Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Hạt[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1: Hạt nào được bức xạ khi 32P phân rã thành 32S (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15 và 16)
A Gamma
B Pôzitron
C Êlectron
D Anpha
Câu 2: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là mPb =
205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là
A 2,7.1010J;
B 2,5.1010J;
C 2,8.1010J
D 2,2.1010J;
Câu 3: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay
chiều thì hệ số công suất của mạch sẽ
A tăng
B không thay đổi
C giảm
D giảm rồi tăng
Câu 4: Nhận xét nào sau đây là đúng
A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.
B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận
tốc
C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một
biên độ
D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một
trạng thái
Câu 5: Tia hồng ngoại không có tính chất
A có tác dụng nhiệt rõ rệt
B phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C làm ion hóa không khí
D mang năng lượng
Câu 6: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc
αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng
A α20=α2+v2gl
B α20=α2+v2gl
C α20=α2+v2ω2l2
D α20=α2+glv2
Câu 7: Các hạt nhân đơtơri 21H; triti 31H; heli 42He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49
MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là
Trang 2A 31H; 42He; 21H
B 21H; 42He; 31H
C 42He; 31H; 21H
D 21H; 31H; 42He
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0
B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác 0
C Điện áp giữa hai bản tự điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch
D Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ
Câu 9: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A 1,6.103W/m2
B 5.103W/m2
C 1,5.103W/m2
D 6,4.103W/m2
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ
S1S2 đến màn; xo là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 8 (xét hai vân này ở hai bên đối với O) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A λ=xo.a5,5D
B λ=5,5.xo.aD
C λ=xo.a9,5D
D λ=2xo.a7,5D
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sang hỗm hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bbuwossc sóng 0,5um và λ′ thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa đến vân thứ hai cùng màu với vân chính giữa là 19,8mm. λ′ nhận giá trị nào sau đây?
A 0,56um
B 0,66um
C 0,76um
D 0,45um
Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số f=40 Hz Tại một điểm M cách A và B những khoảng cách d1=24cm; d2=22cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có một dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 80 cm/s
B 40 cm/s
C 20 cm/s
D 60 cm/s
Câu 13: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ
A vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘
B vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
C các phản ứng hạt nhân
D ống cu-lit-giơ
Câu 14: Từ thông qua một cuộn dây có biểu thức ϕ=ϕ0cos(ωt+π3)
Lúc t = 0, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị là
Trang 3A ωϕ02
B ωϕ02√2
C ωϕ03√2
D ωϕ0
Câu 15: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng khối lượng
vật nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:
A không đổi
B 2–√T
C 2T
D T2√
Câu 16: Một thấu kính hội tụ mỏng nhỏ có hai mặt cầu cùng bán kính 10 cm Chiết suất của thấu kính với
tia tím bằng 1,69 và đối với tia đỏ bằng 1,60 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của tia màu tím và tiêu điểm của tia máu đỏ bằng:
A 1,815cm
B 1,184cm
C 1,087cm
D 1,801cm
Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống nhâu mắc nối tiếp, có
suất điện động hiệu dụng 100 V và tần số 50 Hz Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là Фo=0,375 mWb
Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là
A 75 vòng
B 150 vòng
C 37,5 vòng
D 300 vòng
Câu 18: Chọn phát biểu sai:
A Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
B Cảm giác về độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm
C Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz
D Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm
Câu 19: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực
đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là
A e2=E02;e3=−E02
B e2=e3=E02
C e2=e3=−E02
D e2=3√E02;e3=−3√E02
Câu 20: Một dây AB dài 50 cm có đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều hòa có tần số f
= 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 10 m/s Số điểm nút, số điểm bụng trên dây (không kể hai đầu dây) là
A 9 nút; 10 bụng
B 6 nút; 7 bụng
C 10 nút; 11 bụng
D 6 nút; 5 bụng.
Câu 21: Khi bắn phá hạt nhân nitơ 714N bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (115B) và một hạt
A proton
B nơtron
C nơtrinô
Trang 4D hạt α
Câu 22: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai
tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là
A 75 Hz
B 100 Hz.
