SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN NĂM HỌC 2023 2024 Môn thi TOÁN (dành cho tất cả thí sinh) Thời gian làm bài[.]
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: TOÁN (dành cho tất cả thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 16/4/2023
Đề thi có: 01 trang gồm 05 câu
Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức 1 1 : 1
x A
x x x x x x x , với 0x1
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tính giá trị của biểu thức BA 20232 khi x 2024 2 2023
Câu II (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng ( ) : d yax b đi qua điểm M1; 2 và song song với đường thẳng ( ') :d y2x Tìm các hệ số a và 3 b
2 Giải hệ phương trình
6 5
3
9 10
1
x y
x y
Câu III (2,0 điểm) Cho phương trình bậc hai x23xm2 , với m là tham số 0
1 Giải phương trình khi m 2
2 Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x x thoả mãn điều kiện 1, 2
x x x x m m m
Câu IV (3,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn Hai đường cao của tam giác đó là AD,BE
cắt nhau tại H với DBC E, AC
1 Chứng minh CDHE là tứ giác nội tiếp một đường tròn, tìm vị trí tâm I của đường tròn đó
2 Chứng minh HA HD HB HE
3 Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE (với I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDHE)
Câu V (1,0 điểm) Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn 2 2 2
9
a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P a 2b 5c
bc ca ab
……… Hết ………
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Chữ ký giám thị 1:………Chữ ký giám thị 2:………
Trang 2SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: TOÁN (dành cho tất cả thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 16/4/2023
Đáp án đề thi có: 03 trang
Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức 1 1 : 1
x A
x x x x x x x , với 0x1
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tính giá trị của biểu thức BA 20232 khi x 2024 2 2023
Giải
1 (1,0 điểm) Khi 0x1 ta có
: 1
x A
x
(0,5 điểm)
1
1 1
x x x x
x
x x
1
2 (1,0 điểm) Theo ý 1 thì A x Khi 1 x 2024 2 2023 ta có
2024 2 2023 1 2023 1 1 2023 2
từ đó suy ra B 20232 202322019 (0,5 điểm)
Câu II (2,0 điểm)
1 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng ( ) : d yax b đi qua điểm M1; 2 và song song với đường thẳng ( ') :d y2x Tìm các hệ số a và 3 b
Giải
Đường thẳng ( ) :d yax b song song với đường thẳng ( ') :d y2x nên 3 a 2 và b 3
(0,5 điểm)
Vì đường thẳng ( ) :d yax b đi qua điểm M1; 2 nên ta có 22.1 b b0
(thỏa mãn vì b 3) Vậy a2,b là các giá trị cần tìm 0 (0,5 điểm)
2 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
6 5
3
9 10
1
x y
x y
Giải Đặt ẩn phụ u 1,v 1
Hệ phương trình trở thành
1
5
u
v
(0,5 điểm)
Thay ngược trở lại ta được 3
5
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm là x y ; 3;5 (0,5 điểm)
Trang 3Câu III (2,0 điểm) Cho phương trình bậc hai x 3xm , với m là tham số 0
1 Giải phương trình khi m 2
2 Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x x thoả mãn điều kiện 1, 2
x x x x m m m
Giải
1 (1,0 điểm) Khi m 2 ta có phương trình x23x 2 0 (0,5 điểm)
Do a b c 0 nên phương trình có hai nghiệm x11, x2 2 (0,5 điểm)
2 (1,0 điểm) Phương trình có hai nghiệm x x 1, 2 0 9 4m2 0
Khi đó theo định lý Vi-et, ta có 1 2 2
1 2
3
x x
x x m
Vì x là nghiệm của phương trình 1 x23xm2 nên ta có 0 2 2 2 2
x x m x x m
Khi đó với 3 3
thì
x x x x m m m x m x x x m m m
3 x x x x 2m 2m 1 6 m 9m 2m 2m 1 6 m
Kết hợp với điều kiện (*) ta có 3 1
Câu IV (3,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn Hai đường cao của tam giác đó là AD, BE cắt nhau tại H với DBC E, AC
1 Chứng minh CDHE là tứ giác nội tiếp một đường tròn, tìm vị trí tâm I của đường tròn đó
2 Chứng minh HA HD HB HE ;
3 Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE (với I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDHE)
Giải
I
H O
D
E A
1 (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác CDHE nội tiếp
Ta có: AD BE là hai đường cao của , ABC AD BC
BE AC
90
ADC BEC
(0,5 điểm)
Xét tứ giác CDHE ta có 0 0 0
90 90 180
HDCHEC CDHE là tứ giác nội tiếp đường tròn đường
Như vậy tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDHE là trung điểm của HC (0,25 điểm)
Trang 42 (1,0 điểm) Chứng minh HA HD HB HE.
Xét AHE và BHDta có:
AHEBHD(đối đỉnh); 0
90
AEH BDH nên AHE đồng dạng với BHD (0,5 điểm)
HA HE
HA HD HB HE
HB HD
3 (1,0 điểm) Xét tứ giác ABDE ta có 0
90
ADB AEB , mà hai đỉnh D E là hai đỉnh liên tiếp của tứ , giác nên ABDElà tứ giác nội tiếp Lại có AEB vuông tại E nên A B D E cùng thuộc đường tròn tâm , , ,
O đường kính AB và cũng là đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE (0,25 điểm)
Ta có ABDElà tứ giác nội tiếp suy ra EDCBAE (1)
ECH
vuông tại E có đường trung tuyến 1
2
EIEI HI HC
HEI
cân tại I IEH IHE hay IEHEHC (2) (0,25 điểm)
Tứ giác CDHElà tứ giác nội tiếp CDECHE (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra EDCBAEHEI;
BOE
cân tại O OBOEOEBOBE (0,25 điểm)
Hay BAEOEA mà 0 0
OBEBAE OEBHEI OEEI EI
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE (ĐPCM) (0,25 điểm)
Câu V (1,0 điểm) Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn 2 2 2
9
a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
bc ca ab
Giải Đặt bc 3, ca 3, ab 3
a x b y c z khi đó
xy yz zx
x y z xyz
1
x y z
xy
1
x y
xy
2
2
x
(0,25 điểm)
Theo bất đẳng thức Cô-si cho hai số ta có:
2
7
1
x xy
P x
2
2
Áp dụng bất đẳng thức 2 2 2 2 2
a b c d acbd và bất đẳng thức Cô-si cho hai số ta có:
9
x
(0,25 điểm)
Khi x3,y2,z1 tức là 3 2, 3, 6
a b c thì P 4 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 (0,25 điểm)
……… Hết ………