1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (116)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT Nam Định kỳ thi thử năm học 2022-2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 88,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Con[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí

A mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.

B mà lò xo không biến dạng.

C gia tốc có độ lớn cực đại.

D có li độ bằng 0.

Câu 2: Cho một chùm sáng do một bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung

dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buông tôi ta

sẽ thấy

A một vùng màu đen trên nên quang phổ liên tục.

B một quang phổ liên tục.

C một vùng màu đỏ.

D tối đen, không có quang phổ nào cả.

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6um vào hai

khe, người ta đo đdduwocwc khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc

2 gần nhau nhất bằng 2,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng

A 1,2mm

B 2mm

C 1,5mm

D 0,6mm

Câu 4: Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau

A là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.

B có cùng biên độ.

C là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.

D có cùng bước sóng.

Câu 5: Các bức xạ có bước sóng λ trong khoảng từ 3nm đến 300nm là

A tia Rơnghen

B tia tử ngoại

C ánh sáng nhìn thấy

D tia hồng ngoại

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sang hỗm hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bbuwossc sóng 0,5um và λ′ thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa đến vân thứ hai cùng màu với vân chính giữa là 19,8mm. λ′ nhận giá trị nào sau đây?

A 0,45um

B 0,66um

C 0,56um

D 0,76um

Trang 2

Câu 7: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng khối lượng vật

nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:

A không đổi

B 2T

C 2–√T

D T2√

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống nhâu mắc nối tiếp, có

suất điện động hiệu dụng 100 V và tần số 50 Hz Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là Фo=0,375 mWb

Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là

A 75 vòng

B 150 vòng

C 300 vòng

D 37,5 vòng

Câu 9: Hạt α có động năng Wđα = 4,32 MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản

ứng : α+2713Al→3015P+n Biết phản ứng này thu năng lượng 2,7 MeV và giả thiết hai hạt sinh ra sau phản ứng có cùng tốc độ Động năng của nơtron là

A 4,52 MeV

B 0,226 MeV

C 7,02 MeV

D 6,78 MeV

Câu 10: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều

hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Trên AB hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm Điểm C là vị trí cân bằng của một phần tử ở mặt nước sao cho AC vuông góc với BC Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A 37,6 mm.

B 68,5 mm.

C 67,6 mm.

D 64 mm.

Câu 11: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn

định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 75cm/s.

B v = 15m/s.

C v = 60cm/s.

D v = 12m/s.

Câu 12: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:

A vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C

B mọi vật được nung nóng

C vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C

D vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C

Câu 13: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện

dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?

A Cường độ i có thể chậm pha so với u

B Điện áp hiệu dụng URL=U

C Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8

Trang 3

D Đoạn mạch có tính dung kháng

Câu 14: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo

và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng

A λ0n√

B λ0n+1n−−−√

C λ0n−−√

D λ0nn+1−−−√

Câu 15: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B

là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ

có biên độ dao động bằng

A 1 cm

B 4 cm

C 0

D 2 cm

Câu 16: Khi một vật dao động đao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biển thiên tuần hoàn

có dạng F=F0sinΩt Phát biều nào sau đây sai?

A Dao động cưỡng bức là một dao động điều hòa.

B Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với Fo và phụ thuộc Ω

C Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng E2

D Biên độ đao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

Câu 17: Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp Biết ZL=3R.

Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ

A gỉảm √2 lần

B giảm 2 lần

C tăng √2 lần

D tăng 2 lần

Câu 18: Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với

tần số f=40 Hz Tại một điểm M cách A và B những khoảng  cách d1=24cm; d2=22cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có một  dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 40 cm/s

B 60 cm/s

C 20 cm/s

D 80 cm/s

Câu 19: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch sẽ

A tăng

B giảm

C giảm rồi tăng

D không thay đổi

Câu 20: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm  nằm trên đường

cực đại

A có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng

Trang 4

B luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng

C sẽ dao động cùng pha với nhau

D có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng

Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?

A Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B Hiện tượng quang – phát quang

C Hiện tượng phát xạ lượng từ

D Hiện tượng cấu vòng

Câu 22: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương

trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là

A 43–√ cm/s

B -12 cm/s

C −123–√ cm/s

D 63–√ cm

Câu 23: Từ thông qua một cuộn dây có biểu thức ϕ=ϕ0cos(ωt+π3)

Lúc t = 0, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị là

A ωϕ02√2

B ωϕ0

C ωϕ02

D ωϕ03√2

Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A 0,52 m/s

B 20 cm/s.

C 113 cm/s

D 30 cm/s

Câu 25: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong

mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là

A 8.10−6 J

B 1,6.10−5 J

C 4.10−6 J

D 4.10−5 J

Câu 26: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai

đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ

A 70 V

B 45 V

C 115 V

D 25 V

Câu 27: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

A Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.

B Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

C Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật

Trang 5

D Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động

Câu 28: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF

Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 2,5.10−5J

B 5.10−2J

C 5.10−5J

D 10−5J

Câu 29: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

Điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Cho C tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là

A giảm rồi tăng

B luôn tăng

C luôn giảm

D tăng rồi giảm

Câu 30: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, khi tăng điện trở của mạch

thì hệ số công suất của mạch sẽ

A có thể tăng hoặc giảm

B giảm

C không thay đổi

D tăng

Câu 31: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng

các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 200 vòng

B 250 vòng

C 150 vòng

D 100 vòng

Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều

mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là

A 500 vòng/phút

B 3000 vòng/phút.

C 1500 vòng/phút.

D 750 vòng/phút.

Câu 33: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 200 V

B 1002–√ V

C 400 V

D 2002–√ V

Câu 34: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân

Trang 6

A Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.

B Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.

C Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.

D Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.

Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao

động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)

Phương trình dao động tổng hợp của vật là 

A x=5cos(ωt+π6) cm

B x=4,5cos(ωt+π6) cm

C x=6cos(ωt+π6) cm

D x=6cos(ωt+π3) cm

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác 0

C Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0

D Điện áp giữa hai bản tự điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

Câu 37: Khi bắn phá hạt nhân nitơ 714N bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (115B) và một hạt

A nơtrinô

B hạt α

C proton

D nơtron

Câu 38: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc  0 rồi buông ra không vận tốc đầu

Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?

A Khi α0=60∘

B Khi α0=45∘

C Khi α0=30∘

D Khi α0 nhỏ sao cho sinα0≈α0

Câu 39: Một khung dây quay đều quanh trục đối xức nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường

đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay, tốc độ quay của khung dây là 600 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 2/π (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A 10 V

B 20 V

C 10√2 V

D 20√2 V

Câu 40: Mối quan hệ giữa cường đọ dòng điệm hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại của dòng điện

xoay chiều là

A I=2I0

B I=I02–√

C I=I02√

D I=I02

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

B Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

D Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

Trang 7

Câu 42: Tia hồng ngoại không có tính chất

A mang năng lượng

B có tác dụng nhiệt rõ rệt

C phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D làm ion hóa không khí

Câu 43: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện

Câu 12 Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4um Mỗi photon ánh áng này mang năng lượng sấp xỉ bằng

G 2,49.10−31 J

H 4,97.10−31 J

A 2,49.10−19 J

B Giới hạn quang điện của kim loại tỉ lệ với công thoát êlectron của kim loại.

C Các phôtôn quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại.

D Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại.

E Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn f0 nào

đó

F 4,97.10−19 J

Câu 44: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Muốn tần số tăng lên ba lần thì

A Giảm k ba lần, tăng m chín lần.

B Tăng k ba lần, giảm m ba lần.

C Giảm k ba lần, tăng m ba lần.

D Tăng k ba lần, giảm m chín lần.

Câu 45: Trong đoạn mạch RLC; R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 50Ω và tụ điện có dung

kháng 100Ω Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u=U2–√cosωt Khi biến trở có giá trị tăng từ 503–

√Ω thì công suất mạch sẽ

A tăng rồi giảm

B giảm xuống

C giảm rồi tăng

D tăng lên

Câu 46: Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026W Cho c=3.108 Để phát ra công suất này, khối

lượng của Mặt Trời giảm đi trong một giờ là:

A 3,12.1013kg

B 2,86.1015kg

C 1,56.1013kg

D 4,68.1021kg

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ

của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

C Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng Câu 48: Một thấu kính hội tụ mỏng nhỏ có hai mặt cầu cùng bán kính 10 cm Chiết suất của thấu kính với

tia tím bằng 1,69 và đối với tia đỏ bằng 1,60 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của tia màu tím và tiêu điểm của tia máu đỏ bằng:

Trang 8

A 1,087cm

B 1,815cm

C 1,801cm

D 1,184cm

Câu 49: Tìm câu SAI

A Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

B Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

C Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

D Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

Câu 50: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai

tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

A 75 Hz

B 50 Hz

C 100 Hz.

