Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Điề[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1: Điều nào sau đây là đúng, khi so sánh máy phát điện xoay chiều ba pha và động cơ không đông
bộ ba pha?
A Rôto của cả hai đều tạo ra từ trường quay.
B Cả hai đều hoạt động chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C Stato của cả hai đều là phần ứng.
D Rôto của máy phát điện và stato của động cơ đều là phần cảm.
Câu 2: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 60 Ω
B 80 Ω
C 40 Ω
D 100 Ω
Câu 3: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng cách nhau 1 mm
thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chưa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu
A đỏ
B vàng
C tím
D lục
Câu 4: Con lắc đơn dao động với tần số 5 Hz khi biên độ góc của con lắc là 2∘ Khi biên độ góc
bằng 4∘ thì tần số dao động con lắc bằng:
A 5 Hz
B 2,5 Hz
C 10 Hz
D 4 Hz
Câu 5: Cho 3 con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l, 2l, 3l dao động điều hoà tại một điểm nhất định trên
mặt đất Chu kì của các con lắc lần lượt là
A T1;T2=T12√;T3=T13√
B T1;T2=T12;T3=T13
C T1;T2=2T1;T3=3T1
D T1;T2=2–√T1;T3=3–√T1
Câu 6: Biết A, B là hai nguồn sóng nước có phương trình uA=acosωπt (cm) và uB=asinωπt (cm) và cách
nhau 6λ (λ là bước sóng) thì trong khoảng AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ như biên độ dao động của trung điểm I đoạn AB (kể cả điểm I)
A 23
B 22
C 19
D 25
Trang 2Câu 7: Xét hai
phản ứng: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev;10n+23592U→9539Y+13853I+310n+200MeV Gọi năng lượng toả ra khi tổng hợp được 0,5g He và khi phân hạch 1,5g 23592U lần lượt là E1 và E2 Tỉ số E1/E2 bằng
A 1,723
B 0,33
C 0,0293
D 0,088
Câu 8: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A -1 cm
B 0
C 2 cm
D 1 cm
Câu 9: Bước sóng là:
A khoảng cách giữa hai điểm gần nhất cùng trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
B khoảng cách giữa hai gợn sóng gần nhau nhất.
C Quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
D khoảng cách giữa hai điểm trên sóng có cùng li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
Câu 10: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1100s
B 150s
C 125s
D 1200s
Câu 11: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
B vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
C mọi vật được nung nóng
D vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
Câu 12: Bước sóng dài nhất của một sóng dừng có thể tạo ra trên một sợi dây dài 15 cm, hai đầu cố định
là
A 20 cm
B 30 cm
C 40 cm.
D 10 cm
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
B Sóng điện từ là sóng ngang.
C Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau
Câu 14: Một phân xưởng có lắp đặt các máy công nghiệp, mỗi máy khi hoạt động phát ra âm có mức
cường độ âm 75 dB Để mức cường độ âm bên trong phan xưởng không vượt quá 90 dB thì số máy tối đa lắp đặt vào là
Trang 3A 31 máy
B 21 máy
C 11 máy
D 32 máy
Câu 15: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A Tần số nhỏ.
B Cường độ rất lớn.
C Chu kì rất lớn.
D Tần số rất lớn.
Câu 16: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A ngược pha
B cùng pha
C với độ lệch pha phụ thuộc vào k
D vuông pha
Câu 17: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và
coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng
A 3,8A
B 1,5A
C 10,3A
D 4,3A
Câu 18: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng λ = 60 cm M cách A một khoảng d = 30 cm So với
sóng tại A thì sóng tại M
A vuông pha với nhau.
B ngược pha với nhau.
C sớm pha hơn một góc là 33π2 rad.
D cùng pha với nhau.
Câu 19: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A môi trường truyền âm
B độ to của âm
C âm sắc
D cường độ âm
Câu 20: Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực từ Nam và
4 cực từ Bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A 60 Hz
B 100 Hz
C 120 Hz
D 50 Hz
Câu 21: Công thoaát của êlectron khỏi bề mặt nhôm là 3,46 eV Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện
đối với nhôm là ánh sáng kích thích phải có bước sóng thỏa mãn
A λ > 0,36 μm
B λ≤ 0,18 μm
C λ > 0,18 μm
Trang 4D λ ≤0,36 μm
Câu 22: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động
A tắt dẫn.
B tự đo.
C cưỡng bức.
D điều hòa.
Câu 23: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(40πt+π3) V Trong khoảng thời gian 0,1s tính
từ thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32–√ V là
A 4 lần
B 2 lần
C 9 lần
D 8 lần
Câu 24: Một anten vệ tinh có công suất phát sóng là 1570 W hướng về một vùng của Trái Đất Tín hiệu
nhận được từ vệ tinh ở vùng đó trên mặt đất có cường độ là 5.10-10W/m2 Bán kính đáy của hình nón tiếp xúc với mặt đất được vệ tinh phủ sóng là
A 5000 km
B 500 km
C 10000 km
D 1000 km
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 0.2 mm
B 2 mm
C 0,5 mm.
