1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (209)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT Năm Học 2022-2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 89,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1 T[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2s, con

lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hoà với chu kì là:

A 2 s

B 4s

C 2–√s

D 22–√s

Câu 2: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 1mm

B 2mm

C 1,8mm

D 0,5 mm

Câu 3: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần

và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là

A 3√2.

B 12 .

C 1.

D 3√3.

Câu 4: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm

ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm

A 0,015 s

B 0,1 s

C 0,075 s

D 0,2 s

Câu 5: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là

vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là

A x=4cos(20t+π6) (cm).

B x=4cos(20t−π6) (cm).

C x=4cos(20t−2π3) (cm).

D x=4cos(20t+2π3) (cm).

Câu 6: Quang phổ liên tục

A không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

B phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

C phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

D phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

Trang 2

Câu 7: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương

Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là

A -1 cm

B 1 cm

C 2 cm

D 0

Câu 8: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,

có thể xảy ra các hiện tượng:

A phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến

B khúc xạ, tán sắc, phản xạ

C khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần

D khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng

Câu 9: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,

con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là

A 16 cm và 32 cm

B 16 cm và 40 cm

C 32 cm và 56 cm

D 32 cm và 8 cm

Câu 10: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu

người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?

A I13

B I19

C 3I1

D 9I1

Câu 11: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao

động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn

A 12 m.

B 12 cm.

C 4 m.

D 4 cm.

Câu 12: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều

hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là

A 8

B 5.

C 6

D 7

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

thuần R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

A i=0,5cos(100πt−π4) (A)

B i=0,5cos(100πt+π4) (A)

C i=0,52–√cos(100πt−π4) (A)

D i=0,52–√cos(100πt+π4) (A)

Trang 3

Câu 14: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc

αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng

A α20=α2+glv2

B α20=α2+v2ω2l2

C α20=α2+v2gl

D α20=α2+v2gl

Câu 15: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?

A Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.

B Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.

C Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.

D Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.

Câu 16: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và

coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng

A 3,8A

B 4,3A

C 10,3A

D 1,5A

Câu 17: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A v=Aωcos(ωt+φ).

B v=−Aωsin(ωt+φ).

C v=Acos(ωt+φ).

D v=−Asin(ωt+φ).

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn

sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là

A 382,8 nm và 694 nm

B 520,5 nm và 694 nm

C 405,9 nm và 675 nm

D 506,5 nm và 759 nm

Câu 19: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát âm đẳng hướng Coi môi trường không hấp thụ âm

Tại điểm A cường độ âm bằng 2 lần cường độ âm tại B Tỉ số khoảng cách từ B đến nguồn so với khoảng cách của A tới nguồn bằng

A 2

B 0,5

C 4

D √2

Câu 20: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy

quang phổ lăng kính là gì?

A Tắm kính ảnh.

B Ống chuẩn trực.

C Buồng tối.

D Lăng kính.

Trang 4

Câu 21: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm

L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có

A cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng

B dung kháng bằng hai lần cảm kháng

C cảm kháng bằng hai lần dung kháng

D cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng

Câu 22: Trên một dụng cụ điện có ghi 220 V ~ 500 W Số ghi này cho biết

A dụng cụ này có công suất tiêu thụ luôn bằng 500 W l

B dụng cụ này sẽ bị hỏng khi chịu điện áp lớn hơn 220 V và công suât tiêu thụ trung bình là 500 W.

C khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu dụng cụ là 220 V thì nó tiêu thụ công suất S00 Ww.

D dụng cụ này chịu được điện áp tối đa là 220 V,

Câu 23: Tia hồng ngoại không có tính chất

A làm ion hóa không khí

B có tác dụng nhiệt rõ rệt

C phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D mang năng lượng

Câu 24: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+φ) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đâu đoạn mạch

gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω=ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1 Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω=ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt

là I1 và k1 Khi đó ta có

A I2>I1 và k2<k1

B I2>I1 và k2>k1

C I2<I1 và k2>k1

D I2<I1 và k2<k1

Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung

C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là

A i=2cos(2,5.105t−π) (A)

B i=0,002cos(5.105t) (A)

C i=0,2cos(2,5.105t) (A)

D i=0,2cos(5.105t) (A)

Câu 26: Phát biều nào sau đây sai?

A Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.

B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số

dao động riêng của hệ

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

D Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

Câu 27: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng

A 503–√ N

B 0,53–√ N

Trang 5

C 5 N

D 53–√ N

Câu 28: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

A xác định tốc độ truyền sóng.

B xác định chu kì sóng.

C xác định năng lượng sóng.

D xác định tần số sóng.

Câu 29: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy

vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là

A biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

B nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.

C điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.

D Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

Câu 30: Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

A chất khí ở áp suất thấp

B chất rắn

C chất lỏng

D chất khí ở áp suất cao

Câu 31: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến

nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW

Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?

A 10%

B 6,25 %

C 3,25%

D 8%

Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì

sau đó 112 chu kì, suất điện động trong

A cuộn 1 bằng 0.

B cuộn 2 cực đại.

C cuộn 3 cực đại.

D cuộn 2 bằng 0.

Câu 33: Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch

A Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.

B Sự nổ của bôm khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.

C Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.

D Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân

nặng hơn

Câu 34: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?

A tác dụng mạnh lên kinh ảnh

B có khả năng sinh lí

C không mang điện

D bị nước hấp thụ mạnh

Câu 35: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những

vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

Trang 6

A 2 cm

B 4 cm

C 6 cm

D 8cm

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình  x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng

s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?

