ Khi đó a nhận giá trị nào sau đây

Câu 8: Cho hàm số f(x)=x+x2 +1 Tập các giá trị của x để 2 x f '(x)−f (x)≥ 0

A [ 1

√3; +∞) B ( 1

√3;+∞) C (−∞; 1

√3) D [ 2

√3; +∞)

Câu 9: Đạo hàm của hàm số y=cot x

A sin2x −1√cot x B 2sin2−1x cot x C 2√cot x1 D −2sin x2√cot x

Câu 10: Đạo hàm của hàm số y=cos2 (sin 3x) là biểu thức nào sau đây

A −sin(2sin 3x).sin2x.cos xB −6sin(2sin 3x).sin2x.cos x

C −7sin(2sin 3x).sin2x.cos x D −3 sin(2sin 3x).sin2x.cos x

Câu 11: Cho hàm số y=f(x) −cos 2x với f (x) là hàm liên tục trên R Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định f (x) thỏa mãn y ' =1,∀ x∈ R

Câu 12: Cho hàm số y= x

4−x2 y '(0) bằng

Trang 5

C f '(π

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y=−cos x

3sin 3x+ 43cot x là biểu thức nào sau đây

A cot 3x−1 B 3cot 4x−1 C cot 4x−1 D cot 4x

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y=cot2(cos x)+sin x− π

2 là biểu thức nào sau đây

A −2cot (cos x). 1

sin2¿¿¿¿

B 2cot (cos x). 1

sin2¿¿¿¿

C −2cot (cos x). 1

sin 2 ¿¿¿¿

D 2cot (cos x). 1

sin2¿¿¿¿

Câu 16: Cho hàm số y=sin(cos 2x).cos(sin2x) Đạo hàm y ' =asin 2 x.cos¿¿ Giá trị của a là số nguyên thuộc khoảng nào sau đây

Câu 17: Cho hàm số f(2 x)=4.cos x f (x)−2 x Tính f ' (0)

Câu 18: Cho hàm số f(x)= cos x

cos2 x Biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác f '(x) =0 trên đường tròn lượng giác ta được mấy điểm phân biệt

Câu 19: Cho hàm số y=√1

2+ 12√1

2+ 12√1

2+12cos x với x∈(0;π) có y’ bằng biểu thức có dạng

a.sin x8 Khi đó a nhận giá trị nào sau đây

Câu 20: Cho hàm số f(x) =cos2(π

3−x)+cos2(π

3+x)+cos2(

3 −x)+cos2(

3 +x)−2sin2x Hàm số có

f ' (x) bằng

Trang 6

1.D 2.B 3.C 4.B 5.A 6.D 7.B 8.A 9.B 10.D

Ngày đăng: 20/04/2023, 19:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w