D 1 mm
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 382,8 nm và 694 nm
B 405,9 nm và 675 nm
C 506,5 nm và 759 nm
D 520,5 nm và 694 nm
Câu 27: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A 7,6.10−7m đến 10−9m
B 4.10−7m đến 10−9m
C 4.10−7m đến 10−12m
D 10−7m đến 7,6.10−9m
Câu 28: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
A 126C+γ→3(42He)
B 22688Ra→22286Rn+42He
C 21H+31T→42He+n
D 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
Trang 5Câu 29: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp
định mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 250 V
B 310 V.
C 231 V.
D 271 V.
Câu 30: Sự cộng hướng cơ xảy ra khi
A tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
B biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.
C lực cản môi trường rất nhỏ.
D biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
Câu 31: Hiện tượng đảo sắc của các vjach quang phổ chứng tỏ
A các vạch tối xuất hiện trên quang phổ liên tục chứng tỏ ánh sáng là sóng
B trong cùng một điều kiện, vật chất đồng thời hấp thụ và bức xạ ánh sáng
C nguyên tử phát xạ ánh sáng nào thì cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đó
D mọi vật đều hấp thụ và bức xạ cùng một loại ánh sáng như nhau
Câu 32: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A cảm kháng bằng hai lần dung kháng
B cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
C dung kháng bằng hai lần cảm kháng
D cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
Câu 33: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:
A x=cosπt (cm)
B x=7cosπt (cm)
C x=5cos(πt−π4) (cm)
D x=sinπt (cm)
Câu 34: Tia tử ngoại có thẻ phát hiện nhờ
A pm quang điện.
B hiện tượng giao thoa.
C bột huỳnh quang.
D sự nhiễu xạ.
Câu 35: Tia X không có công dụng
A chiếu điện, chụp điện
B sưởi ấm
C chữa bệnh ung thư
D làm tác nhân gây ion hóa
Câu 36: Chọn ý sai
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
Trang 6A mạch tách sóng tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu
B loa biến dao động điện thành dao động âm và phát ra âm
C Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần tăng làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần
D sóng điện từ khi lan đến anten thu sẽ tạo ra trong anten một dao động điện từ cao tần.
Câu 37: Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH và tụ
điện có điện dung thay đổi được từ 10 pF đến 1000 pF Máy thu có thể thu được tất cả các sóng vô tuyến
có dải sóng nằmg trong khoảng
A 12,84 m ÷ 128,4 m
B 62 m ÷ 620 m
C 35,5 m ÷ 355 m
D 59,6 m ÷ 596 m
Câu 38: Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
B có thể có giá trị dương hoặc âm
C có thể có giá trị bằng 0
D tỉ lệ với khố lượng hạt nhân
Câu 39: Thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có tần số f=40 Hz và cùng
pha Tại một điểm M cách các nguồn A, B các khoảng d1=28cm và d2=36cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba đường dao động cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 80 cm/s
B 320 cm/s
C 160 cms
D 40 cm/s
Câu 40: Biết khối lượng hạt nhân nguyên tử cacbon 126C là 11,9967 u, khối lượng các hạt proton,
nơtron lần lượt là mp = 1,007276 u, mn = 1,008665 u và 1 u = 931,5 MeV, năng lương liên kết riêng của hạt nhân 126C là
A 6,56 MeV/nuclôn
B 7,68 MeV/nuclôn
C 7,25 MeV/nuclôn
D 7,02 MeV/nuclôn
Câu 41: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối
lượng của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng
A 8,45MeV/nuclon
B 54,4MeV/nuclon
C 506,92MeV/nuclon
D 7,74MeV/nuclon
Câu 42: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:
A sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
B sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
C sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
D sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.
Câu 43: Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình có các phương trình lần lượt
là: x1=4,5cos2πt(cm),x2=1,5cos(2πt+π2)(cm)
Biên độ dao động tổng hợp là
Trang 7A 6 cm.
B 3,5 cm
C 3 cm.
D 4,5 cm.
Câu 44: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt
A bị phản xạ trở lại
B truyền qua đối catôt
C chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
D chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
Câu 45: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A 21H+31H→42He+10n
B 42H+147N→178O+11p
C 146C→147He+−10e
D 411H→42He+20+1e+
Câu 46: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử Độ bền vững
của hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng
A m/A
B Δm
C Δm/A
D m
Câu 47: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A i
B n/i
C i/n
D ni
Câu 48: Đôi với con lặc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà
A Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn lớn hơn lực kéo về.
B Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí xa vị trí cân bằng nhất.
C Lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn hướng lên.
D Hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 49: Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động có tải Biết roto quay với tần số là f và chu
kì của dòng điện là T So sánh T và f ta thấy
A T<1f
B T=1f
C T>12f
D T>1f
Câu 50: Chọn câu sai khi nói về máy phát điện
A Có cầu tạo gồm hai phần: phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động
B Phần cảm hay phần ứng đều có thể quay được.