C 50 Hz
D 125 Hz
Câu 23: Cho một chùm sáng do một bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung
dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buông tôi ta
sẽ thấy
A một quang phổ liên tục.
B tối đen, không có quang phổ nào cả.
C một vùng màu đen trên nên quang phổ liên tục.
D một vùng màu đỏ.
Câu 24: Sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào?
A Truyền được trong chân không.
B Phản xạ.
C Khúc xạ.
D Mang năng lượng.
Câu 25: Trong đoạn mạch RLC; R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 50Ω và tụ điện có dung
kháng 100Ω Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u=U2–√cosωt Khi biến trở có giá trị tăng từ 503–
√Ω thì công suất mạch sẽ
A giảm rồi tăng
B tăng rồi giảm
C tăng lên
D giảm xuống
Câu 26: Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau
A có cùng bước sóng.
B có cùng biên độ.
C là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.
D là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.
Câu 27: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm một tụ điện cố định Co mắc song song với một tụ điện C Tụ điện C có điện dung thay đổi
từ 10 nF đến 170 nF Nhờ vậy mà mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ λ đến 3λ Điện dung của tụ điện Co là
A 45 nF
B 25 nF
C 30 nF
D 10 nF
Câu 28: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
B Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
C Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
D Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
Câu 29: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:
Trang 5A vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C
B mọi vật được nung nóng
C vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C
D vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C
Câu 30: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện
dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?
A Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8
B Điện áp hiệu dụng URL=U
C Đoạn mạch có tính dung kháng
D Cường độ i có thể chậm pha so với u
Câu 31: Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026W Cho c=3.108 Để phát ra công suất này, khối
lượng của Mặt Trời giảm đi trong một giờ là:
A 3,12.1013kg
B 4,68.1021kg
C 2,86.1015kg
D 1,56.1013kg
Câu 32: Trong dao động duy trì
A biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
B biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.
C tần số đao động bằng tần số ngoại lực.
D biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.
Câu 33: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A có li độ bằng 0.
B mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
C gia tốc có độ lớn cực đại.
D mà lò xo không biến dạng.
Câu 34: Khi một vật dao động đao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biển thiên tuần hoàn
có dạng F=F0sinΩt Phát biều nào sau đây sai?
A Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với Fo và phụ thuộc Ω
B Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng E2
C Dao động cưỡng bức là một dao động điều hòa.
D Biên độ đao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Câu 35: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai
đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ
A 45 V
B 70 V
C 115 V
D 25 V
Câu 36: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,542 μm vào catôt của một tế bào quang điện (một dụng cụ
chân không có hai điện cực là catôt nối với cực âm và anôt nối với cực dương của nguồn điện) thì có hiện tượng quang điện Công suất của chùm sáng chiếu tới là 0,625 W, biết rằng cứ 100 photon tới catôt thì có
1 êlectron bứt ra khỏi catôt Khi đó cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là
A 2,04 mA
B 2,72 mA
Trang 6C 2,57 mA
D 4,26 mA
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hoà, trong một giây vật đổi chiều chuyển động 2T lần (T là chu
kì dao động) Khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì trong một giây vật đổi chiều chuyển động
A 8T
B 2T
C 12T
D 1T
Câu 38: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Lò sưởi điện.
B Lò vì sóng.
C Màn hình vô tuyến.
D Hồ quang điện.
Câu 39: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.
C Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường
biến thiên
D Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín.
Câu 40: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 1002–√ V
B 2002–√ V
C 400 V
D 200 V
Câu 41: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 510−−√
B 12
C 10
D 105–√
Câu 42: Năng lượng liên kết riêng là
A năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
B năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.
C là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
D năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
Câu 43: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
Điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Cho C tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là
A giảm rồi tăng
B luôn tăng
C luôn giảm
D tăng rồi giảm
Câu 44: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn
định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
Trang 7A v = 75cm/s.
B v = 12m/s.
C v = 15m/s.
D v = 60cm/s.
Câu 45: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
B Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
C Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
D Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
Câu 46: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong
mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là
A 1,6.10−5 J
B 4.10−5 J
C 8.10−6 J
D 4.10−6 J
Câu 47: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0 rồi buông ra không vận tốc đầu
Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?
