1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg toán 8 2022 2023 yên định v1

5 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 Yên Định
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Yên Định
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Yên Định
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN YÊN ĐỊNH PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC KÌ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8, CHỌN ĐỘI TUYỂN VÒNG 1 DỰ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2023 2024 Môn thi Toán Thời gian 150 phút (không[.]

Trang 1

UBND HUYỆN YÊN ĐỊNH

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8, CHỌN ĐỘI TUYỂN VÒNG 1 DỰ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 01 trang; gồm 05 câu)

Bài 1.(4,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức:

A=(2 x3+x2−x

x3−1 − x

2+x

x2−1): 2x2+x−1

x2−1 + x 2 x−1 với x≠ ± 1,x≠ 1

2

2 Cho ba số khác và thoả mãn:

1

x+ 1y+ 1z=x+ y+z1

Tính giá trị biểu thức

Bài 2 (4,0 điểm)

1

Giải phương trình

2 Tìm x và y thỏa mãn đồng thời cả hai hệ thức sau:

x

3 + y3 = 9 (1) và x2 + 2y2 = x + 4y (2)

Bài 3 (4,0 điểm)

1 Giải phương trình nghiệm nguyên dương:

2 Cho là các số nguyên thỏa mãn đẳng thức

Chứng minh rằng chia hết cho 40

Bài 4 (6,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB Kẻ tia Bx vuông góc với AB tại B Trên tia

Bx lấy điểm C (C khác B)

Kẻ BH vuông góc với AC ( điểm H thuộc AC) Gọi M là trung điểm của AB

1 Chứng minh rằng: HA.HC = HB2

2 Kẻ HD vuông góc với BC ( D thuộc BC) Gọi I là giao điểm của AD và BH Chứng minh rằng ba điểm C, I, M thẳng hàng

3 Giả sử AB cố định, điểm C thay đổi trên tia Bx Biết

MI

IC CH HA AB BM=1

Tìm vị trí của điểm C trên tia Bx sao cho diện tích tam giác ABI lớn nhất

Bài 5 (2,0 điểm) Cho các số không âm thỏa mãn

Trang 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

………Hết……

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

1 - Với , biểu thức A xác định nên ta có :

0,5 0,5

0,5 0,5

2 Ta có:

0,5

0,5

0,5 0,5 2

1

0,5

Trang 3

⇔(x+ 3 x

x−3)2

− 6 x2

x−3−40=0⇔( x2

x−3)2

−6 x2

x−3−40=0

Đặt ta có phương trình t2 – 6t – 40 =0⇔ ¿ [t=10

[t=−4 [ ¿

t=10 ⇔ x x−32 =10⇔ x2−10 x+30=0

vô nghiệm;

t=−4⇔ x x−32 =−4⇔ x2+4 x−12=0⇔¿ [ x=2

[ x=−6[¿

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={−6;2}

0,25 0,25

0,5 0,25

2 Nhân hai vế phương trình (2) với 3, ta được (3)

Trừ hai phương trình (1) và (3) vế theo vế, ta được:

Với thì Với thì

Vậy ( x; y) = (2; 1), (1; 2)

0,5 0,5 0,5 0,5

3 1 Ta có:

x , y ∈Z+⇒ 0< xy≤ 1 ⇒ xy=1⇒ x= y=1

Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là (x, y) = (1;1)

0,75 0,75 0,5

2 Ta có

Th1: Trước hết ta chứng minh

Ta có :

Do đó từ (*) ta có :

Th2: Chứng minh

Ta có

Do đó từ ta có :

Từ (1) và (2) kết hợp với

0,5

0,5

0,5 0,5

Trang 4

D

H I

C x

K

M

1 1.Xét ΔAHB và ΔBHC có:

+) ^ = ^BHC(do BH¿AC)

+) ^HAB =^HBC ( cùng phụ với ^HBA)

ΔAHB ΔBHC (g.g)

HA HB = HB HC ⇒ HA HC=HB 2

2,0

2 Giả sử đường thẳng CI cắt HD và AB lần lượt tại các điểm K

M’

*Áp dụng hệ quả định lý Ta lét vào các tam giác: CAM’, CM’B với

HD // AB, ta có:

HK

AM ' = CK CM ',

KD

BM ' = CK CM '

HK

AM ' = KD BM ' (1)

*Áp dụng hệ quả định lý Ta lét vào các tam giác: IAM’, IM’B với

HD // AB, ta có:

HK

M ' B = KI IM ',

KD

AM ' = KI

IM ,

HK

M ' B = KD AM ' (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

HK

AM ' : HK

M ' B = KD M ' B : KD AM ' ⇒ M ' B

AM ' = AM '

M ' B ⇒ AM

'2 =M ' B2⇒ AM ' =BM '

⇒M’ là trung điểm của AB Mà M cũng là trung điểm của AB (gt)

⇒ M’ trùng với M Vậy 3 điểm C, I, M thẳng hàng

0,5

0,5

0,5 0,5

3 Ta có:

MI

IC CH HA AB BM =1⇒ MI IC = HA BM CH AB = HA AB 2CH AB = HA 2CH

= HA CH

2CH 2 = HB 2

2CH 2

(1) ( Vì : BM = AB2 ; Theo câu a: HA CH=HB 2)

ΔAHB ΔBHC nên

HB

HC = AB BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra

MI

IC = AB

2

2 BC 2 = a

2

2 x2⇒ MI MC=

a2

a2+2 x2

0,5

0,5

Trang 5

Suy ra

S IAB

S CAB = IM MC = a

2

a2+2 x2 Mà S CAB= 12AB BC= ax2

⇒ S IAB= 12 a3x

a2+2 x2 = a3

2.(a2

x +2x)≤ a

3

4√a2

x 2 x

= a3

4√2a = a

2

4√2

Dấu „=” xảy ra khi:

a2

x =2 x⇔ x2= a

2

2 ⇔ x= a√2 Vậy Khi C trên tia Bx sao cho BC= a√2thì giá trị lớn nhất của S IAB = a

2

4√2

0,5

0,5

5 Với các số không âm thỏa mãn Ta có :

Cộng theo vế (1), (2) và (3) ta được :

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi :

Vậy khi và các hoán vị của nó

0,5

0,25 0,5

0,5

0,25

Ngày đăng: 20/04/2023, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w