C Khi phần cảm quay thì cần bộ góp (vành khuyên và hai chôi quét) lấy điện ra ngoài.
D Nguyên tắc hoạt động của máy dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 51: Cho lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A=6° Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào vào
bước sóng λ theo công thức n=1,620+0,2/λ2 với λ tính ra μm Chiếu chùm sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,43 μm và λ2 = 0,46 μm tới lăng kính trên với góc tới nhỏ Góc lệch giữa hai tia ló là
Trang 8A 0,68°
B 0,82°
C 0,14°
D 2,1°
Câu 52: Một vật dao động điều hoà tần số f = 2 Hz Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s Biên độ dao động
của vật là
A A = 6cm.
B A = 4cm.
C A = 4m.
D A = 6m.
Câu 53: Tia X
A có bản chất giống với tia α.
B chỉ được tạo ra từ ống Rơnghen.
C có một số tác dụng như tia tử ngoại.
D có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
Câu 54: Khi nói về sóng âm Chọn câu sai
A Sóng âm là các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
B Âm nghe được có cùng bản chất siêu âm với hạ âm
C Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm
D Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm
Câu 55: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωC−1ωLR
B tanφ=ωL−ωCR
C tanφ=ωL+ωCR
D tanφ=ωL−1ωCR
Câu 56: Một đoạn mạch gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C=10−4π(F) và cuộn cảm L=2πH mắc nối tiếp
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u=200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
A 1 A
B 2 A
C 0,5 A
D 1,4 A
Câu 57: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với chu kì T và biên độ dài A Khi vật dao động đi qua
vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ khác đang nằm yên ở đó Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với chu kì T’ và biên độ dài A’ Chọn kết luận đúng
A A’ = A, T’ = T.
B A’ ≠ A, T’ = T.
C A’ = A, T’ ≠ T.
D A’ ≠ A, T’ ≠ T.
Câu 58: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh
và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được
ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là
A 22
B 66
Trang 9C 33
D 11
Câu 59: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?
A Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
B Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
C Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.
D Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
Câu 60: Cho hệ gồm lò xo có độ cứng k=1N/cm, đầu dưới lò xo gắn hai vật M và m lần lượt có khối
lượng là 400g và 200g, dây nối hai vật không dãn và có khối lượng không đáng kể Vật m cách
mặt đất 4945m Khi đốt dây nối giữa M và m thì vật M dao động điều hoà Hỏi từ lúc đốt dây đến khi vật
m chạm đất, vật M đi được quãng đường bao nhiêu? Lấy g=π2=10m/s2
A 11 cm.
B 16 cm.
C 12 cm.
D 9cm.
Câu 61: Yếu tố nào sau đây của ánh sáng đơn sắc quyết định màu của nó?
A Cường độ của chùm ánh sáng
B Tần số
C Tốc độ truyền sóng
D Bước sóng trong môi trường
Câu 62: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Tốc độ của vật nặng bằng 0 khi vật ở vị trí cao nhất
B Khi vật ở vị trí thấp nhất thì phản lực ở dây có giá trị nhỏ nhất
C Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
D Quỹ đạo dao động của con lắc biến thiên theo quy luật hình sin
Câu 63: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=10cm;ω=20rad/s.
B A=6cm;ω=12rad/s.
C A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
D A=5cm;ω=10rad/s.
Câu 64: Tìm phát biểu sai
Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ
A Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2
B Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1
C Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau
lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song
D Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Trang 10Câu 66: Một mạch dao động LC lí tưởng, điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên phụ thuộc vào thời
gian theo phương trình q = O0cos(πft) C Câu phát biểu nào sau đây về mạch dao động là đúng
A Điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
B Năng lượng từ trường của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
C Dòng điện chạy qua cuộn cảm L trong mạch biến thiên điều hòa với tần số f
D Năng lượng của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
Câu 67: Cuộn sơ cấo và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2
Biết N1=10N2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u=Uocosωt thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A 52–√U0
B U02√20
C U010
D U020
Câu 68: Tìm phát biểu sai
Quang phổ vạch phát xạ
A phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
B của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch
quang phổ
C của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau
D do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra
Câu 69: Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√ Biên độ dao động tổng
hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A 30∘
B 60∘
C 90∘
D 120∘
Câu 70: Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp
vào điện áp u=U0cosωt Hệ số công suất của mạch lớn nhất khi
A R=∣ZL−ZC∣
B ω=1LC
C u vuông pha với uC
D UR=U0
Câu 71: Trong máy phát điện xoay chiều một pha: gọi p là số cặp cực của nam châm phần cảm, n là số
vòng quay của Rô-to trong một dây Tần số f của dòng điện xoay chiều do mát phát ra bằng
A np60
B np
C 60np
D 60pn
Câu 72: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 200 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m
Con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật khi vật ở vị trí cân bằng là
A 40 cm/s
B 80 cm/s
C 100 cm/s
D 60 cm/s