Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ điện
có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:
A từ 18,84 m đến 56,52 m
B từ 942 m đến 1885 m
C từ 56,52 m đến 94,2 m
D từ 188,4 m đến 565,2 m
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
D Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
Câu 3: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm kháng
là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là
A 200 Hz
B 25 Hz
C 150 Hz
D 100 Hz
Câu 4: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu
người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?
A 3I1
B I13
C 9I1
D I19
Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều u
có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản
tụ điện phẳng là
A 503–√ V
B 50 V
C 1003√ V
D 1003–√ V
Câu 6: Chọn phát biểu sai:
A Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
B Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.
C Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
D Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.
Trang 2Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A i=0,5cos(100πt+π4) (A)
B i=0,52–√cos(100πt+π4) (A)
C i=0,52–√cos(100πt−π4) (A)
D i=0,5cos(100πt−π4) (A)
Câu 8: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là
A 1/3
B 1/2
C 1
D 2
Câu 9: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 32 cm và 56 cm
B 16 cm và 32 cm
C 16 cm và 40 cm
D 32 cm và 8 cm
Câu 10: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc
αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng
A α20=α2+v2ω2l2
B α20=α2+glv2
C α20=α2+v2gl
D α20=α2+v2gl
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở đáng
kể?
A Năng lượng điện từ của mạch dđ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
C Năng lượng điện từ của mạch dđ bằng năng lượng từ trường cực đại
D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
Câu 12: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và
coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng
A 3,8A
B 10,3A
C 4,3A
D 1,5A
Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số
10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:
A x=4cos(20πt+π)cm
B x=4cos(20πt–0,5π)cm
C x=4cos(20πt+0,5π)cm
Trang 3D x=4cos20πtcm
Câu 14: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?
A Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
B Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
C Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.
D Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
Câu 15: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ
A ống cu-lit-giơ
B vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘
C các phản ứng hạt nhân
D vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
Câu 16: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện
dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?
A Điện áp hiệu dụng URL=U
B Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8
C Đoạn mạch có tính dung kháng
D Cường độ i có thể chậm pha so với u
Câu 17: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều
hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là
A 5.
B 6
C 8
D 7
Câu 18: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 0
B 1 cm
C 2 cm
D -1 cm
Câu 19: Một đặc trưng vật lí của âm là
A độ to
B đồ thị dao động âm
C âm sắc
D độ cao
Câu 20: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=−Asin(ωt+φ).
B v=−Aωsin(ωt+φ).
C v=Acos(ωt+φ).
D v=Aωcos(ωt+φ).
Câu 21: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Trang 4Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 6,25 %
B 3,25%
C 10%
D 8%
Câu 22: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
A 4 cm
B 8cm
C 2 cm
D 6 cm
Câu 23: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A bước sóng 350 nm
B tần số 6,5.1014 Hz
C tần số 4,8.1014 Hz
D bước sóng 450 nm
Câu 24: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 0,53–√ N
B 5 N
C 503–√ N
D 53–√ N
Câu 25: Một vật dao động với phương trình: x=Acos(2πTt+φ), biết x(0)=x(T4) và tại t = 0, vật đang đi
theo chiều âm Giá trị φ bằng
A −π4
B 3π4
C −π2
D π4
Câu 26: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?
A không mang điện
B bị nước hấp thụ mạnh
C tác dụng mạnh lên kinh ảnh
D có khả năng sinh lí
Câu 27: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có thêm 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây dài là
A 100 m/s
B 40 m/s
C 60 m/s
D 80 m/s
Câu 28: Máy phát điện xoay chiều một pha có Rô-to là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha
giống nhau ở điểm nào sau đây?
Trang 5A Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
B Đều có phần ứng quay, phần cảm có định.
C Trong mỗi vòng quay của Rô-to, suất điện động của máy đều biển thiên tuần hoàn hai lần.
D Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
A 70m
B 60m
C 50m
D 40m
Câu 30: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
B thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
D không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 31: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1200s
B 125s
C 150s
D 1100s
Câu 32: Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng
A 1,78.10−30kg
B 1,78.10−29kg
C 0,561.10−30kg
D 0,561.1030J
Câu 33: Tia hồng ngoại không có tính chất
A mang năng lượng
B có tác dụng nhiệt rõ rệt
C phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D làm ion hóa không khí
Câu 34: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Mạch thu được các sóng có
tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng
A từ 5/π (mH) đến 500/π (H)
B từ 0,125/π (mH) đến 125/π (H)
C từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H)
D từ 1,25/π (H) đến 125/π (H)
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200 g, độ cứng k=80 N/m Khi quả nặng ở vị
trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc v=2m/s Khi đó biên độ dao động của quả nặng là
A 20 cm
B 2 cm
C 1 cm
D 10 cm
Trang 6Câu 36: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 60 vòng dây.
B 100 vòng dây.
C 84 vòng dây.