A Khi α0=45∘
B Khi α0=30∘
C Khi α0 nhỏ sao cho sinα0≈α0
D Khi α0=60∘
Câu 48: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều
mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là
A 3000 vòng/phút.
B 750 vòng/phút.
C 1500 vòng/phút.
D 500 vòng/phút
Câu 49: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến
tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:
A 1380 vòng/phút
B 1440 vòng/phút
C 1420 vòng/phút.
D 1400 vòng/phút
Câu 50: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A (m+12)λDa
B mλD2a
C (m−12)λDa
D mλDa
Câu 51: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A 0
B 4 cm
Trang 8C 1 cm
D 2 cm
Câu 52: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần
tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là 31 cm và 33,5 cm, lệch nhau góc
A π3 rad
B π2 rad
C π rad
D 2π rad
Câu 53: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt
phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là
A 25 s.
B 39,75 s.
C 28,25 s.
D 50 s.
Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận
tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng
A 20 cm/s.
B 30 cm/s
C 0,52 m/s
D 113 cm/s
Câu 55: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều
hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Trên AB hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm Điểm C là vị trí cân bằng của một phần tử ở mặt nước sao cho AC vuông góc với BC Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A 68,5 mm.
B 37,6 mm.
C 64 mm.
D 67,6 mm.
Câu 56: Khi nói về sóng cơ, phát biêu nào sau đây sai
A, Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gân nhau nhât trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
A Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua biện độ của sóng là biên độ dao động của phần tử
môi trường
B Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền
sóng gọi là sóng ngang
C Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương trùng phương truyền sóng gọi là
sóng dọc
Câu 57: Mối quan hệ giữa cường đọ dòng điệm hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại của dòng điện
xoay chiều là
A I=2I0
B I=I02√
C I=I02
D I=I02–√
Câu 58: Để thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm
Trang 9A âm sắc
B đặc trưng sinh lí
C độ to của âm
D mức cường độ âm
Câu 59: Hai nhạc cụ cùng phát ra hai âm ở cùng độ cao, ta phân biệt được âm của từng nhạc cụ phát ra là
do:
A tần số từng nhạc cụ phát ra
B độ lệch pha của hai âm do hai nhạc cụ phát ra thay đổi theo thời gian
C độ to của âm do hai nhạc cụ phát ra
D dạng đồ thị dao động của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau
Câu 60: Các bức xạ có bước sóng λ trong khoảng từ 3nm đến 300nm là
A tia tử ngoại
B tia Rơnghen
C ánh sáng nhìn thấy
D tia hồng ngoại
Câu 61: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ=0,5 um Khi thay ánh
sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ′ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng λ′ bằng
A 0,6um
B 0,75um
C 0,68um
D 0,66um
Câu 62: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng
các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là
A 250 vòng
B 100 vòng
C 150 vòng
D 200 vòng
Câu 63: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A bằng giá trị cực đại chia cho 2
B chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt
C bằng giá trị trung bình chia cho 2–√
D được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
Câu 64: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF
Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 5.10−5J
B 2,5.10−5J
C 5.10−2J
D 10−5J
Câu 65: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng trên dây có
tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là
Trang 10A 2.
B 4.
C 5.
D 3.
Câu 66: Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp Biết ZL=3R.
Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ
A tăng √2 lần
B tăng 2 lần
C gỉảm √2 lần
D giảm 2 lần
Câu 67: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số lẻ lần π.
B số nguyên 2π.
C số lẻ lần π/2.
D số nguyên lần π/2.
Câu 68: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Tần số có giá trị bất kì.
B Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
D Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó.
Câu 69: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm nằm trên đường
cực đại
A có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng
B sẽ dao động cùng pha với nhau
C luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng
D có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng
Câu 70: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A (1+H)Pk
B (1-H)kP
C (1−H)k2P
D (1−H)Pk
Câu 71: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện
Câu 12 Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4um Mỗi photon ánh áng này mang năng lượng sấp xỉ bằng
G 2,49.10−31 J
H 4,97.10−31 J
A Giới hạn quang điện của kim loại tỉ lệ với công thoát êlectron của kim loại.
B Các phôtôn quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại.
C Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn f0 nào
đó
D Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại.
E 2,49.10−19 J