D 125 Hz

Câu 51: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây

cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở

vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:

A số nguyên lần π/2.

B số nguyên 2π.

C số lẻ lần π/2.

D số lẻ lần π.

Câu 52: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

biên độ

B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.

C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

trạng thái

D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận

tốc

Câu 53: Các hạt nhân đơtơri 21H; triti 31H; heli 42He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49

MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 21H; 42He; 31H

B 21H; 31H; 42He

C 42He; 31H; 21H

D 31H; 42He; 21H

Câu 54: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến

tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:

A 1400 vòng/phút

B 1440 vòng/phút

C 1380 vòng/phút

D 1420 vòng/phút.

Câu 55: Tìm câu trả lời không đúng trong các câu sau

A Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.

Trang 9

B Ngưỡng nghe thấy thay đổi tùy theo tần số âm.

C Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.

D Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi chúng có cùng cường độ.

Câu 56: Một dây AB dài 50 cm có đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều hòa có tần số f

= 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 10 m/s Số điểm nút, số điểm bụng trên dây (không kể hai đầu dây) là

A 6 nút; 5 bụng.

B 6 nút; 7 bụng

C 9 nút; 10 bụng

D 10 nút; 11 bụng

Câu 57: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó.

B Tần số có giá trị bất kì.

C Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

D Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.

Câu 58: Để thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm

A đặc trưng sinh lí

B mức cường độ âm

C âm sắc

D độ to của âm

Câu 59: Hai nhạc cụ cùng phát ra hai âm ở cùng độ cao, ta phân biệt được âm của từng nhạc cụ phát ra là

do:

A độ lệch pha của hai âm do hai nhạc cụ phát ra thay đổi theo thời gian

B dạng đồ thị dao động của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau

C độ to của âm do hai nhạc cụ phát ra

D tần số từng nhạc cụ phát ra

Câu 60: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π7s Chiều

dài của dao động của con lắc bằng:

A 1,2 m

B 50 cm

C 20 cm

D 1 m

Câu 61: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

A chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt

B bằng giá trị trung bình chia cho 2–√

C được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

D bằng giá trị cực đại chia cho 2

Câu 62: Cho mạch AB gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm nối tiếp Biết $u_{AB}

=160\sqrt{6}cos100\pi t(V).R=80\sqrt{3}\Omega ;dungkhángZ_{C}=100\Omega $ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?

A cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V

C công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 803–√Ω

Câu 63: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?

Trang 10

A Sóng cực ngắn

B Sóng trung

C Sóng dài

D Sóng ngắn

Câu 64: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là

A (1-H)kP

B (1−H)k2P

C (1−H)Pk

D (1+H)Pk

Câu 65: Một người đứng cách nguồn phát âm 8m khi công suất nguồn là P Khi công suất nguồn giảm

một nửa, người đó lại gần nguồn một đoạn bằng bao nhiêu để cảm nhận độ to như cũ

A 2 m

B 4(2−2–√) m

C 4 m

D 42–√ m

Câu 66: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín.

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.

C Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường

biến thiên

D Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.

Câu 67: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ

A ống cu-lit-giơ

B vật có nhiệt độ lớn hơn 0K

C vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘

D các phản ứng hạt nhân

Câu 68: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

A Màn hình vô tuyến.

B Lò sưởi điện.

C Lò vì sóng.

D Hồ quang điện.

Câu 69: Hạt nào được bức xạ khi 32P phân rã thành 32S (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15 và 16)

A Anpha

B Gamma

C Pôzitron

D Êlectron

Câu 70: Trong dao động duy trì

A biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

B tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

C biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

D biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w