D 40 vòng dây.
Câu 37: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và
vị trí cân bằng của một bụng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A 1,0 m
B 2,0 m
C 1,5 m
D 0,5 m
Câu 38: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
A đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
B quang phổ liên tục
C quang phổ vạch hấp thụ
D quang phổ vạch phát xạ
Câu 39: Người ta tạo sóng lan truyền trên một dây AB dài vô hạn với đầu A dao động theo phương thẳng
đứng theo phương trình: uA=2cos(100πt+2π3) (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Trong khoảng từ A đến M trên dây với AM=25 cm số điểm dao động lệch pha (π6+2kπ) rad so với nguồn A là:
A 6
B 4
C 5
D 8
Câu 40: Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
A Sự nổ của bôm khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.
B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.
C Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân
nặng hơn
D Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.
Câu 41: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A khúc xạ, tán sắc, phản xạ
B khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
C phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
D khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
Câu 42: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
Trang 7A x=6cos(ωt+π6) cm
B x=4,5cos(ωt+π6) cm
C x=6cos(ωt+π3) cm
D x=5cos(ωt+π6) cm
Câu 43: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy
quang phổ lăng kính là gì?
A Buồng tối.
B Lăng kính.
C Tắm kính ảnh.
D Ống chuẩn trực.
Câu 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωL−1ωCR
B tanφ=ωC−1ωLR
C tanφ=ωL−ωCR
D tanφ=ωL+ωCR
Câu 45: Chọn ý sai
Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A vẫn có màu đỏ
B luôn khúc xạ
C tần số không đổi
D bước sóng giảm
Câu 46: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
B tính đâm xuyên càng mạnh
C càng dễ ion hoá chất khí
D càng dễ tác dụng lên phim ảnh
Câu 47: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì
ta phải
A giảm điện áp xuống còn 1 kV
B giảm điện áp xuống còn 0,5 kV
C tăng điện áp lên đến 8 kV
D tăng điện áp lên đến 4 kV
Câu 48: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t+π6) (cm).
B x=4cos(20t−2π3) (cm).
C x=4cos(20t−π6) (cm).
D x=4cos(20t+2π3) (cm).
Câu 49: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
Trang 8A 405,9 nm và 675 nm
B 520,5 nm và 694 nm
C 382,8 nm và 694 nm
D 506,5 nm và 759 nm
Câu 50: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
C Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
Câu 51: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
C tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
D tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
Câu 52: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A dung kháng bằng hai lần cảm kháng
B cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
C cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
D cảm kháng bằng hai lần dung kháng
Câu 53: Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động tương ứng
là: x1=5cos(3πt−π2)(cm),x2=5sin(3πt+π2)(cm)
Dao động tổng hợp có phương trình là
A x=52–√sin(3πt−π4) (cm)
B x=5sin(3πt+π2) (cm)
C x=53–√sin(3πt+π4) (cm)
D 0
Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm
t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một
khoảng thời gian là
A 3–√:1:(2−3–√)
B (3–√+1):2:(3–√−1)
C (3–√+1):2:(2−3–√)
D 3–√:1:(3–√−1)
Câu 55: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 400 V
B 200 V
C 2002–√ V
D 1002–√ V
Câu 56: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,
với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:
Trang 9A 9 và 9
B 8 và 9
C 9 và 10
D 9 và 8
Câu 57: Âm sắc là?
A một đặc trưng vật lí của âm
B màu sắc của âm
C một đặc trưng sinh lí của âm
D một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
Câu 58: Phát biều nào sau đây sai?
A Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
Câu 59: Chọn phát biểu đúng
A Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
B Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
C Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
Câu 60: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 105–√
B 510−−√
C 12
D 10
Câu 61: Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn
dao động tại một nơi trên mặt đất là một
A hyperbol
B elip
C đường thẳng
D parabol
Câu 62: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng
B phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
C phụ thuộc bản chất của nguồn sáng
D không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
Câu 63: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy
vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là
A biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
B nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.
C Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
D điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.
Câu 64: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Trang 10B sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 65: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 40 Ω
B 100 Ω
C 60 Ω
D 80 Ω
Câu 66: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát âm đẳng hướng Coi môi trường không hấp thụ âm
Tại điểm A cường độ âm bằng 2 lần cường độ âm tại B Tỉ số khoảng cách từ B đến nguồn so với khoảng cách của A tới nguồn bằng
A 2
B 4
C √2
D 0,5
Câu 67: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 3√3.
B 12 .
C 1.
D 3√2.
Câu 68: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2s, con
lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hoà với chu kì là:
A 22–√s
B 2 s
C 4s
D 2–√s
Câu 69: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 2mm
B 0,5 mm
C 1mm
D 1,8mm
Câu 70: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,075 s
B 0,1 s
C 0,015 s
D 0,2 s
Câu 71: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:
A 0,5Aω