A 6031 s

B 6030 s

C 3015 s

D 3016 s

Câu 37: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=6cos(πt−2π3)(cm) Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo

chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng

A 73 s.

B 13 s

C 1s.

D 3s.

Câu 38: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung

thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:

A 150m

B 90m

C 10m

D 270m

Câu 39: Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn

dao động tại một nơi trên mặt đất là một

A elip

B đường thẳng

C parabol

D hyperbol

Câu 40: Năng lượng liên kết riêng là

A năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.

B năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.

C là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.

D năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.

Câu 41: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và

vị trí cân bằng của một bụng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là

A 1,0 m

B 1,5 m

C 0,5 m

D 2,0 m

Câu 42: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Mạch thu được các sóng có

tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng

A từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H)

B từ 5/π (mH) đến 500/π (H)

Trang 7

C từ 0,125/π (mH) đến 125/π (H)

D từ 1,25/π (H) đến 125/π (H)

Câu 43: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ

dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này

A Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

B Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.

C Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.

D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

Câu 44: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch

A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 45: Đặt điện áp u = Uocos(100πt+π3) (V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm  12π (H) Ở thời điểm

điện áp giữa hai đầu tụ điện là 1002–√ V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức của cường

độ dòng điện trong mạch là

A i = 23–√cos(100πt−π6) (A)

B i = 22–√cos(100πt−π6) (A)

C i = 22–√cos(100πt+π6) (A)

D i = 23–√cos(100πt+π6) (A)

Câu 46: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam

A Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.

B Biên độ dao động giảm dần.

C Cơ năng dao động giảm dần.

D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

Câu 47: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:

A 0

B 0,5Aω

C Aω

D –Aω

Câu 48: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH

và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ

A 40m

B 50m

C 60m

D 70m

Câu 49: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số

10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:

A x=4cos20πtcm

B x=4cos(20πt+π)cm

C x=4cos(20πt+0,5π)cm

D x=4cos(20πt–0,5π)cm

Câu 50: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao

động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)

Trang 8

Phương trình dao động tổng hợp của vật là 

A x=5cos(ωt+π6) cm

B x=6cos(ωt+π6) cm

C x=6cos(ωt+π3) cm

D x=4,5cos(ωt+π6) cm

Câu 51: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ

A vật có nhiệt độ lớn hơn 0K

B ống cu-lit-giơ

C các phản ứng hạt nhân

D vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘

Câu 52: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động

riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng

A từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường

B điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường

C điện trường bằng nửa năng lượng từ trường

D từ trường bằng năng lượng điện trường

Câu 53: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung

C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng

A 60 Ω

B 100 Ω

C 80 Ω

D 40 Ω

Câu 54: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n

A Liti

B Triti

C Beri

D Heli

Câu 55: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì

A tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.

B tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.

C họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

D tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.

Câu 56: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm

t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một

khoảng thời gian là

A 3–√:1:(2−3–√)

B (3–√+1):2:(3–√−1)

C (3–√+1):2:(2−3–√)

D 3–√:1:(3–√−1)

Câu 57: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch

pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A tanφ=ωC−1ωLR

B tanφ=ωL−1ωCR

Trang 9

C tanφ=ωL−ωCR

D tanφ=ωL+ωCR

Câu 58: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc

khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 420 nm; λ2 = 540 nm và λ3 chưa biết Có a = 1,8 mm và D = 4m Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối bậc 14 của λ3 Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2 và λ3

A 42 mm

B 16 mm

C 33 mm

D 54mm

Câu 59: Máy phát điện xoay chiều một pha có Rô-to là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha

giống nhau ở điểm nào sau đây?

A Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B Đều có phần ứng quay, phần cảm có định.

C Trong mỗi vòng quay của Rô-to, suất điện động của máy đều biển thiên tuần hoàn hai lần.

D Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

Câu 60: Một vật dao động với phương trình: x=Acos(2πTt+φ), biết x(0)=x(T4) và tại t = 0, vật đang đi

theo chiều âm Giá trị φ  bằng

A −π2

B π4

C −π4

D 3π4

Câu 61: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

A Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.

C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.

D Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

Câu 63: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là

A 12

B 10

C 105–√

D 510−−√

Câu 64: Một đặc trưng vật lí của âm là

A đồ thị dao động âm

B độ cao

C độ to

D âm sắc

Câu 65: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm  nằm trên đường

cực đại

A luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng

Trang 10

B có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng

C sẽ dao động cùng pha với nhau

D có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng

Câu 66: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu

đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là

A ni

B i

C i/n

D n/i

Câu 67: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt

độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được

A quang phổ vạch hấp thụ

B đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ

C quang phổ liên tục

D quang phổ vạch phát xạ

Câu 68: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 200 V

B 1002–√ V

C 2002–√ V

D 400 V

Câu 69: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải

là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì

ta phải

A giảm điện áp xuống còn 1 kV

B giảm điện áp xuống còn 0,5 kV

C tăng điện áp lên đến 8 kV

D tăng điện áp lên đến 4 kV

Câu 70: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ

điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:

A từ 188,4 m đến 565,2 m

B từ 18,84 m đến 56,52 m

C từ 942 m đến 1885 m

D từ 56,52 m đến 94,2 m

Câu 71: Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng

A 0,561.10−30kg

B 1,78.10−30kg

C 0,561.1030J

D 1,78.10−29kg

Câu 72: Chọn ý sai

Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:

A luôn khúc xạ

B vẫn có màu đỏ

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w